wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối Kỳ 2 KTPL

Total questions: 99

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây thể hiện nghĩa vụ của công dân trong việc tham gia bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Bảo vệ giá trị di sản.

b)

Tiếp cận giá trị di sản.

c)

Nghiên cứu giá trị di sản.

d)

Chuyển giao chủ sở hữu.

2.

Khi phát hiện hành vi xâm phạm di sản văn hóa trái pháp luật, việc làm nào dưới đây là phù hợp với nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Tố cáo với cơ quan chức năng.

b)

Hợp tác để cùng thu lợi nhuận.

c)

Tham gia hỗ trợ để hưởng lợi.

d)

Yêu cầu chuyển quyền sở hữu.

3.

Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Giao nộp cổ vật bị thất lạc.

b)

Tự ý buôn bán cổ vật.

c)

Bí mật tìm hiểu di sản.

d)

Chia sẻ giá trị của di tích.

4.

Theo quy định của pháp luật, với các di sản văn hóa có giá trị được pháp luật bảo vệ, công dân có quyền

a)

chủ động phá bỏ công năng.

b)

hủy hoại giá trị của di tích.

c)

tìm hiểu và phát huy giá trị.

d)

xuyên tạc nội dung di tích.

5.

Hành vi nào dưới đây góp phần giữ gìn, bảo vệ di sản văn hóa

a)

Giao nộp di vật, cổ vật cho nhà nước

b)

Phá bỏ những di sản văn hóa cũ

c)

Mua bán trái phép bảo vật quốc gia

d)

Đào bới trái phép địa điểm khảo cổ

6.

Công dân tích cực đấu tranh chống các hủ tục, bài trừ mê tín dị đoan là thực hiện quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ di sản văn hóa ở nội dung nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm pháp lý.

c)

Nghĩa vụ.

d)

Quyền.

7.

Theo quy định của pháp luật, với các di sản văn hóa có giá trị và được pháp luật bảo vệ, công dân có nghĩa vụ

(a)  

8.

Theo quy định của pháp luật, với các di sản văn hóa có giá trị và được pháp luật bảo vệ, công dân có nghĩa vụ

a)

phá bỏ và chiếm đoạt.

b)

bảo vệ và phát triển.

c)

tìm hiểu và phát huy.

d)

tôn tạo và làm mới.

9.

Hoạt động tổ chức cho học sinh tham quan các di tích lịch sử văn hóa tỉnh của của trường THPT B là góp phần thực hiện quyền của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa ở nội dung nào dưới đây?

a)

Khai thác nguồn lợi kinh tế của di sản.

b)

Tôn tạo và bổ sung các di sản mới.

c)

Tham gia phục dựng giá trị di sản.

d)

Tiếp cận và hưởng thụ giá trị di sản.

10.

Việc làm nào sau đây của các bạn học sinh thể hiện nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ di sản văn hóa?

a)

Ghi chép lại đặc điểm di sản.

b)

Thay đổi giá trị vốn có của di sản.

c)

Tìm hiểu giá trị các di tích.

d)

Tôn trọng giá trị vốn có của di sản.

11.

Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Chủ động xử lí công tác truyền thông.

b)

Hạn chế sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

c)

Cần thức đẩy hiện tượng lạm phát.

d)

Áp dụng mô hình đối thoại trực tuyến.

12.

Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Chiếm hữu tài nguyên thiên nhiên.

b)

Sử dụng tiết kiệm tài nguyên.

c)

Tăng cường nhập khẩu phế liệu.

d)

Khai thác cạn kiệt khoáng sản.

13.

Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Thay đối kiến trúc thượng tầng.

b)

Giám sát quy hoạch đô thị.

c)

Thay đổi đồng bộ kết cấu hạ tầng.

d)

Cải tạo môi trường đất.

14.

Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Buôn bán hàng kém chất lượng.

b)

Xả thải trực tiếp ra môi trường.

c)

Làm giả nhãn hiệu hàng hóa.

d)

Phân loại rác thải tại nguồn.

15.

Để bảo vệ môi trường, hành vi nào dưới đây của công dân bị nghiêm cấm

a)

Trồng cây phủ xanh đất trống.

b)

Xử lí rác thải nơi tập kết.

c)

Tự ý xả thải chưa qua xử lý.

d)

Bồi thường thiệt hại theo quy định.

16.

Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

xây dựng thiết chế văn hóa.

b)

Cải tiến kĩ thuật sản xuất.

c)

Đảo mật thông tin nội bộ.

d)

Hạn chế rác thải nhựa.

17.

Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Chặt đào rừng để về chơi tết.

b)

Hưởng ứng chương trình Giờ trái đất.

c)

Đào cây cổ thụ trong rừng để làm cảnh.

d)

Sử dụng nhiều túi ni lông.

18.

bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Chặt đào rừng để về chơi tết.

b)

Hưởng ứng chương trình Giờ trái đất.

c)

Đào cây cổ thụ trong rừng để làm cảnh.

d)

Sử dụng nhiều túi ni lông.

19.

Nội dung nào sau đây góp phần thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ tài nguyên và môi trường?

a)

Đốt trực tiếp các loại chất thải

b)

Tái chế, sử dụng các loại chất thải

c)

Chôn chất thải độc hại vào đất

d)

Thực hiện tốt phân loại rác thải.

20.

Việc làm nào sau đây phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên?

a)

Sử dụng nhiên liệu tái tạo.

b)

Làm giả hồ sơ bảo hiểm.

c)

Kế hoạch phản biện xã hội.

d)

Hưởng trợ cấp thất nghiệp.

21.

Những ai dưới đây chưa thực hiện tốt nghĩa vụ của công dân về bảo vệ tài nguyên?

a)

Ông H và anh C.

b)

Ông H, anh C và anh Y.

c)

Anh C và anh Y.

d)

Anh L và anh C.

22.

Trách nhiệm pháp lý nào dưới đây không áp dụng đối với các hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ tài nguyên và môi trường trong thông tin trên?

a)

Buộc khắc phục hậu quả.

b)

Xử phạt hành chính.

c)

Buộc phải chia sẻ lợi nhuận.

d)

Xử lý hình sự.

23.

Nhà máy X đã vừa vi phạm quyền được bảo vệ sức khỏe và chăm sóc sức khỏe vừa vi phạm quyền được sống trong môi trường trong lành của công dân. Đúng hoạt động vận chuyển rác thải không đúng quy định đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng tới sức khỏe của công dân.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Nhà máy X đã vi phạm nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ môi trường. Đúng, hoạt động vận chuyển rác thải không phù hợp gây ô nhiễm cho môi trường là hành vi vi phạm nghĩa vụ của công dân về bảo vệ môi trường

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Vì là nhà máy xử lý rác thải nên nhà máy X không phải chịu trách nhiệm dân sự đối với những vấn đề liên quan đến sức khỏe của người dân. Sai, việc nhiều trẻ em bị các bệnh về đường hô hấp phải nhập viện có nguyên nhân từ hoạt động xử lý chất thải của nhà máy X, vì vậy nhà máy phải có trách nhiệm pháp lý với hành vi mình gây ra.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Việc xử lý vi phạm của nhà máy X chỉ được các cơ quan tiến hành nếu có đơn tố cáo vi phạm của nhân dân bị ảnh hưởng trong khu vực nhà máy. Sai, việc nhân dân gửi đơn tố cáo đấy mới là một că

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Việc xử lý vi phạm của nhà máy X chỉ được các cơ quan tiến hành nếu có đơn tố cáo vi phạm của nhân dân bị ảnh hưởng trong khu vực nhà máy. Sai, việc nhân dân gửi đơn tố cáo đấy mới là một căn cứ để xử lý, trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước phải nắm bắt tình hình và có biện pháp xử lý phù hợp để không ảnh hưởng đến nhân dân.

4 lines
28.

Đọc đoạn thông tin sau: Sau nhiều biện pháp tuyên truyền, giáo dục tuy nhiên hiện tượng đổ rác thải không đúng quy định vẫn diễn ra. Chị H hội trưởng hội phụ nữ xã X đề xuất sáng kiến lắp camera theo dõi khi thấy người vi phạm sẽ in và dán công khai hình ảnh các cá nhân đổ rác không đúng quy định tại nơi đổ rác. Thấy hình ảnh của mình bị dán tại khu vực đó, anh D vô cùng ấm ức cho rằng chị H đã xúc phạm tới danh dự và nhân phẩm của mình, sau khi có được những bằng chứng về việc cơ sở chế biến hải sản do anh M chồng chị H làm chủ có hành vi xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường và sử dụng các sản phẩm không có nguồn gốc xuất xứ bán cho khác hàng, anh D đã làm đơn tố cáo tới cơ quan chức năng khiến cơ sở của anh M bị đình chỉ hoạt động.

a)

Đúng, việc hình ảnh anh D đổ rác không đúng quy định được dán công khai cho thấy anh D đã có hành vi đổ rác không đúng quy định.

b)

Sai hoạt động của chị H là góp phần thực hiện quyền của công dân được sống trong một môi trường trong lành, đảm bảo sức khỏe.

c)

Đúng, việc xả chất thải ra môi trường và sử dụng sản phẩm không có nguồn gốc có là hành vi thực hiện chưa đúng nghĩa vụ của công dân về bảo vệ môi trường và kinh doanh.

29.

Một trong những nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế là nguyên tắc

a)

dăn đe vũ trang để giải quyết xung đột.

b)

giải quyết bất đồng thông qua vũ trang.

c)

dùng vũ lực trong các quan hệ quốc tế.

d)

cấm dùng vũ lực trong quan hệ quốc tế.

30.

Mọi quốc gia có nghĩa vụ thực hiện với sự thiện chí các nghĩa vụ của mình phù hợp với Hiến chương Liên hợp quốc, theo những nguyên tắc và quy phạm được luật quốc tế thừa nhận chung và trong những thỏa thuận có hiệu lực theo những nguyên tắc và quy phạm pháp luật quốc tế là thực hiện theo nguyên tắc

a)

bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia.

b)

không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

c)

quyền bình đẳng và tự quyết của các dân tộc.

d)

tận tâm, thiện chí thực hiện các cam kết quốc tế.

31.

Trong quan hệ quốc tế, để giải quyết các vấn đề toàn cầu, các quốc gia có nghĩa vụ

a)

hợp tác với các quốc gia khác.

b)

sử dụng mọi biện pháp bạo lực.

c)

can thiệp vào công việc của nước khác.

d)

xâm phạm quyền tự quyết của dân tộc.

32.

Tất cả các dân tộc có quyền tự do quyết định chế độ chính trị và theo đuổi sự phát triển về kinh tế, xã hội và văn hoá của mình mà không có bất kì sự can thiệp nào từ bên ngoài là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây của pháp luật quốc tế?

a)

Nghĩa vụ hợp tác với các quốc gia khác.

b)

Tận tâm, thiện chí thực hiện các cam kết quốc tế.

33.

tế, xã hội và văn hoá của mình mà không có bất kì sự can thiệp nào từ bên ngoài là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây của pháp luật quốc tế?

a)

Nghĩa vụ hợp tác với các quốc gia khác.

b)

Tận tâm, thiện chí thực hiện cam kết.

c)

Quyền bình đẳng và tự quyết của dân tộc.

d)

Bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia.

34.

Pháp luật quốc tế được phát triển thông qua

a)

sự chứng kiến của một tổ chức phi chính phủ.

b)

quyết định của một quốc gia duy nhất.

c)

hiệp định và thỏa thuận giữa các quốc gia.

d)

sự can thiệp của các tổ chức kinh tế quốc tế.

35.

Tất cả các quốc gia sẽ giải quyết các tranh chấp quốc tế với những quốc gia khác bằng các biện pháp hoà bình mà không làm phương hại đến hoà bình, an ninh và công lí quốc tế là thể hiện nguyên tắc cơ bản nào dưới đây của pháp luật quốc tế?

a)

Quyền bình đẳng và tự quyết của các dân tộc.

b)

Bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia.

c)

Không can thiệp công việc nội bộ của quốc gia khác.

d)

Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.

36.

Luật quốc tế được xây dựng và hoàn thiện dựa trên nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Dân tộc lớn có toàn quyền tự quyết.

b)

Nước nhỏ phải phụ thuộc vào nước lớn

c)

Mọi quốc gia tự nguyện và bình đẳng.

d)

Chạy đua vũ trang và đe dọa vũ lực.

37.

Khi tham gia các quan hệ quốc tế, các quốc gia không có sự phân biệt về chế độ kinh tế, chính trị và xã hội đều bình đẳng về chủ quyền, bình đẳng về quyền và nghĩa vụ là thể hiện nguyên tắc nào dưới đây của pháp luật quốc tế?

a)

Nghĩa vụ hợp tác với các quốc gia khác.

b)

Quyền bình đẳng và tự quyết của dân tộc.

c)

Tận tâm, thiện chí thực hiện cam kết.

d)

Bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia.

38.

Một trong những vai trò của luật quốc tế là góp phần

a)

hợp lý hóa việc chạy đua vũ trang.

b)

mở rộng các vùng tranh chấp.

c)

duy trì hòa

39.

Một trong những vai trò của luật quốc tế là góp phần

a)

hợp lý hóa việc chạy đua vũ trang.

b)

mở rộng các vùng tranh chấp.

c)

duy trì hòa bình, an ninh quốc tế.

d)

tăng lệ thuộc của các quốc gia nhỏ.

40.

Theo quy định của pháp luật quốc tế, để giải quyết các vấn đề quốc tế các quốc gia có nghĩa vụ

a)

từ chối hợp tác với nhau.

b)

hợp tác với các quốc gia khác.

c)

đứng ngoài không tham gia.

d)

từ chối đóng góp tài chính.

41.

Một trong những vai trò của luật quốc tế là góp phần

a)

lôi kéo các nước cùng nhau xâm lược

b)

giúp các nước hợp tác để phát triển.

c)

mở rộng các vùng tranh chấp.

d)

tăng quyền lực cho nước lớn.

42.

Cơ sở pháp lý quan trọng nhất để thiết lập và phát triển các quan hệ hữu nghị và hợp tác quốc tế là

a)

thoả thuận quốc tế.

b)

công ước quốc tế.

c)

hiệp định quốc tế.

d)

pháp luật quốc tế.

43.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về vai trò của pháp luật quốc tế?

a)

Quyết định vấn đề nội bộ của mỗi quốc gia.

b)

Điều chỉnh luật pháp trong một quốc gia cụ thể.

c)

Thúc đẩy sự đoàn kết và hợp tác giữa các quốc gia.

d)

Tạo ra sự đối đầu và xung đột giữa các quốc gia.

44.

"Pháp luật quốc tế là cơ sở để xây dựng và hoàn thiện quy định của luật quốc gia, bảo đảm cho luật quốc gia phù hợp với yêu cầu của pháp luật quốc tế" là nội dung thể hiện

a)

Tầm quan trọng của pháp luật quốc tế và luật quốc gia.

b)

Mối quan hệ giữa pháp luật quốc tế và luật quốc gia.

c)

Nguyên tắc hoạt động của pháp luật quốc tế

d)

Vai trò của pháp luật quốc tế đối với luật quốc gia

45.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của pháp luật quốc tế?

a)

Pháp luật quốc tế là cơ sở để duy trì hòa bình quốc tế.

b)

Pháp luật quốc tế góp phần chống phân biệt chủng tộc

c)

Pháp luật quốc tế gó

46.

át biểu nào dưới đây là sai về vai trò của pháp luật quốc tế?

a)

Pháp luật quốc tế là cơ sở để duy trì hòa bình quốc tế.

b)

Pháp luật quốc tế góp phần chống phân biệt chủng tộc

c)

Pháp luật quốc tế góp phần bảo vệ quyền con người.

d)

Pháp luật quốc tế là cơ sở để bảo về quyền nước lớn.

47.

Theo quy định của pháp luật quốc tế, các quốc gia khi tham gia giải quyết các vấn đề thế giới cần tôn trọng nguyên tắc

a)

quyền được sử dụng vũ lực.

b)

quyền can thiệp vào nước khác.

c)

quyền xâm lược của mỗi dân tộc.

d)

quyền tự quyết của mỗi dân tộc

48.

Hệ thống các nguyên tắc và quy phạm pháp luật do các quốc gia và chủ thể khác của pháp luật quốc tế thoả thuận xây dựng nên, trên cơ sở tự nguyện và bình đẳng, nhằm điều chỉnh quan hệ phát sinh giữa các quốc gia và các chủ thể đó trong mọi lĩnh vực của quan hệ quốc tế là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Pháp luật giữa các quốc gia.

b)

Pháp luật quan hệ quốc tế.

c)

Pháp luật của các quốc gia.

d)

Pháp luật quốc tế.

49.

Nội dung nào dưới nằm trong hệ thống pháp luật quốc tế?

a)

Tuyên bố ASEAN năm 1967.

b)

Hiến chương ASEAN.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Việt Nam gia nhập ASEAN.

50.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của pháp luật quốc tế?

4 lines
51.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của pháp luật quốc tế?

a)

Thiết lập quan hệ ngoại giữa các nước.

b)

Mở rộng địa bàn xâm lược trong khối.

c)

Ràng buộc về chính trị trong ASSEAN.

d)

Phân chia lại lãnh thổ ASSEAN.

52.

Quá trình sửa đổi bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động năm 2019 trong đó có bổ sung các vấn đề mới liên quan đến các quyền cơ bản của con người sau khi Việt Nam chính thức kí kết Hiệp định đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dương thể hiện mối quan hệ giữa nào dưới đây giữa luật quốc gia và luật quốc tế?

a)

Pháp luật quốc tế quyết định luật quốc gia.

b)

Pháp luật quốc tế độc lập luật quốc gia.

c)

Pháp luật quốc gia quyết định pháp luật quốc tế.

d)

Pháp luật quốc tế nhằm hoàn thiện luật quốc gia.

53.

Văn bản nào đề cập trong thông tin trên đóng vai trò là pháp luật quốc tế?

a)

Pháp luật lao động.

b)

Quyền con người.

c)

Hiệp định CPTPP.

d)

Bộ luật lao động.

54.

Văn bản nào đề cập trong thông tin trên đóng vai trò là pháp luật quốc tế?

a)

Pháp luật lao động.

b)

Quyền con người.

c)

Hiệp định CPTPP.

d)

Bộ luật lao động.

55.

Thông tin trên cho thấy khi tham gia vào một Điều ước quốc tế, Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các cam kết này là thể hiện nội dung của nguyên tắc

a)

không can thiệp công việc nội bộ của nhau.

b)

giải quyết mâu thuẫn bằng biện pháp hòa bình.

c)

tận tâm, thiện chí thực hiện các cam kết quốc tế.

d)

bình đẳng về chủ quyền của các quốc gia, dân tộc.

56.

Việc hai quốc gia Thái Lan và Việt Nam đều có quyền mở rộng vùng biển của mình theo đúng quy định Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 là thể hiện nguyên tắc cơ bản nào dưới đây của pháp luật quốc tế?

a)

Quyền dân tộc tự quyết.

b)

Bình đẳng về chủ quyền.

c)

Giải quyết một cách hòa bình.

d)

Can thiệp vào công việc nội bộ.

57.

Hiệp định Phân định ranh giới biển giữa Việt Nam và Thái Lan đã được kí kết, chấm dứt một thời gian dài tranh cãi về việc giải thích và áp dụng Luật Biển trong phân định vùng chồng lấn có liên quan giữa hai nước là thể hiện nguyên tắc cơ bản nào dưới đây của pháp luật quốc tế?

a)

Tận tâm, thiện chí thực hiện cam kết.

b)

Giải quyết tranh chấp bằng hòa bình.

c)

Bình đẳng về chủ quyền quốc gia.

d)

Mọ

58.

ữa hai nước là thể hiện nguyên tắc cơ bản nào dưới đây của pháp luật quốc tế?

a)

A. Tận tâm, thiện chí thực hiện cam kết.

b)

B. Giải quyết tranh chấp bằng hòa bình.

c)

C. Bình đẳng về chủ quyền quốc gia.

d)

D. Mọi dân tộc đều có quyền tự quyết.

59.

Luật Biển năm 1982 là một ngành luật trong hệ thống pháp luật quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Hai nước Australia và Timor Lester sau hai năm đàm phán đã đạt được thoả thuận phân định ranh giới biển là thể hiện nguyên tắc không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Hai nước Australia và Timor Lester đạt được thỏa thuận chung dựa trên Luật biển quốc tế là thể hiện vai trò của pháp luật quốc tế trong giải quyết tranh chấp.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Hai nước Australia và Timor Lester cùng thực hiện tốt nguyên tắc tận tâm, thiện chí trong việc thực hiện các điều ước quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Thái Lan và Việt Nam là hai nước có bờ biển đối diện, đều có quyền mở rộng vùng biển của mình theo đúng quy định của công ước Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982, do đó đã tạo ra một vùng chồng lấn tại Vịnh Thái Lan. Ngày 9/8/1997, Hiệp định phân định ranh giới giữa Việt Nam và Thái Lan đã được ký kết, chấm dứt một thời gian dài tranh cãi về việc giải thích và áp dụng Luật biển trong phân định vùng chồng lấn có liên quan giữa hai nước. a) Luật biển năm 1982 là văn bản mang tính pháp luật quốc tế. b) Hiệp định phân định ranh giới giữa Việt Nam và Thái Lan có giá trị tương đương một ngành luật trong hệ thống pháp luật quốc tế. c) Thái Lan và Việt Nam đã thực hiện tốt nguyên tắc giải quyết các vấn đề quốc tế bằng biện pháp hòa bình. d) Pháp luật quốc tế đã góp phần củng cố mối quan hệ hữu nghị giữa Việt Nam và Thái Lan.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Đúng

64.

Lãnh thổ quốc gia được giới hạn bởi

a)

đường biên giới quốc gia.

b)

đường giới tuyến quốc gia.

c)

các nước có tiềm lực lớn.

d)

ý chí của nhà lãnh đạo.

65.

Lãnh thổ quốc gia được giới hạn bởi

a)

đường biên giới quốc gia.

b)

đường giới tuyến quốc gia.

c)

các nước có tiềm lực lớn.

d)

ý chí của nhà lãnh đạo.

66.

Tổng hợp những người sinh sống, cư trú trên lãnh thổ của quốc gia, chịu sự quản là bằng pháp luật của nhà nước ở quốc gia đó được gọi là

a)

dân cư địa phương.

b)

dân cư quốc gia.

c)

dân số thổ cư.

d)

dân số nội địa.

67.

Người nước ngoài được hưởng các ưu đãi mà ngay cả công dân nước sở tại cũng không được hưởng (được quy định tại các Công ước quốc tế về quan hệ ngoại giao và lãnh sự) thuộc chế độ ưu đãi nào dưới đây?

a)

Chế độ đã ngộ tối huệ quốc.

b)

Chế độ với người đa quốc tịch.

c)

Chế độ đãi ngộ đặc biệt.

d)

Chế độ đãi ngộ quốc gia.

68.

Các bộ phận của dân cư của quốc gia có chế độ pháp lý riêng, phụ thuộc vào

a)

quy định pháp luật của mỗi quốc gia.

b)

thành phần và địa vị xã hội.

c)

tín ngưỡng và tôn giáo lựa chọn.

d)

nguồn gốc xuất thân của người dân.

69.

Vùng biển nào dưới đây mà các quốc gia ven biển có chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ giống như trên đất liền?

a)

Vùng thềm lục địa.

b)

Vùng nội thủy.

c)

Vùng lãnh hải.

d)

Vùng tiếp lãnh hải.

70.

Vùng lãnh thổ mà các quốc gia có quyền sử dụng vào mục đích hòa bình và phát triển đã được quy định trong công ước quốc tế được gọi là

a)

vùng không có chủ quyền.

b)

lãnh thổ quốc tế.

c)

vùng lãnh thổ tranh chấp.

d)

lãnh thổ quốc gia.

71.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về khái niệm dân cư?

a)

Dân cư bao gồm công dân nước sở tại và người không quốc tịch sinh sống trong lãnh thổ của một quốc gia

b)

Dân cư bao gồm công dân nước sở tại và công dân nước ngoài sinh sống trong lãnh thổ của một quốc gia.

c)

Dân cư là tập hợp tất cả những người sinh sống trong lãnh thổ của một quốc gia.

d)

Dân cư là tập hợp tất

72.

Đường biên giới quốc gia nào dưới đây được hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ?

a)

Biên giới trên bộ.

b)

Biên giới trên không.

c)

Biên giới trên mạng.

d)

Biên giới trên biển.

73.

Trong thực tiễn quan hệ quốc tế, chế độ đãi ngộ tối huệ quốc được áp dụng đối với bộ phận dân cư nào dưới đây?

a)

Công dân người nước ngoài.

b)

Người mang hai quốc tịch.

c)

Công dân của nước sở tại.

d)

Người không có quốc tịch.

74.

Vùng nước nằm tiếp liền với bờ biển là vùng

a)

thềm lục địa.

b)

lãnh hải.

c)

nội thủy.

d)

đặc quyền kinh tế.

75.

Lãnh thổ quốc gia bao gồm vùng đất, vùng nước, vùng trời và

a)

vùng quốc tế.

b)

vùng lòng đất.

c)

không gian bắc cực.

d)

không gian vũ trụ.

76.

Theo công cước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982, mọi quốc gia đều có quyền ấn định chiều rộng lãnh hải của mình chiều rộng này không vượt quá

a)

22 hải lý.

b)

11 hải lý.

c)

12 hải lý.

d)

10 hải lý.

77.

Theo quy định của luật pháp quốc tế, vùng biển nào dưới đây là vùng biển thuộc chủ quyền của các quốc gia ven biển?

a)

Vùng đặc quyền kinh tế.

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

Vùng lãnh hải.

d)

Thềm lục địa.

78.

Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền chủ quyền của quốc gia ven biển đối với vùng tiếp giáp lãnh hải?

a)

Khai thác tài nguyên trong lãnh hải.

b)

Thu phí đối với tàu thuyền nước ngoài.

c)

Ngăn ngừa hành vi vi phạm hàng hải.

d)

Cấp phép đi lại cho tàu nước ngoài

79.

Những vùng biển nào dưới đây thuộc chủ quyền của quốc gia ven biển?

a)

Nội thuỷ và lãnh hải.

b)

Tất cả các vùng biển

80.

Những vùng biển nào dưới đây thuộc chủ quyền của quốc gia ven biển?

a)

Nội thuỷ và lãnh hải.

b)

Tất cả các vùng biển.

c)

Các vùng biển ngoài bờ biển.

d)

Các vùng biển tàu thuyền đi lại.

81.

Đường biên giới quốc gia nào dưới đây được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống cột mốc quốc gia?

a)

Biên giới trên mạng.

b)

Biên giới trên không.

c)

Biên giới trên biển.

d)

Biên giới trên bộ.

82.

Vùng biển tiếp liền phía ngoài lãnh hải có chiều rộng 12 hải lý được gọi là vùng

a)

nội thủy.

b)

đặc quyền kinh tế.

c)

tiếp giáp lãnh hải.

d)

lãnh hải.

83.

Các bộ phận lãnh thổ thuộc chủ quyền hòan toàn, tuyệt đối hay riêng biệt của một quốc gia, tại đó duy trì quyền lực nhà nước đối với cộng đồng dân cư của nó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Cư trú chính trị.

b)

Bảo hộ công dân.

c)

Lãnh thổ quốc gia.

d)

Dân cư quốc gian.

84.

Hoạt động của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền đại diện cho nhà nước thực hiện sự giúp đỡ về mọi mặt cho công dân nước mình đang ở nước ngoài được gọi là

a)

an ninh công dân.

b)

bảo hộ công dân.

c)

quản lý công dân.

d)

giám sát công dân.

85.

Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở gọi là

a)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

b)

vùng đặc quyền kinh tế.

c)

vũng lãnh hải chiến lược.

d)

vùng đặc biệt quốc gia.

86.

Được hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ là căn cứ để xác định đường biên giới quốc gia

a)

trên bộ.

b)

trên núi.

c)

trên không.

d)

trên biển.

87.

Phần diện tích bao gồm vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải của quốc gia đó được gọi là

a)

thềm lục địa.

b)

vùng lãnh hải.

c)

88.

Phần diện tích bao gồm vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải của quốc gia đó được gọi là

a)

thềm lục địa

b)

vùng lãnh hải

c)

vùng kinh tế

d)

vùng nội thủy

89.

Là mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất là căn cứ để xác định đường biên giới quốc gia nào dưới đây?

a)

Biên giới quốc gia trên đất liền

b)

Biên giới quốc gia trong lòng đất

c)

Biên giới quốc gia trên biển đảo

d)

Biên giới quốc gia trên không

90.

Địa vị pháp lý của mỗi công dân được quy định cụ thể trong

a)

pháp luật quốc tế

b)

pháp luật quốc gia

c)

công pháp quốc tế

d)

Hiến chương LHQ

91.

Tổng hợp những người sinh sống, cư trú trên lãnh thổ của quốc gia, chịu sự quản lý bằng pháp luật của nhà nước ở quốc gia đó được gọi là

a)

dân cư địa phương

b)

dân số nội địa

c)

dân cư quốc gia

d)

dân số thổ cư

92.

Dấu hiệu nào dưới đây là đặc trưng cơ bản để phân biệt công dân của quốc gia này với công dân của quốc gia khác?

a)

Màu da

b)

Chữ viết

c)

Quốc tịch

d)

Ngôn ngữ

93.

Các bộ phận của dân cư của quốc gia có chế độ pháp lí riêng, phụ thuộc vào

a)

tin ngưỡng và tôn giáo lựa chọn

b)

nguồn gốc xuất thân của người dân

c)

quy định pháp luật của mỗi quốc gia

d)

thành phần và địa vị xã hội

94.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chế độ pháp lý của các quốc gia ven biển đối với vùng nội thủy?

a)

Trong vùng nội thủy, quốc gia ven biển có chủ quyền tuyệt đối và đầy đủ

b)

Khi hoạt động trong vùng nội thủy, tàu thuyền nước ngoài phải xin phép

c)

Trong vùng nội thủy, quốc gia ven biển có chủ quyền hoàn toàn

d)

Trong vùng nội thủy, nước khác được đi lại mà không cần xin phép

95.

Lãnh thổ quốc gia: là các bộ phận lãnh thổ thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối hay riêng biệt của một quốc gia, tại đó quốc gia duy trì quyền lực nhà nước đối với

a)

một dân tộc đang sinh sống ở đó.

b)

người nước ngoài đang định cư.

c)

một cộng đồng dân cư nhất định.

d)

người có quốc tịch của quốc gia đó.

96.

Người nước ngoài cư trú tại nước sở tại phải có nghĩa vụ nào sau đây?

a)

Tuân theo pháp luật của nước sở tại.

b)

Học tập văn hóa, ngôn ngữ nước đó.

c)

Thay đổi nếp sống của người bản địa.

d)

Đóng góp tài chính cho nước sở tại.

97.

Phát biểu nào dưới đây là sai về chế độ pháp lý của các quốc gia ven biển đối với vùng lãnh hải của nước mình?

a)

Quyền gia ven biển có quyền khai thác tài nguyên trong vùng lãnh hải của mình.

b)

Tàu thuyền nước khác tự do đi lại qua vùng lãnh hải không cần xin phép.

c)

Quốc gia ven biển có chủ quyền đầy đủ và toàn vẹn đối với vùng lãnh hải.

d)

Quốc gia ven biển thực hiện quyền tài phán đối với tàu ngước ngoài vi phạm.

98.

Ở nước sở tại, người nước ngoài khi tham gia hoạt động thương mại, hàng hải được hưởng chế độ đối xử quốc gia và chế độ đối xử

a)

đặc biệt.

b)

đặc cách.

c)

không giới hạn.

d)

tối huệ quốc.

99.

Khu vực mà một quốc gia kiểm soát hoặc quản lí, bao gồm cả đất đai, vùng biển và không gian khí quyền mà quốc gia đó có thẩm quyền là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Lãnh vực.

b)

Lãnh địa.

c)

Lãnh thổ.

d)

Lãnh sự.