wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

121-160

Total questions: 44

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh nhân tiểu đường type I thường có tăng đường huyết do:

a)

Tăng tiết insulin

b)

Giảm tiết insulin do tổn thương tế bào β tụy

c)

Tăng nhạy cảm của tế bào với insulin

d)

Tăng dự trữ glycogen ở gan

2.

Ở bệnh nhân tiểu đường type II, nguyên nhân chủ yếu gây tăng glucose máu là:

a)

Giảm tiết insulin hoàn toàn

b)

Kháng insulin ở mô đích

c)

Tăng tổng hợp insulin

d)

Thiếu glucagon

3.

Một bệnh nhân nhịn ăn lâu ngày, gan vẫn có thể tạo glucose nhờ:

a)

Tân tạo đường từ acid amin

b)

Phân giải glycogen cơ

c)

Oxy hóa acid béo

d)

Tổng hợp từ acid lactic

4.

Khi gan bị tổn thương nặng, đường huyết thường giảm do:

a)

Giảm tổng hợp glycogen

b)

Giảm phân giải glycogen và tân tạo đường

c)

Giảm hấp thu glucose ở ruột

d)

Tăng sử dụng glucose ở mô ngoại biên

5.

Hạ đường huyết sau ăn thường gặp trong trường hợp:

a)

Cắt bỏ dạ dày → tăng tiết insulin phản ứng

b)

Tăng tiết glucagon

c)

Thiếu enzyme amylase

d)

Dùng corticoid kéo dài

6.

Ở bệnh nhân tiểu đường không kiểm soát, thể ceton trong máu tăng do:

a)

Giảm ly giải lipid

b)

Tăng chuyển hóa glucid

c)

Tăng oxy hóa acid béo ở gan

d)

Giảm tạo Acetyl-CoA

7.

Trong tiểu đường, nồng độ glucose niệu tăng khi:

a)

Glucose máu vượt ngưỡng tái hấp thu của thận (~180 mg/dL)

b)

Thận giảm lọc cầu thận

c)

Giảm tiết insulin nhẹ

d)

Có tổn thương gan

8.

Một bệnh nhân có glucose máu bình thường nhưng xuất hiện glucose niệu, nguyên nhân có thể là:

a)

Ngưỡng tái hấp thu glucose của thận giảm

b)

Tăng tiết insulin

c)

Giảm phân giải glycogen

d)

Tăng tiết glucagon

9.

Khi thiếu hụt enzyme glucose-6-phosphatase (bệnh Von Gierke), hậu quả là:

a)

Tăng glucose máu

b)

Giảm glucose máu, gan to do ứ glycogen

c)

Tăng chuyển hóa acid béo

d)

Giảm tổng hợp glycogen

10.

Bệnh nhân có đột biến

4 lines
11.

phosphatase (bệnh Von Gierke), hậu quả là:

a)

Tăng glucose máu

b)

Giảm glucose máu, gan to do ứ glycogen

c)

Tăng chuyển hóa acid béo

d)

Giảm tổng hợp glycogen

12.

Bệnh nhân có đột biến làm thiếu hụt enzyme pyruvate dehydrogenase sẽ dẫn đến:

a)

Tích tụ pyruvat và tăng lactat máu

b)

Giảm tạo acetyl-CoA

c)

Giảm năng lượng tế bào

d)

Tất cả các ý trên

13.

Trong bệnh đái tháo đường không được điều trị, hiện tượng sau thường gặp:

a)

Giảm tân tạo đường ở gan

b)

Tăng sử dụng glucose ở mô

c)

Tăng ly giải lipid và tạo thể ceton

d)

Giảm phân giải glycogen

14.

Xét nghiệm nào dưới đây giúp đánh giá mức kiểm soát đường huyết lâu dài:

a)

Glucose huyết lúc đói

b)

Glucose niệu

c)

HbA1c

d)

Fructosamin

15.

Sự tăng thể ceton máu kéo dài có thể dẫn đến:

a)

Toan máu

b)

Kiềm máu

c)

Giảm thông khí

d)

Tăng pH máu

16.

Enzyme nào bị giảm hoạt tính khi thiếu insulin:

a)

Glucokinase

b)

Phosphorylase

c)

Fructose-1,6-bisphosphatase

d)

Pyruvate dehydrogenase

17.

Trong nhiễm toan ceton do đái tháo đường, nguyên nhân chính gây toan máu là:

a)

Tăng acid lactic

b)

Tăng acid acetoacetic và β-hydroxybutyric

c)

Giảm thải CO₂

d)

Giảm bicarbonat máu

18.

Tại sao bệnh nhân đái tháo đường có thể bị sút cân nhanh dù ăn nhiều?

a)

Do tăng tiêu thụ năng lượng cho phân giải glucid

b)

Do giảm tổng hợp protein và lipid

c)

Do giảm tiết insulin gây tăng dị hóa

d)

Cả B và C đúng

19.

Glucosuria và ketonuria cùng xuất hiện thường gợi ý:

a)

Cường giáp

b)

Đái tháo đường mất bù

c)

Suy thận cấp

d)

Suy tuyến yên

20.

Ở bệnh nhân nghi ngờ đái tháo đường, nghiệm pháp dung nạp glucose (OGTT) được dùng để:

a)

Đo insulin máu

b)

Đánh giá khả năng sử dụng glucose của cơ thể

c)

Xác định hoạt tính enzyme gan

d)

Phát hiện thể ceton

21.

pháp dung nạp glucose (OGTT) được dùng để:

a)

Đo insulin máu

b)

Đánh giá khả năng sử dụng glucose của cơ thể

c)

Xác định hoạt tính enzyme gan

d)

Phát hiện thể ceton

22.

Trong tiểu đường type I, nếu tiêm quá liều insulin, hậu quả có thể là:

a)

Hạ đường huyết

b)

Tăng đường huyết

c)

Toan máu

d)

Tăng huyết áp

23.

Trong cơn hạ đường huyết nặng, bệnh nhân có thể có triệu chứng:

a)

Vã mồ hôi, run tay, lú lẫn, hôn mê

b)

Tăng huyết áp, đỏ mặt, buồn nôn

c)

Khát nước, tiểu nhiều

d)

Phù, khó thở

24.

Protein là hợp chất cao phân tử được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên tố

a)

C, H, O

b)

C, H, O, N và thường có S

c)

C, H, O, P

d)

C, H, O, Na

25.

Đơn vị cấu tạo cơ bản của protein là

a)

Glucose

b)

Acid amin

c)

Peptid

d)

Nucleotide

26.

Liên kết giữa hai acid amin là

a)

Liên kết este

b)

Liên kết peptid

c)

Liên kết phosphodieste

d)

Liên kết disulfide

27.

Trong cấu trúc bậc hai của protein, dạng phổ biến nhất là

a)

Vòng xoắn α và gấp nếp β

b)

Cấu trúc cầu

c)

Chuỗi thẳng

d)

Dạng màng

28.

Cấu trúc bậc ba của protein được ổn định bởi

a)

Liên kết hydro

b)

Tương tác kỵ nước, ion, cầu disulfide

c)

Liên kết peptid

d)

Liên kết photphat

29.

Cấu trúc bậc bốn của protein hình thành khi

a)

Một chuỗi polypeptid tự cuộn lại

b)

Nhiều chuỗi polypeptid liên kết với nhau

c)

Có sự gắn nhóm ngoại

d)

Protein bị biến tính

30.

Protein có thể bị biến tính do

a)

Nhiệt độ cao

b)

pH thay đổi

c)

Tác nhân hóa học như ure

d)

Tất cả các ý trên

31.

Quá trình biến tính protein có đặc điểm

a)

Làm mất cấu trúc bậc cao nhưng giữ nguyên liên kết peptid

b)

Làm gãy liên kết peptid

c)

Làm mất luôn cấu trúc bậc một

d)

Là quá trình thuận nghịch hoàn toàn

32.

Protein bị thủy phân hoàn toàn sẽ tạo ra

a)

Oligopeptid

b)

Acid amin

c)

Pe

33.

Protein bị thủy phân hoàn toàn sẽ tạo ra

a)

Oligopeptid

b)

Acid amin

c)

Peptid vòng

d)

Ammoniac

34.

Phản ứng Biuret dùng để nhận biết

a)

Liên kết peptid trong protein

b)

Nhóm amin tự do

c)

Nhóm –SH

d)

Nhóm carboxyl

35.

Kết quả phản ứng Biuret dương tính cho màu

a)

Đỏ gạch

b)

Tím

c)

Xanh lam

d)

Vàng

36.

Phản ứng Millon dùng để phát hiện

a)

Tyrosine

b)

Tryptophan

c)

Cystine

d)

Lysine

37.

Phản ứng với nitroprussid natri đặc trưng cho nhóm

a)

–COOH

b)

–NH₂

c)

–SH

d)

–OH

38.

Protein đơn giản là protein

a)

Khi thủy phân chỉ cho acid amin

b)

Khi thủy phân cho acid amin và nhóm ngoại

c)

Có chứa nhóm phosphat

d)

Có chứa lipid

39.

Protein phức tạp là protein

a)

Chỉ chứa acid amin

b)

Có thêm nhóm ngoại như lipid, đường, nucleic acid

c)

Không tan trong nước

d)

Không có cấu trúc bậc bốn

40.

Albumin huyết thanh thuộc loại

a)

Protein cấu trúc

b)

Protein dự trữ

c)

Protein vận chuyển

d)

Enzyme

41.

Hemoglobin là loại protein

a)

Đơn giản

b)

Phức tạp (chromoprotein)

c)

Lipoprotein

d)

Glycoprotein

42.

Collagen thuộc nhóm protein

a)

Cấu trúc sợi

b)

Enzyme

c)

Vận chuyển

d)

Hormone

43.

Enzyme có bản chất hóa học chủ yếu là

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Glucid

d)

Nucleoprotein

44.

Trong cơ thể, protein không được dự trữ nên khi thiếu năng lượng, chúng có thể

a)

Chuyển thành glucose hoặc thể ceton

b)

Biến thành lipid dự trữ

c)

Tạo thành glycogen

d)

Không thể chuyển hóa