Font size
WorksheetsUNIT 6- ANH 11 (GLOBAL SUCCESS) - TỪ VỰNG
Total questions: 89
Worksheet time: 1hrs 16mins
/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ sự đa dạng sinh học
(a)
/ˈsɪtədl/ thành trì
(a)
/kənˈdɪʃən/ tình trạng
(a)
/ˈkɒmpleks/ quần thể, tổ hợp
(a)
/ˈkraʊdfʌndɪŋ/ việc quyên góp, huy động vốn từ cộng đồng
(a)
/ˈdel.tə/ đồng bằng
(a)
/ˈiːkəʊˌsɪstəm/ hệ sinh thái
(a)
/ˈiːkəʊ/-/tʊə/ du lịch sinh thái
(a)
/ˈefət/ sự nỗ lực
(a)
/faɪn/ tiền phạt/ phạt tiền
(a)
/ˈɪʃuː/ vấn đề
(a)
/ˈlænskeɪp/ phong cảnh
(a)
/ˈmɒnjʊmənt/ di tích, lăng mộ, đài kỷ niệm, công trình kiến trúc
(a)
/ˌmɔːzəˈliːəm/ lăng
(a)
/pəˈzɪʃən/ vị trí
(a)
/steɪt/ tình trạng, hiện trạng
(a)
/səˈʤesʧən/ gợi ý
(a)
/ˈtempl/ đền, miếu
(a)
/ˈvæli/ thung lũng
(a)
/ˈwaɪldlaɪf/ động vật hoang dã
(a)
/əˈpriːʃɪeɪt/ đánh giá cao, hiểu rõ giá trị
(a)
/ˈdæmɪʤ/ làm hư hại
(a)
/ˈeʤʊkeɪt/ giáo dục
(a)
/prɪˈzɜːv/ bảo tồn
(a)
/prəˈməʊt/ phát huy, phát triển
(a)
/prəˈpəʊz/ đề xuất
(a)
/ˈrekəɡnaɪz/ công nhận
(a)
/ˌrekəˈmend/ gợi ý, đề xuất
(a)
/rɪsˈtɔː/ khôi phục, sửa lại
(a)
/ˈfestɪv/ có không khí lễ hội
(a)
/fəʊk/ dân gian
(a)
/ɪmˈpɪərɪəl/ thuộc về hoàng tộc
(a)
/səsˈteɪnəbəl/ bền vững
(a)
/ˈtrendɪŋ/ theo xu hướng
(a)
/ʌnˈjuːʒʊəl/ mới lạ, độc đáo
(a)
/wel/-/prɪˈzɜːvd/ ở trạng thái tốt, được bảo quản tốt (các vật cũ)
(a)
/daɪ/ /aʊt/ chết dần, mất dần, lỗi thời
(a)
/ɡəʊ/ /ɒn/ /ə/ /tʊə///trip/ đi du lịch
(a)
/liːd/ /tuː/ dẫn đến
(a)
/pɑːs/ /daʊn/ /frɒm/ truyền lại
(a)
/set/ /ʌp/ thành lập
(a)
/ˈeɪnʃᵊnt/ /ˈɑːkɪtekʧə/ kiến trúc cổ kính
(a)
/kənˈtrɪbjuːt/ /tuː/ đóng góp vào
(a)
/ɪksˈpres/ /əˈpɪnjənz/đóng góp ý kiến
(a)
/ɡet/ /ɪnˈvɒlvd/ tham gia
(a)
/ɡɪv/ /vɔɪs/ /tuː/ đóng góp, nêu lên
(a)
/həʊm/ /tuː/ là nhà của
(a)
/praʊd/ /ɒv/ tự hào về
(a)
/reɪz/ /əˈweənəs/ /əv/ nâng cao nhận thức về
(a)
/rɪˈleɪtɪd/ /tuː/ liên quan tới
(a)
/ʃəʊ/ /ˈɪntrest/ /ɪn/ thể hiện sự quan tâm đến
(a)
/teɪk/ /ˈækʃən/ hành động
(a)
/ˈkʌlʧərəl/ /ˈherɪtɪʤ/ di sản văn hóa
(a)
/ˈkʌlʧərəl/ /ɪmˈpɔːtəns/ giá trị văn hoá
(a)
/ˈkʌlʧərəl/ /ˈprəʊɡræm/ chương trình văn hóa
(a)
/ˈkʌlʧərəl/ /ˈvæljuː/ giá trị văn hoá
(a)
/fiːld/ /trɪp/ chuyến đi thực tế
(a)
/fəʊk/ /ˈkʌlʧə/ văn hoá dân gian
(a)
/fəʊk/ /ˈdɑːnsɪŋ/ múa dân gian, dân vũ
(a)
/fəʊk/ /ˈsɪŋɪŋ/ hát dân gian
(a)
/fəʊk/ /sɒŋz/ dân ca
(a)
/hɑːʃ/ /ˈpʌnɪʃmənt/ hình phạt hà khắc
(a)
/hæv/ /ə/ /kiːn/ /ˈɪntrɪst/ /ɪn/ rất quan tâm đến
(a)
/ˈherɪtɪʤ/ /kraɪm/ tội phạm về di sản
(a)
/ˈherɪtɪʤ/ /saɪt/ di sản
(a)
/hɪˈstɒrɪkəl/ /saɪt/ di tích lịch sử
(a)
/ˈlaɪmstəʊn/ /ˈmaʊntɪn/ núi đá vôi
(a)
/mæs/ /ˈtʊərɪzəm/ du lịch đại trà
(a)
/mɪkst/ /ˈherɪtɪʤ/ /saɪt/ di sản hỗn hợp
(a)
/ˈnæʧərəl/ /ˈbjuːti/ vẻ đẹp tự nhiên
(a)
/ˈnæʧrəl/ /ɪmˈpɔːtəns/ giá trị tự nhiên
(a)
/nɒn/-/ˈprɒfɪt/ /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃən/ tổ chức phi lợi nhuận
(a)
/əˈrɪʤənəl/ /steɪt/ trạng thái nguyên vẹn ban đầu
(a)
/pɪˈdestrɪən/ /striːt/ phố đi bộ
(a)
/pəˈfɔːmɪŋ/ /ɑːts/ nghệ thuật biểu diễn
(a)
/ˈtʊərɪzəm/ hoạt động du lịch
(a)
/ˈtʊərɪst/ /ˌdestɪˈneɪʃən/ điểm đến du lịch
(a)
/ˈsiːnɪk/ /ˈlænskeɪp/ /ˈkɒmpleks/ Khu quần thể danh lam thắng cảnh Tràng An
(a)
/ˈsɪŋɪŋ/ hát Xoan
(a)
/əˈweə/ nhận thức
(a)
/əˈweənəs/ sự nhận thức
(a)
/ˈkʌlʧərəl/ thuộc văn hoá
(a)
/ˈkʌlʧə/ văn hoá
(a)
/hɪsˈtɒrɪk/ quan trọng, có giá trị lịch sử
(a)
/hɪsˈtɒrɪkəl/ mang tính đến lịch sử, thuộc về lịch sử
(a)
/ˈtʊərɪzəm/ ngành du lịch
(a)
/ˈtʊərɪst/ khách du lịch
(a)
/trəˈdɪʃən/ truyền thống
(a)
/trəˈdɪʃənəl/ thuộc truyền thống
(a)
