wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dân số 2

Total questions: 64

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Vào năm 2019, Quy mô dân số Việt Nam đứng thứ mấy Thế Giới và thứ mấy ĐNA

a)

15 và 3

b)

16 và 4

c)

15 và 2

d)

16 và 2

2.

MDDS vào năm 2019 ở Việt Nam là

a)

290 người / Km2

b)

280 người/ km2

c)

270 người/ km2

d)

260 người/ km2

3.

MDDS Việt Nam đứng thứ mấy khu vực

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

4.

Gấp mấy lần MDDS Châu Á và ĐNA

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

5.

Gấp mấy lần Dso Thế Giới

a)

5,4

b)

5,3

c)

5,2

d)

5,1

6.

Đối tượng nghiên cứu của DSH là gì

a)

MQH giữa Dân số và Phát Triển

b)

MQH giữa Dân Số và Kinh Tế

c)

MQH giữa Dân Số và Thế Giới

d)

MQH giữa Dân Số và Văn Hoá

7.

Quy mô của dân số là

a)

Tổng dân số

b)

Tổng bình quân đầu người

c)

Tổng số người nhập cư

d)

Tổng số người xuất cư

8.

Thế giới chia các nước thành mấy nhóm nước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Điều gì là cốt lõi của sự phát triển

a)

Văn Hoá

b)

Xã hội

c)

Kinh tế

d)

Nghệ thuật

10.

TFR là viết tắt của

a)

tỉ số giới tính khi sinh

b)

Tỉ suất sinh thô

c)

Tỉ suất sinh chung

d)

Tổng tỉ suất sinh

11.

Mức sinh thay thế là

a)

1

b)

1,1

c)

2

d)

2,1

12.

Tỉ lệ người cao tuổi trong dân số lớn hơn hoặc bằng 10% thì được gọi là

a)

Dân số trẻ

b)

Dân số trung niên

c)

Dân số già

d)

Dân số vàng

13.

Cơ cấu dân số là

a)

Giới tính và độ tuổi

b)

Kinh tế và xã hội

c)

Quốc tịch và kinh tế

d)

Giới tính và xã hội

14.

Gọi A là số trẻ sơ sinh trai, B là số trẻ sơ sinh gái. hỏi công thức tính tỉ số giới tính khi sinh là

a)

B/A

b)

A/B

c)

A-B

d)

AxB

15.

Dân cư là

a)

Tập hợp những con người cùng cư trú trên một lãnh thổ

b)

Tập hợp những con người cùng cư trú trên một lãnh thổ xác định

c)

Tập hợp những con người cùng làm việc trên một lãnh thổ xác định

d)

Tập hợp những con người cùng làm việc trên một lãnh thổ

16.

Dân cư của một vùng lãnh thổ là

a)

Chủ Thể

b)

Khách thể

c)

Chủ quan

d)

Khách quan

17.

Tỷ lệ gia tăng dân số từ năm 2009 đến năm 2019 của Việt Nam là

a)

1,15% trên năm

b)

1,12% trên năm

c)

1,13% trên năm

d)

1,14% trên năm

18.

Tỷ lệ gia tăng dân số của Việt Nam từ năm 1999 đến năm 2009 là bao nhiêu

a)

1,2% trên năm

b)

1,19% trên năm

c)

1,18% trên năm

d)

1,17% trên năm

19.

Tốc độ gia tăng dân số của Việt Nam năm 2019 là

a)

1,06

b)

1,05

c)

1,04

d)

1,03

20.

Tổng tỉ suất sinh (TFR) Của Việt Nam đứng thứ mấy trong khu vực

a)

Năm

b)

Bốn

c)

Ba

d)

Hai

21.

Có bao nhiêu người VN đang sinh sống làm việc học tập tại 103 quốc gia lãnh thổ

(a)  

22.

Ngày dân số Việt Nam là

(a)  

23.

Ngày dân số thế giới là

a)

11/9

b)

11/8

c)

11/7

d)

11/6

24.

Trung bình một người phụ nữ Việt Nam có bao nhiêu người con

a)

1,6 con / người phụ nữ

b)

1,61 con / người phụ nữ

c)

1,9 con / người phụ nữ

d)

1,91 con / người phụ nữ

25.

Tỉnh thành phố có mật độ dân số cao nhất ở Việt Nam hiện nay là

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Đà Nẵng

c)

Quảng Ninh

d)

Hà Nội

26.

Tỷ lệ giới tính khi sinh ở Việt Nam hiện nay là bao nhiêu Nam / 100 nữ

a)

114

b)

113

c)

112

d)

111

27.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố cơ bản làm thay đổi quy mô dân số

a)

sinh

b)

Chết

c)

Di cư

d)

Kinh tế

28.

Tỷ lệ dân số vàng là

a)

1/2

b)

2/3

c)

2/1

d)

3/2

29.

Nếu tỉ trọng nhóm dân số dưới 15 tuổi giảm và tuổi thọ tăng thì sẽ dẫn tới tình trạng già hóa dân số vào năm bao nhiêu

a)

2037

b)

2038

c)

2039

d)

2040

30.

Nếu mức chết giảm thì chất lượng dân số sẽ

(a)  

31.

Có bao nhiêu nghìn lao động đang lao động tại 40 nước

a)

500

b)

600

c)

700

d)

800

32.

Mức sinh phản ánh điều gì

a)

Mức độ sinh sản của dân cư

b)

Mức độ phát triển của dân cư

c)

Mức độ tử vong của dân cư

d)

Mức độ di dời dân cư

33.

Mức sinh biểu thị điều gì

a)

Số trẻ em sinh ra của một người phụ nữ có được trong đời

b)

Số trẻ em sinh ra sống của một người phụ nữ có được trong đời

c)

Số trẻ em xinh sống của một người phụ nữ

d)

Số trẻ của một người phụ nữ có được trong đời

34.

Mức sinh phụ thuộc vào điều gì

a)

Phụ thuộc vào khả năng sinh sản tuổi kết hôn

b)

Phụ thuộc vào thời gian chung sống

c)

Phụ thuộc vào số con mong muốn, trình độ phát triển kinh tế xã hội, địa vị người phụ nữ

d)

Tất cả các đáp án trên

35.

Khái niệm sinh sản chỉ

a)

Sự sinh sản của người phụ nữ trên thực tế

b)

Sự sinh sản của người phụ nữ trên lý thuyết

c)

Sự sinh sản trên thực tế

d)

Sự sinh sản của người phụ nữ

36.

Mức sinh có liên quan tới

a)

Quy mô cơ cấu tốc độ gia tăng dân số

b)

Điều tiết quy mô cơ cấu tốc độ gia tăng dân số dân tới thích ứng gia tăng dân số đến phát triển kinh tế xã hội

c)

Tất cả các đáp án

d)

Quá trình phát triển kinh tế xã hội

37.

Mục đích của tìm hiểu chết

a)

Tìm hiểu mức chết trong dân cư và xu hướng muốn chết

b)

Tìm hiểu mức chết

c)

Xu hướng mất chết

d)

Không được tìm hiểu

38.

Tỉ suất sinh thô viết tắt là

a)

CBR

b)

CBG

c)

CBH

d)

CBI

39.

CDR là viết tắt của

a)

Tỉ suất sinh thô

b)

Tỉ suất chết thô

c)

Tỉ suất sinh chung

d)

Tổng tỉ suất sinh

40.

Viết tắt tỉ Số trẻ em so với phụ nữ là

a)

CWB

b)

CWF

c)

CWR

d)

CWQ

41.

Tỉ số giới tính khi sinh viết tắt là

a)

SBF

b)

SGB

c)

SBR

d)

SBN

42.

Tỉ số giới tính khi sinh như thế nào được gọi là cân bằng

a)

104 - 106 / 100

b)

105 - 106 / 100

c)

103 - 104 / 100

d)

105 - 107 / 100

43.

Những yếu tố ảnh hưởng tới mức sinh là

a)

Thiên nhiên sinh vật xã hội Kinh tế chính sách dân số mức chết yêu tố kinh tế xã hội

b)

Thiên nhiên kinh tế xã hội Chính trị mức chết kinh tế xã hội

c)

Thiên nhiên xã hội Nghệ thuật

d)

Thiên nhiên sinh vật kinh tế

44.

Những yếu tố trong mục thiên nhiên sinh vật gồm

a)

Cơ cấu giới tính điều kiện tự nhiên dân tộc giống người

b)

Cơ cấu giới tính điều kiện kinh tế dân tộc giống người

c)

Cơ cấu xã hội điều kiện kinh tế dân tộc giống người

d)

Cơ cấu giới tính Điều kiện xã hội ngôn ngữ giống người

45.

Những yếu tố về kinh tế số sinh đẻ thì lại nghịch với

a)

Quy mô dân

b)

Quy mô của cải

c)

Quy mô giới tính

d)

Quy mô độ tuổi

46.

Tỉ suất chết thu dùng để đánh giá

a)

Mức chết bao trùm của dân số

b)

Mức sinh bao trùm của dân số

c)

Mức phát triển bao trùm của dân số

d)

Tất cả các đáp án

47.

CBR + CDR thì

a)

Tỉ suất giảm dân số trong 1 thời kì nhất định

b)

Tỉ suất tăng dân số trong một thời kỳ nhất định

c)

Tỉ suất cân bằng dân số trong một thời kỳ nhất định

d)

Tỉ suất phát triển dân số trong một thời kỳ nhất định

48.

Tỉ suất chết thôi không

a)

Phản ánh mức sinh thực sự của dân số

b)

Sử dụng để so sánh đánh giá sự khác biệt về mức chết dân số qua các thời kì hoặc giữa dân số khác trong cùng 1 thời kì

c)

Phản ánh thực sự mức sinh của dân số

d)

Sử dụng để so sánh và đánh giá sự đóng tiền nước chết dân số qua các thời kỳ giữa các dân số

49.

Dân tộc nào có mức sinh thay thế thấp nhất và bằng bao nhiêu

a)

Dân tộc hơ mông và bằng 1,53 con / người phụ nữ

b)

Dân tộc kinh và bằng 1,54 con/ Người phụ nữ

c)

Dân tộc Hoa và bằng 1,53 con / người phụ nữ

d)

Dân tộc Mường và bằng 1,54 con / người phụ nữ

50.

Theo khảo sát dân số Việt Nam năm 2019, độ tuổi kết hôn ở đông thôn là

a)

20 đến 22 tuổi

b)

23 đến 24 tuổi

c)

24 đến 25 tuổi

d)

20 đến 24 tuổi

51.

Theo khảo sát dân số Việt Nam năm 2019, độ tuổi kết hôn ở thành thị là

a)

20 đến 24 tuổi

b)

25 đến 29 tuổi

c)

24 đến 28 tuổi

d)

20 đến 25 tuổi

52.

Theo tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019, độ tuổi kết hôn trên toàn quốc là

a)

25 đến 29 tuổi

b)

25 đến 30 tuổi

c)

30 đến 35 tuổi

d)

35 đến 39 tuổi

53.

Cách tính tỉ suất sinh đặc trưng theo tuổi ( ASFR)

a)

Số trẻ sơ sinh sống trung bình được sinh ra / 1000 phụ nữ ở một nhóm, độ tuổi

b)

Số trẻ sơ sinh / 100 phụ nữ

c)

Số trẻ sơ sinh sống trung bình được sinh ra / 10.000 phụ nữ ở một nhóm, độ tuổi

d)

Số trẻ sơ sinh sống trung bình được sinh ra / 10 phụ nữ ở một nhóm tuổi độ tuổi

54.

Tỉ suất sinh đặc trung dùng để

a)

Phản ánh chính xác mức độ sinh để ở từng độ tuổi

b)

Phản ánh chính xác mức độ sinh để ở từng dân tộc

c)

Phản ánh chính xác mức độ tử ở từng độ tuổi

d)

Dùng để so sánh trực tiếp mức sinh sản các vùng

55.

Ba dân tộc có mức sinh cao nhất( 23,5) là

a)

Xô đăng(3,57), Bru- nây (3,64), H-mông (3,68)

b)

Mường ( 3,57), Thái (3,64), Tày ( 3,68)

c)

Xô đăng( 3,57), Thái ( 3,64), H-mông ( 3,68 )

d)

Hoa ( 3,57 ), Thái ( 3,68 ), Kinh ( 3,64)

56.

SBR phản ánh điều gì

a)

Phản ánh cân bằng số lượng của số bé trai và số bé gái khi được sinh ra

b)

Phản ánh cân bằng giới tính của số bé trai và gái khi được sinh ra

c)

Phản ánh sự cân bằng phát triển của số bé trai và gái khi được sinh ra

d)

Phản ánh điều kiện sống của số bé trai và gái khi được sinh ra

57.

IMR là gì

a)

Tỉ lệ tử vong người già

b)

Tỉ lệ tử vong thanh thiếu niên

c)

Tỉ lệ tử vong trẻ em

d)

Tỉ lên tử vong trẻ sơ sinh

58.

LE là viết tắt của

a)

Tuổi thọ trung bình của nam giới

b)

Tuổi thọ trung bình của nữ giới

c)

Tuổi thọ trung bình

d)

Tuổi thọ trung bình của một nhóm người

59.

NIR là viết tắt của

a)

Tỉ lệ gia tăng cơ học

b)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên

c)

Tỉ lệ giới tính khi sinh

d)

Tỉ suất chết thô

60.

Tỉ suất di cư viết tắt là

a)

MIGR

b)

MLGR

c)

MJGR

d)

MTGR

61.

PGR là

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số

b)

Tỉ lệ giảm dân số

c)

Tỉ lệ sinh thô

d)

Tỉ lệ chết thô

62.

Quy mô trên bao nhiêu người thì mới được gọi là đô thị hóa

a)

Lớn hơn hoặc bằng 5000 người

b)

Lớn hơn hoặc bằng 4000 người

c)

Lớn hơn hoặc bằng 3000 người

d)

Lớn hơn hoặc bằng 2000 người

63.

tỷ suất tái sinh thuần tuý viết tắt là

a)

NRD

b)

NDR

c)

NRR

d)

DRR

64.

GRR

a)

Tỷ suất tái sinh tinh

b)

Tổng tỷ suất sinh

c)

Tỷ suất sinh riêng

d)

Tỷ suất tái sinh thô