wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh lý

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của HDL là:

a)

A Vận chuyển cholesteron từ gan đến tổ chức

b)

B vận chuyển cholesteron của tổ chức đến gan

c)

C vận chuyển glycerid ngoại sinh từ ruột đến gan và tổ chức

d)

D vận chuyển glycerid nội sinh từ gan đến tổ chức

2.

 

Các yếu tố ảnh hưởng đến sốt, NGOẠI TRỪ:

a)

A vai trò nội tiết

b)

B vai trò của não

c)

C vai trò tuổi

d)

D vai trò của hô hấp

3.

 

Mất nước ưu trương là:

a)

A mất nước ngoại bào

b)

B mất nước nhiều hơn mất điện giải

c)

C mất đồng thời cả nước và điện giải

d)

D mất điện giải nhiều hơn mất nước

4.

Có mấy cơ chế phù

a)

A 4

b)

B 5

c)

C 6

d)

D 7

5.

Lipid chủ yếu của LDL là

a)

A tryglycerid

b)

B cholesteron

c)

C phospholipid

d)

D chylomicron

6.

Một người 60kg thì phân loại mất nước độ II khi

a)

A mất dưới 4 lít

b)

B mất từ trên 4-6 lít

c)

C mất từ trên 6-8 lít

d)

D mất từ 8-10 lít

7.

 

Vai trò của nước đối với cơ thể

a)

A Duy trì khối lượng tuần hoàn

b)

B giảm ma sát dưới các màng

c)

C tham gia điều hòa nhiệt

d)

D cả 3 đáp án trên

8.


Có thể chia quá trình sốt thành mấy giai đoạn

a)

A 3

b)

B 4

c)

C 5

d)

D 6

9.


Nên dùng thuốc hạ sốt ở giai đoạn nào để đạt hiệu quả hạ nhiệt tốt nhất

a)

A sốt lăng

b)

B sốt đứng

c)

C sốt lui

d)

D sốt kéo dài

10.

Mất nước đẳng trương gặp trong trường hợp nào sau đây:

a)

A thiếu ADH

b)

B tăng aldosteron

c)

C tiêu chảy

d)

D mất máu

11.

Thông số về máu có giá trị lâm sàng lớn nhất trong tiên lượng tăng nguy cơ xơvữa động mạch là::

a)

A tăng triglycerid

b)

B tăng cholesteron

c)

C tăng LDL

d)

D tăng cholesteron trong LDL

12.


Nguyên nhân làm tăng LDL trong máu là

a)

A thiếu thụ thể ở tế bào

b)

B LDL bị enzym lấy bớt triglycerid

c)

C LDL trao cholesteron cho tế bào

d)

D LDL trao triglycerid vào máu

13.

63.  

Lipid chủ yếu của VLDL là:

a)

A triglycerid

b)

B cholesteron

c)

C phospholipid

d)

D chylomicron

14.

.  

Giảm protid huyết tương gây phù theo cơ chế

a)

A tăng áp lực thuỷ tĩnh trong mao mạch

b)

B tăng tính thấm thành mao mạch

c)

C tăng áp lực thấm thấu ngoại bào

d)

D giảm áp lực keo máu

15.


Những yếu tố ảnh hưởng tới tính phản ứng, NGOẠI TRỪ

a)

A thần kinh sự ảnh hưởng của môi trường

b)

B vai trò nội tiết

c)

C ảnh hưởng của môi trường

d)

D vai trò dẫn dắt

16.


Thành phần protid huyết tương mà tế bào cơ thể trực tiếp tiêu thụ là

a)

A albumin

b)

B acid amin

c)

C globulin

d)

D fibrinogen

17.


Lipid trong cơ thể người gồm mấy nhóm chính

a)

A2

b)

B 3

c)

C 4

d)

D 5

18.

68.  

Học xong sinh lý bệnh sinh viên phải

a)

Trình bày được tất cả nguyên nhân gây bệnh

b)

B trình bày được tất cả các cận lâm sàng của bệnh

c)

C trình bày được tất cả các phương pháp điều trị bệnh

d)

D trình bày được cơ chế quá trình diễn tiến của bệnh

19.

Đặc điểm của đái tháo đường type I , NGOẠI TRỪ

a)

A lâm sàng xuất hiện từ từ triệu chứng không điển hình

b)

B triệu chứng lâm sàng xuất hiện sớm cấp tính triệu chứng điển hình

c)

C cơ chế do thiếu hụt insulin trong máu

d)

D di truyền trong gen lặn

20.

0.  

Biện pháp thích nghi chính của tim

a)

A tăng nhịp tim

b)

B dãn rộng buồng tim

c)

C phì đại cơ tim

d)

D cả A,B,C đúng

21.

.  

Dịch rỉ viêm là:

a)

A là loại dịch thấm

b)

B có nồng độ protein cao hơn dịch gian bào

c)

C có ít Hồng cầ , bạch cầu

d)

D nồng độ fibrinogen thấp hơn dịch gian bào

22.


Biểu hiện nào sau đây không do cơ chế giảm co bóp dạ dày gây ra

a)

A giảm trương lực , giảm nhu động

b)

B dạ dày sa xuống đường xương chậu

c)

C dấu óc ách lúc đói

d)

D trào ngược khí và dịch lên thực quản

23.


Chất nhầy của niêm mạc dạ dày do các tế bào tiết nhầy ở lớp biểu mô bề mặt và trong các tuyến tiết ra dưới những kích thích

a)

A cơ học

b)

B hóa học

c)

C thần kinh phó giao cảm

d)

D cả A,B,C đúng

24.


Trong tắc ruột, dấu hiệu báo động sớm cho biết đoạn ruột đã bị hoại tử hoặc viem phúc mạc là dấu hiệu

a)

A ngừng đau bụng

b)

B đau bụng từng cơn chuyển qua đau bụng liên tục

c)

C trướng bụng

d)

D nhiễm trùng

25.

Hậu quả nào không do táo bón gây ra

a)

A nhưng rối loạn thần kinh ( cáu kinh, tức giận, bồn chồn,…)

b)

B hấp thụ sản phẩm độc từ phân

c)

C hấp thụ nước từ phân quá mức

d)

D rối loạn phản xạ đại tiện

26.


Sau khi dùng kháng sinh đường uống, rối loạn thường gặp là:

a)

A sốt

b)

B ỉa lỏng

c)

C đau bụng

d)

D táo bóng

27.

.  

Thành phần protid huyết tương liên quan nhiều nhất với phù là:

a)

A albumin

b)

B alpha-1-globulin

c)

C alpha-2- globulin

d)

D beta- globulin

28.

Triệu chứng nào sau đây cho phép phân biệt giữa bí tiểu và vô niệu

a)

A không tiểu được

b)

B đau bụng

c)

C hai thận lớn

d)

D có 2 cầu bàng quang

29.


Trong cơ chế hình thành dịch rỉ viêm, yếu tố nào sau đây quan trọng nhất

a)

A tăng áp lực thủy tĩnh

b)

B tăng áp lực thấm thấu

c)

C tăng tính thấm thấy thành mạch

d)

D tăng áp lực keo tại ổ viêm

30.

Chất gây sốt nội sinh có nguồn gốc chủ yếu từ

a)

A bạch cầu hạt trung tính

b)

B đại thực bào

c)

C bạch cầu hạt ái kiềm

d)

D bạch cầu hạt ái toan

31.

81.

Sốt là phản ứng có lợi vì:

a)

A tăng sức đề kháng cơ thể do làm tăng số lượng bạch cầu tăng sinh kháng thể

b)

B ức chế hoạt động của vi khuẩn

c)

C tặng lượng sắt huyết thanh do hiện tượng thực bào

d)

D câu A,B đúng

32.

82.

Trong cơ chế gây sốt, sư gia tăng thân nhiệt là do các thay đổi sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

A tăng quá trình sản nhiệt giảm quá trình thải nhiệt

b)

B rối loạn trung tâm điều nhiệt

c)

C chất gây sốt gắn liền lên bề mặt tế bào ở vùng dưới đồi

d)

D do PGE 2 làm tăng điểm điều nhiệt

33.

83.

Yếu tố gây sốt:

a)

A các tế bào có thể gây sốt do tác động trực tiếp lên trung tâm điều nhiệt

b)

B các chất từ ổ viêm ổ hoại tử có thể hoạt hóa tế bào lympho gây sốt

c)

C vi rút vi khuẩn kháng nguyên đều có thể trực tiếp tác động lên trung tâm điều nhiệt gây sốt

d)

D không có câu nào đúng

34.

Biểu hiện sớm nhất của phản ứng tuần hoàn trong viêm là:

a)

A xung huyết động mạch

b)

B xung huyết tính mạch

c)

C ứ máu

d)

D co mạch chớp nhoáng

35.

Trong giai đoạn xung huyết động mạch của viêm

a)

A giảm lưu lượng tuần hoàn tại chỗ

b)

B giảm nhu cầu nặng lượng

c)

C bạch cầu tới ổ viêm nhiều

d)

D có cảm giác đau nhức nhiều

36.

86.

Trong giai đoạn xung huyết tĩnh mạch của viêm:

a)

A tiếp tục tăng nhiệt độ tại ổ viêm

b)

B các Mao tĩnh mạch co lại

c)

C tồn tại chất gây đau như prostaglandin serotonin

d)

D giảm đau nhức

37.

Có mấy nguyên nhân chung gây suy tim

a)

A 2

b)

B 3

c)

C 4

d)

D 5

38.

88.

Cơ chế nào sau đây có thể dẫn đến ia lỏng do giảm hấp thu:

a)

A tăng co bóp ruột

b)

B giảm tiết dịch chi các tuyến tiêu hoá

c)

C rối loạn tính chất thấm thấy của niêm mạc ruột

d)

D cả A,BC đúng

39.

89.

Thiêu máu nhược săc là do:

a)

A kem tổng hợp hem

b)

B kém tổng hợp chuỗi globin

c)

C thiếu sắt hoặc không sử dụng được sắt

d)

D tất cả đều đúng

40.

90.

Phân loại thiếu máu huyết tán do cơ chế tự miễn dựa vào:

a)

A bản chất kháng thể gây bệnh

b)

B do thuốc

c)

C tất cả đều đúng

d)

D tất cả đều sai

41.

91.

Tác nhân điều tiết aldosteron, NGOẠI TRỪ:

a)

A tình trạng giảm khối lượng nước ngoài tế bào

b)

B tình trạng giảm NA ở khu vực ngoại bào

c)

C tình trạng tăng tuế của renin-angiotensin

d)

D tình trạng tăng NA ở khu vực ngoại bào

42.

92.

Một nhiễm lạnh điển hình gồm mấy giai đoạn:

a)

A 2

b)

B 3

c)

C 4

d)

D 5

43.

93.

Say nắng/ nhiễm nóng trải qua 3 giai đoạn, NGOẠI TRỪ:

a)

A thân nhiệt chưa tăng nhièu

b)

B thân nhiệt tăng rất cao sớm và nhanh

c)

C thân nhiệt bắt đầu tăng cao

d)

D khi thân nhiệt vượt 41.5 độ c thì rối loạn trung tâm điều hòa nhiệt thân nhiệt tăng nhanh mất muối và mất nước nặng

44.

94.

Quan niệm của y học Trung Quốc cho rằng

(1)Bệnh là do mất cân bằng âm dương, ngũ hành

(2) Nguyênh hần đẹ cội thương thiệc nga á yật nhát thề

a)

A (2)

b)

B (1) và (3)

c)

C (2) và (3)

d)

D (1),(2) và (3)

45.

95.

Hạ glucose máu nguyên nhân từ thận, cơ chế là do

(1)Glucose máu vượt quá ngường cúa thận

(2) Thiếu bẩm sinh men phosphatase ở ống thận

(3)Gây mất glucose qua nước tiểu

a)

A (1)

b)

B (2)

c)

C (3)

d)

D (2) và (3)

46.

96.

Hiện tượng thất thoát glucose qua thận dẫn đến giảm glucose máu là do các cơ chế sau, ngoại trừ

a)

A thiếu men phóphatase ở thận

b)

B giảm ngưỡng thận đối với glucose

c)

C glucose máu vẫn bình thường

d)

D nồng độ glucose lọc qua cầu thận vượt ngưỡng hấp thu của ống thận

47.

97.

Trường hợp nào sau đây không gây tăng insulin chức năng:

a)

A phẫu thuật cắt bỏ dạ dày

b)

B giai đoạn tiện đái tháo đường

c)

C béo phì

d)

D nhạy cảm với leuxin

48.

98.

Thông thường, khi nồng độ glucose máu giảm dưới mức nào sau đây thì sẽ kích thích hệ phó giao cảm:

a)

A<0,1g/l

b)

B < 0,7g/l

c)

C <0,8 g/l

d)

D <0,5g/l

49.

99.

Định nghĩa nào sau đây không phù hợp với đái tháo đường:

a)

A Đái tháo đường là bệnh chuyển hóa có liên quan với rối loạn sử dụng glucose ở tế bào

b)

B hết thảy đều do do di truyền

c)

C nguyên nhân do thiếu tuyệt đối insulin

d)

D thể hiện với tăng glucose máu trường diễn

50.

100.

Về nhu cầu protid, các nhận định sau đây đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

A tăng nhu cầu trong suy thận

b)

B thiếu nặng lượng làm cho cơ thể dễ thiếu protid hơn

c)

C tăng nhu cầu trong suốt

d)

D giảm nhu cầu trong suy gan