wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sỏi mật

Total questions: 44

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vàng da tắc mật ở trẻ sơ sinh thường nghĩ đến:

a)

Vàng da sinh lý

b)

Vàng da nhân

c)

Teo đường mật bẩm sinh

d)

Giãn đường mật bẩm sinh

2.

Nguyên nhân vàng da tắc mật hàng đầu ở trẻ nhũ nhi là

a)

Viêm đường mật xơ teo

b)

Giun chui ống mật

c)

Teo đường mật bẩm sinh

d)

Giãn đường mật bẩm sinh

3.

Nguyên nhân hàng đầu gây vàng da tắc mật ở người lớn ở nước ta hiện nay là:

a)

Sỏi mật

b)

Giun chui ống mật

c)

U đường mật

d)

U đầu tụy

e)

U bóng vater

4.

Nguyên nhân chính gây sỏi mật ở nước ta là:

a)

Do nhiễm khuẩn đường mật

b)

Do nhiễm ký sinh trùng đường ruột

c)

Do rối loạn chuyển hóa cholesterol

5.

Vi khuẩn hay gặp nhất trong nhiễm khuẩn đường mật là:

a)

Klebsiella

b)

Proteus

c)

Enterobacter

d)

Pseudomonas

e)

E.Coli

6.

Túi mật to trong sỏi ống mật chủ có biểu hiện:

a)

Khối nổi lên ở bờ sườn phải

b)

Di động theo nhịp thở

c)

Khi ấn vào đau, Murphy (+)

7.

Sỏi ống gan chung gây tắc mật có đặc điểm:

a)

Vàng da, vàng mắt

b)

Có thể gây viêm tụy cấp

c)

Gan to, túi mật to

8.

Sỏi kẹt ở cổ túi mật có đặc điểm:

a)

Vàng da, vàng mắt

b)

Gan to

c)

Túi mật to

9.

Sỏi ống mật chủ có đặc điểm:

a)

Vàng da, vàng mắt

b)

Đau bụng, sốt

c)

Gan to, bờ sắc, mặt nhẵn (bờ tù)

10.

Gan to trong sỏi ống mật có đặc điểm: to đều, mặt nhẵn, bờ sắc, ấn đau tức.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Gan to trong sỏi ống gan trái có đặc điểm:

a)

Gan to đều

b)

Mặt nhẵn

c)

Ấn tức

12.

Tam chứng đặc trưng trong sỏi ống mật chủ có tên là:

a)

Charcot

b)

Saco

c)

Chacot

d)

Chaco

e)

Chacort

13.

Tam chứng đặc trưng của sỏi ống mật chủ xuất hiện theo thứ tự là:

a)

Sốt, vàng da, đau bụng

b)

Đau bụng, vàng da, sốt

c)

Đau bụng, sốt, vàng da

d)

Sốt, đau bụng, vàng da

e)

Vàng da, đau bụng, sốt

14.

Khi bị tắc mật do sỏi ống mật chủ bệnh nhân sẽ không hấp thu được:

a)

Lipid

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin B6

15.

Khi tắc mật do sỏi ống mật chủ có thể gây rối loạn đông do:

a)

Không hấp thụ được vitamin nhóm B

b)

Không hấp thu được vitamin K

c)

Chức năng gan bị ảnh hưởng, giảm tổng hợp được các yếu tố đông máu

16.

Các yếu tố đông máu bị ảnh hưởng do tắc mật có các yếu tố sau:

a)

II, VII, VIII,XI,XII

b)

II, VI, VII, IX

c)

II, VII, IX, X các yếu tố đông máu phụ thuộc vtm K

d)

II, V, VIII, IX

e)

V, VII, VIII, X

17.

Cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán tắc mật do sỏi ống mật chủ ngoại trừ:

a)

Bilirubin máu tăng

b)

Siêu âm bụng

c)

CT scanner

d)

Albumin máu giảm

e)

Chụp MRI

18.

Cận lâm sàng có giá trị đánh giá chức năng gan ở bệnh nhân sỏi mật là:

a)

Siêu âm

b)

CT scanner

c)

Tỷ A/G đảo ngược

19.

Thẩm mật phúc mạc là tình trạng viêm phúc mạc do đường mật bị thủng, dịch mật vào ổ bụng gây viêm phúc mạc

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Viêm phúc mạc mật là tình trạng viêm phúc mạc do đường mật dãn, dịch mật thấm qua thành đường mật gây viêm phúc mạc

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Sỏi đường mật gây viêm tụy cấp do:

a)

Sỏi ống gan chung làm tắc đường ra của cả dịch mật và dịch tụy

b)

Dịch mật tràn vào làm hoạt hóa men tụy

c)

Men tụy bị ứ đọng, tự động hoạt hóa

22.

Suy thận cấp do sỏi ống mật chủ do:

a)

Sốc nhiễm trùng, nhiễm độc làm giảm thể tích tuần hoàn

b)

Hoại tử ống thận cấp tính

c)

Co thắt động mạch thận

23.

Phân biệt sỏi ống mật chủ với u đầu tụy, thì u đầu tụy có điểm khác là:

a)

Vàng da tăng dần

b)

Gan to

c)

Túi mật to

24.

Phân biệt sỏi ống mật chủ gây tắc mật với u vùng cuống gan gây tắc mật thì u vùng cuống gan có điểm khác là:

a)

Vàng da tăng dần

b)

Gan to

c)

Túi mật to

25.

Phân biệt sỏi ống mật chủ gây tắc mật với u vùng cuống gan gây tắc mật thì u vùng cuống gan có điểm khác là:

a)

Gan to

b)

Túi mật không to

c)

Vàng da từng đợt

26.

Chọn ý sai: Chỉ định mổ cấp cứu trong sỏi mật khi:

a)

Thấm mật phúc mạc

b)

Viêm phúc mạc mật do hoại tử đường mật

c)

Viêm tụy cấp do sỏi

d)

Chảy máu đường mật dữ dội

e)

Gan to do ứ mật

27.

Các xét nghiệm sau, xét nghiệm nào đặc biệt để nói tắc mật

a)

Công thức bạch cầu tăng

b)

Bilirubin máu tăng

c)

Men phosphatase kiềm tăng cao trong máu

d)

Tỷ lệ Prothrombin máu giảm nhiều

e)

Có sắc tố mật, muối mật, nước tiểu

28.

Hình ảnh siêu âm của sỏi mật bao gồm:

a)

Hình ảnh tăng hồi âm của sỏi

b)

Hiệu ứng “bóng lưng”

c)

Hình ảnh dãn đường mật bên trên chỗ tắc

d)

Hình ảnh thấm mật phúc mạc và viêm phúc mạc mật

e)

Hình ảnh viêm nhiễm đường mật

29.

Siêu âm là xét nghiệm hình ảnh ưu tiên trong bệnh lý gan mật là

a)

Rẻ tiền và không thâm nhập

b)

Có thể lặp lại nhiều lần

c)

Có thể làm tại giường

30.

Làm nghiệm pháp Murphy dương tính khi:

a)

Viêm túi mật hoại tử gây viêm phúc mạc

b)

Viêm túi mật gây đám quánh túi mật

c)

Sỏi túi mật gây viêm mủ túi mật

d)

Viêm túi mật nhưng túi mật không căng to

e)

Tắc túi mật do sỏi ống túi mật

31.

Điều trị sỏi ống mật chủ có nhiều phương pháp, chọn phương pháp thông thường nhất và hiệu quả nhất:

a)

Điều trị nội khoa làm tan sỏi

b)

Mổ ống mật chủ lấy sỏi dẫn lưu kehr

c)

Lấy sỏi qua đường nội soi có cắt cơ vòng oddi

d)

Mổ nối đường mật với đường tiêu hóa

e)

Điều trị chống nhiễm trùng đường mật

32.

Nguyên nhân nào sau đây gây ra sỏi mật chủ yếu ở vùng nhiệt đới trong đó có Việt Nam:

a)

Thuyết nhiễm ký sinh trùng (giun đũa)

b)

Thuyết nhiễm trùng đường mật

c)

Thuyết chuyển hóa và tăng cao cholesterol máu

d)

Thuyết ứ đọng do viêm hẹp cơ oddi

e)

Phối hợp vừa nhiễm vi trùng và ký sinh trùng

33.

Bệnh lý tắc mật nào trong số những bệnh sau đây hay gặp gây tái phát sau khi đã phẫu thuật

a)

U nang ống mật chủ (cắt nang + nối lưu thông)

b)

Khối u đầu tụy (nối mật - ruột)

c)

Sỏi ống mật chủ (mở ống mật chủ lấy sỏi + dẫn lưu kehr)

d)

K đường mật (nối mật - ruột)

e)

K bóng Vater (cắt khối tá tụy)

34.

Nguyên nhân tạo sỏi đường mật phổ biến nhất ở nước ta là:

a)

Sỏi lắng đọng Cholesterol

b)

Sỏi lắng đọng sắc tố mật

c)

Nhân của sỏi chủ yếu là các giun đũa hay trứng giun lưng

d)

U đầu tụy

35.

Tam chứng Charcot bao gồm các triệu chứng theo thứ tự:

a)

Đau bụng, sốt, vàng da

b)

Sốt, đau bụng, vàng da

c)

Sốt, vàng da, đau bụng

d)

Vàng da, sốt, đau bụng

e)

Vàng da, đau bụng, sốt

36.

Đau bụng trong tắc mật do sỏi ống mật chủ có đặc điểm là:

a)

Đau thường ở vùng hạ sườn phải dạng quặn gan

b)

Đau lan lên vai trái và lan sau lưng, tư thế giảm đau là gối ngực

c)

Đau lan lên vai phải và lan sau lưng, tư thế giảm đau là gối ngực

37.

Hiện nay, phương pháp chẩn đoán hình ảnh được sử dụng thông dụng nhất để chẩn đoán sỏi mật là:

a)

Chụp cắt lớp vi tính

b)

Chụp mật ngược dòng qua nội soi

c)

Siêu âm bụng thông thường

d)

Chụp đường mật qua da

38.

Chụp phim đường mật ngược dòng qua đường nội soi trong tắc mật do sỏi ống mật chủ cho phép:

a)

Đánh giá được đường mật bên dưới chỗ tắc

b)

Đánh giá được đường mật bên trên chỗ tắc

c)

Can thiệp lấy sỏi nếu có chỉ định vị

39.

Chụp đường mật qua da (qua gan) trong sỏi ÔMC gây tắc mật cho phép:

a)

Đánh giá được đường mật bên dưới chỗ tắc

b)

Đánh giá được đường mật bên trên chỗ tắc

c)

Can thiệp dẫn lưu mật tạm thời nếu có chỉ định

40.

Các tính chất của sỏi ống mật chủ trên siêu âm bụng là:

a)

Hình ảnh tăng hồi âm của sỏi nhưng không có hình ảnh bóng lưng

b)

Hình ảnh tăng hồi âm của sỏi có hình ảnh bóng lưng

c)

Đường mật bên trên vị trí sỏi dãn

41.

Chẩn đoán sỏi ống mật chủ dựa vào:

a)

Lâm sàng có đau hạ sườn phải

b)

Sinh hóa có tăng Bilirubin trực tiếp

c)

Siêu âm có hình ảnh sỏi

42.

Phương pháp điều trị sỏi ống mật chủ phổ biến nhất ở nước ta là:

a)

Nội khoa

b)

Mở ống mật chủ lấy sỏi

c)

Lấy sỏi qua nội soi mật ngược dòng

d)

Mở ống mật chủ lấy sỏi bằng nội soi ổ bụng

43.

Sỏi ống mật chủ được chỉ định mổ cấp cứu là tốt nhất:

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Sỏi ống mật chủ đơn thuần nằm ở vị trí trên cơ vòng Oddi chỉ định làm ERCP là hợp lý nhất:

a)

Đúng

b)

Sai