Font size
Worksheetshoá 11
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 4mins
Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n (n ≥ 3)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
Các hydrocarbon C2H4, C3H6, C4H8, … và hợp thành dãy đồng đẳng của
metane
ethene
ethyne
xiclopropane
Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là acetylene (axetilen). Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, ethylene (etilen) trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với acetylene (axetilen). Công thức phân tử của ethylene là
C2H6
C2H2
C2H4
CH4
Alkene CH3CH=CHCH3 có tên là
2-metylprop-2-ene
but-2-ene
but-1-ene
but-3-ene
Alkene sau có tên gọi là:
2-methylbut-2-ene
3-methylbut-2-ene
2-methybut-3-ene
3-methylbut-3-ene
Alkene sau có tên gọi là
2-methylbut-2-ene
3-methylbut-2-ene
2-methybut-3-ene
3-methylbut-1-ene
Alkene X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3. Tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là
isohexane
3-methylpent-3-ene
3-methylpent-2-ene
2-ethylbut-2-ene
Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2(n≥1)
CnH2n(n≥2)
CnH2n-2(n≥2)
CnH2n-6(n≥6)
Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2(n≥1)
B. CnH2n(n≥2)
C. CnH2n-2(n≥2)
D. CnH2n-6(n≥6)
Chất nào sau đây là acetylene?
A. C2H2
B. C6H6
C. C2H6
D. C2H4
Alkyne CH3C≡CCH3 có tên gọi là
A. but-1-yne
B. but-2-yne
C. methylpropyne
D. methylbut-1-yne
Alkyne dưới đây có tên gọi là
A. 3-methylbut-2-yne
B. 2-methylpent-4-yne
C. 4-methylpent-2-yne
D. 3-methylhex-4-yne
Alkyne dưới đây có tên gọi là
A. 3,3-đimethylbut-1-yne
B. 2,2-đimethylpent-1-yne
C. 3,3-đimethylpent-2-yne
D. 2,2-đimethylbut-2-yne
Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans?
A. CHCl=CHCl
B. CH3CH2CH=C(CH3)CH3
C. CH3CH=CHCH3
D. CH3CH2CH=CHCH3
Phương trình phản ứng cháy của alkyne là
Trong phân tử propene có số liên kết xich ma (σ) là
7
8
9
10
Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
CH3-CH2-CH2-CH3
CH3-CH=CH2
CH3-CH2-C≡CH
CH2=CH-CH=CH2
Câu 5. Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
CnH2n-6 (n ≥ 6)
Hidrocarbon không no là những hidrocarbon trong phân tử có chứa
liên kết đơn
liên kết σ
liên kết bội
vòng benzene
Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n (n ≥ 3)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
Câu 10. Trong alkene, mạch chính là
mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất
mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất
mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất
mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất
Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3?
(CH3)2C=CH-CH3
CH2=CH-CH2-CH3
CH≡C-CH2-CH2-CH3
CH2=CH-CH2-CH=CH2
Câu 9. Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?
CH≡C-CH3
CH3-C≡C-CH3
CH2=CH-CH2-CH3
CH2=CH-C≡CH
Alkene CH3CH=CHCH3 có tên là
2-methylprop-2-ene
but-2-ene
but-1-ene
but-3-ene
Alkene không phản ứng được với chất nào dưới đây?
A. Br2
B. Cl2
C. NaCl
D. H2.
Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?
A. alkane
B. xycloalkane
C. alkyne
D. alkene lớn hơn.
Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?
But - 1 - ene
Propene
Vinyl chloride
Ethylene
Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là acetylene. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, ethylene trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với acetylene. Công thức phân tử của ethylene là
C2H4
C2H6
CH4
C2H2
Công thức cấu tạo của 4-methylpent-2-yne là
CH3C≡CCH2CH2CH3
(CH3)2CHC≡CHCH3
CH3CH2C≡CHCH2CH3
(CH3)3CC≡CH
Alkyne CH3C≡CCH3 có tên gọi là
but-1-yne
but-2-yne
methylpropyne
meylbut-1-yne
Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, to) tạo thành butane?
A. CH3-CH=CH2
B. CH3-C≡C-CH2-CH3
C. CH3-CH2-CH=CH2
D. (CH3)2C=CH2.
Phản ứng hydrogen hóa alkyne thành alkane được viết dưới dạng tổng quát là
A. CnH2n-2 + H2 →CnH2n
B. CnH2n + H2 → CnH2n+2
C. CnH2n-2 + 2H2 →CnH2n+2
D. CnH2n-6 + 4H2 → CnH2n+2
Cho phản ứng: HC≡CH + HBr Sản phẩm của phản ứng trên là
A. CH3CHBr2.
B. CH2BrCH2Br.
C. CHBr2CHBr2.
D. CH2=CHBr.
Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine?
A. ethane.
B. propane.
C. butane.
D. ethylene.
Chất nào là alkane?
C6H12
C8H18
C7H14
C5H8
Khí gas hóa lỏng có trong bình gas là hỗn hợp của hai alkane nào sau đây?
Methane và ethane
Methane và propane
Ethane và propane
Propane và butane
Alkane X có tên gọi 2,2-dimethylpropan. Công thức của X là
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết xích-ma σ bền vững.
Alkane tương đối trơ về mặt hóa học, ở nhiệt độ thường không phản ứng với acid, base và các chất oxi hóa mạnh như KMnO4.
Khi chiếu sáng hoặc đốt nóng hỗn hợp alkane và chlorine sẽ xảy ra phản ứng thế các nguyên tử cacbon trong alkane bởi chlorine
Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết đơn C−H và C−C.
Phản ứng thế giữa 2, 3-dimethylbutane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?
2
3
4
5
Công thức chung của alkene là
CnH2n+2 (n ≥1)
CnH2n (n≥ 1)
CnH2n-2 (n ≥1)
CnH2n(n≥ 2)
Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-C≡C-CH3 lần lượt là
2-methylpropene, but-2-yne
but-1-ene, but-2-yne
pent-1-ene, but-1-yne
2-methylpropene, pent-1-yne
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
But-2-ene.
Ethyne.
But-1-ene.
Ethene.
Cho các chất sau: (1) acetylene, (2) pentane, (3) ethylene, (4) hexane, (5) but-2-ene, (6) but-1-yne. Số chất làm mất màu dung dịch thuốc tím là
(1), (2), (3), (4)
(1), (3), (5), (6)
(1), (4), (5)
(2), (3), (4)
Dẫn từ từ hỗn hợp khí A gồm: methane, acetylene, ethylene đi qua dung dịch nước bromine dư thấy màu của dung dịch nhạt dần. Khí đi ra khỏi dung dịch là:
Acetylene
Ethylene
Methane
Hỗn hợp methane và acetylene
Sản phẩm chính tạo thành trong phản ứng là
CH3-CHBr-CH3
CH3-CBr2-CH3
CH3-CBr=CH2
CH3-CH2-CH2Br
Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?
CH≡C-CH3
CH3-C≡C-CH3
CH2=CH-CH2-CH3
CH2=CH-C≡CH
Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu gì?
vàng nhạt
trắng
đen
xanh
Cho phản ứng: HC≡CH + H2O
Sản phẩm của phản ứng trên là
CH2=CH-OH.
CH3-CH=O.
CH2=CH2.
CH3-O-CH3.
Hợp chất nào sau đây là m-xylene?
Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?
C8H16.
C8H14.
C8H12.
C8H10.
Để phân biết styrene và benzene chỉ cần dùng chất nào sau đây?
dung dịch Br2 .
Dung dịch HCl.
Dung dịch AgNO3/NH3.
Khí oxygen dư.
Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của benzene là không đúng?
Benzene khó tham gia phản ứng cộng hơn ethylene
Benzene dễ tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng.
Benzene không bị oxi hoá bởi tác nhân oxi hoá thông thường như dd KMnO4.
Benzene làm mất màu dung dịch nước bromine ở điều kiện thường.
Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được benzene, toluene và styrene?
Oxygen không khí
Dung dịch HCl
Dung dịch KMnO4
Dung dịch bromine
Thuốc trừ sâu 6,6,6 được sử dụng trong nông nghiệp, có độc tính cao, được tạo ra từ phản ứng giữa benzene và
HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
Cl2 (as).
Br2 (bột Fe, to).
KMnO4 (to).
Câu 1: Hidrocarbon không no là những hidrocarbon trong phân tử có chứa
A. liên kết đơn.
B. liên kết σ.
C. liên kết bời.
D. vòng benzene.
Câu 2: Hợp chất nào sau đây là một alkene?
A. CH3-CH2-CH3.
B. CH3-CH=CH2.
C. CH3-C≡CH.
D. CH2=C=CH2.
Câu 3: Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
A. CH3-CH2-CH2-CH3.
B. CH3-CH=CH2.
C. CH3-CH2-C≡CH.
D. CH2=CH-CH=CH2.
Câu 4: Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3?
A. (CH3)2C=CH-CH3.
B. CH2=CH-CH2-CH3.
C. CH≡C-CH2-CH2-CH3.
D. CH2=CH-CH2-CH=CH2.
Câu 5: Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?
A. CH3-CH=CH-CH3.
B. (CH3)2C=CH-CH3.
C. CH3-CH=CH-CH(CH3)2.
D. (CH3)2CH-CH=CH-CH(CH3)2.
Câu 6: Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?
A. CH≡C-CH3.
B. CH3-C≡C-CH3.
C. CH2=CH-CH2-CH3.
D. CH2=CH-C≡CH.
Câu 7: Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (oC) sau: (X) but-1-ene (-185 và -6,3); (Y) trans-but-2-ene (-106 và 0,9); (Z) cis-but-2-ene (-139 và 3,7); (T) pent-1-ene (-165 và 30). Chất nào là chất lờng ở điều kiện thường?
A. (X).
B. (Y).
C. (Z).
D. (T).
Câu 8: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hidrocarbon không no?
A. Phản ứng cộng.
B. Phản ứng trùng hợp.
C. Phản ứng cộng.
D. Phản ứng thế.
Câu 9: Số alkene có cùng công thức C4H8 và số alkyne có cùng công thức C4H6 lần lượt là
thức C4H8 và số alkyne có cùng công thức C4H6 lần lượt là A. 4 và 2. B. 4 và 3. C. 3 và 3. D. 3 và 2.
Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, to) tạo thành butane? A. CH3-CH=CH2. B. CH3-C≡C-CH2-CH3. C. CH3-CH2-CH=CH2. D. (CH3)2C=CH2.
Sản phẩm tạo thành 2-methylpent-2-ene tác dụng với Br2 có tên gọi là A. 2,3-dibromo-2-methylpent-2-ene. B. 3,4-dibromo-4-methylpentane. C. 2,3-dibromo-2-methylpentane. D. 4-dibromo-2-methylpent-2-ene.
Phản ứng nào sau đây đã tạo thành sản phẩm không tuân theo đúng quy tắc Markovnikov? A. CH3CH=CH2 + HCl → CH3CHClCH3. B. (CH3)2C=CH2 + HBr → (CH3)2CHCH2Br. C. CH3CH2CH=CH2 + H2O H+ CH3CH2CH(OH)CH3. D. (CH3)2C=CH-CH3 + HI → (CH3)2CICH2CH3.
Xét phản ứng hóa học sau: CH3CH2=CH2 + H2O + KMnO4 → CH3-CH(OH)CH2(OH) + MnO2 ↓+2KOH Tổng hệ số tỉ lượng tối giản của các chất trong phản ứng này bằng A. 13. B. 14. C. 15. D. 16.
Cho các chất sau: acetylene; methyl acetylene, ethyl acetylene và dimethyl acetylene. Số chất tạo thành kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Để chuyển hoá alkyne thành alkene ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác : A. Ni, to. B. Mn, to. C. Pd/ PbCO3, to. D. Fe, to
Alkene là
Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.
Hydrocarbon no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.
Hydrocarbon không no, mạch vòng, có 1 liên kết đôi.
Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết ba.
Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là
Alkane
Alkene
Alkyne
Alkadiene
Công thức chung của alkene là
CnH2n+2 (n ≥1)
CnH2n (n≥ 1)
CnH2n-2 (n ≥1)
CnH2n(n≥ 2)
Công thức chung của alkyne là
CnH2n+2 (n ≥1)
CnH2n-2 (n≥ 1)
CnH2n-2 (n ≥2)
CnH2n(n≥ 2)
Đồng phân hình học của alkene bao gồm
Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.
Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.
Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.
Đồng phân cis- và đồng phân trans-.
Ở điều kiện thường, các alkyne có số nguyên tử carbon bao nhiêu thì tồn tại ở thể khí?
Lớn hơn 3
Lớn hơn 4
Nhỏ hơn 5
Nhỏ hơn 6
Alkene và alkyne dễ tham gia các phản ứng hóa học hơn alkane là do
Liên kết σ liên kết chặt hơn liên kết π
Liên kết π khó bị phân cắt hơn liên kết σ
Liên kết π kém bền hơn liên kết σ
Liên kết π bền hơn liên kết σ
Liên kết gì là trung tâm phản ứng của hydrocarbon không no?
Liên kết đơn
Liên kết bội
Liên kết π
Liên kết σ
Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-C≡C-CH3 lần lượt là
2-methylpropene, but-2-yne
but-1-ene, but-2-yne
pent-1-ene, but-1-yne
2-methylpropene, pent-1-yne
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
But-2-ene.
Ethyne.
But-1-ene.
Ethene.
Alkane X có công thức cấu tạo như sau : CH3 - CH2 - CH(CH3) - CH2 - CH3
Tên của X là
3-ethylpentane
3-methylpentane
Isohexane
4-methylpentane
Chất nào là alkane?
C6H12
C8H18
C7H14
C5H8
Khí gas hóa lỏng có trong bình gas là hỗn hợp của hai alkane nào sau đây?
Methane và ethane
Methane và propane
Ethane và propane
Propane và butane
Alkane X có tên gọi 2,2-dimethylpropan. Công thức của X là
Phản ứng thế giữa 2, 3-dimethylbutane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?
2
3
4
5
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
But-2-ene.
Ethyne.
But-1-ene.
Ethene.
Cho các chất sau: (1) acetylene, (2) pentane, (3) ethylene, (4) hexane, (5) but-2-ene, (6) but-1-yne. Số chất làm mất màu dung dịch thuốc tím là
(1), (2), (3), (4)
(1), (3), (5), (6)
(1), (4), (5)
(2), (3), (4)
Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-C≡C-CH3 lần lượt là
2-methylpropene, but-2-yne
but-1-ene, but-2-yne
pent-1-ene, but-1-yne
2-methylpropene, pent-1-yne
Dẫn từ từ hỗn hợp khí A gồm: methane, acetylene, ethylene đi qua dung dịch nước bromine dư thấy màu của dung dịch nhạt dần. Khí đi ra khỏi dung dịch là:
Acetylene
Ethylene
Methane
Hỗn hợp methane và acetylene
Sản phẩm chính tạo thành trong phản ứng là
CH3-CHBr-CH3
CH3-CBr2-CH3
CH3-CBr=CH2
CH3-CH2-CH2Br
Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?
CH≡C-CH3
CH3-C≡C-CH3
CH2=CH-CH2-CH3
CH2=CH-C≡CH
Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu gì?
vàng nhạt
trắng
đen
xanh
Cho phản ứng: HC≡CH + H2O
Sản phẩm của phản ứng trên là
CH2=CH-OH.
CH3-CH=O.
CH2=CH2.
CH3-O-CH3.
Hợp chất nào sau đây là m-xylene?
Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?
C8H16.
C8H14.
C8H12.
C8H10.
Để phân biết styrene và benzene chỉ cần dùng chất nào sau đây?
dung dịch Br2 .
Dung dịch HCl.
Dung dịch AgNO3/NH3.
Khí oxygen dư.
Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được benzene, toluene và styrene?
Oxygen không khí
Dung dịch HCl
Dung dịch KMnO4
Dung dịch bromine
Thuốc trừ sâu 6,6,6 được sử dụng trong nông nghiệp, có độc tính cao, được tạo ra từ phản ứng giữa benzene và
HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
Cl2 (as).
Br2 (bột Fe, to).
KMnO4 (to).
Benzen có công thức phân tử ...
C6H12
C6H8
C6H5
C6H6
Benzen là chất lỏng ...
nhẹ hơn nước, không tan trong nước, độc
nặng hơn nước, không tan trong nước, độc
nhẹ hơn nước, tan nhiều trong nước, độc
nhẹ hơn nước, không tan trong nước, không độc
