wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học phần 2 part 2

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Chủ thể của tội phạm là ai?

a)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự

b)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự và đạt đến một độ tuổi nhất định

c)

Pháp nhân thương mại

d)

Cả A và C

2.

Có mấy yếu tố để cấu thành tội phạm?

a)

3 yếu tố

b)

4 yếu tố

c)

5 yếu tố

d)

6 yếu tố

3.

Chủ thể của tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người là ai?

a)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự

b)

Là pháp nhân thương mại

c)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự và đạt độ tuổi nhất định

d)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự và pháp nhân thương mại

4.

Mặt củ quan của tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người được thực hiện như thế nào?

a)

Phần lớn các tội phạm được thực hiện với lỗi vô ý

b)

Phàn lớn các tội phạm được thực hiện với lỗi cố ý

c)

Phần lớn các tội phạm được thực hiện với lỗi cố ý trực tiếp

d)

Phần lớn các tội phạm được thực hiện một cách gián tiếp

5.

Tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người được chia thang mấy nhóm chính?

a)

3 nhóm

b)

4 nhóm

c)

5 nhóm

d)

6 nhóm

6.

Phòng ngừa tội phạm được thực hiện theo hướng nào?

a)

Phát hiện, khắc phục, hạn chế và đi đến thủ tiêu các hiện tượng xã hội tiêu cực

b)

Hạn chế đến mức thấp nhất hậu quả, tác hại khi tội phạm xảy ra

c)

Các cơ quan chức năng phải phối hợp nhịp nhàng

d)

A và B

7.

Có mấy biện pháp phòng ngừa tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của người khác?

a)

Có 2 biện pháp

b)

Có 3 biện pháp

c)

Có 4 biện pháp

d)

Có 5 biện pháp

8.

Có mấy nguyên tắc trong phòng ngừa tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của người khác?

a)

Có 3 nguyên tắc

b)

Có 4 nguyên tắc

c)

Có 5 nguyên tắc

d)

Có 6 nguyên tắc

9.

Chủ thể trong hoạt động phòng ngừa tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của người khác là ai?

a)

Quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp

b)

Chính phủ, ủyủy ban nhân dân các cấp

c)

Các cơ quan bảo vệ pháp luật và công dân

d)

Cả A, B và C

10.

Có mấy nội dung hoạt động phòng, chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm người khác?

a)

Có 2 nội dung

b)

Có 3 nội dung

c)

Có 4 nội dung

d)

Có 5 nội dung

11.

Điều 141 bộ Luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi bổ sung năm 2017) quy định về tội hiếp dâm có khung hình phạt nhẹ nhất là bao nhiêu?

a)

Bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm

b)

Bị phạt tù từ 02 năm đến 08 năm

c)

Bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm

d)

Bị phạt tù từ 02 năm đến 08 năm

12.

Điều 142 bộ Luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi bổ sung năm 2017) quy định về tội hiếp dâm người dưới 16 tuổi có khung hình phạt nhẹ nhất là bao nhiêu?

a)

Bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm

b)

Bị phạt tù từ 02 năm đến 09 năm

c)

Bị phạt tù từ 02 năm đến 12 năm

d)

Bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm

13.

Điều 143 bộ Luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi bổ sung năm 2017) quy định về cưỡng dâm ì có khung hình phạt nhẹ nhất là bao nhiêu?

a)

Bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm

b)

Bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm

c)

Bị phạt tù từ 01 năm đến 04 năm

d)

Bị phạt tù từ 02 năm đến 04 năm

14.

Điều 145 bộ Luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi bổ sung năm 2017) quy định về tội giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục với người từ đủ 13 đến dưới 16 tuổi thì có khung hình phạt nhẹ nhất là bao nhiêu?

a)

Bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm

b)

Bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm

c)

Bị phạt tù từ 01 năm đến 04 năm

d)

Bị phạt tù từ 02 năm đến 04 năm

15.

Điều 155 bộ Luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi và bổ sung năm 2017) quy định về tội làm nhục người khác có khung hình phạt nhẹ nhất là bao nhiêu?

a)

Bị phạt cảnh cáo, phạt tiền 10tr đến 30tr hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 3 năm

b)

Bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm

c)

Bị phạt tù từ 01 năm đến 04 năm

d)

Bị phạt tù từ 02 năm đến 04 năm

16.

Điều 156 bộ Luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi và bổ sung năm 2017) quy định về tội vu khống người khác có khung hình phạt nhẹ nhất là bao nhiêu?

a)

Bị phạt tiền từ 10tr đến 50tr, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm

b)

Bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm

c)

Bị phạt tù từ 01 năm đến 04 năm

d)

Bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm

17.

Khi tổ chức hoạt động phòng ngừa tội phạm nào ta cần tuân thủ theo những nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc pháp chế

b)

Nguyên tắc suy đoán

c)

Nguyên tắc công bằng

d)

Nguyên tắc đạo đức

18.

Khi tổ chức hoạt động phòng ngừa tội phạm nào ta cần tuân thủ theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc suy đoán

b)

Nguyên tắc dân chủ xã hội chủ nghĩa

c)

Nguyên tắc công bằng

d)

Nguyên tắc đạo đức

19.

Khi tổ chức hoạt động phòng ngừa tội phạm ta cần tuân thủ theo những nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc suy đoán

b)

Nguyên tắc công bằng

c)

Nguyên tắc nhân đạo

d)

Nguyên tắc đạo đức

20.

Khi tổ chức hoạt động phòng ngừa tội phạm ta cần tuân thủ theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc suy đoán

b)

Nguyên tắc công bằng

c)

Nguyên tắc đạo đức

d)

Nguyên tắc khoa học và tiến bộ

21.

Có mấy nguyên nhân chính dẫn đến tình trạng phạm tội xúc phạm danh dự, nhân phẩm của người khác?

a)

Có 6 nguyên nhân

b)

Có 7 nguyên nhân

c)

Có 8 nguyên nhân

d)

Có 9 nguyên nhân

22.

Tình trạng phạm tội xúc phạm danh dự, nhân phẩm của người khác được xuất phát từ những nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sự tác động bởi sự phát triển của khoa học

b)

Sự tác động bởi mặt trái của nền kinh tế thị trường

c)

Sự hiếu thắng, tò mò của tuổi trẻ

d)

Sự thiếu quan tâm của gia đình

23.

Tình trạng phạm tội xúc phạm danh dự, nhân phẩm của người khác được xuất phát từ những nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sự tác động bởi sự phát triển của khoa học

b)

Sự tác động bởi lối sống ích kỷ

c)

Sự ảnh hưởng của tội phạm và TNXH của các quốc gia khác

d)

Sự thiếu quan tâm từ gia đình

24.

Tình trạng phạm tội xúc phạm danh dự, nhân phẩm của người khác được xuất phát từ những nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sự thiếu sót trong mặt giáo dục đạo đức, lối sông,...của người dân

b)

Sự tác động bởi lối sống ích kỷ

c)

Sự ảnh hưởng của tội phạm và TNXH của các quốc gia khác

d)

Sự thiếu quan tâm từ gia đình

25.

Tình trạng phạm tội xúc phạm danh dự, nhân phẩm của người khác được xuất phát từ những nguyên nhân nào sau đây?

a)

Công tác quản lý của ngành Công an còn lỏng lẻo

b)

Công tác giáo dục của Nhà trường còn ít

c)

Công tác quản lý Nhà nước về an ninh trật tự còn bộc lộ nhiều sơ hở

d)

Công tác dạy dỗ của gia đình thiếu được quan tâm

26.

Tình trạng phạm tội xúc phạm danh dự, nhân phẩm của người khác được xuất phát từ những nguyên nhân nào sau đây?

a)

Phong trào đấu tranh chống tội phạm của quần chúng chưa mạnh mẽ

b)

Công tác đấu tranh chống tội phạm của các cơ quan chức năng còn bộc lộ nhiều yếu kém

c)

Hệ thống pháp luật chứ hoàn thiện

d)

Cả A, B và C

27.

Chủ thể tội phạm sử dụng công nghệ cao là người như thế nào?

a)

Là người có trình độ học vấn, chuyên môn cao

b)

Là người có thủ đoạn rất tinh vi

c)

Hoạt động của họ khó bị phát hiện

d)

Cả 3 phương án trênl

28.

Thực trạng an toàn thông tin ở Việt Nam như thế nào?

a)

Tình hình an toàn anan ninh mạng tiếp tục diễn biến phức tạp, tồn tại nhiều cơ sở gây nguy cơ bị tấn công

b)

An toàn an ninh mạng diễn biến phức tạp ảnh hưởng an ninh quốc gia

c)

Tình hình an toàn an ninh mạng tiếp tục diễn biến phức tạp, tồn tại nhiều cơ sở gây nguy cơ bị tấn công, phá hoại hạ tầng mạng thông tin, ảnh hưởng tới an ninh quốc gia

d)

Tình hình an ninh mạng tiếp tục diễn biến phức tạp, ảnh hưởng tới an ninh quốc gia

29.

Các thuật ngữ SPAM xuất hiện năm nào?

a)

1968

b)

1978

c)

1980

d)

1987

30.

Các đối tượng đã sử dụng hình thức gì để tạo ra tin giả?

a)

Giả hình

b)

Giả tiếng

c)

Giả video

d)

Cả 3 phương án trên

31.

Bộ Luật Hình sự được sửa đổi bổ sung và cks hiệu lực thi hành ngày tháng năm nào?

a)

Ngày 20/6/2016 và có hiệu lực thi hành từ 1/1/2017

b)

Ngày 20/6/2017 và có hiệu lực thi hành từ 1/1/2018

c)

Ngày 20/11/2017 và có hiệu lực thi hành từ 1/7/2018

d)

Ngày 20/6/2018 và có hiệu lực thi hành từ 1/1/2019

32.

Bộ Luật Hình sự có mấy chương và bao nhiêu điều?

a)

26 chương và 426 điều

b)

26 chương và 462 điều

c)

27 chương và 426 điều

d)

27 chương à 462 điều

33.

Mục 2, Chương XXI, Bộ Luật Hình sự quy định tội phạm trong lĩnh vực công nghệ thông tin, mạng viễn thông có mấy điều?

a)

Có 8 điều

b)

Có 9 điều

c)

Có 10 điều

d)

Có 11 điều

34.

Luật An toàn thông tin năm 2015 có bao nhiêu chương và bao nhiêu điều?

a)

Có 8 chương và 56 điều

b)

Có 9 chương và 54 điều

c)

Có 9 chương và 56 điều

d)

Có 8 chương và 54 điều

35.

Luật An ninh mạng năm 2018 có bao nhiêu chương?

a)

6 chương

b)

7 chương

c)

8 chương

d)

9 chương

36.

Luật An ninh mạng năm 2018 có bao nhiêu điều?

a)

33 điều

b)

37 điều

c)

40 điều

d)

43 điều

37.

Có bao nhiêu biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

Có 3 biện pháp

b)

Có 4 biện pháp

c)

Có 5 biện pháp

d)

Có 6 biện pháp

38.

Cơ quan chuyên trách an ninh mạng là cơ quan nào?

a)

CCujc An ninh mạng và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao, Bộ Công an

b)

Bộ Tư lệnh Tác chiến không gian mạng, Bộ Quốc Phòng

c)

Lực lượng bảo vệ an ninh mạng tại bộ, ngành, UBND tỉnh, cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia

d)

Cả 3 phương án trên

39.

Nội dung biện pháp thứ nhất phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

Giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ chủ quyền quốc gia, các lợi ích và sự nguy hại đến từ không gian mạng

b)

Giáo dục nâng cao nhận thức về các lợi ích và sự nguy hại đến từ không gian mạng

c)

Giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ chủ quyền quốc gia trên không gian mạng

d)

Nâng cao nhận thức về các lợi ích và sự nguy hại đến từ không gian mạng

40.

Thủ đoạn mà các đối tượng xấu sử dụng để chiếm quyền giám sát Camera IP?

a)

Tấn công trực tiếp vào thiết bị Camera bằng cách quét IP và Port của camera rồi sau đó hacker tìm cách xâm nhập vào hệ thống

b)

Hacker sẽ dùng một phần mềm gián điệp cài trên Camera quan sát tạo thang một mạng Botnet để tấn công bằng phương thức từ chối dịch vụ phân tán

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

41.

Đâu là quan niệm về lãnh thổ, chủ quyền, biên giới của một quốc gia?

a)

Là đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời

b)

Là lãnh thổ không gian mạng, chủ quyền không gian mạng

c)

Là đất liền, hải đảo, vùng viển và cùng trời, lãnh thổ không gian mạng, chủ quyền không gian mạng

d)

Tất cả đều sai

42.

Thế nào là lãnh thổ không gian mạng?

a)

Là một bộ phận hợp thành lãnh thổ quốc gia

b)

Là nơi xác định biên giới mạng

c)

Là nơi thực thi chủ quyền quốc gia trên không gian mạng

d)

Cả 3 phương án trên

43.

Thế nào là lãnh thổ không gian mạng?

a)

Là một bộ phận hợp thành lãnh thổ quốc gia

b)

Là nơi xác định biên giới mạng

c)

Là nơi thực thi chủ quyền quốc gia trên không gian mạng

d)

Cả 3 phương án trên

44.

Đâu là hình thức, thủ đoạn dược các đối tượng sử dụng để chiếm đoạt mạng xã hội?

a)

Sử dụng Trojan, Keylog

b)

Tạo tin giả

c)

Sử dụng công nghệ TTP

d)

Cắt ghép hình ảnh người giả y như thật để chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội

45.

Luật An ninh mạng năm 2018 được xây dựng nhằm mục đích gì?

a)

Nhằm bảo vệ người dùng hợp pháp trên không gian mạng

b)

Phòng ngừa, đấu tranh, làm thất bại hoạt động sử dụng không gian mạng xâm phạm an ninh quốc gia, chống Nhà nước

c)

Phòng nữa, ngăn chặn, ứng phó, khắc phục hậu quả của các đợt tấn công mạng, khủng bố mạng và phòng, chống nguy cơ chiến tranh mạng

d)

Tất cả các phương án trên

46.

Đâu là nội dung biện pháp thứ 2 trong phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

Tuyên truyền, phổ biến, giáogiáo dục quy định của pháp luật vè quản lý không gian mạng

b)

Giáo dục cho mọi người về cá hành vi vi phạm trên không gian mạng

c)

Phòng ngừa, ngăn chặn, ứng phó, khắc phục hậu quả của các đợt tấn công mạng

d)

Giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ chủ quyền trên không gian mạng

47.

Đâu là nội dung biện pháp thứ 3 trong phòng chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

Giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ chủ quyền quốc gia, các lợi ích và sự nguy hại đến từ không gian mạng

b)

Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục các quy định cút pháp luật về quản lý không gian mạng

c)

Bồi dưỡng kỹ năng nhận diện các âm mưu, thủ đoạn tấn công mạng và các hình thái phát sinh trên không gian mạng

d)

Nâng cao ý thức phòng tránh, tự vệ và sử dụng biện pháp kỹ thuật để khắc phục hậu quả trong trường hợp bị tấn công trên không gian mạng

48.

Đâu là nội dung biện pháp thứ 4 trong phòng chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

Giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ chủ quyền quốc gia, các lợi ích và sự nguy hại đến từ không gian mạng

b)

Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục các quy định cút pháp luật về quản lý không gian mạng

c)

Bồi dưỡng kỹ năng nhận diện các âm mưu, thủ đoạn tấn công mạng và các hình thái phát sinh trên không gian mạng

d)

Nâng cao ý thức phòng tránh, tự vệ và sử dụng biện pháp kỹ thuật để khắc phục hậu quả trong trường hợp bị tấn công trên không gian mạng

49.

Trách nhiệm của sinh viên trong phòng chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

Nhận thức đúng và quán triệt sâu sắc pháp luật Nhà nước về những vấn đề có liên quan đến an ninh mạng

b)

Tích cực tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức, trách nhiệm cho mọi người về đấu tranh phòng, chống trên không gian mạng

c)

Chủ động phát hiện và giảiquyết tốt những vấn đề nảy sinh liên quan đến an ninh mạng; Kiên quyết, chủ động trong phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng

d)

Cả 3 đều đúng

50.

Thế nào là an ninh phi truyền thống?

a)

Là an ninh có ảnh hưởng đến mọi mặt của một quốc gia, dân tộc

b)

Là an ninh gây nên sự khủng hoảng toàn diện của đời sống xã hội

c)

Là an ninh do các thế lực thù địch trong và ngoài nước tạo ra

d)

Là an ninh dodo những yếu tố phi chính trị, phi quân sự gây ra

51.

An ninh phi truyền thống có thể hiểu là một loại hình?

a)

An toàn xuyên quốc gia

b)

An ninh trong quốc gia

c)

An ninh xuyên quốc gia

d)

An toàn trong hội nhập

52.

An ninh phi truyền thống xuất hiện từ khi nào?

a)

Sau chiến tranh thế giới thứ nhất

b)

Sau chiến tranh thế giới thứ hai

c)

Sau chiến tranh giải phóng dân tộc ở Việt Nam năm 1975

d)

Xuất hiện trong vài thập niên gần đây

53.

Một trong các bối cảnh nãy sinh của an ninh phi truyền thống?

a)

Khoa học và công nghệ phát triển

b)

Khoa học và công nghệ chưa phát triển

c)

Khoa học và công nghệ phát triển ở một số quốc gia phát triển

d)

Khoa học và công nghệ phát triển ở các nước tư bản

54.

Một trong các đặc điểm của an ninh phi truyền thống?

a)

Gồm 2 loại là có bạo lực và phi bạo lực

b)

Chỉ có bạo lực

c)

Chỉ có phi bạo lực

d)

Không hình thành bạo lực và phi bạo lực

55.

Một trong các đặc điểm của an ninh phi truyền thống?

a)

Có quan hệ, tác động, ảnh hưởng lẫn nhau với các mối đe dọa an ninh truyền thống

b)

Có quan hệ, tác động, ảnh hưởng lẫn nhau với mối đe dọa an ninh khu vực

c)

Có quan hệ, tác động, ảnh hưởng lẫn nhau với các mối đe dọa an ninh quốc tế

d)

Có quan hệ, tác động, ảnh hưởng lẫn nhau với các mối đe dọa an ninh, quốc phòng

56.

Mối quan hệ an ninh truyền thống và an ninh phi truyền thống là gì?

a)

An ninh truyền thống có thể chuyển hóa thành an ninh phi truyền thống

b)

An ninh phi truyền thống có thể chuyển hóa thành an ninh truyền thống

c)

An ninh truyền thống và an ninh phi truyền thống có thể chuyển hóa lẫn nhau

d)

An ninh truyền thống và an ninh phi truyền thống không thể chuyển hóa lẫn nhau

57.

Văn kiện đại hội lần thứ mấy của Đảng đưa ra khái niệm an ninh phi truyền thống?

a)

Văn kiện đại hội lần thứ X

b)

Văn kiện đại hội lần thứ XI

c)

Văn kiện đại hội lần thứ XII

d)

Văn kiện đại hội lần thứ XIII

58.

An ninh phi truyền thống đe dọa đến ai?

a)

Đe dọa trực tiếp đến sinh mệnh và đời sống của công dân các nước trên thế giới

b)

Đe dọa đến tổ chức nhân quyền thế giới

c)

Đe dọa đến tổ chức an ninh phi chính phủ

d)

Đe dọa đến tổ chức văn hóa, khoa học, giáo dục của Liên Hợp Quốc

59.

Một trong những nội dung của an ninh phi truyền thống là gì?

a)

Phân hóa giàu nghèo ngày càng gia tăng

b)

Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường

c)

Xuất hiện các loại tệ nạn và tội phạm xã hội

d)

Gây ra những cuộc khủng hoảng kinh tế - xã hội

60.

Đâu không phải là vấn đề được đề cập an ninh phi truyền thống?

a)

Chiến tranh công nghệ cao

b)

Biến đổi khí hậu, thảm họa thiên tai

c)

Cạn kiệt tài nguyên

d)

Ô nhiễm môi trường, dịch bệnh

61.

Quá trình toàn cầu hóa quốc tế ảnh hưởng đến an ninh phi truyền thống như thế nào?

a)

Ngày càng thu hẹp hơn

b)

Ngày càng kiểm soát tốt hơn

c)

Ngày càng phức tạp hơn

d)

Ngày càng đậm nét hơn

62.

"Tàn phá rừng diễn ra ở rất nhiều địa phương" là mối đe dọa an ninh phi truyền thống nào?

a)

Mối đe dọa từ an ninh kinh tế

b)

Mối đe dọa từ an ninh môi trường

c)

Mối đe dọa từ an ninh xã hội

d)

Mối đe dọa từ an ninh biến đổi khí hậu

63.

Giải quyết các vấn đề của an ninh phi truyền thống là nhiệm vụ của ai?

a)

Của các nước công nghiệp phát triển

b)

Của toàn cầu

c)

Của lực lượng gìn giữ hòa bình thế giới

d)

Các nước kém phát triển

64.

An ninh phi truyền thống được biểu hiện ở những phương diện nào?

a)

Phương diện có tính chất bạo lực

b)

Phương diện có tính chất phi bạo lực

c)

Phương diện có tính chất bạo lực và phi bạo lực

d)

Biểu hiện ở mọi mặt, mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

65.

Đâu là ảnh hưởng của an ninh phi truyền thống ở Việt Nam?

a)

Tác động đến độc lập, chủ quyền và an ninh quốc gia

b)

Ảnh hưởng đến thể chế chính trị

c)

Tác động đến việc giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc

d)

Tất cả đều đúng

66.

Những thách thức của an ninh phi truyền thống trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Làm suy giảm sức mạnh quốc phòng của đất nước

b)

Gây mất ổn định quốc gia

c)

Tác động hình thathành nguy cơ xung đột và chiến tranh

d)

Tất cả đều đúng

67.

Thách thức của an ninh phi truyền thống đối với lĩnh vực quốc phòng, an ninh là gì?

a)

Đe dọa đến an ninh chính trị

b)

Đe dọa trựctrực tiếp đến quốc phòng an ninh

c)

Cản trở đến xây dựng nền quốc phòng toàn dân

d)

Cản trở đến quá trình xây dựng quân đội trong tình hình mới

68.

An ninh phi truyền thống thường đe dọa đến những quốc gia nào trên thế giới?

a)

Các nước nghèo kém phát triển

b)

Các nước đang pphát triển

c)

Các nước phát triển

d)

Tất cả các quốc gia

69.

Cơ quan chức năng đã đề ra mấy giải pháp đấu tranh, phòng ngừa và ứng phó các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở nước ta hiện nay?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

70.

Để chủ động, tích cực phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống chúng ta phải làm gì?

a)

Tích cực đầu tư phát triển bền vững, chăm lo bảo vệ môi trường,..

b)

Phân loại từng lĩnh vực an ninh phi truyền thống

c)

Hoàn thiện hệ thống thể chế quản trị an ninh phi truyền thống

d)

Tất cả đều đúng

71.

Quá trình mở rộng và tăng cường hợp tcs quốc tế trong phòng ngừa, kiểm soát và ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống chúng ta dựa trên cơ chế nào?

a)

Đôi bên cùng có lợi

b)

Đôi bên cùng tồn tại

c)

Song phương, đa phương, đa dạng và linh hoạt

d)

Đôi bên cùng phát triển

72.

Các giải pháp ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam là gì?

a)

Huy động nguồn lực Nhà nước để ứng phó các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

b)

Huy động nguồn lực xã hội hóa để ứng phó các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

c)

Huy động nguồn lực nước ngoài để ứng phó các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

d)

Huy động nguồn lực tài hóng bằng nhiều kênh khác nhau ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

73.

Ảnh hưởng của an ninh phi truyền thống đến môi trường sinh thái là gì?

a)

Cạn kiệt tài nguyên, khan hiếm nguồn nước sạch

b)

Biến đổi khí hậu, nước biển

c)

Ô nhiễm nguồn nước, ô nhiễm không khí

d)

Tất cả đều đúng

74.

Các giải pháp ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam là gì?

a)

Nâng cao nhận thức của cả hệ thống chính trị và của toàn dân về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

b)

Nâng cao nhận thức của cả hệ thống chính trị về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống và an ninh truyền thống

c)

Nâng cao nhận thức của cả hệ thống chính trị về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

d)

Nâng cao nhận thức của toàn dân về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống

75.

Vùng đất Tây Nam Bộ có vị trí chiến lược quan trọng về những mặt nào?

a)

Kinh tế, quốc phòng, an ninh và đối ngoại

b)

Chính trị, kinh tế

c)

Quốc phòng, an ninh và đối ngoại

d)

Chính trị, kinh tế, quốc phòng, an ninh và đối ngoại

76.

Vùng đất Tây Nam Bộ hiện nay có bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

11 tỉnh và 2 thành phố

b)

12 tỉnh và 1 thành phố

c)

13 tỉnh và 2 thành phố

d)

14 tỉnh và 1 thành phố

77.

Những tỉnh nào của vùng đất Tây Nam Bộ có đường biên giới giáp với Campuchia?

a)

Long An, Đồng Tháp, An Giang

b)

Long An, Đồng Tháp, An Giang, Hậu Giang

c)

Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Trà Vinh

d)

Long An, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang

78.

Tây Nam Bộ có bao nhiêu kilomet đường biên giới với Campuchia?

a)

409km

b)

544km

c)

565km

d)

403km

79.

Trước khi trở thành lãnh thổ của Việt Nam, vùng đất Tây Nam Bộ do vương quốc nào quản lý?

a)

Vương quốc Phù Nam

b)

Vương quốc Campuchia

c)

Vương quốc Chân Lạp

d)

Vương quốc Mã Lai

80.

Nền văn hóa nào là đặc trưng của Vương quốc Phù Nam?

a)

Văn hóa Ăng Cọ

b)

Văn hóa Óc Eo

c)

Văn hóa Sa Huỳnh

d)

Văn hóa Đông Sơn

81.

Vì sao gần 10 thế kỷ vùng đất Tây Nam Bộ là vùng đất hoang sơ, chưa có sự quản lý của nước Chân Lạp?

a)

Vì đây là vùng đất hoang sơ chưa có điều kiện khai thác

b)

Vì không có hiệu quả kinh tế

c)

Vì đây là vùng đất ngập nước, thú dữ còn nhiều, trình độ sản xuất còn thấp kém, manh mún, lại đối phó với quân Xiêm ở phía Tây

d)

Tất cả đều sai

82.

Vương quốc Phù Nam và nước Chân Lạp có nền văn hóa như thế nào?

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Đồng nhất một phần

d)

Tất cả đều đúng

83.

Nguyễn Hữu Cảnh có công gì đối với vùng đất Nam Bộ nới chung và Tây Nam Bộ nói riêng?

a)

Thiết lập đơn vị hành chính, lập thôn xã, đặt chức giám quân, cai bộ và ký lục để cai trị

b)

Chỉ huy mọi người khai hoang

c)

Thực hiện giao thương với các nước

d)

Cho lập số địa bạ

84.

Nguyễn Hữu Cảnh có công gì đối với vùng đất Nam Bộ nới chung và Tây Nam Bộ nói riêng?

a)

Thiết lập đơn vị hành chính, lập thôn xã, đặt chức giám quân, cai bộ và ký lục để cai trị

b)

Chỉ huy mọi người khai hoang

c)

Thực hiện giao thương với các nước

d)

Cho lập số địa bạ

85.

Đến năm bao nhiêu thì việc xác lập chủ thổ của Việt Nam đối với vùng đất Tây Nam Bộ được hoàn thành?

a)

Năm 1757

b)

Năm 1758

c)

Năm 1759

d)

Năm 1760

86.

Từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, dưới sự lãnh đạo của Đảng thì vùng đất Tây Nam Bộ như thế nào?

a)

Ngày càng phát triển

b)

Ngày càng hưng thịnh

c)

Ngày càng thắng lợi

d)

Ngày càng sung túc

87.

Người có công lớn nhất trong quá trình chinh phục vùng đất Tây Nam Bộ?

a)

Người Khơme

b)

Người Việt

c)

Người Chăm

d)

Người Hoa

88.

Những cơ sở pháp lý nào khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với vùng đất Tây Nam Bộ?

a)

Hiệp ước giữa An Nam - Xiêm - Cao Miên ký tháng 12 năm 1845

b)

Hiệp ước Việt - Xiêm ký năm 1847

c)

Hiệp ước Xiêm - Cao Miên ký năm 1863

d)

Tất cả đều đúng

89.

Có bao nhiêu tổ chức hoạt động chống phá chủ quyền của Việt Nam đối với vùng đất Tây Nam Bộ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

90.

Quan điểm của Đảng và Nhà nước về chủ quyền của Việt Nam đối với vùng đất Tây Nam Bộ

a)

Kiên quyết đấu tranh làm thất bại âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù địch, cơ hội, phản động nhằm kích động ly khai dân tộc

b)

Bảo vệ vững chắc độcđộc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ Quốc. Trong đó có vùng đất Tây Nam Bộ

c)

Giữ vững môimôi trường hòa bình, ổn định để phát triển đất nước

d)

Tất cả đều đúng

91.

Trách nhiệm của bản thân đối với vùng đất Tây Nam Bộ là gì?

a)

Tin tưởng tuyệt đối vào quan điểm của Đản và Nhà nước....

b)

Tuyên truyền, giáo dục cho bạn bè, người thân...

c)

Đề cao cảnh giác, kiên quyết phản bác...

d)

Tất cả đều đúng

92.

Chúa Nguyễn Phúc Nguyên chính thức yêu cầu triều đình Chân Lạp để cho dân Việt mở rộng địa bàn khai phá trên những vùng đất thư dân và dễ quản lý vào năm nào sau đây?

a)

1634

b)

1623

c)

1721

d)

1624

93.

Ai đã được triều đình nhà Nguyễn giao nhiệm vụ chỉ huy đào kênh Thoại Hà và kênh Vĩnh Tế?

a)

Nguyễn Hữu Cảnh

b)

Nguyễn Văn Thoại

c)

Nguyễn Phúc Chu

d)

Nguyễn Phúc Khoát

94.

Từ năm 1732 đến năm 1759 các vua Chân Lạp đã nhiều lần tự nguyện cắt đất trao cho chúa Nguyễn vì lý do gì sau đây?

a)

Chúa Nguyễn đòi hỏi phải chia đất

b)

Chúa Nguyễn đem quân đánh chiếm

c)

Các đời vua Chân Lạp bán đất cho chúa Nguyễn

d)

Do tình hình nội bộ phứcphức tạp, các đời vua Chân Lạp đã nhiều lần tự nguyện cắt đất trao cho chúa Nguyễn để đền ơn dẹp loạn, cứu giúp lúc hoạn nạn

95.

Nhà nước Phù Nam từng tồn tại ở khu vực hạ lưu và châu thổ sông Mê Công trong khoảng thế kỷ nào?

a)

Từ thế kỷ II đến thế kỷ VII

b)

Từ tuế kỷ III đến thế kỷ VII

c)

Từ thế kỷ I đến thế kỷ VII

d)

Từ thế kỷ I đến tthế kỷ VIII

96.

Vùng đất Tây Nam Bộ có đường bờ biển dài bao nhiêu kilomet?

a)

723

b)

733

c)

743

d)

753

97.

Vương quốc Phù Nam bị Vương quốc Chân Lạp thôn tính và phụ thuộc vào vương quốc Chân Lạp trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ thế kỷ VI đến thế kỷ XVI

b)

Từ thế kỷ VII đến thế kỷ XVI

c)

Từ thế kỷ VIIi đến thế kỷ XVI

d)

Cả 3 đáp án đều sai

98.

Cơ sở lịch sử để khẳng định chủ quyền của Việt Nam đối với vùng đất Tây Nam Bộ?

a)

Căn cứ ghi chép Thư tịch cổ Trung Quốc

b)

Từ thế kỷ XVI, chủchủ quyền thực tế của Việt Nam đối với vùng đất Tây Nam Bộ được xác lập

c)

Căn cứ kết quả khảo cổ học xác định di chỉ về mặt văn hóa và lịch sử hình thành cộng đồng cư dân trên vùng đất Tây Nam Bộ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

99.

Chủ quyền thực tế của Việt Nam đối với vùng đất Tây Nam Bộ được xác lập trong thời gian nào?

a)

Từ thế kỷ XVI

b)

Từ thế kỷ XVII

c)

Từ thế kỷ XVIII

d)

Từ thế kỷ XIX

100.

Sinh viên có trách nhiệm như thế nào trong đấu tranh làm thất bại âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù địch chống phá chủ quyền của Việt Nam đối với vùng đất Tây Nam Bộ?

a)

Nhận thức sâu sắc những nội dung cơ bản chủ quyền của Việt Nam đối với vùng đất Tây Nam Bộ

b)

Tuyên truyền, giáo dục cho bạn bè, người thân và nhân dân ở địa phương nhận thức sâu sắc vùng đất Tây Nam Bộ là của Việt Nam

c)

Thực hiện đoàn kết các dân tộc anh em, chống phân biệt, kỳ thi bà con dân tộc thiểu số nhất là đồng bộ dân tộc Khơme ở vùng đất Tây Nam Bộ

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

101.

Tiềm năng, thế mạnh của vùng đất Tây Nam Bộ?

a)

Tiềm năng, thế mạnh về phát triển nông nghiệp

b)

Tiềm năng, thế mạnh về đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản

c)

Tiềm năng, thế mạnh về phát triển công nghiệp nặng

d)

Cả ý A và B đều đúng