wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiền tệ chương 4

Total questions: 105

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu của tài chính doanh nghiệp là:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận cho nhà quản lý

b)

Bảo vệ tối đa lợi ích cho các nhà đầu tư

c)

Tối đa hóa lợi nhuận và giá trị doanh nghiệp

d)

Không phải các phương án trên

2.

Nguyên tắc chung của bảng cân đối tài sản:

a)

Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn

b)

Tổng tài sản = Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Tổng tài sản = Tài sản dài hạn

d)

Tổng tài sản = Nợ phải trả

3.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

Tổng tài sản = Nguồn vốn chủ sở hữu

b)

Tài sản NH + Tài sản DH = Nguồn VCSH + Nợ phải trả

c)

Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn

d)

Tổng tài sản = Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn

4.

Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là:

a)

Điều kiện để thành lập, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển

b)

Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng cạnh tranh

c)

Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định

d)

Điều kiện để đầu tư và phát triển

5.

Nhược điểm của huy động vốn bằng phát hành cổ phiếu thường:

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu tăng

b)

Phải trả cổ tức cố định

c)

Quyền kiểm soát công ty bị chia sẻ

d)

Phương án b và c đúng

6.

Nguồn vốn dài hạn của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Vốn điều lệ và lợi nhuận để lại

b)

Các nguồn vốn đi vay

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu và vốn vay

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu và khoản vay dài hạn

7.

Căn cứ vào tính chất sở hữu, nguồn vốn của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn vốn huy động

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn vốn vay

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu và nợ phải trả

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu, nguồn vốn huy động, nguồn vốn liên doanh liên kết

8.

Căn cứ vào thời hạn sử dụng vốn, nguồn vốn của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Nguồn vốn lưu động và nguồn vốn cố định

b)

Nguồn vốn ngắn hạn và nguồn vốn dài hạn

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu và nguồn vốn vay

d)

Nguồn VCSH và nguồn vốn từ phát hành trái phiếu

9.

Nguồn vốn nào sau đây thuộc nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp:

a)

Nguồn vốn từ phát hành trái phiếu và trích lợi nhuận để lại

b)

Nguồn vốn từ phát hành cổ phiếu và nhận tiền trước của khách hàng

c)

Nguồn vốn từ phát hành cổ phiếu và trích lợi nhuận để lại

d)

Nguồn vốn từ thuê tài sản và nhận tiền trước của khách hàng

10.

Nguồn vốn nào dưới đây không phải là nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp:

a)

Tiền ứng trước của khách hàng

b)

Nguồn vốn từ phát hành cổ phiếu và trích lợi nhuận để lại

c)

Nguồn vốn từ tài sản kế thừa

d)

Nguồn vốn do ngân sách nhà nước cấp đối với doanh nghiệp Nhà nước

11.

Nguồn vốn nào dưới đây không thuộc vốn ngắn hạn của doanh nghiệp:

a)

Vốn từ trích lợi nhuận để lại

b)

Mua chịu của nhà cung cấp

c)

Phát hành trái phiếu kỳ hạn 8 tháng

d)

Thuê tài sản trong 6 tháng

12.

Khoản mục nào dưới đây không thuộc vốn ngắn hạn của doanh nghiệp:

a)

Vốn từ trích lợi nhuận để lại

b)

Mua chịu của nhà cung cấp

c)

Vay ngắn hạn, kỳ hạn 8 tháng

d)

Thuê tài sản trong 6 tháng

13.

Nguồn vốn các doanh nghiệp huy động trên thị trường tài chính thông qua việc phát hành trái phiếu được gọi là:

a)

Nợ phải trả

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Nguồn vốn liên doanh liên kết

d)

Nguồn vốn tự bổ sung

14.

Các khoản đi vay của doanh nghiệp nằm trong khoản mục nào trong bảng cân đối kế toán:

a)

Nợ phải trả

b)

Tài sản dài han

c)

Nguồn vốn liên doanh liên kết

d)

Tài sản ngắn hạn

15.

Khoản mục nào dưới đây

4 lines
16.

ác khoản đi vay của doanh nghiệp nằm trong khoản mục nào trong bảng cân đối kế toán:

a)

Nợ phải trả

b)

Tài sản dài han

c)

Nguồn vốn liên doanh liên kết

d)

Tài sản ngắn hạn

17.

Khoản mục nào dưới đây là nợ phải trả của doanh nghiệp:

a)

Vay của ngân hàng

b)

Phát hành trái phiếu

c)

Ứng trước của khách hàng

d)

Tất cả các phương án trên

18.

Nguồn vốn các doanh nghiệp thường lựa chọn để đầu tư vào TSCĐ:

a)

Vay ngắn hạn ngân hàng

b)

Vay dài hạn ngân hàng

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Phương án b và c

19.

Nguồn vốn để đầu tư TSCĐ của doanh nghiệp thường là:

a)

Nguồn vốn ngắn hạn

b)

Nguồn vốn dài hạn

c)

Nguồn vốn vay nước ngoài

d)

Nguồn vốn tự bổ sung

20.

Đầu tư tài sản cố định là hoạt động đầu tư:

a)

Dài hạn của doanh nghiệp

b)

Ngắn hạn của doanh nghiệp

c)

Bên ngoài doanh nghiệp

d)

Các khoản đầu tư ngắn hạn của doanh nghiệp

21.

Vốn đầu tư vào tài sản cố định được thu hồi chủ yếu dưới hình thức:

a)

Thu định kỳ

b)

Thu trực tiếp

c)

Khấu hao TSCĐ

d)

Thu thường xuyên

22.

Nhận định nào sau đây đúng về tài sản lưu động:

a)

Tài sản lưu động là các tài sản có giá trị lớn trên 30 triệu đồng

b)

Tài sản lưu động là nhà xưởng sản xuất của doanh nghiệp

c)

Tài sản lưu động dịch chuyển toàn bộ một lần vào giá trị của sản phẩm

d)

Tài sản lưu động phải được trích khấu hao hằng năm

23.

Đặc điểm của tài sản lưu động:

a)

Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh và thu hồi giá trị một lần toàn bộ

b)

Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh và thu hồi giá trị từng phần

c)

Tham gia vào một chu kỳ sản xuất kinh doanh và thu hồi giá trị một lần toàn bộ

d)

Tham gia vào một chu kỳ sản xuất kinh doanh và thu hồi một phần giá trị trong chu kỳ

24.

Nguyên vật liệu sản xuất là:

a)

Tài sản cố định của doanh nghiệp

b)

Tài sản lưu động của doanh nghiệp

c)

Vốn cố định của doanh nghiệp

25.

Nguyên vật liệu sản xuất là:

a)

Tài sản cố định của doanh nghiệp

b)

Tài sản lưu động của doanh nghiệp

c)

Vốn cố định của doanh nghiệp

d)

Vốn lưu động của doanh nghiệp

26.

Nguyên vật liệu dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là:

a)

Tài sản cố định của doanh nghiệp

b)

Tài sản lưu động của doanh nghiệp

c)

Tài sản tài chính của doanh nghiệp

d)

Tài sản vô hình của doanh nghiệp

27.

Đầu tư tài sản lưu động là hoạt động đầu tư:

a)

Dài hạn của doanh nghiệp

b)

Ngắn hạn của doanh nghiệp

c)

Bên ngoài doanh nghiệp

d)

Đầu tư tài chính

28.

Tài sản cố định là các loại tài sản:

a)

Có giá trị lớn trên 300 triệu đồng

b)

Có giá trị lớn trên 30 triệu đồng

c)

Có giá trị nhỏ dưới 30 triệu đồng

d)

Thời hạn sử dụng ngắn

29.

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Nguyên vật liệu

b)

Bằng phát minh, sáng chế

c)

Đầu tư dài hạn

d)

Nhãn hiệu thương mại

30.

Tài sản nào dưới đây là tài sản cố định vô hình của doanh nghiệp:

a)

Nhà cửa, vật kiến trúc

b)

Máy móc, thiết bị

c)

Phương tiện vận tải

d)

Quyền sở hữu trí tuệ đã được doanh nghiệp đăng ký bảo hộ

31.

Tài sản nào dưới đây không phải là TSCĐ hữu hình của doanh nghiệp:

a)

Nguyên vật liệu

b)

Bằng phát minh, sáng chế

c)

Đầu tư dài hạn

d)

Cả a, b và c đều đúng

32.

Tài sản nào dưới đây là TSCĐ hữu hình của doanh nghiệp:

a)

Nguyên vật liệu

b)

Bằng phát minh, sáng chế

c)

Máy móc thiết bị có giá trị trên 30 triệu đồng

d)

Tiền mặt

33.

Tài sản nào dưới đây là TSCĐ hữu hình của doanh nghiệp:

a)

Nhà cửa, vật kiến trúc

b)

Phương tiện vận tải

c)

Máy móc thiết bị có giá trị lớn trên 30 triệu đồng

d)

Cả a, b và c đều đúng

34.

Bằng phát minh, bản quyền tác giả thuộc loại tài sản nào dưới đây:

4 lines
35.

Bằng phát minh, bản quyền tác giả thuộc loại tài sản nào dưới đây?

a)

Tài sản lưu động sản xuất của doanh nghiệp

b)

Tài sản cố định vô hình của doanh nghiệp

c)

Tài sản cố định hữu hình của doanh nghiệp

d)

Tài sản lưu động lưu thông của doanh nghiệp

36.

Máy móc, thiết bị dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là:

a)

Tài sản cố định của doanh nghiệp

b)

Tài sản lưu động của doanh nghiệp

c)

Tài sản tài chính của doanh nghiệp

d)

Tài sản vô hình của doanh nghiệp

37.

Chọn câu trả lời đúng nhất về đặc điểm của tài sản cố định:

a)

Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm

b)

Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ sản xuất

c)

Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm và giá trị được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ sản xuất

d)

Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất và giá trị được chuyển một lần vào chu kỳ sản xuất đầu tiên

38.

Đặc điểm của tài sản cố định của doanh nghiệp:

a)

Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh và thu hồi giá trị một lần toàn bộ trong chu kỳ sản xuất kinh doanh đầu tiên của doanh nghiệp

b)

Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh và thu hồi giá trị dần từng phần tương ứng với hao mòn của TSCĐ

c)

Tham gia vào một chu kỳ sản xuất kinh doanh và thu hồi giá trị một lần toàn bộ

d)

Không thu hồi được đầy đủ giá trị

39.

Nhà xưởng, phương tiện vận tải sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh là:

a)

Vốn cố định của doanh nghiệp

b)

Vốn lưu động của doanh nghiệp

c)

Tài sản lưu động của doanh nghiệp

d)

Tài sản cố định của doanh nghiệp

40.

Tài sản của doanh nghiệp được thu hồi giá trị bằng biện pháp trích khấu hao là loại tài sản nào:

a)

Tài sản cố định

b)

Tài sản lưu động

c)

Tài sản tài chính

d)

Chứng

41.

Tài sản của doanh nghiệp được thu hồi giá trị bằng biện pháp trích khấu hao là loại tài sản nào:

a)

Tài sản cố định

b)

Tài sản lưu động

c)

Tài sản tài chính

d)

Chứng khoán đầu tư

42.

Hao mòn tài sản cố định là sự hao mòn về:

a)

Vật chất của tài sản cố định

b)

Giá trị sử dụng của tài sản cố định

c)

Giá trị của tài sản cố định

d)

Cả a, b, c đều đúng

43.

Doanh thu hoạt động tài chính của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Thu từ việc bán thanh lý các tài sản cố định đã hết giá trị sử dụng

b)

Thu từ việc cho thuê nhà xưởng

c)

Thu lãi từ việc cho vay của doanh nghiệp

d)

Thu từ việc bán sản phẩm

44.

Doanh thu hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là:

a)

Doanh thu từ việc bán hàng

b)

Doanh thu từ việc đầu tư chứng khoán

c)

Doanh thu từ việc đầu tư góp vốn liên doanh

d)

Doanh thu từ việc thu lãi cho vay

45.

Số tiền thu được từ việc bán chứng khoán được tính vào loại doanh thu nào sau đây:

a)

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh

b)

Doanh thu từ hoạt động tài chính

c)

Doanh thu từ hoạt động bất thường

d)

Không phải các phương án trên

46.

Số tiền thu được từ việc nhượng bán, thanh lý tài sản là một bộ phận của:

a)

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh

b)

Doanh thu từ hoạt động tài chính

c)

Lợi nhuận trước thuế

d)

Doanh thu khác

47.

Chi phí sản xuất của doanh nghiệp bao gồm

a)

Chi phí trả lương công nhân sản xuất

b)

Chi phí nhân viên bán hàng

c)

Chi phí hoa hồng môi giới

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

48.

Giá thành sản phẩm của doanh nghiệp là:

a)

Chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để hoàn thành sản xuất và tiêu thụ một loại sản phẩm nhất định

b)

Chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để hoàn thành sản xuất một đơn vị sản phẩm

c)

Toàn bộ chi phí kinh doanh trong kỳ

d)

Chi phí tiêu thụ sản phẩm

49.

Nhận định nào sau đây là đúng:

4 lines
50.

Chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để hoàn thành sản xuất một đơn vị sản phẩm

4 lines
51.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Giá thành là căn cứ xác định hiệu quả hoạt động SXKD

b)

Giá thành là căn cứ xác định giá cả hàng hóa

c)

Giá thành là công cụ để kiểm soát quá trình hoạt động của DN

d)

Tất cả các phương án trên

52.

Giá thành sản phẩm có đặc điểm nào sau đây:

a)

Là căn cứ xác định hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Là căn cứ xác định giá cả hàng hóa

c)

Là công cụ để kiểm soát quá trình hoạt động của doanh nghiệp

d)

Cả a, b và c đều đúng

53.

Giá thành sản xuất sản phẩm, dịch vụ không bao gồm khoản mục chi phí nào dưới đây:

a)

Chi phí vật tư trực tiếp

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí sản xuất chung

54.

Khi giá nguyên vật liệu đầu vào tăng với các điều kiện sản xuất kinh doanh khác không đổi thì:

a)

Giá thành sản phẩm tăng

b)

Giá thành sản phẩm giảm

c)

Giá thành sản phẩm không đổi

d)

Giá thành sản phẩm có thể tăng hoặc giảm

55.

Áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật là biện pháp để:

a)

Tăng chi phí sản xuất kinh doanh

b)

Tăng giá trị thành phẩm

c)

Giảm doanh thu tiêu thụ

d)

Hạ giá thành sản phẩm

56.

Chi phí nào dưới đây là chi phí bất thường của doanh nghiệp:

a)

Chi tiền phạt vi phạm hợp đồng kinh tế

b)

Chi trả lãi tiền vay

c)

Chi tiền lương

d)

Khấu hao tài sản cố định

57.

Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thuộc khoản mục chi phí nào sau đây:

a)

Chi phí tài chính

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí khác

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

58.

Chi phí nào dưới đây là chi phí cố định của doanh nghiệp:

a)

Khấu hao tài sản cố định

b)

Tiền lương của công nhân sản xuất

c)

Chi vật tư sản xuất

d)

Chi phí nhiên liệu phục vụ cho sản xuất

59.

Hí nào dưới đây là chi phí cố định của doanh nghiệp:

a)

Khấu hao tài sản cố định

b)

Tiền lương của công nhân sản xuất

c)

Chi vật tư sản xuất

d)

Chi phí nhiên liệu phục vụ cho sản xuất

60.

Nhận định nào sau đây là đúng về chi phí cố định:

a)

Chi phí cố định sẽ thay đổi nhiều khi sản lượng thay đổi

b)

Chi phí cố định là chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi phí cố định hầu như sẽ không thay đổi khi sản lượng của doanh nghiệp thay đổi

d)

Chi phí cố định luôn bằng chi phí biến đổi

61.

Chi phí trả lãi tiền vay thuộc khoản mục chi phí nào của doanh nghiệp:

a)

Chi phí hoạt động kinh doanh

b)

Chi phí hoạt động tài chính

c)

Chi phí bất thường

d)

Chi phí khác

62.

Chi phí tài chính của doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Chi phí nhân viên bán hàng

b)

Chi phí trả lãi vay ngân hàng

c)

Chi phí trả lãi cho trái phiếu doanh nghiệp đã phát hành

d)

Chi phí mua bán chứng khoán

63.

Chi phí thanh lý tài sản thuộc khoản mục chi phí nào dưới đây:

a)

Chi phí hoạt động kinh doanh

b)

Chi phí hoạt động tài chính

c)

Chi phí khác

d)

Chi phí biến đổi

64.

Chi phí nào dưới đây là chi phí biến đổi của doanh nghiệp:

a)

Lãi tiền vay

b)

Tiền thuê đất

c)

Tiền lương của công nhân sản xuất

d)

Khấu hao tài sản cố định

65.

Chi phí nào dưới đây là chi phí hoạt động tài chính của doanh nghiệp:

a)

Chi trả lãi tiền vay

b)

Chi tiền lương của công nhân sản xuất

c)

Chi mua vật tư

d)

Khấu hao tài sản cố định

66.

Khoản mục nào sau đây thuộc chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp:

a)

Tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế

b)

Tiền chi trả điện nước

c)

Chi phí góp vốn liên doanh liên kết

d)

Chi thanh lý, nhượng bán tài sản

67.

Với lượng vốn vay không đổi khi lãi suất vay vốn tăng thì:

a)

Chi phí sản xuất sản phẩm của doanh nghiệp tăng

b)

Chi phí tài chính của doanh nghiệp tăng

c)

Chi phí

68.

Với lượng vốn vay không đổi khi lãi suất vay vốn tăng thì:

a)

Chi phí sản xuất sản phẩm của doanh nghiệp tăng

b)

Chi phí tài chính của doanh nghiệp tăng

c)

Chi phí khác của doanh nghiệp tăng

d)

Chi phí tài chính của doanh nghiệp giảm

69.

Lợi nhuận để lại của doanh nghiệp thuộc loại nguồn vốn nào sau đây:

a)

Nợ phải trả

b)

Nguồn vốn chủ sở hữu

c)

Đầu tư tài chính

d)

Nguồn vốn tạm thời

70.

Nhận định nào sau đây là đúng về lợi nhuận của doanh nghiệp:

a)

Lợi nhuận là toàn bộ số tiền doanh nghiệp thu được sau một kì kinh doanh

b)

Lợi nhuận là số tiền doanh nghiệp thu được từ bán hàng trong một năm

c)

Lợi nhuận là số tiền chênh lệch giữa doanh thu và chi phí mà DN đã bỏ ra để đạt được doanh thu đó

d)

Lợi nhuận là số tiền doanh nghiệp thu được sau khi trích lập các quỹ

71.

Hạ giá thành sản phẩm là biện pháp làm tăng:

a)

Lợi nhuận của doanh nghiệp

b)

Chất lượng sản phẩm doanh nghiệp

c)

Giá cả sản phẩm doanh nghiệp

d)

Chi phí doanh nghiệp

72.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

Phân phối lợi nhuận đảm bảo lợi ích của chủ doanh nghiệp, nhà nước và người lao động

b)

Phân phối lợi nhuận đảm bảo tái sản xuất mở rộng

c)

Phân phối lợi nhuận phải hướng tới giảm thiểu rủi ro bằng cách trích lập quỹ dự phòng

d)

Phân phối lợi nhuận nhằm đảm bảo lợi ích cho chủ doanh nghiệp

73.

Quyết định nào dưới đây là quyết định tài chính của doanh nghiệp:

a)

Quyết định chi tiền xây dựng nhà xưởng mới

b)

Quyết định đổi mới sản phẩm

c)

Quyết định về danh mục sản phẩm cung ứng ra thị trường

d)

Quyết định lựa chọn nhà phân phối

74.

Quyết định nào dưới đây là quyết định tài chính của doanh nghiệp:

a)

Quyết định tìm nguồn tài trợ

b)

Quyết định đầu tư

c)

Quyết định về phòng ngừa rủi ro

d)

Cả a, b và c đều đúng

75.

Quyết định nào dưới đây là quyết định tài chính của doanh nghiệp:

a)

Quyết định tìm nguồn tài trợ

b)

Quyết định dừng đầu tư

c)

Quyết định phân phối lợi nhuận

d)

Cả a, b và c đều đúng

76.

Quyết định nào sau đây là quyết định tài chính của doanh nghiệp:

a)

Quyết định sử dụng lợi nhuận để đầu tư

b)

Quyết định lựa chọn nguồn tài trợ

c)

Quyết định dừng đầu tư

d)

Tất cả các phương án trên

77.

Quyết định nào dưới đây không phải là quyết định tài chính của doanh nghiệp:

a)

Quyết định tìm nguồn tài trợ

b)

Quyết định về phòng ngừa rủi ro

c)

Quyết định phân phối lợi nhuận

d)

Quyết định đổi mới sản phẩm

78.

Quyết định nào dưới đây không phải là quyết định tài chính của doanh nghiệp:

a)

Quyết định đổi mới sản phẩm

b)

Quyết định lựa chọn nhà phân phối

c)

Quyết định lựa chọn thị trường tiêu thụ

d)

Tất cả các phương án trên

79.

Quyết định nào dưới đây không phải là quyết định tài chính của doanh nghiệp:

a)

Quyết định đổi mới sản phẩm

b)

Quyết định đầu tư

c)

Quyết định phân phối lợi nhuận

d)

Quyết định lựa chọn nguồn tài trợ

80.

Nhân tố ảnh hưởng đến quyết định tài chính doanh nghiệp:

a)

Chính sách kinh tế, tài chính của nhà nước

b)

Thực trạng nền kinh tế

c)

Sự tiến bộ của khoa học công nghệ

d)

Tất cả các phương án trên

81.

Nhân tố ảnh hưởng đến quyết định tài chính doanh nghiệp:

a)

Loại hình doanh nghiệp

b)

Chủ doanh nghiệp

c)

Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh

d)

Tất cả các phương án trên

82.

Nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến quyết định tài chính của doanh nghiệp là:

a)

Chính sách thuế của nhà nước

b)

Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp

c)

Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh

d)

Hình thứ

83.

Nhân tố nào dưới đây là nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến quyết định tài chính của doanh nghiệp:

a)

Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm

c)

Hình thức pháp lý của doanh nghiệp

d)

Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp

84.

Nhân tố nào dưới đây là nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến quyết định tài chính của doanh nghiệp:

a)

Môi trường kinh doanh

b)

Hình thức pháp lý của doanh nghiệp

c)

Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án trên

85.

Nhân tố nào dưới đây là nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quyết định tài chính của doanh nghiệp:

a)

Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh

b)

Chính sách kinh tế của Nhà nước

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm

d)

Tiến bộ khoa học công nghệ

86.

Nhân tố nào dưới đây là nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quyết định tài chính của doanh nghiệp:

a)

Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh

b)

Thị trường mục tiêu

c)

Mô hình hoạt động của doanh nghiệp khác trong cùng ngành

d)

Môi trường kinh tế vĩ mô

87.

Nhân tố nào dưới đây là nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quyết định tài chính của doanh nghiệp:

a)

Chính sách kinh tế của Nhà nước

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm

c)

Tiến bộ khoa học công nghệ

d)

Đặc điểm kinh tế, kỹ thuật ngành kinh doanh

88.

Đầu tư tài chính của doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Mua cổ phiếu

b)

Góp vốn liên doanh

c)

Xây dựng nhà xưởng mới

d)

Cho vay

89.

Hoạt động đầu tư tài chính của doanh nghiệp nhằm mục đích:

a)

Tăng lợi nhuận tiêu thụ

b)

Tăng lợi nhuận và phân tán rủi ro

c)

Phân tán rủi ro

d)

Tăng doanh thu tiêu thụ

90.

Hoạt động đầu tư tài chính của doanh nghiệp nhằm mục đích:

a)

Tăng lợi nhuận tiêu thụ

b)

Tăng lợi nhuận và phân tán rủi ro

c)

Phân tán rủi ro

d)

Tăng doanh thu tiêu thụ

91.

Quyết định đầu tư tài chính của doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Góp vốn liên doanh

b)

Mua trái phiếu chính phủ

c)

Mua ngoại tệ thanh toán

d)

Mua tài sản cố định

92.

Mục đích của việc ra quyết định đầu tư của doanh nghiệp là:

a)

Làm tăng giá trị của doanh nghiệp

b)

Lựa chọn được cơ cấu nguồn tài trợ hợp lý

c)

Phòng ngừa rủi ro tài chính

d)

Tìm nguồn tài trợ giá rẻ

93.

Quyết định nào sau đây thuộc quyết định đầu tư của doanh nghiệp:

a)

Quyết định xây thêm phân xưởng sản xuất

b)

Quyết định phát hành trái phiếu để HĐV xây phân xưởng

c)

Quyết định thị trường tiêu thụ sản phẩm

d)

Quyết định về phân chia lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp

94.

Quyết định nào dưới đây không thuộc quyết định tìm nguồn tài trợ của doanh nghiệp:

a)

Quyết định huy động vốn bằng phát hành cổ phiếu

b)

Quyết định đổi mới công nghệ sản xuất

c)

Quyết định đầu tư bằng vay dài hạn ngân hàng

d)

Quyết định giảm tỷ trọng vốn vay

95.

Quyết định nào dưới đây là quyết định tìm nguồn tài trợ của DN:

a)

Quyết định đầu tư tiền mua TSCĐ mới

b)

Quyết định đầu tư vào dự án sản xuất mới

c)

Quyết định về việc sử dụng vốn chủ sở hữu để tài trợ cho TSCĐ mới

d)

Quyết định về phân chia cổ tức của DN cho các cổ đông

96.

Quyết định nào dưới đây là quyết định tìm nguồn tài trợ của doanh nghiệp:

a)

Quyết định về phương thức trả lương cho công nhân

b)

Quyết định dừng đầu tư

c)

Quyết định vay ngân hàng để tài trợ vốn lưu động của doanh nghiệp

d)

Quyết định đầu tư vào TSCĐ mới

97.

Khi ra quyết định đầu tư doanh nghiệp cần phải quan tâm đến:

a)

Khả năng sinh lời

b)

Chi phí cơ hội

c)

Giá trị thời gian của khoản tiền

98.

Khi ra quyết định đầu tư doanh nghiệp cần phải quan tâm đến:

a)

Khả năng sinh lời

b)

Chi phí cơ hội

c)

Giá trị thời gian của khoản tiền đầu tư

d)

Tất cả các phương án trên

99.

Tối đa hóa giá trị cho các chủ sở hữu doanh nghiệp là nội dung của mục tiêu:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Tối đa hóa giá trị doanh nghiệp

c)

Tối đa hóa doanh thu

d)

Tối đa hóa lợi nhuận sau thuế

100.

Mục tiêu nào của doanh nghiệp hướng tới việc tối đa hóa giá trị cho các chủ sở hữu:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Tối đa hóa doanh thu

c)

Tối đa hóa giá trị doanh nghiệp

d)

Tối đa hóa lợi nhuận trước thuế

101.

Công ty hợp danh là công ty:

a)

Có ít nhất 2 thành viên hợp danh

b)

Có ít nhất 3 thành viên hợp danh

c)

Có ít nhất 4 thành viên hợp danh

d)

Có ít nhất 5 thành viên hợp danh

102.

Loại hình doanh nghiệp được sở hữu bởi một cá nhân duy nhất được gọi là:

a)

Công ty liên doanh

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty hợp danh

d)

Công ty cổ phần

103.

Mục tiêu về tài chính của công ty cổ phần là:

a)

Doanh số tối đa

b)

Tối đa hóa lợi nhuận

c)

Tối đa hóa giá trị công ty cho các cổ đông

d)

Tối đa hóa thu nhập cho các nhà quản lý

104.

Công ty cổ phần có thuận lợi hơn so với loại hình công ty tư nhân và công ty hợp danh bởi vì:

a)

Được miễn thuế

b)

Trách nhiệm vô hạn

c)

Các yêu cầu báo cáo được giảm thiểu

d)

Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý

105.

Trách nhiệm hữu hạn là đặc điểm quan trọng của loại hình doanh nghiệp nào sau đây:

a)

Công ty hợp danh

b)

Công ty cổ phần

c)

Công ty tư nhân

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng