wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Tâm Lý Khách Du Lịch

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong tâm lý học, tâm lý là:

a)

Hiện tượng tình cảm xảy ra ở con người

b)

Hiện tượng nói về các hoạt động của con người

c)

Hiện tượng ảo được nghiên cứu bằng nhiều phương pháp

d)

Hiện tượng tinh thần xảy ra trong đầu óc con người, gắn liền và điều khiển, điều chỉnh hành động, hoạt động của con người

2.

Bản chất của hiện tượng tâm lý người là:

a)

Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người

b)

Tâm lý mang tính chủ thể, mang đậm màu sắc cá nhân

c)

Tâm lý người có bản chất xã hội - lịch sử

d)

Cả A, B,C

3.

Tâm lý học là:

a)

Hiện tượng tinh thần xảy ra trong đầu óc con người, gắn liền và điều khiển, điều chỉnh hoạt động, hành động của con người

b)

Hoạt động tâm lý có cơ sở tự nhiên là hoạt động thần kinh và hoạt động nội tiết

c)

Sự tác động khách quan vào con người

d)

Một khoa học nghiên cứu sự hình thành, vận hành và phát triển của hoạt động tâm lý

4.

Nhận xét nào sau đây thể hiện đầy đủ nhất vị trí của tâm lý học :

a)

Tâm lý học đứng ở vị trí giáp danh giữa khoa học tự nhiên và khoa học xã hội

b)

Tâm lý học đứng ở vị trí giáp danh giữa khoa học tự nhiên và khoa học kinh tế

c)

Tâm lý học đứng ở vị trí giáp danh giữa khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, khoa học kinh tế và trên nền của triết học

d)

Tâm lý học đứng ở vị trí giữa khoa học xã hội, sinh vật học và kinh tế học

5.

Nhận xét nào sau đây là đúng về nhiệm vụ của tâm lý học du lịch:

a)

Tâm lý học du lịch chỉ nghiên cứu duy nhất các hiện tượng của du khách

b)

Tâm lý học du lịch chỉ nghiên cứu tâm lý của cán bộ nhân viên ngành du lịch

c)

Tâm lý học du lịch nghiên cứu tâm lý của du khách

d)

Tâm lý học du lịch nghiên cứu duy nhất các hiện tượng tâm lý xã hội thường gặp trong du lịch

6.

Việc phân loại các hiện tượng tâm lý theo thời gian tồn tại của chúng và vị trí tương đối của chúng trong nhân cách chia làm:

a)

Hai loại: tâm lý cá nhân và tâm lý xã hội

b)

Ba loại: Các quá trình tâm lý, các trạng thái tâm lý và các thuộc tính tâm lý

c)

Hai loại: hiện tượng tâm lý có ý thức và chưa được ý thức

d)

Cả A, B, C đều sai

7.

Việc phân loại các hiện tượng tâm lý theo thời gian tồn tại của chúng và vị trí tương đối của chúng trong nhân cách chia làm:

a)

Ba loại: các quá trình tâm lý, các trạng thái tâm lý và các thuộc tính tâm lý

b)

Hai loại: hiện tượng tâm lý sống động và hiện tượng tâm lý tiềm tang

c)

Hai loại: tâm lý cá nhân và tâm lý xã hội

d)

Hai loại: tâm lý có ý thức và chưa được ý thức

8.

Các quá trình tâm lý là :

a)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian trung bình, có mở đầu và có kết thúc tương đối rõ ràng

b)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối ngắn, có mở đầu, diễn biến và kết thúc tương đối rõ rang

c)

Những hiện tượng tâm diễn ra trong thời gian tương đối dài, việc mở đầu và kết thúc không rõ rang

d)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài, mở đầu và diễn biến rõ ràng

9.

Các quá trình tâm lý là:

a)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra thời gian trung bình

b)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra thời gian dài

c)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra thời gian tương đối ngắn

d)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra thời gian không xác định

10.

Các trạng thái tâm lý là :

a)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài, việc mở đầu và kết thúc không rõ ràng

b)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài, việc mở đầu và kết thúc rõ rang

c)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra thời gian ngắn, mở đầu và kết thúc rất rõ ràng

d)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra thời gian ngắn, việc mở đầu kết thúc không rõ ràng

11.

Các trạng thái tâm lý là:

a)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra thời gian tương đối dài

b)

Những hiện tượng tâm lý thời gian không xác định

c)

Những hiện tượng tâm lý thời gian ngắn

d)

Cả A, B, C đều sai

12.

Các thuộc tính tâm lý là:

a)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối ngắn, có mở đầu kết thúc rõ ràng

b)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài, việc mở đầu và kết thúc không rõ ràng

c)

Những hiện tượng tâm lý tương đối ổn định, khó hình thành và khó mất đi, tạo thành những nét riêng trong tính cách

d)

Những hiện tượng tâm lý diễn ra ổn định , rất dễ hình thành trong tính cách mỗi cá nhân

13.

Quá trình nhận thức bao gồm:

a)

Cảm giác và tri giác

b)

Cảm giác và cảm tính

c)

Lý tính và tri giác

d)

Cảm tính và lý tính

14.

Cảm giác là gì? :

a)

Cảm giác là một quá trình tâm lý phản ánh một cách riêng lẻ từng thuộc tính bên ngoài của sự vật và hiện tượng trực tiếp tác động vào các giác quan của ta

b)

Cảm giác là một quá trình tâm lý phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động vào các gi

15.

Tri giác là gì?:

a)

Tri giác là một quá trình tâm lý phản ánh một cách riêng lẻ từng thuộc tính bên ngoài của sự vật và hiện tượng trực tiếp tác động vào các giác quan của ta

b)

Tri giác là một quá trình tâm lý phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động vào các giác quan

c)

Tri giác là một quá trình tâm lý phản ánh một cách riêng lẻ từng thuộc tính bên ngoài của sự vật và hiện tượng gián tiếp tác động vào các giác quan của ta

d)

Tri giác là một quá trình tâm lý phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng đang gián tiếp tác động vào các giác quan

16.

Căn cứ vào vị trí của nguồn kích thích gây ra cảm giác, người ta chia cảm giác thành :

4 lines
17.

Cảm giác bên ngoài bao gồm:

a)

Cảm giác nhìn, cảm giác nghe, cảm giác vận động

b)

Cảm giác nhìn, cảm giác nghe, cảm giác ngửi, cảm giác nếm, cảm giác da

c)

Cảm giác nhìn, cảm giác vận động, cảm giác sờ mó

d)

Cảm giác nhìn, cảm giác sờ mó, cảm giác thăng bằng

18.

Khi thiết kế thực đơn nên ghi rõ rang, không nên quá đề cao hình thức trang trí vì có thể làm phân tán sự tri giác của khách. Đó là việc áp dụng quy luật tri giác :

a)

Quy luật về tính đối tượng

b)

Quy luật về tính chọn lựa

c)

Quy luật về tính có ý nghĩa

d)

Quy luật về tính ổn định

19.

Việc duy trì chất lượng và đảm bảo chữ tín trong kinh doanh là khai thác quy luật nào của tri giác:

a)

Quy luật về tính có ý nghĩa

b)

Quy luật về tính ổn định

c)

Quy luật về tính đối tượng

d)

Quy luật tổng giác

20.

Sự tri giác không đúng, bị sai lệch sự thật, hiện tượng khách quan gọi là:

a)

Cảm giác sai lệch

b)

Tri giác sai lệch

c)

Ảo ảnh của cảm giác

d)

Ảo giác

21.

Các trạng thái tâm lý bao gồm:

a)

Tình cảm, xúc cảm, rung động và say mê

b)

Tình cảm, xúc cảm, xúc động, tâm trạng, sự say mê

c)

Tình cảm, rung động, tâm trạng, yêu thương

d)

Xúc cảm, rung động, tâm trạng, sự say mê

22.

Xu hướng là:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Cả A, B, C đều sai

23.

Quy luật nào sau đây hình thành tâm lý xã hội:

a)

Quy luật kế thừa

b)

Quy luật lây lan

c)

Quy luật bắt chước

d)

Cả A, B, C đều đúng

24.

Truyền thống là :

a)

Tính cộng đồng về lãnh thổ và đời sống kinh tế, cộng đồng về ngôn ngữ

b)

Một hiện tượng tâm lý xã hội hình thành trong quá trình giao lưu giữa con người với nhau trong một cộng đồng nhóm nhất định

c)

Sự mô phỏng, lặp lại hành vi, tâm trạng , cách suy nghĩ , cách ứng xử của người khác hay của nhóm người nào đó

d)

Cả A, B, C đều sai

25.

Hình thức tổ chức có cương lĩnh, mục đích, có nghi thức và hệ thống lý luận để đưa lại cho con người một tín ngưỡng nào đó một cách bền vững là:

a)

Tín ngưỡng

b)

Tôn giáo

c)

Truyền thống

d)

Phong tục tập quán

26.

Thị hiếu có tính:

a)

Ổn định lâu dài

b)

Phụ thuộc hoàn toàn vào số đông, không phụ thuộc vào cá nhân

c)

Không bền vững và phụ thuộc đặc điểm cá nhân

27.

Trong kinh doanh, nhà kinh doanh muốn tác động vào quyết định mua của khách hàng cần phân biệt:

a)

Người mua hàng và người bán hàng

b)

Người tiêu dùng và người mua hàng

c)

Người bán hàng là tổ chức hay người bán hàng là cá nhân

d)

Người mua hàng là cá nhân hay tổ chức

28.

Nhu cầu du lịch là:

a)

Nhu cầu tất yếu của mỗi con người cần có để nghỉ ngơi, thư giãn

b)

Nhu cầu sinh ra khi con người cần đi lại

c)

Nhu cầu đặc biệt và tổng hợp của con người

d)

Cả A, B, C đều sai

29.

Các nhu cầu thường thấy ở khách du lịch:

a)

Nhu cầu ở, nhu cầu mua hàng

b)

Nhu cầu ăn uống, nhu cầu giải trí

c)

Nhu cầu di chuyển, nhu cầu cảm thụ cái đẹp

d)

Cả A, B, C đều đúng

30.

Nhu cầu và tình cảm là hai thành tố cơ bản của:

a)

Sở thích

b)

Hành vi

c)

Động cơ

d)

Thói quen tiêu dùng

31.

Sự phát triển sở thích trong tiêu dùng du lịch của con người phụ thuộc vào:

a)

Sự phát triển sản phẩm du lịch

b)

Sự phát triển nên kinh tế toàn cầu

c)

Động cơ đi mua sắm

d)

Sự phát triển lịch sử

32.

Nếu đi du lịch với động cơ công vụ, hội nghị thì sở thích thường là:

a)

Chấp nhận những tiện nghi ăn ở tối thiểu

b)

Phòng ngủ chất lượng cao

c)

Được yêu tĩnh , có nhiều nơi thơ mộng

d)

Thích phương tiện giao thong tốc độ cao

33.

Nếu đi du lịch để chữa bệnh thì sở thích thường là:

a)

Thích đến nơi xa xôi, hoang dã

b)

Thích được ở nơi không khí tinh khiết trong lành

c)

Thích tìm tòi cái mới lạ

d)

Đi lại nhiều và thích mua quà lưu niệm độc đáo

34.

Đặc điểm nào sau đây thuộc tâm lý người Châu Á:

a)

Sống sòng phẳng, công khai theo pháp lý

b)

Trong giao tiếp thường xuyên có thói quen : xin lỗi và cảm ơn

c)

Tôn sùng đạo giáo

d)

Thích xưng hô theo kiểu quan hệ gia đình, thích mời chào vồn vã

35.

Đặc điểm nào sau đây thuộc tâm lý người Châu Á:

a)

Sống sòng phẳng, công khai theo pháp lý

b)

Đời sống tình cảm kín đáo, nặng tình nhẹ lý

c)

Trong giao tiếp thường xuyên có thói quen : xin lỗi và cảm ơn

d)

Tôn sùng đạo giáo

36.

Tôn trọng lễ nghi, tín nghĩa; ít bộc lộ cá tính; kín đáo , dè dặt trong giao tiếp là những đặc điểm tâm lý của người:

a)

Châu Phi

b)

Châu Âu

c)

Châu Á

d)

Châu Mỹ

37.

Đặc điểm nào sau đây thuộc tâm lý người Châu Phi:

a)

Sống sòng phẳng, công khai theo pháp lý

b)

Trong giao tiếp thường xuyên có thói quen : xin lỗi và cảm ơn

c)

Tôn sùng đạo giáo

d)

Thích xưng hô theo kiểu quan hệ gia đình, thích mời chào vồn vã

38.

Đặc điểm nào sau đây thuộc tâm lý người Châu Phi:

a)

Sống sòng phẳng, công khai theo pháp lý

b)

Có nhiều tập tục kỳ quặc , khắt khe

c)

Trong giao tiếp thường xuyên có thói quen : xin lỗi và cảm ơn

d)

Hay tiếp khách tại nhà hàng và khách sạn

39.

Người dân sống theo đại gia đình, có nhiều tập tục kỳ quặc và khắt khe là đặc điểm tâm lý của:

a)

Người Châu Âu

b)

Người Châu Mỹ

c)

Người Châu Á

d)

Người Châu Phi

40.

Người Châu Âu có đặc điểm tâm lý là:

a)

Trong chi tiêu họ tính toán tiết kiệm và dè sẻn

b)

Ít bộc lộ cá tính, tuân thủ nề nếp xã hội

c)

Ý thức pháp luật rất cao

d)

Sống theo kiểu đại gia đình

41.

Trong giao tiếp thường có thói quen: Chào hỏi, cảm ơn ,xin lỗi…ưa thích vui chơi, giải trí là nét nổi bật của người

a)

Châu Phi

b)

Châu Âu

c)

Châu Á

d)

Cả ba châu lục: Châu Á, Châu Âu, Châu Phi

42.

Hiếu khách và khi trò chuyện thường thích ngồi sát bên khách, đôi khi còn ghé vào tai khách trao đổi là đặc điểm tâm lý của châu lục nào:

a)

Châu Âu

b)

Châu Mỹ

c)

Châu Phi

d)

Châu Á

43.

Trong các quốc gia sau đây, quốc gia nào kiêng cầm đũa tay trái:

a)

Mỹ

b)

Hàn Quốc

c)

Việt Nam

d)

Trung Quốc

44.

Quốc gia nào sau đây ưa thích loại hình du lịch biển,thích tham gia hội hè với các môn thể thao: Bơi lội, lặn biển…

a)

Trung Quốc

b)

Anh

c)

Việt Nam

d)

Mỹ

45.

Khách du lịch là người chỉ huy thường có đặc điểm tâm lý:

a)

Ưa thích hoạt động, quyết định vấn đề một cách mau lẹ, chắc chắn và sáng suốt

b)

Giàu tình cảm, giàu trí tưởng tượng

c)

Trong sinh hoạt thường làm theo ý thích không quan tâm những gì xung quanh

d)

Giao tiếp mang t

46.

Khách du lịch là người chỉ huy thường có đặc điểm tâm lý:

a)

Giàu tình cảm, giàu trí tưởng tượng

b)

Tác phong đỉnh đạc,yêu cầu cao về tiện nghi vật chất và ăn uống

c)

Trong sinh hoạt thường làm theo ý thích không quan tâm những gì xung quanh

d)

Giao tiếp mang tâm hồn lãng mạn

47.

Khách du lịch là nghệ sỹ thường có đặc điểm tâm lý nào:

a)

Hào phóng, trong giao tiếp thường mang sắc thái lãng mạn, hành động theo tình cảm hơn lý trí

b)

Ưa thích hoạt động, quyết định vấn đề một cách mau lẹ, chắc chắn và sáng suốt

c)

Tác phong đỉnh đạc,yêu cầu cao về tiện nghi vật chất và ăn uống

d)

Hay phán xét và bắt lỗi người phục vụ

48.

Khách du lịch là nghệ sỹ thường có đặc điểm tâm lý nào:

a)

Tác phong đỉnh đạc,yêu cầu cao về tiện nghi vật chất và ăn uống

b)

Hay phán xét và bắt lỗi người phục vụ

c)

Sống theo cảm hứng, ít chịu tác động tâm lý của cấp trên

d)

Quyết định vấn đề một cách chắc chắn mau lẹ

49.

Khách du lịch là các nhà kinh doanh thường có đặc điểm tâm lý nào:

a)

Hay kiêng kỵ, tin vào vận số; trong giao tiếp thường tỏ ra giàu có thích phô trương

b)

Sống theo cảm hứng, ít chịu tác động tâm lý của cấp trên

c)

Giao tiếp mang tâm hồn lãng mạn

d)

Giàu tình cảm, giàu trí tưởng tượng

50.

Khách du lịch là các nhà khoa học thường có đặc điểm tâm lý:

a)

Ưa sự nhanh gọn, tiện lợi, khôn ngoan láu cá, hay kiêng kỵ

b)

Tri thức rộng, hiểu biết nhiều, tôn trọng các quy định chung

c)

Sống theo cảm hứng và ít chịu tác động về tiền bạc

d)

Tác phong tự nhiên, điêu luyện