Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quản trị chất lượng bài 4,5

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chủ yếu của dịch vụ?

a)

Tính lưu trữ

b)

Tính vô hình

c)

Tính không đồng nhất

2.

Nếu tổ chức cung cấp một dịch vụ có mức chất lượng cao, đạt chuẩn quốc tế thì dịch vụ đó sẽ luôn mang lại sự hài lòng cho khách hàng".

a)

đúng

b)

sai

3.

Theo Anh (chị) phàn nàn loại nào của khách hàng sau đây là quan trọng nhất?

a)

Về tuổi thọ sản phẩm

b)

Về thời gian giao hàng quá chậm, thái độ người bán không thân thiện

c)

Về giá cà hơi cao

d)

Vê công suất thiết bị

4.

Yếu tố nào sau đây là thuộc tính thụ cảm của sản phẩm:

a)

Giá bán

b)

Độ an toàn của sản phẩm khi sử dụng

c)

Chi phí sản xuất ra sản phẩm

d)

Cảm nhận khi sử dụng sản phẩm

5.

"Khách hàng và nhà cung ứng phải gặp gỡ đồng thời" thuộc tính chất gì của dịch vụ:

a)

Tính vô hình

b)

Tính không thể chia cắt (không tách rời)

c)

Tính không ổn định

d)

Tính không lưu giữ được

6.

hang đo đánh giá chất lượng gồm mấy yếu tố?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

10

7.

Khoảng cách liên quan đến những phương tiện quảng cáo và thông tin." là nội dung của:

a)

Khoảng cách 2

b)

Khoảng cách 3

c)

Khoảng cách 4

d)

Khoảng cách 5

8.

Dịch vụ có mãy thuộc tính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

"Không thể dùng khái niệm sử dụng dịch vụ trong quá khứ để đánh giá chất lượng dịch vụ hiện tại" là đặc điểm của?

a)

Tính vô hinh

b)

Tính không tách rời

c)

Tính không đồng nhất

d)

Tính lưu trữ (lưu giữ)

10.

Khoảng cách xuất hiện khi có sự khác biệt giữa chất lượng kỳ vọng bởi khách hàng và chất lượng nhận được." là nội dung của:

a)

Khoảng cách 2

b)

Khoảng cách 3

c)

Khoảng cách 5

d)

Khoảng cách 4

11.

"Khoảng cách giữa các quan điểm của tổ chức về mong đợi của khách hàng đối với dịch vụ và thực tế" là nội dung của:

a)

Khoảng cách 1

b)

Khoảng cách 2

c)

Khoảng cách 3

d)

Khoảng cách 4

12.

Phần cứng của sản phẩm liên quan đến:

a)

Khả năng tài chính của nhà sản xuất

b)

Các yếu tố về kỹ thuật, công nghệ, vật liệu

c)

Kết quả hoạt động của các quá trình

d)

Các thuộc tính hạn chế của sản phẩm

13.

Mô hình SERVQUAL gồm những yếu tố nào?

a)

Tin cậy, đáp ứng, phương tiện hữu hình, năng lực phục vụ, hiểu biết khách hàng

b)

Tin cậy, đáp ứng, phương tiện hữu hình, năng lực phục vụ, càm thông

c)

Tin cậy, đáp ứng, năng lực phục vụ, tiếp cận, tín nhiệm, an toàn

14.

Hệ số hiệu quả sử dụng sản phẩm được xác định thông qua:

a)

Trình độ chất lượng sản phẩm

b)

Chất lượng toàn phần

c)

Chi phí sản xuất và sử dụng

15.

Thái độ phục vụ nhân viên thuộc yếu tố nào?

a)

Yếu tố quản lý

b)

Yếu tố chức năng

c)

Yếu tố con người

16.

Để nâng cao vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp, cần phải đầu tư chiều sâu, tức là

a)

Đối mới công nghệ

b)

Tổ chức lại quy trình sản xuất

c)

Đào tạo, huấn luyện

17.

Các chi tiêu của chất lượng sản phẩm được xây dựng dụa trên cơ sở lượng hóa các thuôc tính của chúng căn cứ vào các nhu câu cụ thế của khách hăng.

a)

đúng

b)

sai

18.

Khoảng cách giữa dịch vụ và thực tế với mong đợi của khách hàng" là nội dung của:

a)

Khoảng cách 2

b)

Khoảng cách 3

c)

Khoảng cách 4

d)

Khoảng cách 5

19.

Khoảng cách xuất hiện khi có sự khác biệt giữa kỳ vọng của khách hàng về chất lượng dịch vụ và cảm nhận của nhà cung cấp dịch vụ về kỳ vọng của khách hàng." là nội dung cua:

a)

Khoảng cách 1

b)

Khoảng cách 2

c)

Khoảng cách 3

d)

Khoảng cách 4

20.

"Khoảng cách xuất hiện khi nhân viên phục vụ không chuyển giao dịch vụ cho khách hàng theo các tiêu chí đã được xác định." là nội dung của:

a)

Khoảng cách 1

b)

Khoảng cách 2

c)

Khoảng cách 4

d)

Khoảng cách 3

21.

Đặc điểm nào sau đây không phải của vật chất?

a)

Tính vô hình

b)

Tính lưu trữ

c)

Tính không tách rời

d)

Tính không đồng nhất

22.

Đề tăng tính cạnh tranh cho sản phẩm (dịch vụ) ta cần tác động trước hết vào:

a)

Các thuộc tính công dụng

b)

Các thuộc tính thụ cảm

c)

Quảng cáo

d)

Giảm giá bản

23.

Khoảng cách giữa yêu cầu với thông tin cung cấp cho khách hàng" là nội dung

a)

Khoảng cách 2

b)

Khoảng cách 3

c)

Khoảng cách 5

d)

Khoảng cách 4

24.

Vị thế cạnh tranh của một tổ chức thể hiện thông qua các chỉ tiêu như tỷ suất lợi nhuận, doanh số, sự tăng dẫn về số lượng nhân viên hàng năm.

a)

đúng

b)

sai

25.

Sự sẵn sàng của nhân viên nhằm giúp đỡ khách hàng, điều này đòi hỏi nhân viên phải nhiệt tình và có khả năng thuộc thành phần nào trong chất lượng dịch vụ?

a)

Đáp ứng

b)

Tiếp cận

c)

An toàn

d)

Lịch sự

26.

"Khoảng cách xuất hiện khi nhà cung cấp dịch vụ gặp khó khăn trong việc chuyển đổi nhận thức về kỳ vọng của khách hàng thành những đặc tính của chất lượng." là nội dung

a)

Khoảng cách 1

b)

Khoảng cách 2

c)

Khoảng cách 3

d)

Khoảng cách 4

27.

Theo giáo sư Noriaki Kano thì thuộc tính của một dịch vụ được phân thành:

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

5 cấp

28.

Phương pháp quản lý 6 Sigma dựa trên tiến trình nào?

a)

DMAIC

b)

PDCA

29.

"Sản xuất tinh gọn" là tên gọi của phương pháp quản lý nào sau dấy?

a)

6 sigma

b)

Lean Manufacturing

c)

Benchmarking

30.

Chí phí phòng ngừa gắn liền với?

a)

Nghiên cứu, thiết kế, thực hiện, duy trì

b)

Nghiên cứu, thực hiện

c)

Nghiên cứu, thiết kẽ, duy trì, thực hiện

d)

Nghiên cứu, thiết kẽ, thực hiện

31.

Định rõ những nguyên nhân cần xử lý trước là tác dụng của biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ nhân quả

b)

Biểu đồ Pareto

c)

Biểu đồ kiểm soát

d)

Lưu đô

32.

Biểu độ kẻ hai trục tung một ở đầu và một ở cuối trục hoành là biểu đô nào?

a)

Lưu đồ

b)

Biểu đồ kiểm soát

c)

Biểu đồ phân bố

d)

Biêu đô Pareto

33.

Những cấp độ của Benchmarking là gì ?

a)

Kế hoạch, thực hiện, kiểm tra, hành động, cải tiến

b)

Cấp hoạt động, cấp chức năng, cấp chiến lược

c)

cả 2 đều đúng

34.

4 khía cạnh của BSC là:

a)

Tài chính, ngân hàng, khách hàng, quá trình nội bộ

b)

Tài chính, khách hàng, các quá trình nội bộ, học tập và phát triển

c)

Tài chính, lợi nhuận, các quá trình nội bộ, học tập và phát triển

35.

Công ty A tiến hành so sánh giữa hai bộ phận phòng Quản trị nhân sự và phòng Hành chánh để hai bộ phần này học hỏi kinh nghiệm, cách thức làm việc của nhau. Công ty đã áp dụng hình thức benchmarking hảo sau đây?

a)

Benchmarking chiến lược

b)

Benchmarking cạnh tranh

c)

Benchmarking nội bộ

d)

Benchmarking chi phí

36.

BSC viết tắt là gì?

a)

BALANCED SCORECARD CUSTOMER

b)

BALANCED CUSTOMER SCORECARD

c)

BALANCED SCORECARD

37.

. Chọn câu sai trong các câu bên dưới về mục đích của biểu đồ tương đồng (Affinity Diagram):

a)

Phát hiện vấn đề qua thu thập bằng lời và sắp xếp chúng thành nhóm tương đồng

b)

Trên cơ sở thu thập, phân loại, để hình thành những quyết định trong tương lai

c)

Dựa trên mỗi quan hệ cảm tính, dự đoán những vấn đề xảy ra trong tương lai mà hiện chưa được biết đến hoặc ít được quan tâm

d)

Nâng cao sự hợp tác và hiểu biết chung của các thành viên trong tổ chức

38.

Biểu đồ dùng để đo tần số xuất hiện của một vấn đề nào đó là biểu đô?

a)

Biểu đô nhẫn quả

b)

Biêu đỏ phân bố

c)

Biêu dô Pareto

39.

Biểu đồ dùng để đo tần số xuất hiện của một vấn đề nào đó là biểu đồ?

a)

Biểu đồ nhân quả

b)

Biểu đồ phân bố

c)

Biểu đồ Pareto

d)

Biểu đồ phân tán

40.

Công cụ mô tả một quá trình thuộc công cụ quản lý chất lượng nào?

a)

Lưu đồ

b)

Biểu đồ kiếm soát

c)

Biểu đồ phân bố

41.

Control Chart dùng để:

a)

Dự đoán, đánh giá, kiểm soát tính ổn định của quá trình

b)

Thấy được mối quan hệ của hai dữ liệu

c)

Kiểm tra mật độ phân bố của dữ liệu

d)

Tất cả 3 câu trên đều đúng

42.

Liệt kê phân tích các mối liên hệ, xác định nguyên nhân cần xử lý trước, dùng công cụ gì?

a)

Phiếu kiểm tra tình trạng khuyết tật

b)

Phiếu kiểm tra tình trạng hoạt động

c)

Biếu đồ nhân quả

d)

iểu đồ phân bố

43.

Các bước áp dụng 5S lần lượt là:

a)

Sàng lọc, sạch sẽ, sắp xếp, sản sàng, săn sóc

b)

Sàng lọc, sắp xếp, sạch sẽ, sản sàng, săn sóc

c)

Sắp xếp, sàng lọc, sạch sẽ, sản sàng, sắn sóc

d)

Sàng lọc, sắp xếp, sạch sẽ, sản sóc, sản sàng

44.

Khi cần cải tiến chất lượng tổ chức sử dụng công cụ nào để xác định loại sai hỏng cần xử lý?

a)

Biểu đồ Pareto

b)

Biểu đồ nhân quả

c)

Biểu đồ xương cá

45.

Chọn từ còn thiếu ở dấu"* " trong câu sau: " • " tập trung vào việc làm thế nào để thực hiện công việc mà không hay gần như không có sai lỗi hay khuyết tật:

a)

6 sigma

b)

Lean Manufacturing

c)

TQM

46.

Phiếu kiểm tra dùng để đo các số liệu định lượng và độ phân tán thuộc dạng phiếu nào?

a)

Dạng khuyết tật

b)

Tình trạng hoạt động

c)

Dạng phân bố

d)

Phiếu kiểm tra nguyên nhân gây ra sản phẩm không phù hợp

47.

Biểu đồ chỉ rõ thứ tự ưu tiên vấn đề nào cần được giải quyết trước là?

a)

Biểu đồ phân bố

b)

Biểu đồ Pareto

c)

Biểu đồ nhân quả

48.

Xác định sự cải tiến của một quá trình thuộc biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ nhân quả

b)

Biếu đồ Pareto

c)

Lưu đồ

d)

Biểu đồ kiêm soát

49.

Chi phí phòng ngừa gắn liền với:

a)

Nghiên cứu

b)

Thiết kế

c)

Thực hiện duy trì hệ thống quản lý chất lượng

d)

Tất cả đều dúng

50.

Chu trình DMAIC là chu trình được viết từ các chữ:

a)

Deliver, Money, Analyze, Improve, Control

b)

Define, Measure, Analyze, Improve, Control

c)

Define, Measure, Atractive, Imformation, Control

d)

Define, Measure, Analyze, Improve, Cost

51.

Chu kỳ triển khai 5S gồm bao nhiêu bước?

a)

3

b)

6

c)

8

52.

5S có ý nghĩa là:

a)

Seiri; Seiton; Seiso; Seiketsu; Shitsuke

b)

Seiri; Seion; Seiton; Seiketsu; Shitsuke

c)

Seiri; Seiton; Seiso; Shitsuke; Seiketsu

d)

Seiri; Seiton; Seiri; Seiketsu; Shitsuke

53.

Benchmarking là kỹ thuật quản trị nhằm:

a)

Tìm kiểm những cách thức tốt nhất trong thực tiến giúp tổ chức hoạt động tốt hơn

b)

Phận tích cạnh tranh tập trung vào một ngành riêng biệt và xác định "điểm chuẩn" của ngành

c)

Cải tiến liên tục

d)

Tất cà đều đúng

54.

Mức chất lượng (Mq) được hiểu là gì?

a)

một sản phẩm/ dịch vụ

b)

Cải tiền liên tục

c)

Đánh giá chất lượng của một sản phẩm/ dịch vụ

d)

Là các chỉ tiêu, đặc trưng có vai trò khác nhau trong sự hình thành chất lượng sản phẩm

55.

Phương pháp xác định bằng cách đánh giá chất lượng thông qua sự thu thập thông tin và xử lý ý kiến của khách hàng là phương pháp gì?

a)

Phương pháp phòng thí nghiệm

b)

Phương pháp xã hội học

c)

Phương pháp ghi chép

d)

Phương pháp chuyên gia

56.

Để phản ánh một cách tương đối về chất lượng, ta có thể căn cứ vào các chỉ tiêu sau:

a)

Kph

b)

Tc

c)

Mq

d)

n

57.

Đánh giá chất lượng gồm mấy nguyên tắc?

a)

3

b)

4

c)

8

d)

6