wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lý Thuyết Tài Chính Tiền Tệ 1-99

Total questions: 108

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Khâu cơ sở của hệ thống tài chính quốc gia là:

a)

Bảo hiểm

b)

Tín dụng

c)

Tài chính doanh nghiệp

d)

Tài chính công

2.

Khi nhà nước thực hiện phân phối sản phẩm xã hội, thu nhập quốc dân để hình thành quỹ tiền tệ (NSNN) thì nhà nước là chủ thể phân phối trong tư cách:

a)

Chủ thể tổ chức quan hệ của các nhóm thành viên xã hội

b)

Chủ thể có quyền lực chính trị

c)

Chủ thể có quyền sử dụng các nguồn tài chính

d)

Chủ thể có quyền sở hữu các nguồn tài chính

3.

Khâu tài chính trung gian trong hệ thống tài chính là:

a)

Tài chính tổ chức xã hội

b)

Tài chính công

c)

Bảo hiểm và tín dụng

d)

Tài chính hộ gia đình

4.

Chức năng phân phối của tài chính là:

a)

Chức năng nhờ vào đó nguồn tài chính được tạo để bảo đảm thoả mãn nhu cầu khác nhau, những lợi ích khác nhau của đời sống xã hội

b)

Chức năng nhờ vào đó các nguồn tài chính được đưa vào các quỹ tiền tệ khác nhau để sử dụng cho những mục đích khác nhau đảm bảo những nhu cầu, những lợi ích khác nhau của đời sống xã hội

c)

Chức năng nhờ vào đó việc sử dụng nguồn tài chính đúng mục đích đã định

d)

Chức năng nhờ vào đó việc kiểm tra bằng đồng tiền được thực hiện

5.

Phát hiện và điều chỉnh việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ theo mục đích đã định là kết quả của chức năng tài chính?

a)

Giám đốc tài chính

b)

Phân phối

c)

Sử dụng vốn

d)

Tạo vốn

6.

Các quá trình giám đốc của tài chính:

a)

Giám đốc thông qua công tác kế hoạch và thông qua công tác kế toán

b)

Giám đốc thông qua công tác kế hoạch và thông qua công tác kiểm tra

c)

Giám đốc thông qua công tác kiểm tra và thông qua công tác tài chính

d)

Gi

7.

Giám đốc thông qua công tác kế hoạch và thông qua công tác kế toán

a)

Giám đốc thông qua công tác kế hoạch và thông qua công tác kế toán

b)

Giám đốc thông qua công tác kế hoạch và thông qua công tác kiểm tra

c)

Giám đốc thông qua công tác kiểm tra và thông qua công tác tài chính

d)

Giám đốc thông qua công tác kế toán và thông qua công tác kiểm tra

8.

Đối tượng của chức năng giám đốc:

a)

Nguồn tài chính

b)

Quỹ tiền tệ

c)

Quá trình tạo lập và sử dụng quỹ tiền tệ

d)

Chủ thể phân phối nguồn tài chính

9.

Nơi hội tụ các nguồn tài chính, nơi diễn ra việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ gắn liền với việc thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của chủ thể trong lĩnh vực hoạt động là:

a)

Phân phối tài chính

b)

Giám đốc tài chính

c)

Khâu tài chính

d)

Hệ thống tài chính

10.

Sự phân phối được tiến hành trong lĩnh vực sản xuất cho những chủ thể tham gia vào quá trình sáng tạo của cải vật chất hay thực hiện dịch vụ là quá trình?

a)

Phân phối lại

b)

Phân phối của ngân sách Nhà nước

c)

Phân phối lần đầu

d)

Phân phối trong các doanh nghiệp tài chính

11.

Xét về mặt hình thức tồn tại, nguồn tài chính có thể tồn tại dưới dạng?

a)

Nguồn tài chính hữu hình và vô hình

b)

Bộ phận tài sản, tài nguyên quốc gia

c)

Vốn tiền tệ, vốn bằng tiền, vốn kinh doanh

d)

Của cải xã hội mới tạo ra trong kỳ, của cải xã hội còn lại từ thời kỳ trước, của cải chuyển từ nước ngoài vào và của cải từ trong nước chuyển ra nước ngoài

12.

Sự hình thành hoặc sử dụng các quỹ tiền tệ ở các chủ thể trong xã hội nhằm những mục đích đã định là kết quả của chức năng tài chính?

a)

Chức năng phân phối

b)

Chức năng giám đốc

c)

Chức năng tạo vốn

d)

Tất cả đều sai

13.

Một trong những đặc điểm của chức năng phân phối:

a)

Không diễn ra dưới hình thức giá trị

b)

Chỉ diễn ra dưới hình thức giá trị

c)

Không gắn liền với hình thành và sử dụng quỹ tiền tệ

d)

Chỉ diễn ra ở một số

14.

Ng những đặc điểm của chức năng phân phối:

a)

Không diễn ra dưới hình thức giá trị

b)

Chỉ diễn ra dưới hình thức giá trị

c)

Không gắn liền với hình thành và sử dụng quỹ tiền tệ

d)

Chỉ diễn ra ở một số chủ thể kinh tế - xã hội

15.

Mức cung tiền tệ thực hiện chức năng làm phương tiện trao đổi tốt nhất là:

a)

M1

b)

M2

c)

M3

d)

Vàng và ngoại tệ mạnh

16.

Chọn câu trả lời đúng nhất?

a)

Tiền là bất cứ những cái gì được chấp nhận chung trong thanh toán để nhận hàng hoá, dịch vụ hoặc để trả nợ

b)

Tiền là vật ngang giá được chấp nhận chung trong trao đổi

c)

Tiền là hàng hoá trung gian được sử dụng trong trao đổi hàng hoá, dịch vụ

d)

Tiền là giấy có giá trị danh nghĩa ghi trên bề mặt

17.

Tiền tệ được xem là sản phẩm của …?

a)

Xã hội có sự phân chia giai cấp

b)

Xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Gắn liền với quá trình trao đổi trực tiếp hàng hoá

d)

Quá trình sản xuất và trao đổi hàng hoá

18.

Tài sản nào sau đây có tính lỏng cao nhất:

a)

Nguyên liệu, vật liệu trong kho

b)

Chứng khoán

c)

Khoản phải thu khách hàng

d)

Ngoại tệ gửi ngân hàng

19.

Tiền đề có tính định hướng cho sự phát triển của tài chính:

a)

Tiền tệ

b)

Nền kinh tế hàng hóa - tiền tệ

c)

Nền kinh tế hàng hóa

d)

Nhà nước

20.

Chức năng nào của tiền tệ được các nhà kinh tế học hiện đại quan niệm là chức năng quan trọng nhất?

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Phương tiện đo lường và biểu hiện giá trị

c)

Phương tiện lưu giữ giá trị

d)

Phương tiện thanh toán quốc tế

21.

Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật được tính dựa trên cơ sở:

a)

Theo cung cầu hàng hoá

b)

Theo cung cầu hàng hoá và sự điều tiết của chính phủ

c)

Một cách ngẫu nhiên

d)

Theo giá cả của thị trường quốc tế

22.

"Giấy bạc ngân hàng" thực chất là:

a)

Một loại tín tệ.

b)

Tiền được làm bằng giấy

c)

Tiền ra đời thông qua hoạt động tind dụng và ghi trên hẹ thống tknh

d)

Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do NHTM tạo ra

23.

Theo cung cầu hàng hoá và sự điều tiết của chính phủ

a)

Theo cung cầu hàng hoá và sự điều tiết của chính phủ

b)

Một cách ngẫu nhiên

c)

Theo giá cả của thị trường quốc tế

24.

"Giấy bạc ngân hàng" thực chất là:

a)

Một loại tín tệ.

b)

Tiền được làm bằng giấy.

c)

Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng.

d)

Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các ngân hàng thương mại tạo ra.

25.

Tiền đề có tính quyết định cho sự ra đời của tài chính?

a)

Tiền đề sản xuất hàng hoá - tiền tệ

b)

Tiền đề Nhà nước

c)

Tiền đề Nhà nước và tiền đề tiền tệ

d)

Tiền đề sản xuất hàng hoá - tiền tệ và tiền đề Nhà nước

26.

Khối tiền M1 bao gồm:

a)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng

b)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn tại các ngân hàng

c)

Tiền gửi không kỳ hạn tại hệ thống ngân hàng

d)

Toàn bộ tiền mặt được NHTW phát hành

27.

Tính thanh khoản của một tài sản là:

a)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành tiền

b)

Khả năng tài sản đó có thể sinh lời

c)

Mức độ dễ dàng mà tài sản đó có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thường

d)

Số tiền mà tài sản đó có thể bán được.

28.

Sắp xếp những tài sản sau theo tính lỏng giảm dần: 1. Tài khoản vãng lai; 2. Thẻ tín dụng; 3. Tiền; 4. Cổ phiếu; 5. Tiền gửi tiết kiệm mệnh giá nhỏ:

a)

3 - 1 - 2 - 5 - 4

b)

3 - 1 - 5 - 2 - 4

c)

3 - 5 - 1 - 2 - 4

d)

3 - 2 - 1 - 5 - 4

29.

Tiền giấy ngày nay:

a)

Chỉ chiếm một tỷ trọng nhỏ trong tổng các phương tiện thanh toán

b)

Có thể được in bởi các ngân hàng thương mại

c)

Được phép đổi ra vàng theo tỷ lệ do luật định

d)

Cả a và b

30.

Khi thực hiện chức năng nào sau đây, tiền không cần hiện diện thực tế

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện trao đổi

d)

Phương tiện cất trữ

31.

Khi thực hiện chức năng nào sau đây, tiền không cần hiện diện thực tế

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện trao đổi

d)

Phương tiện cất trữ

32.

Khi doanh nghiệp lập bảng cân đối kế toán thì tiền tệ phát huy chức năng nào

a)

Trao đổi

b)

Thanh toán

c)

Thước đo giá trị

d)

Cất trữ

33.

Vai trò của tài chính Công trong hệ thống tài chính là

a)

Nền tảng (cơ sở)

b)

Trung gian

c)

Tạo tính thanh khoản

d)

Chủ đạo

34.

Tài chính không thể ra đời nếu thiếu

a)

Nền kinh tế hàng hoá

b)

Nền kinh tế hàng hoá - tiền tệ

c)

Nền kinh tế tri thức

d)

Nền kinh tế thị trường

35.

Căn cứ vào mục đích chi tiêu, nội dung chi NSNN bao gồm:

a)

Chi tích luỹ, chi đầu tư phát triển, chi dự trữ, chi thường xuyên

b)

Chi thường xuyên, chi đầu tư phát triển, chi trả nợ và viện trợ, chi dự trữ

c)

Chi tích luỹ và chi tiêu dùng

d)

Chi tích luỹ và chi dự trữ

36.

Ngân sách Nhà nước được tạo lập và sử dụng nhằm thực hiện

a)

Các chức năng của Nhà nước trên cơ sở luật định

b)

Hình thành cơ cấu kinh tế mới

c)

Bảo vệ đất nước và giữ gìn an ninh

d)

Xây dựng cơ sở hạ tầng

37.

Giải pháp có tính chiến lược để tăng thu ngân sách Nhà nước

a)

Nhà nước dùng vốn NSNN đầu tư trực tiếp vào một số ngành một số lĩnh vực then chốt.

b)

Tích cực bồi dưỡng nguồn thu nói chung, nguồn thu NSNN nói riêng

c)

Chính sách thuế phải vừa huy động được cho Nhà nước, vừa khuyến khích tích tụ vốn của doanh nghiệp và dân cư

d)

Cần phải ban hành chính sách tiết kiệm, khuyến khích mọi người tiết kiệm tiêu dùng, dành vốn cho đầu tư phát triển

38.

Chi NSNN thuộc quá trình phân phối

a)

Phân phối lần đầu và phân phối lại

b)

Phân phối lại

c)

Phân phối lần đầu

d)

Tất cả đều sai

39.

Thuế là khoản đóng góp vào ngân sách Nhà Nuoc theo nguyeen tawcs

4 lines
40.

Chi NSNN thuộc quá trình phân phối

a)

Phân phối lần đầu và phân phối lại

b)

Phân phối lại

c)

Phân phối lần đầu

d)

Tất cả đều sai

41.

Thuế là khoản đóng góp vào ngân sách Nhà nước theo nguyên tắc

a)

Vừa hoàn trả trực tiếp và vừa không hoàn trả trực tiếp cho người nộp

b)

Không hoàn trả trực tiếp cho người nộp

c)

Hoàn trả trực tiếp cho người nộp

d)

Tất cả đều sai

42.

Không phải là nhân tố trực tiếp ảnh hưởng đến chi NSNN:

a)

Khả năng tích lũy của nền kinh tế

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Mô hình tổ chức bộ máy nhà nước và nhiệm vụ kinh tế xã hội mà nhà nước đó đảm nhận

d)

Tỷ suất doanh lợi của nền kinh tế

43.

Các khoản chi ngân sách Nhà nước mang tính chất

a)

Không hoàn trả trực tiếp là chủ yếu

b)

Hoàn trả trực tiếp

c)

Chắc chắn không hoàn trả trực tiếp

d)

Chắc chắn hoàn trả trực tiếp

44.

Hình thành ngân sách là quá trình bao gồm các công việc

a)

Lập ngân sách, thông báo ngân sách và sử dụng ngân sách

b)

Lập ngân sách, phê chuẩn ngân sách và quyết toán ngân sách

c)

Lập ngân sách, sử dụng ngân sách và quyết toán ngân sách

d)

Lập ngân sách, phê chuẩn ngân sách và thông báo ngân sách

45.

Hiện nay hệ thống NSNN gồm các cấp ngân sách

a)

Ngân sách trung ương; ngân sách tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương; ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; ngân sách xã phường, thị trấn.

b)

Ngân sách địa phương; ngân sách tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương; ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; ngân sách xã phường, thị trấn.

c)

Ngân sách trung ương; ngân sách địa phương

d)

Ngân sách tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương; ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; ngân sách xã phường, thị trấn.

46.

Các khoản thu nào dưới đây được coi là thu không thường xuyên của Ngân sách Nhà nước Việt Nam?

a)

Thuế thu nhập cá nhân

b)

Phí cầu đường

c)

Lệ phí công chứng

d)

Vay nợ nước ngoài

47.

Người chịu thuế là:

a)

Khách thể của thuế

b)

Người gánh vác sau cùng khoản thuế phải nộp vào ngân sách Nhà nước

c)

Chủ thể của thuế

d)

Một pháp nhân hay thể nhân có nghĩa vụ phải nộp khoản thuế do luật thuế quy định

48.

Những phần thu nhập mà luật thuế nhất định tác động vào và điều tiết, đó là:

a)

Người nộp thuế

b)

Người chịu thuế

c)

Đối tượng đánh thuế

d)

Giá tính thuế

49.

Không phải là nhân tố trực tiếp ảnh hưởng đến thu ngân sách Nhà nước

a)

Thu nhập GDP bình quân đầu người

b)

Tỷ suất lợi nhuận của các doanh nghiệp

c)

Khả năng tích luỹ của nền kinh tế

d)

Khả năng xuất khẩu tài nguyên thiên nhiên

50.

Thuế suất là

a)

Phần thuế phải nộp trên mỗi đơn vị tính của đối tượng đánh thuế

b)

Giá trị của đối tượng đánh thuế

c)

Tỷ lệ % trên đối tượng đánh thuế

d)

Tất cả đều đúng

51.

Vai trò của tài chính công

a)

Là công cụ để điều tiết thị trường, bình ổ giá cả và kiềm chế lạm phát; và vai trò kiểm tra.

b)

Là công cụ có hiệu lực của Nhà nước để điều chỉnh trong lĩnh vực thu nhập, góp phần giải quyết các vấn đề xã hội; củng cố, tăng cường sức mạnh của bộ máy nhà nước, bảo vệ đất nước và giữ gìn an ninh; vai trò kiểm tra.

c)

Là công cụ phân bổ trực tiếp hoặc gián tiếp các nguồn tài chính quốc gia, định hướng phát triển sản xuất, hình thành cơ cấu kinh tế mới, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ổn định và bền vững.

d)

Huy động nguồn tài chính; điều chỉnh vĩ mô kinh tế-xã hội; củng cố, tăng cường sức mạnh của bộ máy nhà nước, giữ dìn an ninh; vai trò kiểm tra

52.

Những khoản chi nào dưới đây của Ngân sách Nhà nước là chi cho đầu tư phát triển kinh tế - xã hội:

a)

Chi dự trữ Nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư

b)

Chi hỗ trợ vốn cho DNNN và đầu tư vào hạ tầng cơ sở của nền kinh tế.

c)

Chi trợ giá mặt hàng chính sách.

d)

Chi giải quyết chế độ tiền lương khối hành chính sự nghiệp.

53.

Khoản thu nào dưới đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu Ngân sách Nhà nước ở Việt Nam:

a)

Thuế

b)

Phí

c)

Lệ phí

d)

Sở hữu tài sản: DNNN và các tài sản khác.

54.

Đặc điểm của vốn lưu động là:

a)

Vốn lưu động chuyển dần dần từng phần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra và sau nhiều kỳ sẽ thu hồi được vốn lưu động

b)

Vốn lưu động chuyển toàn bộ một lần vào giá thành sản phẩm mới và được thu hồi toàn bộ một lần sau khi hàng hoá, dịch vụ được tiêu thụ.

c)

Vốn lưu động chuyển toàn bộ một lần vào giá trị sản phẩm mới được tạo ra và sau nhiều kỳ sẽ thu hồi được vốn lưu động

d)

Tất cả đều sai

55.

Không thuộc đặc điểm của tài chính doanh nghiệp?

a)

Gắn liền với hình thức sở hữu doanh nghiệp

b)

Gắn với chế độ hạch toán kinh doanh

c)

Gắn liền và phục vụ cho các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Gắn liền với đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của ngành kinh doanh

56.

a doanh nghiệp

a)

Lợi nhuận hoạt động tài chính và lợi nhuận khác

b)

Lợi nhuận hoạt động kinh doanh và lợi nhuận khác

c)

Lợi nhuận hoạt động sản xuất-tiêu thụ sản phẩm và lợi nhuận hoạt động tài chính

d)

Lợi nhuận hoạt động sản xuất kinh doanh và lợi nhuận khác

57.

Nếu căn cứ vào phạm vi đầu tư, đầu tư của doanh nghiệp chia thành

a)

Đầu tư xây dựng cơ bản và đầu tư vốn lưu động

b)

Đầu tư hình thành doanh nghiệp và đầu tư tăng năng lực sản xuất

c)

Đầu tư ngắn hạn và đầu tư dài hạn

d)

Đầu tư bên trong và đầu tư ra bên ngoài doanh nghiệp

58.

Phương thức bù đắp vốn cố định

a)

Bằng hình thành quỹ khấu hao

b)

Bằng trích phần giá trị hao mòn của tài sản cố định

c)

Bằng biện pháp khấu hao

d)

Tất cả đều đúng

59.

Phân loại vốn lưu động theo hình thái biểu hiện, vốn lưu động bao gồm:

a)

Vốn lưu động hình thành từ vốn chủ sở hữu và vốn lưu động được hình thành từ các nợ phải trả

b)

Vốn lưu động tạm thời và vốn lưu động thường xuyên

c)

Vốn vật tư hàng hoá và vốn bằng tiền

d)

Vốn lưu động trong khâu dự trữ, vốn lưu động trong khâu sản xuất và vốn lưu động trong khâu lưu thông

60.

Nếu xét trên góc độ cung ứng vốn cho nền kinh tế thì tổng thể các doanh nghiệp có thể chia thành:

a)

Doanh nghiệp một chủ sở hữu và doanh nghiệp nhiều chủ sở hữu

b)

Doanh nghiệp đối vốn và doanh nghiệp đối nhân

c)

Doanh nghiệp tài chính và doanh nghiệp phi tài chính

d)

Doanh nghiệp Nhà nước và doanh nghiệp tư nhân

61.

Quản lý về mặt hiện vật của vốn cố định

a)

Quản lý TSCĐ

b)

Quản lý về sức mua của vốn cố định

c)

Quản lý hình thái hiện vật và năng lực sản xuất ban đầu của TSCĐ

d)

Quản lý

62.

Phân loại TSCĐ theo công dụng kinh tế:

a)

TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình

b)

TSCĐ chưa sử dụng và TSCĐ đang sử dụng

c)

TSCĐ dùng trong SXKD và TSCĐ dùng ngoài SXKD

d)

TSCĐ tự có và TSCĐ đi thuê

63.

Khi doanh nghiệp phát hành trái phiếu để mua sắm máy móc thiết bị (TSCĐ) thì tài sản và nguồn vốn nào của doanh nghiệp thay đổi và thay đổi như thế nào?

a)

Tài sản, Nguồn vốn doanh nghiệp không đổi

b)

Tài sản cố định tăng, Nợ dài hạn tăng

c)

Tài sản ngắn hạn tăng, Nguồn Vốn chủ sở hữu tăng

d)

Tài sản đầu tư tài chính tăng, Nguồn vốn chủ sở hữu tăng

64.

Một trong những đặc điểm của vốn cố định:

a)

Chỉ tham gia vào 1 chu kỳ sản kinh doanh

b)

Giá trị được dịch chuyển dần dần vào giá thành sản phẩm

c)

Giá trị được dịch chuyển toàn bộ vào giá thành sản phẩm

d)

Giá trị được dịch chuyển dần dần vào giá trị sản phẩm

65.

Bảo toàn vốn cố định về mặt hiện vật là:

a)

Bảo toàn số lượng TSCĐ

b)

Duy trì về sức mua của vốn cố định

c)

Giữ nguyên hình thái hiện vật và năng lực sản xuất ban đầu của TSCĐ

d)

Bảo toàn quỹ khấu hao

66.

Phân loại TSCĐ theo tình hình sử dụng bao gồm

a)

TSCĐ đang sử dụng và TSCĐ không sử dụng

b)

TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình

c)

TSCĐ sử dụng mục đích kinh doanh và TSCĐ sử dụng ngoài mục đích kinh doanh

d)

TSCĐ đang sử dụng, TSCĐ chưa sử dụng và TSCĐ không cần dùng chờ thanh lý

67.

Bảo toàn vốn cố định về mặt giá trị là

a)

Giữ nguyên hình thái hiện vật và năng lực sản xuất ban đầu của TSCĐ

b)

Bảo toàn số lượng TSCĐ

c)

Bảo toàn quỹ khấu hao

d)

Duy trì về sức mua của vốn cố định

68.

Bảo toàn vốn cố định về mặt giá trị là

a)

Giữ nguyên hình thái hiện vật và năng lực sản xuất ban đầu của TSCĐ

b)

Bảo toàn số lượng TSCĐ

c)

Bảo toàn quỹ khấu hao

d)

Duy trì về sức mua của vốn cố định

69.

Phân loại TSCĐ theo hình thái biểu hiện thì TSCĐ bao gồm:

a)

TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình

b)

TSCĐ dùng trong sản xuất - kinh doanh và TSCĐ dùng ngoài sản xuất - kinh doanh

c)

TSCĐ đang sử dụng, TSCĐ chưa sử dụng và TSCĐ không cần dùng chờ thanh lý

d)

TSCĐ đang sử dụng và TSCĐ không sử dụng

70.

Phân loại vốn lưu động theo vai trò của từng loại vốn lưu động trong sản xuất kinh doanh bao gồm:

a)

Vốn lưu động tạm thời và vốn lưu động thường xuyên

b)

Vốn lưu động trong khâu dự trữ, vốn lưu động trong khâu sản xuất và vốn lưu động trong khâu lưu thông

c)

Vốn vật tư hàng hoá và vốn bằng tiền

d)

Vốn lưu động hình thành từ vốn chủ sở hữu và vốn lưu động được hình thành từ các nợ phải trả

71.

Nội dung giá thành sản phẩm:

a)

Giá thành sản xuất và giá thành kế hoạch

b)

Giá thành kế hoạch và giá thành thực tế

c)

Giá thành định mức và giá thành kế hoạch

d)

Giá thành sản xuất và giá thành toàn bộ

72.

Căn cứ để phân biệt chi phí và giá thành sản phẩm:

a)

Nội dung và tính chất

b)

Phạm vi và tính chất

c)

Phạm vi và nội dung

d)

Tính chất và mức độ tập hợp chi phí

73.

Nội dung doanh thu hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Doanh thu hoạt động tài chính và doanh thu khác

b)

Doanh thu hoạt động kinh doanh và doanh thu khác

c)

Doanh thu bán hàng - cung ứng dịch vụ và doanh thu hoạt động tài chính

d)

Doanh thu hoạt động sản xuất - kinh doanh và doanh thu khác

74.

Nội dung chi phí của doanh nghiệp

a)

Chi phí hoạt động tài chính và chi phí hoạt động khác

b)

Chi phí hoạt động kinh doanh và chi phí hoạt động khác

c)

Chi phí bán hàng và cung ứng dịch vụ và chi phí hoạt động tài chính

d)

Chi phí hoạt động sản xuất - kinh doanh và chi phí hoạt động tài chính

75.

Một trong những đặc trưng của vốn kinh doanh của doanh nghiệp

a)

Hoạt động kinh doanh có trước

b)

Chỉ tồn tại dưới một hình thái tiền tệ

c)

Sử dụng vì mục đích tiêu dùng

d)

Tồn tại dưới nhiều hình thái khác nhau

76.

Nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Vốn lưu động và vốn cố định

b)

Vốn tự bổ sung và vốn vay

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu và nợ phải trả

d)

Vốn kinh doanh và vốn khác

77.

Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là:

a)

Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển.

b)

Điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh.

c)

Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định

d)

Điều kiện để đầu tư và phát triển.

78.

Vốn lưu động của doanh nghiệp theo nguyên lý chung có thể được hiểu là:

a)

Giá trị của toàn bộ tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp đó.

b)

Giá trị của tài sản ngắn hạn và một số tài sản khác có thời gian luân chuyển từ 5 đến 10 năm.

c)

Giá trị của công cụ lao động và nguyên nhiên vật liệu có thời gian sử dụng ngắn.

d)

Giá trị của tài sản ngắn hạn, bằng phát minh sáng chế và các loại chứng khoán Nhà nước khác.

79.

Vốn cố định theo nguyên lý chung có thể được hiểu là:

a)

Giá trị của toàn bộ tài sản cố định, đất đai, nhà xưởng và những khoản đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp.

b)

Giá trị của máy móc thiết bị, nhà xưởng và đầu tư dài hạn của doanh nghiệp.

c)

Giá trị của tài sản cố định hữu hình và vô hình của doanh nghiệp

80.

Sự khác nhau căn bản của vốn lưu động và vốn cố định là:

a)

Quy mô và đặc điểm luân chuyển.

b)

Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại.

c)

Quy mô và hình thức tồn tại.

d)

Đặc điểm luân chuyển, hình thức tồn tại, thời gian sử dụng.

81.

Nguồn vốn quan trọng nhất đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển và hiện đại hoá các doanh nghiệp Việt Nam là:

a)

Chủ doanh nghiệp bỏ thêm vốn vào sản xuất kinh doanh.

b)

Ngân sách Nhà nước hỗ trợ.

c)

Tín dụng trung và dài hạn từ các ngân hàng thương mại, đặc biệt là ngân hàng thương mại Nhà nước.

d)

Nguồn vốn sẵn có trong các tầng lớp dân cư.

82.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu sự phân biệt giữa vốn cố định và vốn lưu động của một doanh nghiệp là:

a)

Tìm ra các biện pháp quản lý, sử dụng để thực hiện khấu hao tài sản cố định nhanh chóng nhất.

b)

Tìm ra các biện pháp để quản lý và tăng nhanh vòng quay của vốn lưu động.

c)

Tìm ra các biện pháp để tiết kiệm vốn.

d)

Tìm ra các biện pháp quản lý sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loại.

83.

Vốn tín dụng ngân hàng có những vai trò đối với doanh nghiệp cụ thể là:

a)

Bổ sung thêm vốn lưu động cho các doanh nghiệp theo thời vụ và củng cố hạch toán kinh tế.

b)

Tăng cường hiệu quả kinh tế và bổ sung nhu cầu về vốn trong quá trình sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp.

c)

Bổ sung thêm vốn cố định cho các doanh nghiệp, nhất là các Việt Nam trong giai đoạn hiện nay.

d)

Tăng cường hiệu quả kinh tế và khả năng cạnh tranh cho các doanh nghiệp.

84.

Trong các loại hình doanh nghiệp sau đây, loại hình doanh nghiệp nào được phép phát hành chứng khoán vốn:

a)

Công ty TNHH 1 thành viên

b)

Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên

c)

Công ty hợp danh

d)

Công ty cổ phần

85.

Số vốn tối thiểu cần thiết cần phải có để thành lập công ty do pháp luật quy định đối với một số ngành nghề kinh doanh là:

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Vốn pháp định

c)

Vốn điều lệ

d)

Vốn kinh doanh

86.

Doanh thu của doanh nghiệp là:

a)

Toàn bộ tiền thu từ bán hàng

b)

Toàn bộ tiền thu từ bán hàng và các khoản thu khác

c)

Toàn bộ tiền thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ

d)

Toàn bộ giá trị các lợi ích kế toán trong một thời kỳ nhất định

87.

Hoạt động của bảo hiểm có đặc điểm

a)

Mang tính chất bồi hoàn

b)

Việc phân phối, sử dụng quỹ bảo hiểm không xác định trước được về quy mô, thời gian diễn ra

c)

Phân phối của quỹ bảo hiểm là sự phân phối đồng đều theo mức đóng góp

d)

Tất cả đều sai

88.

Căn cứ vào phương thức hoạt động bảo hiểm bao gồm

a)

Bảo hiểm có mục đích kinh doanh và bảo hiểm không có mục đích kinh doanh

b)

Quỹ bảo hiểm không tập trung, quỹ bảo hiểm tập trung, quỹ dự trữ bảo hiểm của các doanh nghiệp

c)

Bảo hiểm thương mại và bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm con người

89.

Tín dụng thương mại là

a)

Quan hệ tín dụng giữa các ngân hàng, các tổ chức tín dụng khác nhau và các doanh nghiệp, các cá nhân

b)

Quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với dân cư

c)

Quan hệ tín dụng giữa các công ty tài chính và các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong việc cho thuê tài sản

d)

Quan hệ giữa các nhà sản xuất kinh doanh được thực hiện dưới hình thức mua bán chịu hàng hoá

90.

Lãi suất danh nghĩa bằng

a)

Lãi suất tiền gửi + tỷ lệ lạm phát

b)

Lãi suất tiền vay + tỷ lệ lạm phát

c)

Lãi suất thực + tỷ lệ lạm phát

d)

Lãi suất cơ bản + tỷ lệ lạm phát

91.

Phân phối của tín dụng mang tính chất:

a)

Không hoàn trả trực tiếp

b)

Hoàn trả

c)

Vừa hoàn trả và vừa không hoàn trả

d)

Tất cả đều sai

92.

Phân phối của tín dụng thuộc quá trình:

a)

Phân phối lần đầu

b)

Phân phối lại

c)

Cả hai quá trình

d)

Tất cả đều sai

93.

Nếu căn cứ vào đối tượng và chủ thể tín dụng chia thành:

a)

Tín dụng ngân hàng, tín dụng thương mại, tín dụng nhà nước, tín dụng thuê mua, tín dụng tiêu dùng và tín dụng quốc tế.

b)

Tín dụng ngân hàng, tín dụng thương mại, tín dụng nhà nước, tín dụng thuê mua, tín dụng tiêu dùng, tín dụng quốc tế, tín dụng ngắn hạn và tín dụng trung và dài hạn.

c)

Tín dụng ngân hàng, tín dụng thương mại, tín dụng nhà nước, tín dụng thuê mua và tín dụng tiêu dùng.

d)

Tín dụng ngân hàng, tín dụng thương mại, tín dụng nhà nước, tín dụng tiêu dùng và tín dụng quốc tế.

94.

Tín dụng ngân hàng là

a)

Quan hệ tín dụng giữa các ngân hàng, các tổ chức tín dụng khác nhau với các doanh nghiệp, các cá nhân trong nền kinh tế quốc dân.

b)

Quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với dân cư

c)

Quan hệ tín dụng giữa các công ty tài chính và các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong việc cho thuê tài sản

d)

Quan hệ giữa các nhà sản xuất kinh doanh được thực hiện dưới hình thức mua bán chịu hàng hoá

95.

Tín dụng nhà nước là

a)

Quan hệ tín dụng giữa các ngân hàng, các tổ chức tín dụng khác nhau với các doanh nghiệp, các cá nhân

b)

Quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với dân cư và các chủ thể kinh tế khác.

c)

Quan hệ tín dụng giữa các công ty tài chính và các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong việc cho thuê tài sản

d)

Quan hệ giữa các nhà sản xuất kinh doanh được thực hiện dưới hình thức mua bán chịu hàng hoá

96.

Tín dụng thuê mua là

a)

Quan hệ tín dụng giữa các ngân hàng, các tổ chức tín dụng khác nhau với các doanh nghiệp, các cá nhân

b)

Quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với dân cư

c)

Quan hệ tín dụng giữa các công ty tài chính và các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong việc cho thuê tài sản

d)

Quan hệ giữa các nhà sản xuất kinh doanh được thực hiện dưới hình thức mua bán chịu hàng hoá

97.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lãi suất

a)

Cung cầu quỹ cho vay, rủi ro và kỳ hạn, chính sách vĩ mô của nhà nước và các yếu tố kinh tế - xã hội khác

b)

Cung cầu quỹ cho vay, rủi ro và kỳ hạn, chính sách tài chính của nhà nước và các yếu tố kinh tế - xã hội khác

c)

Cung cầu quỹ cho vay, rủi ro và kỳ hạn, chính sách tiền tệ của nhà nước và các yếu tố kinh tế - xã hội khác

d)

Cung cầu quỹ cho vay, rủi ro và kỳ hạn, chính sách vi mô của các doanh nghiệp tài chính và các yếu tố kinh tế - xã hội khác

98.

Nếu căn cứ vào thời hạn tín dụng thì tín dụng chia thành

a)

Tín dụng ngân hàng, tín dụng thương mại, tín dụng nhà nước, tín dụng thuê mua, tín dụng tiêu dùng và tín dụng quốc tế

b)

Tín dụng ngắn hạn, tín dụng trung và dài hạn

c)

Tín dụng ngân hàng, tín dụng thương mại, tín dụng nhà nước, tín dụng thuê mua và tín dụng tiêu dùng

d)

Tín dụng ngân hàng, tín dụng thương mại, tín dụng nhà nước, tín dụng tiêu

99.

Vai trò của bảo hiểm

a)

Vai trò đảm bảo sự ổn định cho sản xuất và đời sống, vai trò đảm bảo an toàn cho sản xuất và đời sống, vai trò trung gian tài chính

b)

Vai trò đảm bảo sự ổn định cho sản xuất và đời sống, vai trò trung gian tài chính

c)

Vai trò đảm bảo sự ổn định cho sản xuất và đời sống, vai trò đảm bảo an toàn cho sản xuất và đời sống

d)

Vai trò đảm bảo sự ổn định cho sản xuất và đời sống, vai trò đảm bảo an toàn cho sản xuất và đời sống, vai trò đảm bảo cho quá trình tái sản xuất và đời sống con người trong xã hội được phát triển bình thường, vai trò trung gian tài chính

100.

Căn cứ vào mục đích hoạt động bảo hiểm bao gồm

a)

Bảo hiểm có mục đích kinh doanh và bảo hiểm không có mục đích kinh doanh

b)

Quỹ bảo hiểm có mục đích không tập trung, quỹ bảo hiểm có mục đích tập trung, quỹ dự trữ bảo hiểm của các doanh nghiệp

c)

Bảo hiểm có mục đích thương mại và bảo hiểm có mục đích xã hội

d)

Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm con người

101.

Căn cứ vào hình thức xây dựng quỹ dự trữ bảo hiểm

a)

Quỹ bảo hiểm có mục đích kinh doanh và quỹ bảo hiểm không có mục đích kinh doanh

b)

Quỹ dự trữ bảo hiểm không tập trung, quỹ dự trữ bảo hiểm tập trung, quỹ dự trữ bảo hiểm của các doanh nghiệp bảo hiểm

c)

Quỹ bảo hiểm thương mại và quỹ bảo hiểm xã hội

d)

Quỹ bảo hiểm tài sản và quỹ bảo hiểm con người

102.

Phân loại theo đối tượng bảo hiểm thì bảo hiểm thương mại bao gồm

4 lines
103.

Phân loại theo đối tượng bảo hiểm thì bảo hiểm thương mại bao gồm

a)

Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm con người và bảo hiểm trách nhiệm dân sự

b)

Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm con người

c)

Bảo hiểm bắt buộc và bảo hiểm tự nguyện

d)

Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm dân sự

104.

Phân loại theo tính chất của các nghiệp vụ bảo hiểm thì bảo hiểm thương mại bao gồm

a)

Bảo hiểm tài sản, bảo hiểm con người và bảo hiểm trách nhiệm dân sự

b)

Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm con người

c)

Bảo hiểm bắt buộc và bảo hiểm tự nguyện

d)

Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm dân sự

105.

Bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trên các phương tiện giao thông thuộc hình thức bảo hiểm

a)

Bảo hiểm Y tế

b)

Bảo hiểm thương mại

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

106.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong điều kiện nền kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước.

107.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thị giá của trái phiếu sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước

108.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi cũng như không kể tới sự ưu tiên và sự phân cách về thị trường, khi mức độ rủi ro của khoản vay càng cao thì lãi suất cho vay sẽ:

a)

Càng tăng

b)

Càng giảm

c)

Không thay đổi

d)

Tất cả đều sai