Font size
WorksheetsCâu hỏi về siêu âm và điếc
Total questions: 46
Worksheet time: 28mins
Một chứng điếc có dấu hiệu Rinner dương chứng tỏ có một tổn thương ở vị trí nào sau đây:
Tai trong hoặc não
Tai ngoài hoặc não
Tai ngoài hay tai giữa
Tai giữa hoặc não
Một chứng điếc có dấu hiệu Rinner âm chứng tỏ có một tổn thương ở vị trí nào sau đây:
Tai trong hoặc não
Tai ngoài hoặc não
Tai ngoài hay tai giữa
Tai giữa hoặc não
Khi tác dụng lên các tế bào và các tổ chức sống, siêu âm gây ra các hiệu ứng sau đây, ngoại trừ:
Cơ học
Nhiệt học
Điện học
Hóa học
Không dùng siêu âm để điều trị cho đối tượng nào sau đây, ngoại trừ:
Phụ nữ mang thai
Bệnh nhân lao
Bệnh nhân trên 45 tuổi
Trẻ em
Sóng siêu âm khi tác động vào một môi trường vật chất sẽ gây ra tại chỗ những biến đổi áp lực và dịch chuyển các phần vật chất xung quanh vị trí cân bằng của chúng, làm nén giãn môi trường, thuộc hiệu ứng nào sau đây:
Cơ học
Nhiệt học
Điện học
Hóa học
Siêu âm làm tăng các phản ứng phân ly các hợp chất hữu cơ, làm tăng sự ion hoá và tạo ra nhiều gốc tự do trong môi trường, thuộc hiệu ứng nào sau đây:
Cơ học
Nhiệt học
Điện học
Hóa học
Trong điều trị thường dùng siêu âm có tần số nào sau đây:
20 KHz – 1 KHz
20 KHz – 1 MHz
20 MHz – 1 MHz
20 Hz – 1 KHz
Để tránh cho chùm siêu âm bị không khí hấp thụ và gây phản xạ ngay trên bề mặt da người bệnh, giữa đầu dò siêu âm và da người bệnh, người ta thường bôi đệm một lớp chất nào sau đây, ngoại trừ:
Gel Titanium Dioxide
Parafin
Lanolin
Glycerol
Khả năng của thanh quản đáp ứng một kích thích thần kinh tạo ra âm thanh trong khoảng thời gian nào sau đây:
10-10 giây
10-10 phút
10-9 giây
10-9 phút
Âm thanh do con người
Khả năng của thanh quản đáp ứng một kích thích thần kinh tạo ra âm thanh trong khoảng thời gian nào sau đây:
10-10 giây
10-10 phút
10-9 giây
10-9 phút
Âm thanh do con người tạo ra còn chịu tác dụng của nhiều yếu tố cộng hưởng nào sau đây, ngoại trừ:
Hốc xương mắt
Kẽ răng
Răng và lưỡi
Hộp sọ
Phương trình nào sau đây biểu diễn định luật cơ bản của sự hấp thụ ánh sáng, định luật Bouguer – Lambert – Bear:
l I I t 10 − ε C =
Io = Ih + It
kl I− =
l I t e = I 10 I− k o t
Điều kiện để áp dụng định luật hấp thụ ánh sáng nào sau đây là không đúng:
Chùm sáng phải đơn sắc
Dung dịch đo phải loãng
Dung dịch không bắt buộc phải trong suốt
Chất thử phải bền dưới tác dụng của ánh sáng UV –VIS
Mức năng lượng nào sau đây ứng với trạng thái kích thích Singlet, ngoại trừ:
So*
So
S1*
S2*
Mức năng lượng nào sau đây ứng với trạng thái kích thích Triplet:
So*
So
S1*
T
Mức năng lượng nào sau đây ứng với trạng thái cơ bản:
So*
So
S1*
S2*
Sự bức xạ lượng tử ánh sáng do các điện tử chuyển từ trạng thái kích thích Singlet xuống trạng thái cơ bản, thuộc loại phát quang nào sau đây:
Phản ứng quang hóa
Lân quang
Huỳnh quang
Không phát quang
Dạng phát quang nào sau đây chỉ tồn tại trong khoảng thời gian chiếu sáng vật:
Huỳnh quang
Phản ứng quang hóa
Lân quang
Không phát quang
Sự bức xạ lượng tử ánh sáng do các phân tử phát ra khi chúng chuyển từ trạng thái kích thích Triplet xuống trạng thái cơ bản, thuộc loại phát quang nào sau đây:
Phản ứng quang hóa
Lân quang
Huỳnh quang
Không phát quang
Khi tắt nguồn sáng mà vật được chiếu sáng vẫn còn có thể phát sáng trong một thời gian đáng kể, thuộc dạng phát quang nào sau đây:
Huỳnh quang
Phản ứng quang hóa
Lân quang
Không phát quang
Sự phát quang xảy ra khi các phân tử tương tác với nhau, sinh ra lượng tử năng lượng thuộc vùng ánh sáng hồng ngoại, nhìn thấy, tử ngoại là dạng phát quang nào sau đây:
Huỳnh quang
Phát quang sinh học
Lân quang
Phát quang hóa học
Nhóm các phản ứng sinh lý chức năng của phản ứng quang sinh, ngoại trừ:
Phản ứng tạo năng lượng
Phản ứng gây bệnh lý, gây đột biến di truyền
Phản ứng thông tin
Sinh tổng hợp các phân tử hữu cơ
Hiệu ứng xảy ra ở cây xanh dưới tác dụng của ánh sáng, trong đó có sự khử carbonic, tạo oxy và hydrat carbon là quá trình quang sinh nào sau đây:
Quang hợp
Sinh tổng hợp vitamin
Thông tin cảm thụ ánh sáng
Tác dụng quang động lực
Khi chức năng thận bị suy giảm, mà bệnh nhân cần bổ sung vitamin D, thì nên sử dụng chế phẩm nào sau đây:
25(OH)D
Calcifediol
Cholecalciferol
1,25(OH)2D20
Hoa hướng dương hướng theo mặt trời, hàng loạt các loài hoa nở theo khoảng thời gian xác định trong ngày, hàng loạt vi khuẩn phản ứng khi chiếu sáng, là quá trình quang sinh nào sau đây:
Quang hợp
Sinh tổng hợp vitamin
Phản ứng thông tin
Tác dụng quang động lực
Sự tổn thương không phục hồi một số chức năng sinh lý và cấu trúc của
Quá trình quang sinh nào sau đây?
Quang hợp
Sinh tổng hợp vitamin
Phản ứng thông tin
Tác dụng quang động lực
Sự tổn thương không phục hồi một số chức năng sinh lý và cấu trúc của sinh hệ dưới tác dụng của ánh sáng với sự tham gia của O2 và chất hoạt hoá, là quá trình quang sinh nào sau đây?
Quang hợp
Sinh tổng hợp vitamin
Phản ứng thông tin
Tác dụng quang động lực
Cơ quan nào sau đây của cơ thể giúp chuyển hóa calcidiol thành calcitriol?
Gan
Lách
Thận
Tất cả đều đúng
Chất nào sau đây có tác dụng hoạt hoá phản ứng quang động lực?
Porphirin
Eosin
A và B đều đúng
A và B đều sai
Tác dụng quang động lực lên dược chất nào sau đây, ngoại trừ?
Các sulfonamid
Các barbiturat
Các cephalosporin
Các tetracyclin
Tia cực tím hay tia tử ngoại, tia UV (Ultraviolet) là sóng điện từ có bước sóng trong khoảng nào sau đây?
10 nm – 380 nm
380 nm – 700 nm
700 nm – 1 mm
1 mm – 1 m
Phổ của tia cực tím chia ra làm các phần (theo ISO-21348), không bao gồm phần nào sau đây?
UVA (400 – 315 nm)
UVB (315 – 280 nm)
UVC (280 – 100 nm)
UVD (100 – 10 nm)
Tầng ozon trong bầu khí quyển đã ngăn chặn gần như toàn bộ bức xạ tử ngoại nào sau đây?
UVA (400 – 315 nm)
UVB (315 – 280 nm)
UVC (280 – 100 nm)
Tất cả đều đúng
Bức xạ tử ngoại nào sau đây có năng lượng cao nhất và gây tổn hại nhất cho mắt và da?
UVA (400 – 315 nm)
UVB (315 – 280 nm)
UVC (280 – 100 nm)
UVD (100 – 10 nm)
Bức xạ tử ngoại nào sau đây chiếm lượng nhiều nhất?
UVA (400 – 315 nm)
UVB (315 – 280 nm)
UVC (280 – 100 nm)
UVD (100 – 10 nm)
Ngoại nào sau đây chiếm lượng nhiều nhất?
UVA (400 – 315 nm)
UVB (315 – 280 nm)
UVC (280 – 100 nm)
UVD (100 – 10 nm)
Bức xạ tử ngoại nào sau đây ở bề mặt trái đất có khả năng xuyên thấu sâu nhất?
UVA (400 – 315 nm)
UVB (315 – 280 nm)
UVC (280 – 100 nm)
UVD (100 – 10 nm)
Đối với mắt bình thường, biên độ điều tiết của mắt được xác định vào khoảng nào sau đây?
10 diopter
5 diopter
1 diopter
25 diopter
Với các hoạt chất laser khác nhau, sẽ có bước sóng λ khác nhau bao gồm bước sóng của miền ánh sáng nào sau đây?
Tử ngoại
Ánh sáng nhìn thấy
Hồng ngoại
Tất cả đều đúng
Các tính chất của tia Laser, ngoại trừ:
Độ đa sắc cao
Độ kết hợp cao
Độ định hướng cao
Độ đơn sắc cao
Laser thường dùng trong xoá nếp nhăn, nốt ruồi, mụn cơm, sẹo lồi, các vết săm, tàn nhang, trứng cá, sạm da, sùi mào gà là:
Laser He-Ne
Laser Rubi
Laser Ecimer
Tất cả đều đúng
Laser thường dùng trong chỉnh độ cong của giác mạc, tạo cơ sở chữa các bệnh loạn thị, viễn thị và cận thị là:
Laser He-Ne
Laser Rubi
Laser Ecimer
Tất cả đều đúng
Laser thường dùng trong điều trị bệnh thần kinh như đau dây thần kinh toạ, liệt VII, bệnh Parkinson và tai biến mạch máu não là:
Laser He-Ne
Laser Rubi
Laser Ecimer
Laser CO2
Loại kem chống nắng nào sau đây tác dụng theo cơ chế vật lý?
Octylcrylene
Titanium dioxide
Avobenzone
4-MBC
