Font size
WorksheetsQuiz Tiếng Hàn Trung Cấp 1
Total questions: 29
Worksheet time: 52mins
Bài 1: Chọn và khoanh từ không cùng nhóm với các từ còn lại
현금
카드
동전
여권
Bài 1: Chọn và khoanh từ không cùng nhóm với các từ còn lại
크다
작다
통통하다
화장하다
Bài 1: Chọn và khoanh từ không cùng nhóm với các từ còn lại
설날
세뱃돈
떡국
추석
Bài 1: Chọn và khoanh từ không cùng nhóm với các từ còn lại
멜로 영화
공포 영화
액션 영화
연극
Bài 1: Chọn và khoanh từ không cùng nhóm với các từ còn lại
과제
선배
교수
사장
Bài 2: Chọn câu phù hợp với tình huống sau:
A: 요즘 과일값이 올라갔어요.
B: ………………………………………………
작년보다 사졌어요.
작년보다 비싸졌어요.
Bài 2: Chọn câu phù hợp với tình huống sau:
A: 오늘은 몸이 좀 어때요?
B:__________________________
잠 때문에 피곤하지 않아요.
푹 잤기 때문에 많이 좋아졌어요.
Bài 2: Chọn câu phù hợp với tình huống sau:
A: 민재 씨, 주말에 왜 집에만 있어요?
B:___________________________________
비 때문에 안 나갔어요.
날씨가 좋아서 안 나갔어요.
Bài 2: Chọn câu phù hợp với tình huống sau:
A: 서영 씨는 대학 입학 후 뭐가 달라졌어요?
B:_________________________
아주 부지런해요.
좀 부지런해졌어요.
Bài 2: Chọn câu phù hợp với tình huống sau:
A: 차린 것은 별로 없지만 많이 드세요.
B:_____________________________
잘 먹겠습니다.
네, 별로 없으니까 조금씩 나눠 먹을게요.
Bài 3: Hãy đọc và chọn đáp án đúng:
한국대학교에서는 외국인 학생들에게 한복을 빌려주는 서비스를 시작했습니다. 요즘 외국인 학생들은 명절이나 학교에서 행사가 있을 때 한볼을 자주 입기 때문입니다. 한복은 1층에 있는 사무실에서 빌릴 수 있습니다. 마음에 드는 한복을 고르고 이름과 전화번호를 써서 냅니다. ( ) 3일 동안 무료로 한복을 빌릴 수 있습니다.
1.1/ Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
그러면
그래도
그러나
그렇지만
Bài 3: Hãy đọc và chọn đáp án đúng:
한국대학교에서는 외국인 학생들에게 한복을 빌려주는 서비스를 시작했습니다. 요즘 외국인 학생들은 명절이나 학교에서 행사가 있을 때 한볼을 자주 입기 때문입니다. 한복은 1층에 있는 사무실에서 빌릴 수 있습니다. 마음에 드는 한복을 고르고 이름과 전화번호를 써서 냅니다. ( ) 3일 동안 무료로 한복을 빌릴 수 있습니다.
1.2/ Hãy chọn câu đúng với nội dung của đoạn văn trên
한복을 사는 유
한복을 빌리는 방법
한복을 입으면 좋은 점
한복을 싸게 살 수 있는 장소
Bài 3: Hãy đọc và chọn đáp án đúng:
사람들은 여러 종류의 차를 마십니다. 그중에서 ( ) 때 마시면 좋은 차가 있습니다. ‘인삼차’는 배가 아플 때 마시면 도움이 됩니다. 또 잠을 못 잘 때는 ‘장미차’를 마시면 좋습니다. 감기에는 ‘유자차’가 좋습니다. 이런 차들은 맛도 좋고 가게에서 쉽게 사 먹을 수 있어서 편합니다.
2.1/ Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
일이 바쁠
가게에 갈
음식을 만들
몸이 안 좋을
Bài 3: Hãy đọc và chọn đáp án đúng:
사람들은 여러 종류의 차를 마십니다. 그중에서 ( ) 때 마시면 좋은 차가 있습니다. ‘인삼차’는 배가 아플 때 마시면 도움이 됩니다. 또 잠을 못 잘 때는 ‘장미차’를 마시면 좋습니다. 감기에는 ‘유자차’가 좋습니다. 이런 차들은 맛도 좋고 가게에서 쉽게 사 먹을 수 있어서 편합니다.
2.2/ Hãy chọn câu đúng với nội dung của đoạn văn trên
유자차는 맛이 안 좋아서 먹기 불편합니다.
잠을 자지 못할 때 장미차가 도움이 됩니다.
배가 아플 때 인삼차를 마시면 좋지 않습니다.
장미차는 팔지 않기 때문에 만들어 먹어야 합니다.
Bài 3: Hãy đọc và chọn đáp án đúng:
저는 퇴근 후에 친구들과 매일 배드민턴 모임을 합니다. 우리는 오후 8시에 모여서 배드민턴을 칩니다. 일 끝나고 매일 모이는 것이 ( ) 친구들과 같이 하니까 재미있습니다. 처음에는 다음 날 아침에 너무 피곤했는데 지금은 괜찮습니다. 몸도 더 건강해지는 것 같습니다.
3.1/ Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
힘들면
힘들게
힘들거나
힘들지만
Bài 3: Hãy đọc và chọn đáp án đúng:
저는 퇴근 후에 친구들과 매일 배드민턴 모임을 합니다. 우리는 오후 8시에 모여서 배드민턴을 칩니다. 일 끝나고 매일 모이는 것이 ( ) 친구들과 같이 하니까 재미있습니다. 처음에는 다음 날 아침에 너무 피곤했는데 지금은 괜찮습니다. 몸도 더 건강해지는 것 같습니다.
3.2/ Hãy chọn câu đúng với nội dung của đoạn văn trên
저는 퇴근하고 혼자 운동을 합니다.
저는 요즘 아침에 계속 피곤합니다.
배드민턴 모임은 오후 여덟 시에 합니다.
배드민턴 모임은 일주일에 한 번 있습니다.
Bài 3: Hãy đọc và chọn đáp án đúng:
거짓말을 하는 것은 나쁜 일입니다. ( ) 가끔은 거짓말을 할 때가 있습니다. 부모님이나 친구 등 다른 사람을 걱정시키고 싶지 않을 때 거짓말을 합니다. 또는 다른 사람의 마음을 상하게 하지 않으려고 거짓말을 합니다. 거짓말은 안 하는 것이 제일 좋지만 필요한 거짓말도 있습니다.
4.1/ Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
그리고
그러면
그래서
그러나
Bài 3: Hãy đọc và chọn đáp án đúng:
거짓말을 하는 것은 나쁜 일입니다. ( ) 가끔은 거짓말을 할 때가 있습니다. 부모님이나 친구 등 다른 사람을 걱정시키고 싶지 않을 때 거짓말을 합니다. 또는 다른 사람의 마음을 상하게 하지 않으려고 거짓말을 합니다. 거짓말은 안 하는 것이 제일 좋지만 필요한 거짓말도 있습니다.
4.2/ Hãy chọn câu đúng với nội dung của đoạn văn trên
좋은 거짓말도 있습니다.
거짓말을 하면 마음이 상합니다.
거짓말은 전혀 필요하지 않습니다.
거짓말을 하면 다른 사람이 걱정합니다.
Bài 4/ Hãy dịch các câu sau sang tiếng Hàn:
Tôi gọi điện cho giáo sư Lee khoa Hàn Quốc học để xin đổi giờ học sang thứ sáu.
Bài 4/ Hãy dịch các câu sau sang tiếng Hàn:
Dạo này rất nhiều người dùng điện thoại thông minh có thể làm được nhiều việc bằng điện thoại thông minh.
Bài 4/ Hãy dịch các câu sau sang tiếng Hàn:
So với người nhiều tiền thì tôi thích người có tính cách tốt hơn.
Bài 4/ Hãy dịch các câu sau sang tiếng Hàn:
Học phí năm nay mà rẻ hơn năm ngoái thì tốt biết mấy (ước).
Bài 4/ Hãy dịch các câu sau sang tiếng Hàn:
Tất cả món ăn mẹ làm đều rất ngon.
Bài 4/ Hãy dịch các câu sau sang tiếng Hàn:
Vào ngày chia tay hàng xóm sống cạnh nhà thì các con của tôi đã khóc rất nhiều.
Bài 4/ Hãy dịch các câu sau sang tiếng Hàn:
Dạo gần đây có loại dù đặc biệt cho trẻ con vừa mới ra mắt và nó rất được yêu thích.
Bài 4/ Hãy dịch các câu sau sang tiếng Hàn:
Ước mơ của tôi là có được công việc phù hợp với tính cách.
Bài 4/ Hãy dịch các câu sau sang tiếng Hàn:
Hãy nghĩ về hình ảnh của bản thân 10 năm sau.
Bài 4/ Hãy dịch các câu sau sang tiếng Hàn:
Quán cafe này tuy giá cả hơi đắt nhưng bầu không khí ổn nên tôi cũng thường xuyên đến để làm bài tập.
Bài 5: '베트남의 전통 옷'에 대한 글을 쓰십시오.
Hãy viết một đoạn văn nói về 'Trang phục truyền thống của Việt Nam'. Đoạn văn ít nhất 7 câu.
