wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập Giải phẫu răng

Total questions: 107

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Giải phẫu răng là môn học nghiên cứu:

a)

Hình thái, cấu tạo của từng răng

b)

Sự thành lập hệ thống nhai

c)

Tương quan giữa các răng trên cung răng

d)

Tương quan giữa hai cung răng

2.

Đối tượng nghiên cứu của giải phẫu răng trong nha khoa là:

a)

Răng và bộ răng người

b)

Quá trình hoạt động của hàm dưới trong hoạt động nhai

c)

Lịch sử nha khoa và sự tiến hóa của bộ răng người

d)

Răng và bộ răng người và các động vật

3.

Thành phần sau đây thuộc răng:

a)

Ngà răng

b)

Xương ổ răng

c)

Xê-măng

d)

Men răng

e)

Tủy răng

4.

Điền từ đúng cho câu sau đây: Bác sĩ Răng Hàm Mặt mà (A.cần; B.không; C.phải; D.chú trọng) được trang bị kiến thức và kĩ năng thực hành giải phẫu răng thì không những không có ích mà còn có hại

a)

cần

b)

không

c)

phải

d)

chú trọng

5.

Khi trên miệng trẻ tồn tại các răng của bộ răng sữa và bộ răng vĩnh viễn, đó là:

a)

Bộ răng phức hợp

b)

Bộ răng chuyển tiếp (transitional dentition)

c)

Bộ răng hai loạt (diphyodont)

d)

Bộ răng đồng thời

6.

Nhìn từ phía cắn, dạng viền thân răng cửa bên hàm trên xấp xỉ:

a)

Hình trứng

b)

Hình tam giác

c)

Hình lục giác

d)

Hình chữ nhật

7.

Nhìn từ phía cắn, dạng viền thân răng cửa giữa hàm trên xấp xỉ:

a)

Hình trứng

b)

Hình tam giác

c)

Hình lục giác

d)

Hình chữ nhật

8.

Nhìn từ phía nhai, đường viền bản nhai răng cối nhỏ II hàm dưới xấp xỉ:

a)

Hình viên kim cương

b)

Hình vuông hoặc tròn

c)

Hình lục giác

d)

Hình chữ nhật

9.

Nhìn từ phía nhai, đường viền bản nhai răng cối nhỏ II hàm trên xấp xỉ:

a)

Hình bình hành

b)

Hình trứng

c)

Hình thang

d)

Hình chữ nhật

10.

Nhìn từ phía nhai, dạng viền thân răng cối lớn I hàm dưới xấp xỉ:

a)

Hình ngũ giác

b)

Bình hành

c)

Tròn

d)

Hình chữ nhật

e)

Hình bình hành

11.

Sau đây là đặc điểm riêng của răng cối lớn I hàm dưới:

a)

Đường viền gần và xa cong và không hội tụ về phía trong

b)

Rãnh chính tạo thành hình chữ Y

c)

Hai chân ( gần và xa) phân cách và khá thẳng đứng

12.

Sau đây là đặc điểm riêng của răng cối lớn I hàm dưới:

a)

Đường viền gần và xa cong và không hội tụ về phía trong

b)

Rãnh chính tạo thành hình chữ Y

c)

Hai chân ( gần và xa) phân cách và khá thẳng đứng

d)

Chân răng dính nhau, ngắn và nghiêng xa

13.

Sau đây là đặc điểm riêng của răng cối lớn I hàm dưới:

a)

Răng có kích thước theo chiều gần xa lớn nhất

b)

Có một rãnh ngoài

c)

Có ba múi ngoài

d)

Đường viền thân răng phía nhai hình ngũ giác

14.

Sau đây là đặc điểm cung răng cối lớn hàm trên:

a)

Có ba chân, hai ngoài, một trong

b)

Có hai chân, một gần, một xa

c)

Thân răng có kích thước ngoài trong lớn hơn kích thước gần xa

d)

Có bốn múi lớn và một múi thứ năm nhỏ hơn

15.

Do sự nghiêng trong, nhìn từ phía nhai, răng sau đây nhìn thấy mặt ngoài nhiều hơn mặt trong:

a)

Răng cối nhỏ I và II dưới

b)

Răng cối nhỏ I trên và I dưới

c)

Răng cối nhỏ II trên và II dưới

d)

Răng cối nhỏ II dưới và I trên

16.

Nhìn từ phía nhai, múi ngoài lớn hơn múi trong:

a)

Răng cối nhỏ I trên và I dưới

b)

Răng cối nhỏ II trên và I dưới

c)

Răng cối nhỏ I trên, I và II dưới

d)

Răng cối nhỏ II dưới và I trên

17.

Nhìn từ phía ngoài, đường viền xa của răng cửa bên trên:

a)

Tròn

b)

Tròn rõ

c)

Hơi tròn

d)

Khá thẳng

18.

Nhìn từ phía ngoài, đường viền gần của răng cửa bên trên:

a)

Tròn

b)

Tròn rõ

c)

Hơi tròn

d)

Khá thẳng

19.

Nhìn từ phía ngoài, đường viền xa của răng cửa giữa trên:

a)

Tròn

b)

Tròn rõ

c)

Hơi tròn

d)

Khá thẳng

20.

Nhìn từ phía ngoài, đường viền gần của răng cửa giữa trên và răng cửa giữa dưới:

a)

Tròn

b)

Tròn rõ

c)

Hơi tròn

d)

Khá thẳng

21.

Răng cối nhỏ duy nhất có mặt nhai nghiêng nhiều về phía trong:

a)

Răng cối nhỏ I trên

b)

Răng cối nhỏ I dưới

c)

Răng cối nhỏ II trên

d)

Răng cối nhỏ II dưới

22.

Sau đây là đặc điển cung răng cối nhỏ dưới:

a)

Có hai múi lớn tương đối bằng nhau

b)

Nhìn từ phía nhai, kích thước ngoài trong lớn hơn kích thước gần xa

c)

Mặt ngoài nghiêng trong nhiều

d)

Đỉnh đường viền mặt trong ở phần ba nhai

23.

Răng nanh trên nhìn từ phía cắn, so với răng nanh dưới trên cùng bộ răng:

a)

Kích thước ngoài trong nhỏ hơn

b)

Các rãnh, hố lưỡi thường được thấy

c)

Kích thước gần xa thân răng lớn hơn

24.

Kích thước ngoài trong của răng sau đây lớn hơn kích thước gần xa của nó, NGOẠI TRỪ:

a)

Các răng cửa dưới

b)

Răng nanh trên

c)

Các răng cửa trên

d)

Răng nanh dưới

25.

Những đặc điểm sau đây là đặc điểm cung răng cửa trên:

a)

Răng cửa giữa lớn hơn răng cửa bên

b)

Các gờ bên và cingulum trông rõ hơn răng cửa dưới

c)

Hõm lưỡi sâu hơn răng cửa dưới

d)

Mặt ngoài phẳng hơn răng cửa dưới

26.

(Các) răng sau đây có đường cổ răng ở phía xa kém cong hơn ở phía gần:

a)

Răng cửa giữa và răng cửa bên trên

b)

Răng cửa giữa và răng cửa bên dưới

c)

Răng nanh trên và răng nanh dưới

27.

Trũng tam giác được thấy:

a)

Ở gần một gờ bên

b)

Ở các răng sau

c)

Có thể ở răng trước và răng sau

d)

Gần một gờ tam giác

28.

Trũng giữa có ở:

a)

Gần một gờ bên

b)

Giữa mặt nhai của các răng sau

c)

Các răng cối lớn

d)

Bất kỳ răng nào

29.

Phát biểu sau đây SAI: Tư thế lồng múi:

a)

Là vị trí có kích thước dọc khớp cắn nhỏ nhất

b)

Là vị trí ổn định nhất và không thay đổi theo thời gian

c)

Là vị trí các răng của hai hàm tiếp xúc với nhau nhiều nhất

d)

Là vị trí hàm dưới ổn định về mặt cơ học nhất

30.

Ở tư thế lồng múi, các răng trước của hai hàm:

a)

Cùng với các răng sau nâng đỡ kích thước dọc

b)

Có tiếp xúc hoặc chỉ tiếp xúc nhẹ hoặc không tiếp xúc

c)

Đạt được độ cắn phủ nhỏ nhất

d)

Có độ cắn chìa lớn nhất

31.

Trên mỗi nửa cung hàm, chỉ có các múi sau đây ăn khớp vào trũng giữa răng đối diện:

a)

Các múi gần trong của răng cối lớn trên và các múi xa ngoài của răng cối lớn dưới

b)

Các múi chịu của răng cối nhỏ (múi trong răng trên và múi ngoài răng dưới)

c)

Các múi gần trong răng cối lớn dưới và các múi xa ngoài các răng cối lớn trên

d)

Các múi tạo thành gờ chéo của các răng cối lớn

32.

Ngoại phần chức năng:

a)

Ở ngoại phần của các múi hướng dẫn

b)

Ở nội phần các múi chịu hàm trên

c)

Ở ngoại phần múi chịu

d)

Ở nội phần các múi chịu hàm dưới

33.

Đường nói men-xê măng của hai răng kề nhau ở cùng mức để:

a)

Hình thành các mào xương ổ

b)

Tạo sự đối xứng của khoang mặt bên

c)

Có đủ chỗ cho nhú nướu

d)

Hình thành các gờ bên kề nhau

34.

Từ răng trước đến răng sau, độ cong đường tiếp nối men-xê măng:

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không thay đổi

d)

Tùy thuộc vào từng răng

35.

Khoang mặt nhai của vùng kẽ răng:

a)

Có hình tam giác cân khi nhìn từ phía ngoài hoặc phía trong

b)

Đỉnh của tam giác ở vùng tiếp xúc, đáy là mào các gờ bên

36.

Khoang mặt bên của vùng kẽ răng:

a)

Là một mái đối xứng

b)

Đáy là đường nối men-xê măng

c)

Đỉnh ở vùng tiếp xúc

37.

Khoang mặt bên của vùng kẽ răng:

a)

Được mô nướu lấp đầy

b)

Giới hạn ngoài và trong là các cạnh chuyển tiếp

38.

Cạnh chuyển tiếp:

a)

Là cạnh giữa mặt ngoài với mặt gần hoặc mặt xa

b)

Là cạnh giữa mặt ngoài hoặc mặt trong với mặt gần hoặc mặt xa

c)

Là cạnh giữa mặt trong với mặt gần hoặc mặt xa

d)

Mỗi răng có bốn cạnh chuyển tiếp

39.

Thân chung chân răng:

a)

Có ở răng nhiều chân

b)

Có ở răng sữa

c)

Có ở răng vĩnh viễn

40.

Thân chung chân răng:

a)

Là phần chung giữa chân răng và thân răng

b)

Là phần thuộc thân răng

c)

Là phần thuộc chân răng

41.

Chọn câu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Chẽ ba có ở răng ba chân

b)

Vùng chẽ thuộc nha chu

42.

Đường cong Spee:

a)

Là một đường cong lõm xuống dưới

b)

Là một đường cong lõm lên trên

c)

Ngày càng lõm theo tuổi

43.

Ở tư thế lồng múi tối đa:

a)

Các răng cửa giữa dưới và răng cối lớn thứ ba hàm trên liên hệ với một răng của hàm đối diện

b)

Các răng cửa giữa và răng cối lớn thứ ba hàm trên liên hệ với một răng của hàm đối diện

c)

Tất cả các răng đều liên hệ với hai răng của hàm đối diện

44.

Số lượng chân răng của răng cối sữa I hàm trên:

a)

Giống răng cối nhỏ II hàm trên

b)

Giống răng cối lớn I hàm trên

45.

Ngà nguyên phát là ngà được tạo thành:

a)

Trước khi răng mọc

b)

Trước khi chân răng đóng chóp

c)

Trong quá trình phát triển bình thường của răng

46.

Các nhóm tế bào quan trọng của tủy KHÔNG bao gồm:

a)

Nguyên bào men

b)

Nguyên bào ngà

c)

Nguyên bào sợi

d)

Tế bào trung mô chưa biệt hóa

47.

Chức năng của tủy KHÔNG bao gồm:

a)

Chức năng kiến tạo

b)

Chức năng dinh dưỡng

c)

Chức năng bù trừ cho men răng dòn và dễ vỡ

d)

Chức năng nhận cảm

48.

Chức năng sửa chữa của tủy răng thể hiện bằng:

a)

Tạo ngà thứ phát

b)

Tạo ngà nguyên phát

c)

Tạo ngà phản ứng

49.

Phát biểu sau đây SAI:

a)

Xê măng là một thành phần của nha chu

b)

Xê măng là mô liên kết khoáng hóa không tế bào, không mạch máu và thần kinh

c)

Xê măng dính chắc vào ngà chân răng

d)

Nguyên bào xê măng biệt hóa từ tế bào ngoại trung mô của bao răng

50.

Sợi Sharpe

4 lines
51.

Sợi Sharpey là những sợi:

a)

Dây chằng nha chu, xuyên vào xê măng và xương ổ chính danh

b)

Mô liên kết của dây chằng nha chu

c)

Của tủy răng, đi từ vách tủy đến tiếp nối men ngà và ngà-xê măng

52.

Xếp theo thứ tự thường gặp các hình mẫu tiếp nối men xê-măng:

a)

Xê măng gặp men răng

b)

Xê măng chờm lên men răng

c)

Có khoảng lộ ngà

53.

Dây chằng nha chu gồm 2 nhóm sợi là:

a)

Nhóm sợi răng-ổ răng và nhóm sợi nướu

b)

Nhóm sợi răng-ổ răng và nhóm sợi liên chân răng

c)

Nhóm sợi liên chân răng và nhóm sợi nướu

d)

Nhóm sợi liên chân răng và nhóm sợi ổ răng-nướu

54.

Chức năng hấp thu lực nhai (như 1 cơ cấu giảm xóc) là chức năng sau đây của dây chằng nha chu:

a)

Nâng đỡ

b)

Nhận cảm

c)

Bảo vệ

55.

Xương ổ răng gồm:

a)

Bản xương cứng và xương xốp

b)

Xương ổ chính danh và xương nâng đỡ

c)

Phiến cứng và xương nâng đỡ; bản xương cứng và xương ổ chính danh

56.

Nướu tự do (nướu viền, nướu rời)

a)

Do răng xuyên thủng niêm mạc miệng

b)

Do sự hợp nhất giữa biểu mô men thoái hóa với niêm mạc miệng

c)

Là nếp niêm mạc bao quanh cổ răng

d)

Có sự hình thành một khe giữa nướu rời với bề mặt răng (khe nướu)

57.

Công thức răng là một dãy chữ và số, dùng để biểu diễn:

a)

Số lượng răng theo nhóm răng của 1 bên hàm

b)

Số lượng răng của từng nhóm răng trên cung hàm

c)

Số lượng răng của từng nhóm răng trên miệng

d)

Số lượng răng của từng nhóm răng 2 bên hàm

58.

Thành phần vô cơ của men răng chiếm:

a)

80-89%

b)

70-79%

c)

>95%

d)

<69%

59.

Men răng được hình thành:

a)

Trước và sau khi răng mọc

b)

Từ trước khi răng mọc

c)

Từ trước khi răng mọc và tiếp tục lớn lên sau khi mọc

d)

Từ sau khi răng mọc

60.

Thành phần vô cơ của ngà răng:

4 lines
61.

Men răng được hình thành:

a)

Trước và sau khi răng mọc

b)

Từ trước khi răng mọc

c)

Từ trước khi răng mọc và tiếp tục lớn lên sau khi mọc

d)

Từ sau khi răng mọc

62.

Thành phần vô cơ của ngà răng:

a)

60-69%

b)

≈70%

c)

51-59%

d)

<50%

63.

Ngà răng được hình thành:

a)

Trước và sau khi răng mọc

b)

Từ trước khi răng mọc

c)

Từ sau khi răng mọc

d)

Chủ yếu sau khi đóng chóp

64.

Dây chằng nha chu KHÔNG có chức năng:

a)

Giữ cho răng gắn vào xương ổ chính danh

b)

Tác dụng đệm, giữ cho răng tránh lực nhai có hại

c)

Giữ cho xê măng gắn chặt vào chân răng

d)

Làm cho các răng có sự dịch chuyển nhẹ, độc lập với nhau

65.

Phát biểu về chóp răng sau đây SAI:

a)

Là đầu tận cùng của 1 chân răng

b)

Là phần được hình thành đầu tiên của chân răng

c)

Là nơi có lỗ chóp để mạch và thần kinh vào, ra tủy răng

d)

Là phần được hình thành cuối cùng của chân răng

66.

Thân răng lâm sàng là:

a)

Phần thân răng có men che phủ

b)

Phần răng thấy được trong miệng

c)

Phần thân răng có nướu che phủ

d)

Phần răng không bị xê măng che phủ

67.

Chi tiết sau đây KHÔNG phải là đơn vị cấu tạo của răng:

a)

Củ

b)

Nụ

c)

Thùy

d)

Múi

68.

Cingulum là 1 chi tiết:

a)

Lồi ở phần ba cắn của mặt trong răng trước

b)

Lõm ở phần ba giữa của mặt trong răng trước

c)

Lồi ở phần ba cổ của răng trước

d)

Lõm ở phần ba cổ của răng trước

69.

Gờ bên có ở:

a)

Các răng cối lớn hàm dưới

b)

Các răng cối nhỏ và cối lớn

c)

Các răng trước hàm trên

70.

Phát biểu nào sau đây SAI: Gờ bên của răng sau:

a)

Luôn liên hệ với 1 trũng tam giác

b)

Luôn ở về phía nướu của thân răng

c)

Mào gờ bên của 2 răng kề nhau ngang mức với nhau

d)

Tạo thành khoang mặt nhai của vùng kẽ răng

71.

Trình tự mọc răng vĩnh viễn gồm 4 đợt (I: răng cửa, C: răng nanh, P: răng cối nhỏ, M: răng cối lớn), phổ biến nhất là:

a)

(M1 I1) (I2) (C P1 P2 M2) (M3)

b)

(M1) (I1 I2) (C P1 P2 M3) (M3)

c)

(M1 I1) (I2 C P1) (P2 M2) (M3

72.

ĩnh viễn gồm 4 đợt (I: răng cửa, C: răng nanh, P: răng cối nhỏ, M: răng cối lớn), phổ biến nhất là:

a)

(M1 I1) (I2) (C P1 P2 M2) (M3)

b)

(M1) (I1 I2) (C P1 P2 M3) (M3)

c)

(M1 I1) (I2 C P1) (P2 M2) (M3)

d)

(M1) (I1 I2) (C P1 P2) (M2 M3)

73.

Phát biểu nào sau đây SAI: Hệ thống môi-má-lưỡi:

a)

Tạo thành và duy trì khoảng trung hòa

b)

Giúp gom đặt thức ăn lên bản nhai trong quá trình nhai

c)

Giúp tránh tổn thương cho niêm mạc môi, má, lưỡi

d)

Giúp ổn định cung răng

74.

Phát biểu nào sau đây SAI: Nội phần của một múi:

a)

Là sườn nghiêng hướng về phía trung tâm mặt nhai

b)

Luôn là phần tiếp xúc với bản nhai răng đối diện

c)

Là phần tạo thành bản nhai

d)

Luôn có phần gần và phần xa

75.

Phát biểu nào sau đây SAI: Ngoại phần:

a)

Gồm ngoại phần múi chịu và ngoại phần múi hướng dẫn

b)

Không có tiếp xúc với bản nhai hàm đối diện

c)

Bao gồm ngoại phần chức năng ở răng sau

d)

Của múi hướng dẫn không có tiếp xúc nhai

76.

Phát biểu nào sau đây SAI: Múi hướng dẫn:

a)

Chỉ tiếp xúc với răng hàm đối diện khi hàm dưới trượt ngang

b)

Tiếp xúc ở ngoài bản nhai răng đối diện

c)

Tiếp xúc với ngoại phần múi chịu hàm đối diện

d)

Ngoại phần không tiếp xúc với hàm đối diện ở tư thế lồng múi

77.

Phát biểu sau đây SAI: Bản nhai:

a)

Là nơi tiếp nhận lực nhai

b)

Chỉ chiếm khoảng 50-60% kích thước ngoài trong toàn bộ của thân răng

c)

Là mặt răng tiếp xúc với bản nhai răng đối diện

d)

Được giới hạn bởi các gờ múi

78.

Bản nhai được giới hạn ở phía gần và phía xa:

a)

Bởi các gờ tam giác gần và xa

b)

Bởi các gờ bên gần và xa

c)

Bởi các gờ múi xa

d)

Bởi các gờ chéo

79.

Gờ chéo là gờ:

a)

Tạo thành do sự liên tục của các gờ tam giác hoặc gờ múi

b)

Được thấy ở mặt nhai răng cối lớn trên

c)

Tạo thành do sự liên tục của các gờ tam giác và gờ múi

d)

Được thấy ở mặt nhai răng cối lớn trên và răng cối lớn dưới

80.

Trũng tam giác được thấy:

(a)  

81.

Trũng tam giác được thấy:

a)

Ở gần 1 gờ bên

b)

Ở các răng sau

c)

Có thể ở răng trước và răng sau

d)

Gần 1 gờ tam giác

82.

Trũng giữa có ở:

a)

Gần 1 gờ bên

b)

Giữa mặt nhai của các răng sau

c)

Các răng cối lớn

d)

Bất kì răng nào

83.

Phát biểu nào sau đây SAI: Tư thế lồng múi:

a)

Là vị trí có kích thước dọc khớp cắn nhỏ nhất

b)

Là vị trí ổn định nhất và không thay đổi theo thời gian

c)

Là vị trí các răng của 2 hàm tiếp xúc với nhau nhiều nhất

d)

Là vị trí hàm dưới ổn định về mặt cơ học nhất

84.

Ở tư thế lồng múi, các răng trước của 2 hàm:

a)

Cùng với các răng sau nâng đỡ kích thước dọc

b)

Có tiếp xúc hoặc chỉ tiếp xúc nhẹ hoặc không tiếp xúc

c)

Đạt được độ cắn phủ nhỏ nhất

d)

Có độ cắn chìa lớn nhất

85.

Trên mỗi nửa cung hàm, chỉ có các múi sau đây ăn khớp vào trũng giữa răng đối diện:

a)

Các múi gần trong của răng cối lớn trên và các múi xa ngoài của răng cối lớn dưới

b)

Các múi chịu của răng cối nhỏ (múi trong răng trên và múi ngoài răng dưới)

c)

Các múi gần trong răng cối lớn dưới và các múi xa ngoài các răng cối lớn trên

d)

Các múi tạo thành gờ chéo của các răng cối lớn

86.

Những đặc điểm sau đây là đặc điểm nhóm của răng cửa:

a)

2/3 cắn dẹt theo chiều ngoài trong

b)

Có 2 nụ hoặc nhiều hơn ở rìa cắn các răng mới mọc

c)

Có một múi trong

d)

Các gờ bên ở bờ gần và bờ xa mặt trong và gần như song song với trục răng

87.

Sau đây là đặc điểm cung răng cửa dưới:

a)

Mặt ngoài phẳng hơn so với răng cửa trên

b)

Chiều ngoài trong thân răng lớn hơn chiều gần xa

c)

Chân răng có hình oval trên thiết đồ ngang, chiều ngoài trong lớn hơn chiều gần xa

d)

Răng cửa bên hẹp hơn răng cửa giữa

88.

Răng sau đây có rìa cắn chạy theo hướng nghiêng theo chiều xa trong:

(a)  

89.

Răng sau đây có rìa cắn chạy theo hướng nghiêng theo chiều xa trong:

a)

Răng cửa giữa trên

b)

Răng cửa bên dưới

c)

Răng cửa giữa dưới

d)

Răng cửa bên trên

90.

Chân răng rất hẹp theo chiều gần xa ở:

a)

Răng cửa giữa và răng cửa bên dưới

b)

Răng cửa giữa trên

c)

Răng cửa bên trên và răng cửa giữa dưới

d)

Răng cửa bên dưới

91.

Nhìn từ phía ngoài, góc cắn gần của những răng sau đây gần vuông:

a)

Răng cửa giữa và răng cửa bên trên

b)

Răng cửa bên trên, răng cửa giữa dưới, răng cửa bên dưới

c)

Răng cửa giữa trên, răng cửa giữa dưới, răng cửa bên dưới

d)

Răng cửa bên trên, răng cửa bên dưới, răng cửa giữa dưới

92.

Sau đây là đặc điểm cung răng nanh trên, so với răng nanh dưới:

a)

Thân răng lớn hơn

b)

Đường viền gần và xa thân răng nhìn từ phía ngoài có xu hướng song song hoặc chỉ hội tụ nhẹ về phía cổ răng

c)

Bờ cắn chiếm ít nhất là 1/3 chiều cao thân răng

d)

Nửa gần và nửa xa thân răng không đối xứng khi nhìn từ phía cắn

93.

Sau đây là đặc điểm nhóm của răng cối nhỏ:

a)

Có 2 múi ngoài

b)

Có ít nhất 2 múi

c)

Có một hoặc nhiều múi trong

94.

Rãnh gần trong là đặc điểm có ở:

a)

Răng cối nhỏ I dưới

b)

Răng cối nhỏ I trên

c)

Răng cối nhỏ II trên

d)

Răng cối nhỏ II dưới

95.

Rãnh gờ bên gần là đặc điểm có ở:

a)

Răng cối nhỏ I dưới

b)

Răng cối nhỏ I trên

c)

Răng cối nhỏ II trên

d)

Răng cối nhỏ II dưới

96.

(Những) Răng sau đây không có rãnh giữa:

a)

Răng cối nhỏ I trên

b)

Răng cối nhỏ I dưới

c)

Răng cối nhỏ II dưới

d)

Răng cối nhỏ II trên

97.

Răng cối nhỏ duy nhất có hố/ trũng giữa:

a)

Răng cối nhỏ I trên

b)

Răng cối nhỏ I dưới

c)

Răng cối nhỏ II dưới

d)

Răng cối nhỏ II trên

98.

Nhìn từ phía nhai, đường viền gần và xa hội tụ về phía trong ở:

a)

Răng cối nhỏ I trên

b)

Răng cối nhỏ I dưới

c)

Răng cối

99.

Nhìn từ phía nhai, đường viền gần và xa hội tụ về phía trong ở:

a)

Răng cối nhỏ I trên

b)

Răng cối nhỏ I dưới

c)

Răng cối nhỏ II dưới

d)

Răng cối nhỏ II trên

100.

Nhìn từ phía nhai, đường viền gần và xa gần như song song ở:

a)

Răng cối nhỏ I trên

b)

Răng cối nhỏ I dưới

c)

Răng cối nhỏ II dưới

d)

Răng cối nhỏ II trên

101.

Những đặc điểm sau đây là đặc điểm nhóm của răng cối lớn:

a)

Có mặt nhai lớn nhất trong bộ răng

b)

Có từ ba đến năm múi lớn

c)

Có ít nhất hai múi

d)

Có ít nhất một múi trong

102.

Sau đây là đặc điểm cung răng cối lớn hàm dưới:

a)

Có gờ chéo giữa múi xa ngoài và múi gần trong

b)

Hai múi trong lớn xấp xỉ nhau

c)

Thân răng có kích thước gần xa lớn hơn gần trong

d)

Các múi gần ngoài, xa ngoài và gần trong tạo thành mẫu tam giác

103.

Sau đây là đặc điểm riêng của răng cối lớn I hàm trên:

a)

Lớn nhất trong ba răng

b)

Các múi ngoài có chiều cao xấp xỉ nhau

c)

Dạng viền thân răng phía nhai có hình từ hình chữ nhật đến hình bình hành

d)

Gờ chéo rõ

104.

Nhìn từ phía nhai, dạng viền thân răng cối lớn I hàm trên xấp xỉ:

a)

Hình bình hành

b)

Hình ngũ giác

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

e)

Hình tròn hoặc hình trứng

105.

Nhìn từ phía nhai, dạng viền thân răng cối nhỏ I hàm trên xấp xỉ:

a)

Hình bình hành

b)

Hình ngũ giác

c)

Hình tròn hoặc hình trứng

106.

Nhìn từ phía nhai, dạng viền thân răng cối nhỏ II hàm trên xấp xỉ:

a)

Hình bình hành

b)

Hình ngũ giác

c)

Hình tròn hoặc hình trứng

107.

Nhìn từ phía nhai, dạng viền thân răng cối nhỏ I hàm dưới xấp xỉ:

a)

Hình kim cương

b)

Hình lục giác

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình tròn hoặc hình trứng