wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khtn6_Nấm

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

2.

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi là đại diện của ngành

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Ngành giun đốt

3.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường sinh dục

d)

Đường bài tiết

4.

Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

a)

Ốc, muỗi

b)

Muỗi, cá

c)

Cá, ruồi

d)

Ruồi, nhặng

5.
Động vật nguyên sinh có kích thước như thế nào?
a)
Có thể thấy bằng mắt thường
b)
Kích thước hiển vi
c)
Kích thước từ 1 - 100 cm
d)
Không thể quan sát được
6.

Nhóm động vật nguyên sinh nào sau đây sống tự do

a)

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi

b)

Trùng roi, trùng kiết lị, trùng giày

c)

Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng kiết lị

d)

Trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị

7.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

10

8.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

9.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường sinh dục

d)

Đường bài tiết

10.

Chaien bị tiêu chảy. Bác sĩ cho biết Chaien đã ăn phải thức ăn chứa bào xác của một loài sinh vật và nhiễm bệnh. Chaien nhiễm bệnh do nguyên nhân nào gây ra?

a)

Vi khuẩn.

b)

Virus.

c)

Nguyên sinh vật.

d)

Nấm.

11.

Nguyên sinh vật có thể sử dụng làm thức ăn cho con người là

a)

rêu mốc.

b)

rong biển.

c)

trùng roi.

d)

trùng giày.

12.

Nobita dắt Shizuka đi thăm nhà máy socola. Nhà máy này có một hệ thống sử lí nước thải sinh học rất lớn ứng dụng vai trò của một số loài tảo. Những loài tảo này được phân loại vào nhóm

a)

nguyên sinh vật.

b)

động vật.

c)

thực vật.

d)

nấm.

13.

Trùng biến hình có tên gọi như vậy là do:

a)

Di chuyển bằng chân giả làm cơ thể thay đổi hình dạng

b)

Cơ thể cấu tạo đơn giản nhất

c)

Cơ thể trong suốt

d)

Không nhìn thấy chúng bằng mắt thường

14.

Cơ thể của động vật nguyên sinh có đặc điểm chung là:

a)

có kích thước hiển vi, chỉ là một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

b)

có kích thước hiển vi, đa bào nhưng tất cả các tế bào đều đảm nhiệm mọi chức năng sống giống nhau

c)

có kích thước hiển vi, chỉ là một hoặc hai tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

d)

có kích thước hiển vi, đơn bào hoặc đa bào đơn giản, đảm nhiệm mọi chức năng sống

15.

Nguyên sinh vật nào có hình dạng không ổn định?

a)

Trùng roi

b)

Trùng biến hình

c)

Tảo silic

d)

Trùng giày

16.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm nguyên sinh vật?

a)

Trùng roi

b)

Trùng sốt rét

c)

Amip lị

d)

Thực khuẩn thể

17.

Đặc điểm của cơ thể Tảo là ?

a)

Không có cơ quan sinh sản.

b)

Đơn bào hoặc đa bào; chưa có rễ, thân, lá.

c)

Phân bố khắp mọi nơi.

d)

Sống ở dưới nước là chủ yếu.

18.

Câu 3. Khi nói về tảo, nhận định nào dưới đây là không chính xác ?

a)

A. Sống chủ yếu nhờ việc hấp thụ chất hữu cơ từ môi trường ngoài

b)

B. Hầu hết sống trong nước

c)

C. Luôn chứa diệp lục

d)

D. Có cơ thể đơn bào hoặc đa bào

19.

Tảo có vai trò gì đối với đời sống con người và các sinh vật khác?

a)

Cung cấp nguồn nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất giấy, hồ dán, thuốc nhuộm…

b)

Cung cấp nguồn thức ăn cho con người và nhiều loài động vật.

c)

Cung cấp ôxi cho hoạt động hô hấp của con người và hầu hết các sinh vật khác.

d)

Tất cả các phương án trên.

20.

Loại tảo nào dưới đây tạo ra hiện tượng "thủy triều đỏ"?

a)

Tảo đỏ

b)

Tảo xoắn

c)

Tảo vòng

d)

Tảo tiểu cầu

21.

Sinh vật bao gồm những giới:

a)

giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.

b)

giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật.

c)

giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật.

d)

giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật.

22.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo cơ thể đơn bào và có nhân thực?

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Virut

c)

Vi khuẩn

d)

Giun đốt

23.

Vi rút có đời sống như thế nào ?

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Kí sinh bắt buộc

d)

Tự do

24.

Vi khuẩn không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

A. Có cấu tạo đa bào.

b)

B. Kích thước rất nhỏ bé, chưa có nhân hoàn chỉnh.

c)

C. Có thể có lợi hoặc có hại.

d)

D. Có hình thái đa dạng : hình que, hình cầu, hình dấu phẩy,…

25.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Vi khuẩn có kích thước tương đối nhỏ, một số vi khuẩn có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

b)

Vi khuẩn có kích thước vô cùng nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Vi khuẩn có kích thước vừa và nhỏ, dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường.

26.

Nên che miệng khi ho hoặc hắt hơi để:

a)

Ngăn chặn vi trùng xâm nhập vào cơ thể bạn

b)

Loại bỏ vi trùng từ bên trong cơ thể bạn

c)

Tránh để người khác nhiễm bệnh

d)

Cảnh báo người khác rằng bạn đang bị bệnh

27.

Vi khuẩn được cấu tạo bởi các thành phần chính nào?

a)

Vùng nhân, tế bào chất, màng tế bào, thành tế bào.

b)

Nhân, màng tế bào, thành tế bào, roi, lông, chất tế bào.

c)

Vùng nhân, tế bào chất, roi, lông, thành tế bào, vách tế bào.

d)

Vùng nhân, roi, tế bào chất, màng sinh chất, lông, thành tế bào.

28.

Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây ?

a)

A. Sữa tươi

b)

B. Sữa ông thọ

c)

C. Sữa bột

d)

D. Sữa chua

29.

Mọi virus đều có cấu tạo gồm

a)

2 phần: vỏ protein và lõi vật chất di truyền (ADN hoặc ARN).

b)

3 phần: vỏ protein, màng sinh chất, chất di truyền.

c)

2 phần: màng và nhân ADN.

d)

3 phần: màng, chất tế bào, nhân.

30.

Thuốc kháng sinh có khả năng tiêu diệt virus

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

32.

Cấu tạo vi khuẩn gồm

a)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, nhân hoàn chỉnh

b)

Thành tế bào, màng tế bào, lông, roi

c)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân

33.

Biện pháp hữu hiệu nhất để phòng ngừa các bệnh do virut gây ra là?

a)

Đeo khẩu trang

b)

Tiêm vắc xin

c)

Không bắt tay người bệnh

d)

Không nói chuyện với người bệnh

34.

Lớp vỏ ngoài của virut có thành phần cấu tạo tương tự với bộ phận nào của tế bào ?

a)

Màng sinh chất

b)

Thành tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Nhân con

35.

Virus cần gì để nhân lên

a)

Nó cần vật chất di truyền

b)

Nó cần vi khuẩn

c)

Nó cần tế bào vật chủ

d)

Nó cần Insullin

36.

Virus là một dạng sống kí sinh nội bào bắt buộc vì

a)

không có DNA hoặc RNA nên không thể sinh tổng hợp các chất cần thiết cho cơ thể.

b)

cấu tạo đơn bào nên không thể sinh trưởng và phát triển như các sinh vật khác

c)

không có thành tế bào để bảo vệ trước các tác nhân của môi trường xung quanh.

d)

tổng hợp các thành phần cấu tạo phải nhờ bộ máy tổng hợp của tế bào vật chủ.

37.

Đặc điểm sinh sản của vi rut là:

a)

Sinh sản bằng cách nhân đôi.

b)

Sinh sản dựa vào nguyên liệu của tế bào chủ.

c)

Sinh sản hữu tính.

d)

Sinh sản tiếp hợp.

38.

Phagơ là dạng virut sống kí sinh ở :

a)

Động vật.

b)

Người.

c)

Thực vật.

d)

Vi sinh vật.

39.

Vi khuẩn có những hình thức dinh dưỡng chủ yếu nào?

a)

Hoại sinh, kí sinh.

b)

Tự dưỡng, cộng sinh.

c)

Cộng sinh, ký sinh.

d)

Tự dưỡng, dị dưỡng.

40.

Vi khuẩn gây bệnh cho con người và động vật là những vi khuẩn có lối sống:

a)

A. cộng sinh.

b)

B. hoại sinh.

c)

C. kí sinh.

d)

D. tự dưỡng.

41.

Giữa vi khuẩn cố định đạm và cây họ Đậu đã hình thành nên mối quan hệ nào dưới đây?

a)

A. Cạnh tranh

b)

B. Hợp tác

c)

C. Kí sinh

d)

D. Cộng sinh

42.

Khả năng phân hủy xác sinh vật phản ánh hình thức dinh dưỡng nào ở vi khuẩn ?

a)

A. Cộng sinh

b)

B. Hoại sinh

c)

C. Hội sinh

d)

D. Kí sinh

43.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn?

a)

Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến.

b)

Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh.

c)

Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng.

d)

Mọi vi khuẩn đều có hại cho tự nhiên và đời sống con người.

44.

Bệnh do vi khuẩn gây ra là:

a)

Covid-19.

b)

Sốt xuất huyết.

c)

Bệnh cúm.

d)

Bệnh tiêu chảy.

45.

Dựa vào sơ đồ hệ thống phân loại 5 giới, em hãy cho biết vi khuẩn thuộc giới sinh vật nào?

a)

Nấm

b)

Nguyên sinh

c)

Khởi sinh

d)

Động vật

e)

Thực vật

46.

Bộ phận nào giúp vi khuẩn di chuyển?

a)

Roi bơi, lông bơi

b)

Chân giả

c)

Đuôi

47.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Vi khuẩn có kích thước tương đối nhỏ, một số vi khuẩn có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

b)

Vi khuẩn có kích thước vô cùng nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Vi khuẩn có kích thước vừa và nhỏ, dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường.

48.

Bộ phận nào giúp bảo vệ cơ thể vi khuẩn?

a)

Màng tế bào

b)

Thành tế bào

c)

Lông

d)

Roi

49.

Bộ phận nào giúp điều khiển hoạt động của cơ thể?

a)

Chất tế bào

b)

Lông

c)

Vùng nhân

d)

Nhân

50.

Bộ phận nào của vi khuẩn giúp trao đổi chất với môi trường

a)

Thành tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Chất tế bào

d)

Vách tế bào

51.

Bộ phận nào của vi khuẩn giúp tổng hợp chất dinh dưỡng cho cơ thể?

a)

Vùng nhân

b)

Lông

c)

Màng tế bào

d)

Chất tế bào

52.

Dụng cụ nào được sử dụng để quan sát vi khuẩn?

a)

Kính lúp

b)

Kính hiển vi

c)

Kính cầu lồi

d)

Kính viễn vọng

53.

Nguyên tắc sử dụng thuốc kháng sinh cho người nhiễm vi khuẩn:

a)

Chỉ sử dụng kháng sinh khi thật sự bị bệnh nhiễm khuẩn.

b)

Cần lựa chọn đúng loại kháng sinh và có sự hiểu biết về thể trạng người bệnh.

c)

Dùng kháng sinh đúng liều, đúng cách.

d)

Dùng kháng sinh đủ thời gian.

e)

Dùng kháng sinh cho mọi trường hợp nhiễm khuẩn.

54.

Mốc trắng dinh dưỡng bằng hình thức

a)

kí sinh.

b)

tự dưỡng.

c)

cộng sinh.

d)

hoại sinh.

55.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?

a)

Tay chân miệng.

b)

Cảm cúm.

c)

Sâu răng.

d)

Lang ben.

56.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng hạt.

b)

Sinh sản bằng cách nảy chồi.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

57.

Bào tử của nấm rơm nằm ở đâu?

a)

Trong sợi nấm

b)

Trong phiến mỏng

c)

Trong cuống nấm

d)

Trong thân nấm

58.

Loại nấm nào sau đây KHÔNG PHẢI là nấm mũ?

a)

Nấm men

b)

Nấm rơm

c)

Nấm linh chi

d)

Nấm bào ngư

59.

Chú thích số 2 là

a)

Mũ nấm

b)

Phiến mỏng

c)

Bào tử

d)

Sợi nấm

60.

Cơ quan sinh dưỡng của nấm rơm là

a)

Sợi nấm

b)

Cuống nấm

c)

Mũ nấm

d)

Phiến mỏng

61.

Vì sao ở trong tối nhưng nấm vẫn sống được?

a)

Nấm không cần ánh sáng để quang hợp.

b)

Có ánh sáng sẽ tiêu diệt nấm.

c)

Nấm có chứa chất đặc biệt giúp nấm sống được trong tối.

62.

Vì sao nấm không phải là thực vật?

a)

Chúng sinh sản chủ yếu bằng bào tử

b)

Cơ thể chúng không có chất diệp lục nên không tự dưỡng được.

c)

Chúng thường mọc trên đất ẩm, rơm rạ mục.

d)

Cơ thể chúng có dạng sợi

63.

Để tránh sự xâm nhập của nấm đối với đồ vật cần:

a)

Phơi, sấy khô, để ở nhiệt độ thích hợp

b)

Phơi, sấy khô, để ở nhiệt độ 20

c)

Bảo quản nơi kín

d)

Để nơi ẩm ướt

64.

Các hình thức dinh dưỡng chủ yếu của nấm?

a)

Hoại sinh, cộng sinh, tự dưỡng.

b)

Kí sinh, tự dưỡng, cộng sinh.

c)

Kí sinh, hoại sinh, tự dưỡng

d)

Cộng sinh, kí sinh, hoại sinh.

65.

Vai trò của nấm là

1. Phân giải chất hữu cơ thành vô cơ.

2. Sản xuất rượu, bia, men nở bột mì.

3. Làm thức ăn, làm thuốc.

4. Kí sinh gây bệnh cho người và thực vật

5. Làm hỏng đồ

a)

1,2,3,4,5

b)

1,2,3,4

c)

1,2,3

d)

4,5

66.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?

a)

Nấm hương.

b)

Nấm bụng dê.

c)

Nấm mốc.

d)

Nấm men.

67.

Nấm được xếp vào nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Sinh vật nhân sơ

d)

Sinh vật nhân thực.

68.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

Có kích thước rất lớn

69.

Loại nấm nào sau đây KHÔNG PHẢI là nấm mũ?

a)

Nấm men

b)

Nấm rơm

c)

Nấm linh chi

d)

Nấm bào ngư

70.

Nấm không được xếp vào giới thực vật vì:

a)

Chúng sinh sản vô tính bằng bào tử

b)

Không có dạng thân, lá nên sống dị dưỡng

c)

Không có chất diệp lục nên không tự dưỡng được.

d)

Sợi nấm không có vách ngăn giữa các tế bào.

71.

Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?

a)

Virus

b)

Nguyên sinh vật 

c)

Nấm men  

d)

Vi khuẩn    

72.

Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra?

a)

Gây ngộ độc thực phẩm ở người.

b)

Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.

c)

Gây bệnh viêm gan B ở người.

d)

Gây bệnh nấm da ở động vật.