wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phy8-23-22.1

Total questions: 46

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Cầu chì là ứng dụng của tác dụng

a)

tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

tác dụng phát sáng của dòng điện

c)

tác dụng sinh lí của dòng điện

d)

tác dụng hoá học của dòng điện

2.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đèn Led?

a)

Đèn Led là điod phát quang

b)

Đèn Led chỉ cho dòng điện một chiều chạy qua

c)

Đèn Led có tác dụng hồi phục da tổn thương

d)

Đèn led là đèn dây tóc cải tiến

3.

Tác dụng nhiệt của dòng điện không xuất hiện trong

a)

máy nước nóng

b)

đèn tín hiệu giao thông

c)

nồi cơm điện

d)

bàn ủi

4.

Dòng điện không có tác dụng

a)

nhiệt

b)

phát sáng

c)

hoá học

d)

khúc xạ

5.

Tác dụng phát sáng của dòng điện không ứng dụng trong

a)

Đèn Led

b)

Y học

c)

Nông nghiệp

d)

máy sấy tóc

6.

Kí hiệu này là của thiết bị điện nào?

a)

Biến trở

b)

Đèn led

c)

Cầu chì

d)

Chuông điện

7.

Kí hiệu này là của thiết bị điện nào?

a)

Biến trở

b)

Điện trở

c)

Điôt

d)

Cầu chì

8.

Kí hiệu này là của thiết bị điện nào?

a)

Biến trở

b)

Điôt

c)

Cầu chì

d)

Ampe kế

9.

Kí hiệu này là của thiết bị điện nào?

a)

Biến trở

b)

Đèn led (Điốt phát quang)

c)

Cầu chì

d)

Chuông điện

10.

Kí hiệu này là của thiết bị điện nào?

a)

Biến trở

b)

Điôt

c)

Cầu chì

d)

Ampe kế

11.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là không có ích?

a)

Nồi cơm điện

b)

Bàn là

c)

Quạt điện

d)

Máy sấy tóc

12.

Chuông điện hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Phát sáng

c)

Từ

d)

Hóa học

13.

Kí hiệu sau đây là bộ phận nào của mạch điện?

a)

Bóng đèn.

b)

Dây dẫn.

c)

Khóa K.

d)

Nguồn điện.

14.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Điện thoại di động.

b)

Rađiô.

c)

Tivi.

d)

Nồi cơm điện.

15.

Khi dòng điện chạy qua cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt non thì cuộn dây này có thể hút

a)

các vụn nhôm.

b)

các vụn sắt.

c)

các vụn đồng.

d)

các vụn giấy viết.

16.

Trong quá trình sạc pin cho điện thoại di động, dòng điện có tác dụng chủ yếu là gì?

a)

Nhiệt

b)

Phát sáng

c)

Từ

d)

Hóa học

e)

Sinh lý

17.

Trong các quá trình sau, quá trình nào không ứng dụng tác dụng hóa học của dòng điện?

a)

Mạ kim loại

b)

Sạc pin

c)

Nạp điện cho acquy

d)

Sơn tĩnh điện

18.

Thiết bị nào sau đây ứng dụng tác dụng từ của dòng điện?

a)

Quạt điện

b)

Máy bơm nước

c)

Cần cẩu điện

d)

Tất cả thiết bị trên

19.

Hoạt động của dụng cụ điện nào sau đây cho thấy dòng điện làm sáng được chất khí?

a)

Cầu chì

b)

Bóng đèn dây tóc

c)

Bóng đèn bút thử điện

d)

Bàn là

20.

Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim. Kĩ thuật này dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Nhiệt

b)

Hóa học

c)

Từ

d)

Sinh lý

21.

Vật nào dưới đây gây ra tác dụng từ?

a)

Một cục pin còn mới đặt riêng trên bàn.

b)

Một mảnh nilong đã được cọ xát mạnh.

c)

Một đoạn băng dính.

d)

Một cuộn dây dẫn đang có dòng điện chạy qua.

22.

Dòng điện cung cấp bởi pin hay acquy có chiều:

a)

không xác định

b)

của dây dẫn điện

c)

thay đổi

d)

không đổi

23.

Tác dụng nào dùng để chế tạo nam châm điện và các thiết bị đóng ngắt tự động?

a)

Tác dụng từ

b)

Tác dụng sinh lí

c)

Tác dụng hóa học

d)

Tác dụng phát sáng

24.

Khi tiến hành thí nghiệm cho dòng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch co lại, đó là tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng sinh lí

d)

Tác dụng nhiệt

25.

Băng kép hoạt động dựa trên tác dụng gì của dòng điện?

a)

Tác dụng phát sáng.

b)

Tác dụng hóa học

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng sinh lý

e)

Tác dụng nhiệt

26.

Chọn câu trả lời đúng: Trong quá trình sạc pin cho điện thoại di động. Dòng điện có các tác dụng gì?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng hóa học

d)

Tác dụng nhiệt và tác dụng hóa học

27.

Trong các liệt kê dưới đây, liệt kê nào gồm toàn các dụng cụ điện mà hoạt động của chúng dựa chủ yếu vào tác dụng từ của dòng điện?

a)

Máy tính cá nhân, quạt điện, rađiô, tivi

b)

Máy bơm nước, quạt điện, cần cẩu điện, chuông điện

c)

Điện thoại di động, máy tính bỏ túi, máy chụp ảnh tự động, chuông điện.

d)

Bút thử điện, bóng đèn dây tóc, bàn là, lò sưởi điện

28.

Để mạ bạc cho một cái hộp bằng đồng thì làm theo cách nào đây?

a)

Nối hộp với cực dương của nguồn điện rồi nhúng hộp ngập trong dung dịch muôi bạc

b)

Nối hộp với cực âm của nguồn điện rồi nhúng hộp ngập trong dịch muối bạc

c)

Nối một thỏi bạc với cực âm của nguồn điện và nối hộp với dương của nguồn điện, rồi nhúng thỏi bạc và hộp ngập trong dịch muối bạc để cho dòng điện chạy qua dung dịch này

d)

Nốì một thỏi bạc với cực dương của nguồn điện và nối hộp với âm của nguồn điện, rồi nhúng thỏi bạc và hộp ngập trong di dịch muôi bạc để cho dòng điện chạy qua dung dịch này

29.

Cần cẩu dùng nam châm điện hoạt động dựa trên tác dụng nào dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng phát sáng

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng hóa học

30.

Dòng điện không có tác dụng nào dưới đây?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng phát ra âm thanh

d)

Tác dụng hóa học

31.

Làm theo cách nào dưới đây khi chú ý tới tác dụng sinh lí của dòng điện?

a)

Không sử dụng bất cứ một dụng cụ điện nào, vì dòng điện có thể gây nguy hiểm tới tính mạng con người

b)

Sử dụng tùy ý mọi dụng cụ điện, không cần tránh việc dòng điện có thể đi qua cơ thể người

c)

Chỉ sử dụng dòng điện khi cần chữa một số bệnh

d)

Sử dụng các dụng cụ điện khi cần thiết và chú ý đảm bảo an toàn về điện.

32.

Chọn đáp án sai trong các đáp án dưới đây.

a)

Mọi cuộn dây dẫn khi có dòng điện đi qua đều trở thành nam châm điện

b)

Dòng điện đi qua bất cứ vật dẫn nào đều có tác dụng từ

c)

Dòng điện đi qua một chất có thể biến đổi chất ấy thành chất khác

d)

Bất cứ dòng điện nào đi qua cơ thể người nguy hiểm tới tính mạng.

e)

Cho dòng điện thích hợp đi qua cơ thể người có thể chữa được một số bệnh.

33.

Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một

a)

hiệu điện thế

b)

cường độ dòng điện

c)

lực điện

d)

vôn

34.

khi có dòng điện chạy qua một bóng đèn dây tóc, phát biểu nào sau đây là đúng

a)

bóng đèn chỉ nóng lên

b)

bóng đèn vừa nóng lên vừa phát sáng

c)

bóng đèn chỉ phát sáng

d)

bóng đèn chỉ phát sang chứ không nóng lên

35.

trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào biểu hiện tác dụng sinh lý của dòng điện

a)

chạt qua quạt làm cho cánh quạt quay

b)

chạt qua bếp điện làm nó nóng lên

c)

chạy qua bóng đèn làm bóng đèn sáng lên

d)

chạy qua cơ thể gây co giật các cơ

36.

Cầu chì có tác dụng gì?

a)

Đo số tiêu thụ điện trong gia đình

b)

Là thiết bị báo cháy của mạch điện

c)

Nối các thiết bị điện với nhau

d)

Bảo vệ mạch điện kín khi mạch điện bị chập cháy

37.

Dòng điện không có tác dụng nào sau đây?

a)

Làm nóng dây dẫn

b)

Mạ đồng cho thanh thủy tinh

c)

Làm quay kim nam châm

d)

Làm tê liệt thần kinh

38.

Chọn phát biểu sai

a)

A. Bóng đèn tròn phát sáng là do dòng điện chạy qua dây tóc, làm dây tóc nóng tới nhiệt độ cao và phát sáng

b)

B. Bóng đèn bút thử điện phát sáng là do dòng điện chạy qua chất khí trong bóng đèn, làm chất khí này nóng lên và phát sáng

c)

C. Bóng đèn huỳnh quang phát sáng là do dòng điện kích thích lớp bột phát quang được phủ bên thành trong bóng đèn phát sáng

d)

D. Điôt phát quang phát sáng là do các bản cực nóng lên và phát sáng

39.

Chiều dòng điện là chiều từ………………..qua………………..và………………..tới của nguồn điện


a)

Cực dương, dẫn dây, cực âm, thiết bị điện

b)

Cực dương, dẫn dây, thiết bị điện, cực âm

c)

Cực âm, thiết bị điện, dẫn dây, cực dương

d)

Cực âm, dẫn dây, thiết bị điện. cực dương

40.

Dòng chuyển dời theo một chiều xác định của các hạt mang điện tích gọi là:

a)
  • Dòng điện

b)
  • Dòng điện không đổi

c)
  • Dòng điện một chiều

d)
  • Dòng điện xoay chiều

41.

Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là ?

a)
  • Công tắc

b)
  • Cầu dao

c)

Biến trở

d)

  • Mạch điện

42.

Để ngắt những dòng điện lớn mà hệ thống mạch điều khiển không thể can thiệp trực tiếp, ta sử dụng?

a)

Rơ le

b)

Cầu chì

c)

Biến áp

d)

Vôn kế

43.

Hãy xác định tên của sơ đồ mạch điện sau đây:

a)

Sơ đồ mạch điện có chuông

b)

Sơ đồ mạch điện có Rơle

c)

Sơ đồ mạch điện có cầu dao tự động

d)

Sơ đồ mạch điện có cầu chì

44.

Sơ đồ mạch điện trong hình bao gồm

a)

2 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

b)

1 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

c)

2 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

d)

1 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế.

45.

Rơle có tác dụng

a)

thay đổi dòng điện.

b)

đóng, ngắt mạch điện.

c)

cảnh báo sự cố.

d)

cung cấp điện.

46.

Sơ đồ mạch điện là

a)

ảnh chụp mạch điện thật.

b)

hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phận mạch điện.

c)

hình vẽ mạch điện thật đúng như kích thước của nó.

d)

hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước được thu nhỏ.