wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập thì G5-B

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

2.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

3.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

4.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

5.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

6.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

7.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

8.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

9.

They never ___________ their birthdays on May 5th.

a)

forgets

b)

forget

c)

forgetting

10.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

11.

My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.

a)

living

b)

live

c)

lives

12.

at / brush / I / my / always / teeth / night.

(a)  

13.

Câu sau đúng hay sai:

Do you stayed with your friends ?

a)

True

b)

False

14.

Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.

d)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

e)

Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.

15.

Câu sau đây đúng hay sai:

The students take the bus to school every morning.

a)

True

b)

False

16.

Câu sau đây đúng hay sai:

Harry don't take a nap every day.

a)

True

b)

False

17.

Câu sau đúng hay sai:

My father doesn't work at weekends.

a)

True

b)

False

18.

Hoàn chỉnh câu:

What time /Bob /have dinner/?

a)

What time does Bob have dinner ?

b)

What time do Bob have dinner ?

c)

What time do Bob has dinner ?

d)

What time does Bob has dinner ?

19.

Câu sau đúng hay sai:

Isn't she a dancer?

a)

True

b)

False

20.

........... she play the piano ?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

x

21.

yesterday

a)

hôm qua

b)

hôm nay

c)

ngày mai

22.

các từ này là dấu hiệu nhận biết thì nào?

last week / tuần trước

last month/ tháng trước

last year/năm trước

last summer/ mùa hè ngăm ngoái

a)

Hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

tương lai đơn

23.

an hour/ 1 tiếng trước

a month/ 1 tháng trước

three days ago/ 3 ngày trước

dấu hiệu nhận biết thì

a)

Tương lai

b)

hiện tại hoàn thành

c)

quá khứ đơn

24.

Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ tobe

(dùng trong câu khẳng định)

a)

S+was/were+ O

b)

S+was/were+not+O

c)

Was/were +S+O?

25.

Câu phủ định thì quá khứ đơn (với động từ tobe)

Công thức:

a)

S + was + not + O

b)

S + was/were + not + O

c)

S + were + not + O

26.

Câu nghi vấn thì quá khứ đơn

(với động từ tobe)

a)

Was/ Were + S + O?

b)

Was + S +…?

c)

Were + S +…?

27.

Công thức thì quá khứ đơn với động từ thường

(Câu khẳng định)

Công thức:

a)

S + Ved + O

Trong đó: 

  • S (Subject): Chủ ngữ

  • V2/ed: Động từ chia thì quá khứ đơn

b)

S+ V + O

Trong đó: 

  • S (Subject): Chủ ngữ

  • V: Động từ nguyên thể

28.

Công thức thì quá khứ đơn với động từ thường

(Câu phủ định)

a)

Công thức:

S + did + not + V + O

Trong đó:

did là dạng quá khứ của do

did not = didn’t

b)

Công thức:

S + do + not + V + O

29.

Thì quá khứ đơn với động từ thường

(Câu nghi vấn/câu hỏi)

a)

Công thức:

Did + S + V+ O ? 

b)

Công thức:

Do + S + V+ O ? 

30.

Viết dạng Quá khứ đơn của các động từ dưới đây

  1. arrive →

  2. dance →

  3. open →

  4. play →

  5. walk →

  6. watch →

  7. listen →

  8. laugh →

a)
  1. arrive → arrived

  2. dance → danced

  3. open → opened

  4. play → played

  5. walk → walked

  6. watch → watched

  7. listen → listened

  8. laugh → laughed

b)
  1. arrive → arrivved

  2. dance → dances

  3. open → openned

  4. play → plaied

  5. walk → walked

  6. watch → watched

  7. listen → listened

  8. laugh → laughed

31.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

32.

I think he............................... (not come) back his hometown.

a)

doesn't come

b)

isn't coming

c)

won’t come

33.

Tìm các cách dùng của tương lai đơn

a)

quyết định tại thời điểm nói

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

dự đoán có căn cứ

d)

dự đoán không có căn cứ

34.

Tìm công thức của tương lai gần

a)

S tobe going to + V-ing

b)

S to be going to +V

c)

S tobe V-ing

d)

S V(s/es)

35.

I ...................... that car next week

a)

am not going to buy

b)

am not going to bought

c)

am not going to buyed

d)

was not going to buy

36.

He .......... catch the bus tomorrow

a)

is going to

b)

are going to

c)

am going to

37.

Look at the clouds! It (to rain) soon.

a)

will rain

b)

is going rain

c)

are going to rain

d)

is going to rain

38.

Cách dùng thì tương lai gần

a)

Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại

b)

Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.

c)

Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ

39.

Key words của thì hiện tại hoàn thành là

a)

ago

b)

at the moment

c)

since/for

d)

tomorrow

40.

Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành

a)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.

b)

Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

c)

Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại

d)

Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.

41.

Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là

a)

to be

b)

have/has V3/ed

c)

have/has V2/ed

d)

have/has V_infinitive

42.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

43.

Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ đơn

44.

Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"

a)

She has not come here for a long time.

b)

She have not come here for a long time.

c)

She has not came here for a long time.

d)

She came here for a long time.

45.

Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."

a)

since

b)

for

c)

in

d)

ago

46.

Last weekend my mother _______ a cake for my birthday.

a)

makes

b)

make

c)

is making

d)

made

47.

What did he ________ for his holiday?

a)

doing

b)

do

c)

does

d)

did

48.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

49.

I ______ all the washing recently .

a)

did

b)

have done

50.

I ____ to this city in 2005.

a)

have moved

b)

moved

51.

I ____ here since then.

a)

lived

b)

have lived

52.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ four days"

a)

since

b)

for