wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 12

Total questions: 104

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong lĩnh vực nào AI thể hiện sự phát triển nổi bật nhất về phân tích và hỗ trợ chẩn đoán?

a)

Y học.

b)

Thương mại điện tử.

c)

Giáo dục.

d)

Nông nghiệp.

2.

Câu 2. AI có thể giải quyết vấn đề phức tạp nhưng không thể thực hiện được vấn đề nào sau đây?

a)

Tạo ra ý thức.

b)

Hiểu ngôn ngữ con người.

c)

Phát triển một bài báo cáo.

d)

Tự động hóa công việc đơn giản.

3.

Câu 3. Khả năng nhận thức môi trường xung quanh của AI được cải thiện chủ yếu thông qua đâu?

a)

Cảm biến và dữ liệu thu thập.

b)

Lập trình cố định.

c)

Sự phát triển tự nhiên.

d)

Mô hình học sâu.

4.

Câu 4. Trong việc áp dụng AI vào lĩnh sử dụng để AI có thể suy luận và đưa ra vực tự động lái xe, kỹ thuật nào chủ yếu được quyết định?

a)

Sensor Fusion.

b)

Predictive Analytics.

c)

Natural Language Processing.

d)

Machine Vision.

5.

Câu 5. Lĩnh vực nào trong AI chủ yếu tập trung vào việc giải quyết vấn đề xử lí hình ảnh kĩ thuật số, phân tích và nhận dạng các hình ảnh từ thế giới bên ngoài, rút ra các thông tin cần thiết trong tình huống cụ thể?

a)

Robot tự động

b)

Thị giác máy tính.

c)

Học máy.

d)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

6.

Câu 6. Phương pháp nào được sử dụng để giúp máy tính hiểu và xử lý ngôn ngữ tự nhiên?

a)

Học giám sát (Supervised Learning).

b)

Học tăng cường (Reinforcement Learning).

c)

Học sâu (Deep Learning).

d)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP).

7.

Câu 7. Lĩnh vực nào trong AI tập trung vào việc nghiên cứu và phát triển các thuật toán tự động hóa quy trình học máy?

a)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

b)

Thị giác máy tính.

c)

Robot tự động

d)

Học máy.

8.

Câu 9. Sự kiện nào đánh dấu sự khởi đầu của lịch sử trí tuệ nhân tạo?

a)

Hội thảo tại MIT vào năm 1960.

b)

Hội thảo tại Stanford vào năm 1955.

c)

Hội thảo Dartmouth năm 1956.

d)

Sự phát triển của hệ thống MYCIN vào những năm 1970.

9.

Câu 10. AI yếu được thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện các nhiệm vụ không cần sự can thiệp của con người.

b)

Tương tác tự nhiên với con người mà không cần trợ giúp.

c)

Giải quyết các vấn đề phức tạp trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

d)

Ứng dụng vào các nhiệm vụ cụ thể và cần sự hỗ trợ của con người

10.

Câu 11. Một trong những thành tựu nổi bật của AI hiện đại là gì?

a)

Hệ thống MYCIN trong y học.

b)

AlphaGo của Google.

c)

Google Translate.

d)

IBM Watson.

11.

Câu 12. Lĩnh vực nào nghiên cứu cách máy tính và con người giao tiếp với nhau?

a)

AI tạo sinh.

b)

Học máy.

c)

Thị giác máy tính.

d)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

12.

Câu 13. Lĩnh vực nào liên quan đến việc thu nhận và phân tích nhận dạng hình ảnh?

a)

Al tạo sinh

b)

Thị giác máy tính.

c)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Học máy.

13.

Câu 14. Ví dụ nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của AI tạo sinh?

a)

Google Search.

b)

Mubert

c)

Midjourney

d)

ChatGPT

14.

Câu 15. Hệ thống AI nào được biết đến với khả năng nghe, nhìn và học hỏi từ tương tác với con người?

a)

AlphaGo

b)

Xoxe của AlLife.

c)

IBM Watson.

d)

Siri của Apple.

15.

Câu 16. UAV sử dụng dữ liệu thu thập được từ các cảm biến gắn trên thiết bị bay kết hợp với công nghệ nào để xác định vị trí, tránh va chạm, theo dõi mục tiêu hay phân tích và ghi lại thông tin trên mặt đất?

a)

Học máy.

b)

Thị giác máy tính.

c)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Al tạo sinh

16.

Câu 17. AI giúp phát triển lĩnh vực điều khiển tự động như thế nào?

a)

AI giúp phân tích hành vi để hiểu và dự đoán hành vi, phát hiện các giao dịch đáng ngờ, có dấu hiệu lừa đảo, gian lận hay tổng tiền,...

b)

AI giúp xử lí thông tin, điều khiển robot hoạt động thông minh, hiệu quả.

c)

Công nghệ nhận dạng vân tay của AI được sử dụng rộng rãi để xác nhận danh tính của một người trong nhiều việc khác nhau.

d)

Ứng dụng AI tích hợp với các camera quét sản phẩm chạy qua dây chuyền giúp loại bỏ các sản phẩm lỗi, không đúng quy cách, không đạt chất lượng hay dị vật.

17.

Câu 18. Chatbot của Google là

a)

BlenderBot

b)

Meena

c)

SnatchBot

d)

Harafunnel

18.

Câu 19. Thuật ngữ nào sau đây đề cập đến những hình ảnh, video, đoạn ghi âm,.... giả mạo mà con người rất khó nhận biết là giả?

a)

DeepMind

b)

Deep Learning.

c)

Deepfake

d)

Hallucination

19.

Câu 20. Vì sao lại nói “Sự phát triển của AI có thể gây ra áp con người"?

a)

AI có thể bị tin tặc lợi dụng để phát hiện những điểm yếu của hệ thống.

b)

AI có thể được sử dụng để tạo tin hay hình ảnh giả mạo, gây ảnh hưởng tới cá nhân hoặc cộng đồng.

c)

AI có khả năng thực hiện những công việc lao động sáng tạo mà trước đây là đặc quyềncủa con người như viết truyện, viết nhạc, vẽ tranh

d)

AI có thể bị lạm dụng, dẫn đến vi phạm quyền riêng tư ở phạm vi rộng, tiềm ẩn nguy cơ mất an ninh, trật tự xã hội.

20.

Câu 21. Robotics là gì?

a)

Lĩnh vực nghiên cứu cơ khí đơn thuần.

b)

Lĩnh vực nghiên cứu và phát triển robot, kết hợp cơ khí, điện tử, máy tính và trí tuệ nhân tạo.

c)

.Lĩnh vực chuyên về điện tử và lập trình phần mềm.

d)

Lĩnh vực phát triển hệ thống điều khiển tự động.

21.

Câu 22. Ứng dụng của AI trong điều khiển tự động là gì?

a)

Thiết kế đồ họa.

b)

Quét sản phẩm lỗi và giám sát nguyên vật liệu.

c)

Chỉnh sửa ảnh

d)

Phát triển phần mềm quản lý.

22.

Câu 23. Nhận dạng vân tay và khuôn mặt trên điện thoại di động là ứng dụng của AI trong lĩnh vực nào?

a)

Thiết kế đồ họa.

b)

Tiện ích thông minh.

c)

Điều khiển tự động.

d)

Dịch vụ khách hàng

23.

Câu 24. Al đã tạo ra những trợ lí ảo nào sau đây?

a)

Photoshop, Illustrator,CorelDRAW

b)

Google Assistant,Siri, Bixby

c)

YouTube, Netflix, Spotify

d)

Word, Excel, PowerPoint

24.

Câu 25. AI được sử dụng trong tài chính ngân hàng để làm gì?

a)

Thiết kế logo.

b)

Phát hiện các giao dịch đáng ngờ và gian lận.

c)

Tối ưu hóa quảng cáo.

d)

Quản lí kho hàng

25.

Câu 26. DeepMind của Google hỗ trợ lĩnh vực nào sau đây?

a)

Giáo dục

b)

du lịch

c)

Y tế

d)

Tài chính.

26.

Câu 27. Trong giáo dục, AI được sử dụng để làm gì?

a)

Quản lý hồ sơ học sinh.

b)

Cá nhân hóa học tập qua các hệ thống Elearning.

c)

Tạo ra đồ chơi giáo dục.

d)

Tối ưu hóa các hoạt động ngoại khóa.

27.

Câu 28. AI có thể vi phạm quyền riêng tư bằng cách nào?

a)

Cải thiện giao tiếp giữa các thiết bị.

b)

Tăng cường bảo mật dữ liệu.

c)

Thu thập và lạm dụng dữ liệu cá nhân.

d)

Tối ưu hóa quy trình sản xuất.

28.

Câu 29. Để đảm bảo an toàn trong quá trình phát triển AI, cần phải làm gì?

a)

Tăng cường giám sát và kiểm tra

b)

Phát triển thêm nhiều AI mới.

c)

Giảm bớt sự kiểm soát của con người.

d)

Tự động hoá tất cả các quy trình.

29.

Câu 30. Phương án nào sau đây là 1 thành phần của mạnG WLAN?

a)

Router.

b)

Switch

c)

Cáp mạng

d)

Access Point

30.

Câu 31. Thiết bị mạng nào sau đây có khả năng tìm đường đi tối ưu cho gói tin trong mạng WAN?

a)

Access Point.

b)

Switch

c)

Router

d)

Modem

31.

Câu 32. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Internet là một mạng WLAN.

b)

AP có chức năng và cách hoạt động tương tự như Switch nhưng được trang bị thêm khả năng truyền/nhận dữ liệu thông qua kết nối không dây.

c)

Để kết nối mạng, máy tính hay thiết bị số cần được trang bị bộ giao tiếp mạng.

d)

.Mạng LAN và mạng WLAN đều là mạng cục bộ.

32.

Câu 33. Switch có chức năng gì?

a)

Kết nối các thiết bị sử dụng Internet (AP, Switch, Router,...) tới nhà cung cấp dịch vụ Internet để người dùng có thể truy cập được Internet.

b)

Kết nối các mạng LAN với nhau, giữa mạng LAN và mạng Internet.

c)

Cung cấp kết nối không dây cho các thiết bị trong một mạng cục bộ.

d)

Kết nối các thiết bị đầu cuối của người dùng với nhau và tạo thành một mạng cục bộ.

33.

Câu 34. Thiết bị mạng nào sau đây có chức năng biến đổi các tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại?

a)

Router

b)

Modem

c)

Switch

d)

Access Point.

34.

Câu 35. Mạng máy tính được kết nối bằng những phương tiện nào?

a)

Chỉ băng cáp mạng

b)

Cáp mạng và sóng vô tuyến

c)

Điện thoại và cáp mạng

d)

Chỉ bằng sóng vô tuyến

35.

Câu 36. Thiết bị nào sau đây được coi là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính cá nhân

b)

Modem

c)

Switch

d)

Router

36.

Câu 37. Địa chỉ MAC gồm bao nhiêu ký tự hệ thập lục phân?

a)

8

b)

10

c)

12

d)

16

37.

Câu 38.Thiết bị nào trong mạng LAN có nhiệm vụ chuyển tiếp dữ liệu giữa các thiết bị?

a)

Access Point

b)

Switch

c)

Modem

d)

Router

38.

Câu 39. Mạng WLAN sử dụng công nghệ nào để kết nối các thiết bị?

a)

Bluetooth

b)

Ethernet

c)

Wi-Fi

d)

Zigbee

39.

Câu 40. Thiết bị nào cung cấp kết nối Wi-Fi trong mạng cục bộ?

a)

Access Point(AP)

b)

Switch

c)

Modem

d)

Router

40.

Câu 41. Mạng diện rộng (WAN) có phạm vi địa lý như thế nào?

a)

Trong một phòng

b)

Trong một khu vực nhỏ

c)

Trong một thành phố hoặc quốc gia

d)

Trong một tòa nhà

41.

Câu 42: thiết bị nào có nhiệm vụ chuyển đổi tín hiệu giữa số và tương tự?

a)

Access Point

b)

Modem

c)

Router

d)

Switch

42.

Câu 43. Nhà cung cấp dịch vụ truy cập Internet được gọi là gì?

a)

ISP

b)

WAN

c)

AP

d)

LAN

43.

Câu 44 Thiết bị nào xác định đường đi tối ưu cho gói tin trong mạng WAN?

a)

Switch

b)

Router

c)

Modem

d)

Access Point.

44.

Câu 45. Giao thức mạng nào quy định cách các máy khách và máy chủ giao tiếp và trao đổi thông tin?

a)

SMTP

b)

HTTP

c)

IP

d)

UDP

45.

Câu 8. Trí tuệ nhân tạo (AI) là gì?

a)

Khả năng của máy tính thực hiện các công việc cơ học.

b)

Khả năng của máy tính thực hiện các công việc trí tuệ của con người.

c)

Khả năng của máy tính chơi trò chơi.

d)

Khả năng của máy tính xử lý dữ liệu nhanh hơn.

46.

Câu 46. Giao thức TCP có chức năng gì?

a)

Gửi và nhận thư điện tử trong mạng máy tính.

b)

Truyền tải tệp giữa các máy tính.

c)

Truyền tải dữ liệu các trang web.

d)

Đảm bảo độ tin cậy cho quá trình kết nối và truyền nhận dữ liệu giữa hai thiết bị.

47.

Câu 47. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Trong một mạng LAN, mỗi thiết bị kết nối vào mạng đều được gán hai địa chỉ IP.

b)

IPv4 là một chuỗi số 32 bit nhị phân chia thành 8 cụm 4 bit hay 1 byte và được gọi là octet.

c)

IPv6 là một chuỗi 128 bit nhị phân, thường được biểu diễn dưới dạng thập lục phân,gồm 8 phần ngăn cách nhau bằng dấu hai chấm.

d)

Giao thức IP có chức năng đảm bảo việc truyền dữ liệu ổn định và đúng thứ tự giữa các ứng dụng trên mạng.

48.

Câu 48. Địa chỉ IP 142.251.220.3 được viết ở hệ nhị phân là

a)

10001110.11110111.11000111.00000011

b)

10001110.11111011.11010101.00000011

c)

10010011.11111110.11011100.00000011

d)

10001110.11111011.11011100.00000011

49.

Câu 49. Đâu là tên miền cấp ba trong"www.vnu.edu.vn"?

a)

vnu

b)

edu

c)

www

d)

vn

50.

Câu 60. Giao thức mạng là gì?

a)

Một dạng phần mềm ứng dụng

b)

Tập hợp các quy tắc điều khiển truyền thông và trao đổi dữ liệu

c)

Một loại phần cứng trong máy tính

d)

Một loại kết nối vật lý trong mạng

51.

Câu 50. Giao thức Internet (IP) có vai trò gì trong mạng máy tính?

a)

Chia dữ liệu thành gói tin

b)

Quản lý và định tuyên gói tin trên mạng

c)

Gửi và nhận thư điện tử

d)

Truyền tải dữ liệu của các trang web

52.

Câu 51. Giao thức TCP đảm bảo điều gì trong truyền dữ liệu?

a)

Đảm bảo độ tin cậy và đúng thứ tự

b)

Chia dữ liệu thành các tệp

c)

Chuyển đổi địa chỉ IP thành tên miền

d)

Truyền tải dữ liệu không yêu cầu kết nối

53.

Câu 52. Giao thức UDP khác TCP như thế nào?

a)

UDP đảm bảo độ tin cậy, TCP không đảm bảo

b)

UDP không yêu cầu kết nối và không đảm bảo độ tin cậy, TCP đảm bảo độ tin cậy

c)

UDP sử dụng địa chỉ IP, TCP không sử dụng

d)

UDP chỉ dùng cho trang web, TCP dùng cho email

54.

Câu 53. Địa chỉ IP là gì?

a)

Một loại giao thức truyền tải dữ liệu

b)

Một số duy nhất gán cho mỗi thiết bị trong mạng

c)

Một thiết bị mạng

d)

Một phần mềm quản lý mạng

55.

Câu 54. Phiên bản nào không phải của giao thức IP?

a)

IPv5

b)

IPv4 hoặc IPv6

c)

IPv4

d)

IPv6

56.

Câu 55. Hệ thống tên miền DNS có chức năng gì?

a)

Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ

b)

Gửi và nhận thư điện tử

c)

Đảm bảo độ tin cậy truyền dữ liệu

d)

Chia dữ liệu thành gói tin

57.

Câu 56. Tên miền cấp cao nhất (TLD) thường là gì?

a)

Phần đuôi sau cùng của tên miền

b)

Phần đầu của tên miền

c)

Một phần của địa chỉ IP

d)

Một loại giao thức mạng

58.

Câu 57. Tên miền cấp ba là gì?

a)

Là phần trước của tên miền cấp hai

b)

Một phần của địa chỉ IP

c)

Tên miền chính

d)

Một loại giao thức mạng

59.

Câu 58. Giao thức HTTP được sử dụng để làm gì?

a)

Truyền tải dữ liệu của các trang web

b)

Gửi và nhận thư điện tử

c)

Quản lý và định tuyến gói tin trên mạng

d)

Chia dữ liệu thành các gói tin

60.

Câu 59. Khi kết nối máy tính với Access Point trên Windows 10, bước đầu tiên bạn cần làm gì?

a)

Kiểm tra địa chỉ IP

b)

.chọn tên mạng wi-fi

c)

Mở trình duyệt web

d)

Nhân mật khẩu mạng Wi-Fi

61.

Câu 60. Khi kết nối máy tính với Switch, dấu hiệu nào cho thấy kết nối vật lý đã thành công?

a)

Địa chỉ IP thay đổi

b)

Đèn báo hiệu trên công sáng

c)

Máy tính khởi động lại

d)

Tự động mở trình duyệt web

62.

Câu 61. Để kết nối điện thoại thông minh vào Access Point, bạn cần thực hiện bước nào sau đây đầu tiên?

a)

Mở trình duyệt web

b)

Chọn mạng cần kết nối

c)

Bật Wi-Fi trong cài đặt

d)

Nhập mật khẩu mạng

63.

Câu 62. Khi chia sẻ dữ liệu từ PC-A, để cấp quyền truy cập cho mọi người, bạn cần chọn quyền nào trong hộp thoại Permissions for D?

a)

Full Control

b)

Read Only

c)

Change

d)

Write

64.

Câu 63. Bước đầu tiên để kết nối PC-B với máy in được chia sẻ từ PC-A là gì?

a)

Tìm kiếm máy in bằng tên

b)

Mở Control Panel trên PC-B

c)

In thử một trang tài liệu

d)

Chọn Add a printer

65.

Câu 64. Để kiểm tra kết nối mạng sau khi kết nối với Access Point, bạn nên làm gì?

a)

Kiểm tra đèn báo hiệu trên Access Point

b)

Kiểm tra cài đặt mạng

c)

Mở trình duyệt web và truy cập vào trang web bất kỳ

d)

Kiểm tra địa chỉ IP

66.

Câu 65. Khi kết nối máy tính với Switch, loại cáp nào được sử dụng?

a)

.Cáp USB

b)

Cáp quang

c)

Cáp HDMI

d)

Cáp mạng RJ45

67.

66. Trong quá trình chia sẻ máy in, bạn cần làm gì trên PC-A để máy in có thể được chia sẻ?

a)

Tìm kiếm máy in

b)

Chọn máy in từ danh sách có sẵn

c)

Đặt tên chia sẻ máy in

d)

Chọn Add a printer

68.

Câu 67. Để xem chi tiết kết nối mạng trên Windows 10, bạn cần làm gì?

a)

Mở Control Panel

b)

Kiểm tra địa chỉ IP

c)

Mở trình duyệt web

d)

Chọn Network & Internet settings

69.

Câu 68. Để kết nối điện thoại thông minh vào mạng di động, bạn cần làm gì?

a)

Bật Wi-Fi

b)

Tắt Wi-Fi

c)

Bật Dữ liệu di động

d)

Kết nối với Access Point

70.

Câu 69. Kết nối máy tính với ti vi thông minh qua Wi-Fi yêu cầu bước đầu tiên là gì?

a)

Bật Wi-Fi trên máy tính

b)

Bật Bluetooth trên ti vi

c)

Bật Wi-Fi trên ti vi thông minh

d)

Mở Windows Explorer trên máy tính

71.

Câu 70. Trong quá trình kết nối qua Wi-Fi, sau khi bật Wi-Fi trên máy tính, bước tiếp theo là gì?

a)

Dò và kết nối máy tính với ti vi

b)

Chọn Cast to Device

c)

Chọn Bluetooth & other devices

d)

Chọn thư mục chứa tệp cần truyền

72.

Câu 71.Để kết nối máy tính với ti vi thông minh qua Bluetooth, đầu tiên cần làm gì?

a)

Bật Bluetooth trên máy tính

b)

Mở Windows Explorer

c)

Bật Bluetooth trên ti vi

d)

Chọn Cast to Device

73.

Câu 72. Trong bước 2 của nhiệm vụ kết nối qua Bluetooth, người dùng cần làm gì trên máy tính?

a)

Chọn Everything else

b)

Vào Settings và bật Bluetooth

c)

Chọn thư mục chứa tệp cần truyền

d)

Nhấn Done khi kết nối hoàn tất

74.

Câu 73. Sau khi máy tính dò tìm thấy ti vi qua Bluetooth, bước tiếp theo là gì?

a)

Chọn Everything else Câu

b)

Chọn thư mục chứa tệp cần truyền

c)

Chọn Connect trên ti vi và nhấn Done

d)

Chọn Cast to Device

75.

Câu 74. Lựa chọn nào là bước cuối cùng trong quá trình kết nối máy tính với ti vi qua Wi-Fi để truyền tệp?

a)

Chọn Add Bluetooth or other device

b)

Bật Wi-Fi trên máy tính

c)

Chọn Cast to Device

d)

Mở Windows Explorer và chọn thư mục chứa tệp

76.

Câu 75. Trong nhiệm vụ kết nối qua Wi-Fi, mục nào trên máy tính cho phép chọn ti vi cần kết nối?

a)

Start > Settings > Devices > Bluetooth & other devices > Add Bluetooth or other device

b)

Settings > Bluetooth & other devices > Add Bluetooth or other device

c)

Start > Settings > Devices > Wi-Fi > Add device

d)

Settings > Devices > Add device

77.

Câu 76. Để truyền tệp từ máy tính sang ti vi qua Wi-Fi, người dùng cần sử dụng tính năng nào?

a)

Send to Device

b)

Transfer to Device

c)

Cast to Device

d)

Share to Device

78.

Câu 77. Trong quá trình kết nối qua Bluetooth, thiết lập nào trên ti vi cần thực hiện trước khi kết nối với máy tính?

a)

Kích hoạt chế độ chia sẻ tệp

b)

Bật Wi-Fi trên ti vi

c)

Bật Bluetooth và chọn ghép nối phụ kiện

d)

Mở Windows Explorer

79.

Câu 78. Trong quá trình kết nối máy tính với ti vi thông minh, thiết bị nào cần phải thực hiện dò tìm thiết bị để kết nối?

a)

tivi

b)

Máy tính

c)

Không thiết bị nào

d)

Cả hai thiét bị

80.

Câu 80. Để sao chép dữ liệu giữa điện thoại và máy tính qua Wi-Fi, bạn có thể sử dụng phương pháp nào?

a)

Gửi tệp qua thư điện tử.

b)

Sử dụng cáp USB để kết nối.

c)

Kết nối qua Bluetooth.

d)

Gửi tệp qua USB.

81.

Câu 81. Để sử dụng AirDroid Personal, bước đầu tiên là gì?

a)

Tạo tài khoản Google.

b)

Tải AirDroid Personal từ trang web.

c)

Kết nối thiết bị qua Bluetooth

d)

Cài đặt ứng dụng điều khiển ổ cắm thông minh

82.

Câu 82. Để gửi một ảnh từ điện thoại đến máy tính qua AirDroid Personal, bạn cần thực hiện bước nào?

a)

Chọn ảnh trên điện thoại và chọn Send.

b)

Mở Windows Explorer và chọn ảnh để gửi.

c)

Gửi ảnh qua tin nhắn email.

d)

Kết nối qua cáp USB và gửi ảnh.

83.

Câu 83. Khi cài đặt ổ cắm thông minh, bước đầu tiên là gì?

a)

Cài đặt ứng dụng điều khiển.

b)

Kết nối ổ cắm với nguồn điện.

c)

Cài đặt phần mềm AirDroid Personal trên máy tính.

d)

Đăng ký tài khoản AirDroid Personal.

84.

Câu 84. Để điều khiển ổ cắm thông minh qua điện thoại, bạn cần phải làm gì?

a)

Cài đặt ứng dụng điều khiển ổ cắm thông minh.

b)

Kết nối ổ cắm thông minh với máy tính qua cáp USB.

c)

Cài đặt phân mềm AirDroid Personal trên máy tính.

d)

Đăng ký tài khoản AirDroid Personal.

85.

Câu 85. Để cài đặt đèn thông minh, bước đầu tiên là gì?

a)

Kết nối đèn thông minh với máy tính qua Bluetooth.

b)

Cài đặt ứng dụng điều khiển đèn thông minh.

c)

Cài đặt AirDroid Personal trên điện thoại.

d)

Kết nối đèn thông minh với nguồn điện và Wi-Fi.

86.

Câu 86. Để điều khiển độ sáng của đèn thông minh qua điện thoại, bạn cần thực hiện thao tác nào?

a)

Gạt thanh ngang từ trái sang phải để thay đổi độ sáng.

b)

Nhấn nút Reset trên đèn thông minh.

c)

Gửi lệnh điều khiển qua AirDroid Personal.

d)

Cài đặt phần mềm điều khiển trên máy tính.

87.

Câu 87. Để kết nối đèn thông minh với ứng dụng điều khiển, bước đầu tiên là gì?

a)

Tải và cài đặt AirDroid Personal trên điện thoại.

b)

Mở ứng dụng điều khiển và chọn thiết bị chiếu sáng (Wi-Fi).

c)

Kết nối đèn thông minh với máy tính qua cáp USB.

d)

Đăng ký tài khoản AirDroid Personal trên máy tính.

88.

Câu 88. Để thiết lập tính năng hẹn giờ đếm ngược cho ổ cắm thông minh, bạn cần thực hiện thao tác nào?

a)

Cài đặt AirDroid Personal trên máy tính và điện thoại.

b)

Chọn "Countdown" trong giao diện điều khiển thiết bị và chọn thời gian hẹn.

c)

Gửi tệp qua thư điện tử từ máy tính đến điện thoại.

d)

Kết nối ổ cắm thông minh với máy tính qua cáp USB.

89.

Câu 1: Một số lĩnh vực nghiên cứu AI bao gồm: Học máy, Xử lí ngôn ngữ tự nhiên, Thị giác máy tính, AI tạo sinh.

a)

Học máy (machine learning) là lĩnh vực nghiên cứu làm cho máy tính có khả năng học từ dữ liệu thu được trong quá trình hoạt động để tự hoàn thiện và nâng cao năng lực nhận thức.

b)

b. Hệ thống Mubert, Beatoven,... là những ví dụ về AI tạo sinh hình ảnh giúp máy tính có khả năng vẽ tranh theo mô tả yêu cầu.

c)

c. Xử lí ngôn ngữ tự nhiên hỗ trợ người máy có camera tích hợp công nghệ nhận dạng khuôn mặt và cảm xúc.

d)

. Thị giác máy tính góp phần phát triển các hệ thống AI để điều khiển phương tiện tự lái.

90.

Câu 2: Phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về AI?

a)

Mục đích của AI là xây dựng các phần mềm giúp máy tính có năng lực trí tuệ tương tự con người.

b)

AI là khả năng của máy tính thực hiện các công việc trí tuệ của con người.

c)

Lịch sử đầu tiên của trí tuệ nhân tạo bắt đầu tại hội thảo MIT năm 1956.

d)

Hệ thống MYCIN trong y học và AlphaGo của Google là các ví dụ về AI yếu.

91.

Câu 3: Đánh dấu đúng hoặc sai về một số lĩnh vực nghiên cứu phát triển AI?

a)

Học máy là lĩnh vực nghiên cứu làm cho máy tính có khả năng học từ dữ liệu thu được.

b)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên là nghiên cứu các mô hình ngôn ngữ để máy tính và con người giao tiếp với nhau.

c)

Thị giác máy tính là lĩnh vực nghiên cứu phương pháp thu nhận và phân tích nhận dạng hình ảnh.

d)

AI tạo sinh chỉ tạo ra văn bản từ dữ liệu đã có.

92.

Câu 4. Trong nhiều lĩnh vực khoa học công nghệ, hoạt động kinh tế - xã hội và đời sống con người đều có dấu ấn của AI.

a)

Các nghiên cứu AI giúp phát triển robot thành “cobot” có thể hoạt động tự chủ và phối hợp cùng với con người.

b)

Tính năng mở khoá điện thoại thông minh bằng vân tay là một ứng dụng của AI trong lĩnh vực học máy.

c)

Các công cụ AI tạo sinh có thể tạo ra những nội dung giả giống như thật.

d)

DeepMind của IBM là một hệ thống AI có thể “bắt chước” quá trình suy nghĩ của bộ não con người.

93.

Câu 5: Phát biểu sau đây đúng hay sai về một số lĩnh vực phát triển nhờ ứng dụng AI?

a)

AI giúp phát triển người máy thông minh, chẳng hạn như robot có thể giao tiếp đa ngôn ngữ.

b)

AI không thể áp dụng trong điều khiển tự động, các thiết bị vẫn cần sự can thiệp của con người.

c)

Nhận dạng vân tay và khuôn mặt trên điện thoại di động là một ứng dụng của AI trong các tiện ích thông minh.

d)

Các trợ lý ảo và chatbot do AI phát triển chỉ có thể hỗ trợ trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.

94.

Câu 7. Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

a)

Switch và Router là hai thiết bị mạng có cùng chức năng, chọn thiết bị nào cũng được.

b)

Router có khả năng xác định đường đi tốt nhất để gửi tin nhắn từ máy gửi đến máy đích.

c)

Modem thực hiện việc biến đổi tín hiệu giữa thiết bị người dùng và nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

Access Point hoạt động tương tự như Switch nhưng được trang bị thêm khả năng truyền/nhận dữ liệu bằng kết nối không dây.

95.

Câu 6: Cảnh báo về ứng dụng AI sau đây đúng hay sai?

a)

AI có thể đe dọa an ninh hệ thống nếu bị tấn công hoặc thay đổi dữ liệu.

b)

AI luôn bảo vệ quyền riêng tư của người dùng, không bao giờ có khả năng vi phạm.

c)

AI có thể dẫn đến áp lực thất nghiệp do tự động hoá nhiều công việc.

d)

AI không thể kiểm soát hoặc thay đổi ý thức và hành vi của con người.

96.

Câu 11. Đánh dấu đúng hay sai về khái niệm cơ bản của giao thức mạng?

a)

Giao thức mạng là tập hợp các quy tắc để điều khiển truyền thông và trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị.

b)

Giao thức mang chỉ tập trung vào định dạng và chuẩn hóa dữ liệu.

c)

Giao thức mạng không liên quan đến bảo mật và độ tin cậy của dữ liệu.

d)

Giao thức mạng bao gồm cả việc tích hợp các dịch vụ và ứng dụng.

97.

Câu 12. Đánh dấu đúng hoặc sai về giao thức IP và hệ thống tên miền?

a)

Giao thức IP quản lý và định tuyến gói tin trên mạng máy tính.

b)

Địa chỉ IP là số duy nhất được gán cho mỗi thiết bị trong mạng.

c)

Tất cả các tên miền cấp ba phải luôn bắt đầu bằng "www"

d)

DNS chỉ chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP và không có chức năng nào khác.

98.

Câu 13. Trong quá trình kết nối máy tính với Switch, các bước sau đây có chính xác không? Chọn đúng hoặc sai?

a)

Sử dụng cáp mạng RJ45 để kết nối.

b)

Căm dây vào cổng USB trên máy tính và Switch.

c)

Kiểm tra kết nối mạng bằng cách mở trình duyệt web

d)

Kiểm tra đèn báo hiệu trên công để xác nhận kết nối vật lý.

99.

Câu 14. Trong quá trình chia sẻ dữ liệu từ máy tính PC-A trên cùng mạng LAN, các bước sau đây có đúng không? Chọn đúng hoặc sai?

a)

Chọn ổ cứng chứa dữ liệu, sau đó chọn Properties.

b)

Vào tab Sharing và chọn Advanced Sharing.

c)

Đặt tên chia sẻ cho ổ cứng

d)

Tích vào ô Share this folder và chọn Permissions

100.

Câu 15. Phát biểu sau đây đúng hay sai khi kết nối máy tính với ti vi thông minh qua Wi-Fi.

a)

Bật Wi-Fi trên ti vi thông minh là bước đầu tiên trong quá trình kết nối qua Wi-Fi.

b)

Để gửi tệp từ máy tính đến ti vi qua Wi-Fi, bạn cần chọn Cast to Device trong Windows Explorer

c)

Trên máy tính, bạn cần vào Start -> Settings -> Devices -> Bluetooth & other devices để thực hiện kết nối Wi-Fi.

d)

Khi máy tính hiển thị thông báo "Your device is ready to go!", bạn đã hoàn tất việc kết nối Wi-Fi với ti vi.

101.

Câu 16. Phát biểu sau đây đúng hay sai: Khi kết nối máy tính với ti vi thông minh qua Bluetooth:

a)

Để kết nối máy tính với ti vi qua Bluetooth, bạn cần bật Bluetooth trên ti vi và chọn ghép nối phụ kiện.

b)

Trong bước chuẩn bị kết nối qua Bluetooth, bạn cần chọn Add Bluetooth or other device trên máy tính.

c)

Bước đầu tiên trong kết nối qua Bluetooth là vào Settings trên máy tính và bật Wi-Fi.

d)

Sau khi ti vi đã được phát hiện qua Bluetooth, bạn cần chọn Connect và Done để hoàn tất kết nối.

102.

Câu 8. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a)

Mạng máy tính có thể kết nối bằng dây cáp mạng hoặc sóng vô tuyến.

b)

Cáp quang sử dụng dây dẫn kim loại để truyền tín hiệu điện.

c)

Địa chỉ MAC gồm 12 ký tự hệ thập lục phân, biểu diễn cho mỗi thiết bị trong mạng máy tính.

d)

Thiết bị đầu cuối bao gồm máy tính cá nhân, điện thoại thông minh, máy in, và cảm biến nhiệt độ.

103.

Câu 9. Các phát biểu sau đúng hay sai khi nói về các loại mạng và thiết bị liên quan:

a)

Mạng LAN thường được sử dụng để kết nối các thiết bị trong phạm vi nhỏ như tòa nhà hoặc văn phòng.

b)

Switch trong mạng LAN sử dụng bảng địa chỉ IP để xác định cổng để chuyển tiếp gói tin.

c)

Mạng WLAN là mạng cục bộ không dây sử dụng công nghệ Wi-Fi.

d)

Router là thiết bị chuyển tiếp dữ liệu trong mạng WAN, xác định đường đi tối ưu cho gói tin.

104.

Câu 10. Em hãy cho biết mỗi câu sau là đúng hay sai:

a)

Giao thức TCP thường được sử dụng cho các ứng dụng truyền tải dữ liệu thời gian thực.

b)

Máy tính khi kết nối tới AP sẽ được cung cấp một địa chỉ IP.

c)

Địa chỉ IPv4 bao gồm 48 bit

d)

Địa chỉ IPv6 bao gồm 128 bit.