wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khtn thứ 5 điện

Total questions: 75

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ. Chỉ có Đ1, Đ2 sáng trong trường hợp nào dưới đây:

a)

K1 đóng, K2 và K3 mở

b)

K1 và K2 đóng, K3 mở

c)

K1 và K3 đóng, K2 mở

d)

K1, K2, K3 đều đóng

2.

Trong mạch điện sau, nhận xét nào đúng?

a)

Đèn 1 tắt, đèn 2 sáng

b)

Đèn 1 sáng, đèn 2 tắt

c)

Đèn 1 sáng, đèn 2 sáng

d)

Đèn 1 tắt, đèn 2 tắt

3.

Khi đèn sáng chứng tỏ:

a)

Không có dòng điện trong mạch

b)

Có dòng điện qua mạch

4.

Look at the circuits in the diagram. In which circuit will the bulb be brighter?

a)

Circuit C

b)

Circuit D

c)

Both circuits, the bulbs will have the same brightness.

5.

Look at the circuits in the diagram. In which circuit will the bulb be brighter?

a)

Circuit A

b)

Circuit B

c)

Both circuits, the bulbs will have the same brightness.

6.

Look at the circuits in the diagram. In which circuit will the bulb be brighter?

a)

Circuit A

b)

Circuit B

c)

Both circuits, the bulbs will have the same brightness.

7.
The picture shows an electrical circuit. This circuit is a series circuit because: 
a)
It has 3 light bulbs.
b)
The same current flows through all three light bulbs.
c)
It uses a single battery.
d)
The electrical current is divided between the three light bulbs.
8.
Does this diagram represent a series or parallel circuit?
a)
series circuit
b)
parallel circuit
9.
What kind of circuit is this?
a)
Series
b)
Consecutive
c)
Parallel
d)
Training
10.

What is the another name for open circuit?

a)

incomplete circuit

b)

complete circuit

11.

Đây là kí hiệu gì trong sơ đồ mạch điện?

a)

Biến trở

b)

Cầu dao

c)

Điện xoay chiều

d)

Điện trở

12.

Đây là kí hiệu gì trong sơ đồ mạch điện?

a)

Biến trở

b)

Cầu dao

c)

Nguồn điện

d)

Công tắc

13.

Đây là kí hiệu gì trong sơ đồ mạch điện

a)

Điện trở

b)

Cầu dao

c)

Công tắc mở

d)

Biến trở

14.

Đây là kí hiệu gì trong sơ đồ mạch điện?

a)

Nguồn điện

b)

Công tắc

c)

Chuông điện

d)

Điôt

15.

Đây là sơ đồ mạch điện của thiết bị nào?

a)

Rơle

b)

Chuông điện

c)

Đèn học để bàn

d)

Nam châm điện

16.

Quan sát hình sau và cho biết mũi tên chỉ bộ phận nào của mạch điện?

a)

Cầu dao

b)

Bóng đèn

c)

Cầu chì

d)

Rơle

17.

Kí hiệu của bóng đèn là hình nào?

a)

Hình B

b)

Hình A

c)

Hình C

d)

Hình D

18.

Mạng điện trong nhà thường không được sử dụng loại dây dẫn như thế nào?

a)

Lõi nhiều sợi

b)

Trần

c)

Bọc cách điện

d)

Lõi một sợi

19.

"Giám sát các hệ thống an toàn công nghiệp và ngắt điện cho máy móc nếu đảm bảo độ an toàn" là chức năng của bộ phận nào trong mạch điện?

a)

Rơle

b)

Cầu chì

c)

Chuông điện

d)

Aptomat

20.

Vỏ cầu chì làm bằng gì?

a)

Sứ

b)

Thủy tinh

c)

Sứ hoặc thủy tinh

d)

Kim loại

21.

Bộ phận quan trọng nhất của cầu chì là gì?

a)

Vỏ

b)

Dây chảy

c)

Cực giữ dây chảy

d)

Cực giữ dây dẫn điện

22.

Aptomat dùng thay thế cho

a)

cầu chì

b)

cầu dao

c)

cầu chì và cầu dao

d)

Đáp án khác

23.

Dòng chuyển dời theo một chiều xác định của các hạt mang điện tích gọi là

a)

dòng điện

b)

dòng điện không đổi

c)

dòng điện một chiều

d)

dòng điện xoay chiều

24.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống Chiều dòng điện là chiều từ…….…..qua……...…và…..…..tới…..…của nguồn điện

a)

cực dương, dây dẫn, cực âm, thiết bị điện.

b)

cực dương, dây dẫn, thiết bị điện, cực âm.

c)

cực âm, dây dẫn, thiết bị điện, cực dương.

d)

cực âm, thiết bị điện, dẫn dây, cực dương.

25.

Chọn cách mắc đúng của các nguồn điện trên hình sau:

a)

Cách (1)

b)

Tất cả đều sai.

c)

Cách (3).

d)

Cách (2).

26.

Chọn câu trả lời sai? Cho một đoạn mạch điện như hình:

a)

khi K đóng: đèn Đ1 tắt, đèn Đ2 sáng.

b)

khi K ngắt: đèn Đ1, đèn Đ2 đều sáng.

c)

khi K đóng: đèn Đ1 sáng, đèn Đ2 tắt.

d)

cả A và B đều đúng

27.

Chiều dòng điện chạy trong mạch điện kín được quy ước như thế nào?

a)

Chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích âm trong mạch.

b)

Ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

c)

Chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện.

d)

Cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

28.

Một mạng điện thắp sáng gồm:

a)

Nguồn điện, bóng đèn và dây dẫn.

b)

Nguồn điện, bóng đèn, công tắc và dây dẫn.

c)

Nguồn điện, bóng đèn, công tắc.

d)

Nguồn điện, bóng đèn, phích cắm.

29.

Mũi tên trong sơ đồ mạch điện nào dưới đây chỉ đúng chiều quy ước của dòng điện?

a)

Hình C

b)

Hình D.

c)

Hình B.

d)

Hình A.

30.

Dòng điện cung cấp bởi pin hay acquy có chiều

a)

không xác định

b)

của dây dẫn điện

c)

thay đổi

d)

không đổi.

31.

Chiều dòng điện là chiều từ………………..qua………………..và………………..tới của nguồn điện


a)

Cực dương, dẫn dây, cực âm, thiết bị điện

b)

Cực dương, dẫn dây, thiết bị điện, cực âm

c)

Cực âm, thiết bị điện, dẫn dây, cực dương

d)

Cực âm, dẫn dây, thiết bị điện. cực dương

32.

Dòng chuyển dời theo một chiều xác định của các hạt mang điện tích gọi là:

a)
  • Dòng điện

b)
  • Dòng điện không đổi

c)
  • Dòng điện một chiều

d)
  • Dòng điện xoay chiều

33.

Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là ?

a)
  • Công tắc

b)
  • Cầu dao

c)

Biến trở

d)

  • Mạch điện

34.

Cầu chì có tác dụng gì?

a)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

35.

Để ngắt những dòng điện lớn mà hệ thống mạch điều khiển không thể can thiệp trực tiếp, ta sử dụng?

a)

Rơ le

b)

Cầu chì

c)

Biến áp

d)

Vôn kế

36.

Rơ le có tác dụng nào sau đây?

a)

Thay đổi dòng điện

b)

Đóng, ngắt mạch điện

c)

Cảnh báo sự cố

d)

Cung cấp điện

37.

Hãy xác định tên của sơ đồ mạch điện sau đây:

a)

Sơ đồ mạch điện có chuông

b)

Sơ đồ mạch điện có Rơle

c)

Sơ đồ mạch điện có cầu dao tự động

d)

Sơ đồ mạch điện có cầu chì

38.

Thiết bị số (1) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Điện trở

d)
  • Nguồn điện

39.

Thiết bị số (2) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Điện trở

d)
  • Nguồn điện

40.

Thiết bị số (4) trong hình sau là gì?

a)
  • Bóng đèn

b)
  • Công tắc mở

c)
  • Cầu chì

d)
  • Điện trở

41.

Cầu chì được ký hiệu như sau:

a)
b)
c)
d)
42.

Mạch điện gồm bóng đèn, công tắc đóng, dây dẫn và pin để thắp sáng bóng đèn. Sơ đồ nào sau đây thể hiện "sai" mạch điện nêu trên

a)

Sơ đồ A

b)

Sơ đồ B

c)

Sơ đồ C

d)

Sơ đồ D

43.

Kí hiệu này là kí hiệu của

a)

Dây dẫn.

b)

Công tắc đang mở.

c)

Công tắc đang đóng

d)

Bóng đèn.

44.

Tác dụng nhiệt của dòng điện được ứng dụng để chế tạo thiết bị điện nào dưới đây?

a)

Bếp điện

b)

Máy bơm nước

c)

Đèn LED

d)

Tủ lạnh

45.

Sự phát sáng khi có dòng điện đi qua được ứng dụng chế tạo loại thiết bị nào dưới đây?

a)

Ấm đun nước

b)

Bàn là

c)

Radio

d)

Đèn ống

46.

Nhà bác học đầu tiên trên thế giới chế tạo ra bóng đèn điện là

a)

Alessandro Volta - nhà bác học người Ý

b)

André Marie Ampère - nhà vật lý người Pháp

c)

James Presscott Joule - nhà vật lý người Anh

d)

Thomas Edison - nhà phát minh người Mỹ

47.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Sinh lý

b)

Phát sáng (quang)

c)

Hóa học

d)

Nhiệt

e)

Từ

48.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Vật dẫn ...... khi có ....... chạy qua.

(a)  

49.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là không có ích?

a)

Nồi cơm điện

b)

Bàn là

c)

Quạt điện

d)

Máy sấy tóc

50.

Chuông điện hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Phát sáng

c)

Từ

d)

Hóa học

51.

Trong quá trình sạc pin cho điện thoại di động, dòng điện có tác dụng chủ yếu là gì?

a)

Nhiệt

b)

Phát sáng

c)

Từ

d)

Hóa học

e)

Sinh lý

52.

Trong các quá trình sau, quá trình nào không ứng dụng tác dụng hóa học của dòng điện?

a)

Mạ kim loại

b)

Sạc pin

c)

Nạp điện cho acquy

d)

Sơn tĩnh điện

53.

Thiết bị nào sau đây ứng dụng tác dụng từ của dòng điện?

a)

Quạt điện

b)

Máy bơm nước

c)

Cần cẩu điện

d)

Tất cả thiết bị trên

54.

Hoạt động của dụng cụ điện nào sau đây cho thấy dòng điện làm sáng được chất khí?

a)

Cầu chì

b)

Bóng đèn dây tóc

c)

Bóng đèn bút thử điện

d)

Bàn là

55.

Phát biểu nào không đúng trong các câu sau?

a)

Mọi đèn điện phát sáng đều do dòng điện chạy qua làm chúng nóng tới nhiệt độ cao.

b)

Bóng đèn của bút thử điện phát sáng khi có dòng điện chạy qua chất khí ở trong khoảng giữa hai đầu dây bên trong đèn.

c)

Vonfram được dùng làm dây tóc của bóng đèn vì nó là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

Đèn điôt phát quang (đèn LED) chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định.

56.

Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Hóa học

c)

Từ

d)

Sinh lý

57.

Khi cho dòng điện chạy qua cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt non thì cuộn dây này có thể hút:

a)

Các vụn giấy

b)

Các vụn sắt

c)

Các vụn nhôm

d)

Các vụn nilon

58.

Tác dụng hóa học của dòng điện khi đi qua dung dịch muối đồng sunfat được biểu hiện ở chỗ

a)

làm dung dịch này nóng lên.

b)

làm dung dịch này bay hơi nhanh hơn.

c)

làm biến đổi màu của hai thỏi than nối với hai cực của nguồn điện được nhúng trong dung dịch này.

d)

làm biến đổi màu thỏi than nối với cực âm của nguồn điện được nhúng trong dung dịch này.

59.

Cần cẩu dùng nam châm điện hoạt động dựa trên tác dụng nào dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng phát sáng

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng hóa học

60.

Làm theo cách nào dưới đây khi chú ý tới tác dụng sinh lí của dòng điện?

a)

Không sử dụng bất cứ một dụng cụ điện nào, vì dòng điện có thể gây nguy hiểm tới tính mạng con người

b)

Sử dụng tùy ý mọi dụng cụ điện, không cần tránh việc dòng điện có thể đi qua cơ thể người

c)

Chỉ sử dụng dòng điện khi cần chữa một số bệnh

d)

Sử dụng các dụng cụ điện khi cần thiết và chú ý đảm bảo an toàn về điện.

61.

Trong các liệt kê dưới đây, liệt kê nào gồm toàn các dụng cụ điện mà hoạt động của chúng dựa chủ yếu vào tác dụng từ của dòng điện?

a)

Máy tính cá nhân, quạt điện, rađiô, tivi

b)

Máy bơm nước, quạt điện, cần cẩu điện, chuông điện

c)

Điện thoại di động, máy tính bỏ túi, máy chụp ảnh tự động, chuông điện.

d)

Bút thử điện, bóng đèn dây tóc, bàn là, lò sưởi điện

62.

Băng kép hoạt động dựa trên tác dụng gì của dòng điện?

a)

Tác dụng phát sáng.

b)

Tác dụng hóa học

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng sinh lý

e)

Tác dụng nhiệt

63.

Chọn phát biểu sai

a)

A. Bóng đèn tròn phát sáng là do dòng điện chạy qua dây tóc, làm dây tóc nóng tới nhiệt độ cao và phát sáng

b)

B. Bóng đèn bút thử điện phát sáng là do dòng điện chạy qua chất khí trong bóng đèn, làm chất khí này nóng lên và phát sáng

c)

C. Bóng đèn huỳnh quang phát sáng là do dòng điện kích thích lớp bột phát quang được phủ bên thành trong bóng đèn phát sáng

d)

D. Điôt phát quang phát sáng là do các bản cực nóng lên và phát sáng

64.

Hiện tượng nhiễm điện do cọ sát không xảy ra ở:

a)

Nhựa

b)

Len

c)

Thủy tinh

d)

Kim loại

65.

Vật nào dưới đây cách điện?

a)

Con người

b)

Thanh nhựa

c)

Gỗ tươi

d)

Kim loại

66.

Kim loại dẫn điện vì:

a)

Trong kim loại có nhiều ion dương

b)

Trong kim loại có các electron tự do chuyển động không ngừng

c)

Kim loại cấu tạo từ các nguyên tử

d)

Các nguyên tử cấu tạo nên kim loại luôn chuyển động hỗ loạn

67.

Thước nhựa sau khi được cọ xát bằng mảnh vải khô sẽ có khả năng hút các vụn giấy nhỏ. Vậy khi đưa mảnh vải khô lại gần các mẩu giấy vụn, mảnh vải sẽ hút hay đẩy chúng?Tại sao?

a)

A. Đẩy, vì mảnh vải cũng bị nhiễm điện sau khi cọ xát

b)

B. Hút, vì mảnh vải cũng bị nhiễm điện sau khi cọ xát

c)

C. Hút, vì các vụn giấy bị nhiễm điện

d)

D. Đẩy, vì vụn giấy bị nhiễm điện

68.

Chọn câu trả lời đúng

Tại sao cánh quạt trong các quạt điện thường xuyên quay mà vẫn có rất nhiều bụi dính vào

a)

A. Vì hạt bụi nhỏ và rất dính

b)

B. Vì cánh quạt có điện

c)

C. Vì cánh quạt khi quay sẽ cọ xát với không khí nên bị nhiễm điện

d)

D. Vì các hạt bụi bay trong không khí bị nhiễm điện

69.

Chọn câu trả lời đúng

Làm thế nào để biết một vật bị nhiễm điện?


a)

A. Đưa vật lại gần các vụn giấy, nếu vật hút các mẩu giấy thì kết luận vật bị nhiễm điện

b)

B. Đưa vật đến gần các vật khác đã bị nhiễm điện nếu chúng hút hay đẩy nhau thì kết luận vật nhiễm điện

c)

C. Đưa vật lại gần các vụn giấy nếu vật đẩy các mẩu giấy thì kết luận vật bị nhiễm điện

d)

D. Cả A và C đều đúng

70.

Chọn câu sai

Các vật nhiễm……….. thì đẩy nhau.

a)

A. Cùng điện tích dương

b)

B. Cùng điện tích âm

c)

C. Điện tích cùng loại

d)

D. Điện tích khác nhau

71.

Chọn câu giải thích đúng

Tại sao khi lau kính bằng các khăn vải khô ta thấy không sạch bụi



a)

A. Vì khăn vải khô làm kính bị trầy xước

b)

B. Vì khăn vải khô không dính được các hạ bụi

c)

C. Vì khăn vải khô làm kính bị nhiễm điện nên sẽ hút các hạt bụi và các bụi vải

d)

D. Cả ba câu đều sai

72.

Có mấy loại điện tích?

a)

Chỉ có điện tích dương

b)

Có hai loại điện: điện tích âm và điện tích dương

c)

Chỉ có điện tích âm

d)

Có một loại điện tích.

73.

Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Hai vật mang điện tích dương thì hút nhau

b)

Hai vật mang điện tích âm thì đẩy nhau

c)

Hai vật mang điện tích trái dấu thì đẩy nhau

d)

Hai vật mang điện tích cùng dấu thì hút nhau

74.

Khi cọ xát thanh thủy tinh vào mảnh lụa thì:

a)

Thanh thủy tinh mang điện tích dương

b)

Mảnh lụa mang điện tích dương

c)

Cả thanh thủy tinh và mảnh lụa mang điện tích âm

d)

Cả thanh thủy tinh và mảnh lụa mang điện tích dương

75.

Vật cách điện là vật

a)

cho dòng điện đi qua.

b)

chứa rất nhiều điện tích tự do.

c)

chứa rất nhiều nguyên tử.

d)

không chứa hoặc chứa rất ít điện tích tự do.