wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 13

Total questions: 40

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13. Số electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Nguyên tử Fe có cấu hình electron là

a)

[Ar]3d64s2

b)

[Ar]4s13d7

c)

[Ar]3d74s1

d)

[Ar]4s23d6

3.

Một cation kim loại M2+ có cấu hình e ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. Vậy cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại M là

a)

3s2

b)

3s23p1

c)

3s1

d)

Cả A, B, C đều đúng.

4.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron ứng với lớp ngoài cùng nào sau đây là nguyên tố kim loại?

a)


4s24p5

b)

3s23p3

c)

2s22p6

d)

3s1

5.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là

a)


1s22s22p63s1

b)

1s22s22p63s2

c)

1s22s32p63s2

d)

1s22s22p73s1

6.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

7.

Cho biết số thứ tự của Na trong bảng tuần hoàn là 11. Vị trí của Na trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 2, nhóm IA.

b)

chu kì 3, nhóm IA.

c)

chu kì 2, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm IIIA.

8.

Các nguyên tử kim loại thường có số electron lớp ngoài cùng là

a)

1, 2, 3

b)

4, 5, 6

c)

8

d)

4

9.

Cho biết số thứ tự của Na trong bảng tuần hoàn là 11. Vị trí của Na trong bảng tuần hoàn là

a)

thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn.

b)

thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn.

c)

thường dễ nhận electron trong các phản ứng hóa học.

d)

thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn.

10.

Phát biểu nào sau đây sai.

a)

Trong một chu kì, khi điện tích hạt nhân tăng thì tính kim loại tăng dần.

b)

Trong một nhóm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại tăng.

c)

Kim loại có độ âm điện bé hơn phi kim trong cùng chu kì.

d)

Đa số các kim loại đều có cấu tạo tinh thể.

11.

Các tính chất vật lí chung của kim loại gây nên chủ yếu bởi

a)

các electron tự do trong mạng tinh thể.

b)

các ion kim loại.

c)

các electron hoá trị.

d)

các kim loại đều là chất rắn.

12.

Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

c)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, tính cứng.

13.

Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi

a)

các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.

b)

kiểu cấu tạo mạng tinh thể kim loại.

c)

khối lượng riêng của kim loại.

d)

tính chất của kim loại.

14.

Trong định nghĩa về liên kết kim loại: “Liên kết kim loại là liên kết hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các electron...(1)... với các ion...(2)... kim loại ở các nút mạng”.

Các từ cần điền vào vị trí (1), (2) là

a)

ngoài cùng, dương

b)

tự do, dương.

c)

hóa trị, lưỡng cực.   

d)

hóa trị, âm.

15.

Trong mạng tinh thể kim loại có

a)

các ion dương kim loại nằm ở các nút mạng tinh thể và các electron hóa trị chuyển động tự do xung quanh.

b)

các electron hóa trị ở các nút mạng và các ion dương kim loại chuyển động tự do.

c)

các electron hóa trị và các ion dương kim loại chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh thể.

d)

các electron hóa trị nằm ở giữa các nguyên tử kim loại canh nhau.

16.

Trong mạng tinh thể kim loại, liên kết kim loại được hình thành do

a)

sự góp chung electron của các nguyên tử kim loại cạnh nhau.

b)

lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị ở các nút mạng với các ion dương kim loại chuyển động tự do.

c)

lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị tự do với các ion dương kim loại chuyển độ tự do trong toàn bộ mạng tinh thể.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các electron hóa trị tự do với các ion dương kim loại ở các nút mạng.

17.

Dây điện cao thế thường được dùng làm bằng nhôm là do nhôm

a)

là kim loại dẫn điện tốt và nhẹ.

b)

là kim loại dẫn điện tốt nhất.

c)

có giá thành rẻ.

d)

có tính trơ về mặt hoá học.

18.

Khi lựa chọn kim loại để làm vỏ hộp kim loại nhẹ chứa nước ngọt hoặc bia, tính chất nào sau đây thường không được xét đến?

a)

Tính độc.

b)

Khối lượng riêng.

c)

Tính dễ dát mỏng.

d)

Nhiệt độ nóng chảy.

19.

Ứng dụng nào dưới đây là ứng dụng phổ biến của đồng?

a)

Làm những bộ phận cấy ghép vào cơ thể người.

b)

Chế tạo thân máy bay siêu nhanh.

c)

Làm đồ trang sức.

d)

Làm lõi dây điện.

20.

Trong trường hợp phải sử dụng kim loại làm đường ống dẫn nước, kim loại nào sau đây là phù hợp nhất để làm ống dẫn nước?

a)

Kẽm

b)

Sắt

c)

Chì

d)

Đồng

21.

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

a)

Hg

b)

W

c)

Cr

d)

Pb

22.

Tính chất nào của thủy ngân giúp nó được sử dụng trong nhiệt kế?

a)

Có độc tính mạnh.

b)

Có khối lượng riêng nặng hơn nước.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ phòng.

d)

Có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiệt độ phòng.

23.

Kim loại X là kim loại nhẹ, dẫn điện tốt và có lớp màng oxit bền vững bảo vệ nên được sử dụng rộng rãi làm dây dẫn điện ngoài trời. Kim loại X là 

a)

sắt

b)

bạc

c)

đồng

d)

nhôm

24.

Kim loại nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

a)

Na

b)

Cs

c)

Al

d)

Hg

25.

Cho các đặc điểm về nguyên tử kim loại. Phát biểu đúng là

a)

Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Trong bảng tuần hoàn, các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.

c)

Trong 1 chu kì, kim loại có bán kính nhỏ hơn phi kim.

d)

Kim loại có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.

26.

Cho các đặc điểm về nguyên tử kim loại. Phát biểu sai là

a)

Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Trong bảng tuần hoàn, các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.

c)

Trong 1 chu kì, kim loại có bán kính nhỏ hơn phi kim.

d)

Kim loại có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.

27.

Cho các phát biểu sau về tính chất vật lí của kim loại. Phát biểu đúng là

a)

Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là bạc (Ag).

b)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là lithium (Li).

c)

Kim loại có độ cứng lớn nhất là tungsten (W).

d)

Kim loại nhôm (Al) có thể kéo dài dát mỏng tốt.

28.

Cho các phát biểu sau về tính chất vật lí của kim loại. Phát biểu sai là

a)

Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là bạc (Ag).

b)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là lithium (Li).

c)

Kim loại có độ cứng lớn nhất là tungsten (W).

d)

Kim loại nhôm (Al) có thể kéo dài dát mỏng tốt.

29.

Cho các phát biểu sau về tính chất vật lý của kim loại. Phát biểu đúng là

a)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg.

b)

Nhờ có tính dẻo mà kim loại có thể uốn cong, ép khuôn thành nhiều hình dạng khác nhau.

c)

Các kim loại dẫn điện tốt thường dẫn nhiệt tốt.

d)

Những kim loại có khối lượng riêng D ≥ 5g/ cm³ được gọi là kim loại nhẹ.

30.

Cho các phát biểu sau về tính chất vật lý của kim loại. Phát biểu sai là

a)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg.

b)

Nhờ có tính dẻo mà kim loại có thể uốn cong, ép khuôn thành nhiều hình dạng khác nhau.

c)

Các kim loại dẫn điện tốt thường dẫn nhiệt tốt.

d)

Những kim loại có khối lượng riêng D ≥ 5g/ cm³ được gọi là kim loại nhẹ.

31.

Ở nhiệt độ phòng, các đơn chất kim loại ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể (trừ Hg ở thể lỏng). Phát biểu sai là

a)

Các electron nằm ở nút mạng tinh thể và các electron chuyển động tự do xung quanh.

b)

Kiểu mạng lập phương tâm khối có độ đặc khít là 68%.

c)

Tất cả các kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ đều có kiểu mạng lập phương tâm khối nên dễ có tính khử mạnh.

d)

Số phối trí trong kiểu mạng lập phương tâm khối là 8.

32.

Ở nhiệt độ phòng, các đơn chất kim loại ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể (trừ Hg ở thể lỏng). Phát biểu đúng là

a)

Các electron nằm ở nút mạng tinh thể và các electron chuyển động tự do xung quanh.

b)

Kiểu mạng lập phương tâm khối có độ đặc khít là 68%.

c)

Tất cả các kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ đều có kiểu mạng lập phương tâm khối nên dễ có tính khử mạnh.

d)

Số phối trí trong kiểu mạng lập phương tâm khối là 8.

33.

Kim loại dẻo nhất là

(a)  

34.

Kim loại nào ở thể lỏng ở điều kiện thường?

(a)  

35.

Kim loại nào được sử dụng làm dây tóc bóng đèn?

(a)  

36.

Nhờ tính chất vật lí nào mà ta có thể uốn cong được kim loại?

(a)  

37.

Khi tàu thuyền neo đậu, mỏ neo của chúng sẽ được thả xuống đáy sông. Kim loại nặng hay kim loại nhẹ sẽ được dùng để chế tạo mỏ neo? Giải thích.

(a)  

38.

Nguyên tố X tạo được Ion Xn+ có cấu hình electron là 1s22s22p6, X là nguyên tố thuộc nhóm A. Số nguyên tố hóa học thỏa mãn với điều kiện trên là:

(a)  

39.

Cho dãy các nguyên tử có số hiệu tương ứng: X (Z = 11), Y (Z = 14), Z (Z = 17), T (Z = 20), R (Z = 10). Có bao nhiêu nguyên tử kim loại trong dãy trên?

(a)  

40.

Nguyên tử X có electron cuối cùng phân bố vào phân lớp 3d và làm cho phân lớp d có là 7 electron. Tính tổng số electron của nguyên tử X?

(a)