wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 11 chương 1+2

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Dao động trong đó li độ của một vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian được gọi là?

a)

Dao động tắt dần.

b)

Dao động cưỡng bức.

c)

Dao động tự do.

d)

Dao động điều hòa.

2.

Phương trình của một vật dao động điều hòa có dạng . Đại lượng x được gọi là

a)

góc lệch.

b)

li độ dao động.

c)

tần số biến thiên.

d)

chu kì tuần hoàn.

3.

Phương trình của một vật dao động điều hòa có dạng . Đại lượng được gọi là

a)

biên độ.

b)

lệch pha.

c)

tần số.

d)

pha dao động.

4.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình (cm, s). Biên độ A có giá trị là bao nhiêu cm?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

5.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình (cm, s). Pha dao động bằng bao nhiêu rad/s?

a)

5t + 8.

b)

5t + 2.

c)

2t + 3.

d)

2t + 4.

6.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình (cm, s). Pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1 s có giá trị bằng bao nhiêu rad?

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3

7.

Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị li độ - thời gian được mô tả như hình vẽ. Biên độ dao động A của chất điểm có giá trị là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

3 cm.

d)

10 cm.

8.

Trong dao động điều hoà, đại lượng nào sau đây cho biết trạng thái của vật tại thời điểm ban đầu t = 0?

a)

Ly độ.

b)

Pha ban đầu.

c)

Góc độ.

d)

Biên độ.

9.

Điền vào chỗ trống "... là khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động."

a)

Chu kì.

b)

Biên độ.

c)

Li độ.

d)

Thời điểm.

10.

Chọn phát biểu đúng. Tần số f là

a)

số dao động mà vật thực hiện được trong một giây.

b)

khoảng thời gian để vật quay.

c)

khoảng cách từ vị trí cân bằng đến biên dương.

d)

khoảng cách cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.

11.

Tần số f của dao động điều hòa có đơn vị là

a)

Hz.

b)

cm.

c)

rad/s.

d)

rad.

12.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

pha.

b)

Hoành độ.

c)

Tung độ.

d)

Biên độ.

13.

Một chất điểm dao động điều hòa có chu kì T = s. Tần số góc ω của dao động là bao nhiêu rad/s?

a)

0,5.

b)

2.

c)

1,5.

d)

4.

14.

Cho hai dao động cùng biên độ A, cùng tần số góc ω. Biết phương trình của dao động thứ nhất x1 = 8cos(πt +π3) (cm). Dao động thứ hai lệch pha hơn dao động thứ nhất một góc π2. Viết phương trình của dao động thứ hai:

a)

x = 8cos(πt - π2) (cm)

b)

x = 10cos(2πt - π2) (cm)

c)

x = 8cos(πt) (cm)

d)

x = 8cos(πt + 5π6) (cm)

15.

Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc = 2 rad/s và biên độ dao động A = 1 m. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng bao nhiêu m/s2?

a)

4.

b)

2.

c)

8.

d)

40.

16.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình Vận tốc tức thời v của chất điểm tại là bao nhiêu cm/s?

a)

0.

b)

- 1.

c)

- 3.

d)

- 2.

17.

Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại vmax = 20π (m/s), gia tốc cực đại amax = 800 (m/s2), cho π2 ≈ 10. Tần số dao động f của vật là:

a)

2 Hz.

b)

2,5 Hz.

c)

20 Hz.

d)

0,5 Hz.

18.

Con lắc lò xo có độ cứng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Biết khi vật có li độ x = 1 m thì thế năng của vật là bao nhiêu?

a)

8 J.

b)

10 J.

c)

12 J.

d)

18 J.

19.

Vật dao động điều hoà có khối lượng m = 1 kg. Tại một thời điểm vật có vận tốc v = 10 m/s động năng của vật là bao nhiêu?

a)

5 J.

b)

10 J.

c)

25 J.

d)

50 J.

20.

t dao động điều hoà có khối lượng m = 1 kg. Tại một thời điểm vật có vận tốc v = 10 m/s động năng của vật là bao nhiêu?

a)

5 J

b)

10 J

c)

25 J

d)

50 J

21.

Một vật có khối lượng m = 1 kg, dao động điều hoà với tần số f = 2 Hz, biên độ dao động bằng A = 0,2 m. Lấy π2 = 10. Tính cơ năng W của dao động

a)

0,2 J

b)

3,2 J

c)

3,0 J

d)

0,9J

22.

Đại lượng nào sau đây không là đặc trưng của sóng cơ?

a)

Điện năng

b)

Biên độ

c)

Chu kì

d)

Tần số

23.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ truyền được trong chân không.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường rắn, lỏng, khí.

24.

Sóng cơ truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không.

b)

rắn, lỏng, khí.

c)

rắn, khí và chân không.

d)

lỏng, khí và chân không.

25.

Một sóng cơ truyền đi với chu kì T = 4 s. Biết tốc độ truyền sóng v = 5 m/s. Bước sóng của sóng là

a)

20 m

b)

21 m

c)

16 m

d)

39 m

26.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp = 9 m với chu kì T = 9 s. Tốc độ truyền sóng v trên mặt nước là

a)

1 m/s

b)

2 m/s

c)

3 m/s

d)

4 m/s

27.

Phương trình sóng tại một nguồn O có dạng: uM = 50.cos20πt (cm). Biết vận tốc truyền sóng là v = 40cm/s. Bước sóng λ có giá trị là:

a)

4 cm

b)

10 m

c)

2 cm

d)

1cm

28.

Sóng ngang truyền được trong môi trường

a)

chất rắn và bề mặt chất lỏng.

b)

chất rắn và chân không.

c)

chất lỏng và chân không.

d)

chất khí và chân không.

29.

Sóng dọc là sóng mà các phần tử

a)

có phương dao động nằm ngang.

b)

có phương dao động thẳng đứng.

c)

có phương dao động song song với phương truyền sóng.

30.

Sóng dọc là sóng mà các phần tử

a)

có phương dao động nằm ngang.

b)

có phương dao động thẳng đứng.

c)

có phương dao động song song với phương truyền sóng.

d)

có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

31.

Cơ thể con người ở nhiệt độ 37oC phát ra

a)

Sóng nước.

b)

Tia hồng ngoại.

c)

Tia UV.

d)

Sóng 4G.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sóng cơ, không truyền được trong chân không.

b)

Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng dọc, không truyền được trong chân không.

d)

Sóng điện từ là sóng ngang, không truyền được trong chân không.

33.

Sóng điện từ

a)

là một phương trình giải tích.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

không được ứng dụng trong đời sống hàng ngày.

d)

không truyền được trong chân không.

34.

Một sóng điện từ có bước sóng m được lan truyền trong không gian với tốc độ m/s. Tần số f của sóng điện từ là

a)

10 Hz.

b)

20 Hz.

c)

30 Hz.

d)

40 Hz.

35.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng có khoảng cách giữa hai khe sáng a = 1,0 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1 m và ánh sáng đơn sắc dùng làm trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng vân i có giá trị là

a)

2,3 mm.

b)

0,9 mm.

c)

1,7 mm.

d)

0,5 mm.

36.

Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với khoảng cách giữa hai khe a = 0,2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2 m, người ta đo được khoảng vân i = 4 mm. Bước sóng λ của ánh sáng đó có giá trị bằng bao nhiêu μm?

a)

0,6.

b)

0,4.

c)

0,8.

d)

0,9.

37.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe sáng a = 2 mm; ánh sáng chiếu vào có bước sóng λ = 0,5 μm; khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2 m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 8 (cùng phía so với vân trung tâm) bằng bao nhiêu?

a)

7 mm.

b)

8 mm.

c)

3 mm.

d)

4 mm.

38.

Trong hiện tượng sóng dừng xảy ra trên sợi dây, bụng sóng là những điểm mà tại đó

a)

dao động với biên độ cực tiểu hoặc không dao động.

b)

có vận tốc truyền sóng bằng 0.

c)

dao động với biên độ cực đại.

d)

có vận tốc truyền sóng bằng tốc độ ánh sáng.

39.

Sóng dừng là

a)

xuất hiện do sự chồng chất của các sóng điện từ có cùng phương truyền sóng.

b)

xuất hiện do gặp nhau của các sóng điện từ.

c)

sự giao thoa một sóng tới và một sóng phản xạ trên cùng phương truyền sóng.

d)

là giao thoa của hai sóng điện từ tại mọi không gian.

40.

Một sợi dây dài l = 200 m được cố định hai đầu. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, bước sóng đo được trên dây λ = 5 m. Số bụng sóng n trên dây là

a)

8 bụng.

b)

7 bụng.

c)

6 bụng.

d)

4 bụng.

41.

Một sợi dây có chiều dài l, hai đầu được gắn cố định. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, có tất cả n = 8 bụng sóng. Biết bước sóng λ = 0,4 m. Chiều dài l của sợi dây bằng

a)

1,6 m.

b)

2,3 m.

c)

4,9 m.

d)

3,7 m.

42.

Trên một sợi dây đàn hồi có chiều dài l = 4 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với n = 8 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây tốc độ v = 20 m/s. Sóng truyền trên dây có tần số f là

a)

30 Hz.

b)

20 Hz.

c)

50 Hz.

d)

60 Hz.