Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VIOEDU LỚP 5 CẤP HUYỆN ĐỀ 1

Total questions: 63

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.
a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.
a)

Nhân 25 với 60

b)

Nhân 25 với 60 rồi chia cho 100

c)

Nhân 25 với 100 rồi chia cho 60

d)

Chia 25 cho 60

3.



(a)  

4.
a)

302,76

b)

75,69

c)

7,569

d)

30,276

5.



(a)  

6.



(a)  

7.
a)

Câu 1,4,2,3

b)

Câu 1,4

c)

Câu 2,3,5,6

d)

Câu 1,4,5,6

8.
a)

Nhân 95 với 20

b)

Nhân 95 với 100 rồi lấy tích chia cho 20

c)

Nhân 95 với 20 rồi lấy tích chia cho 100.

d)

Chia 95 cho 20

9.



(a)  

10.
a)

Đúng

b)

Sai

11.
a)

Hai vế câu

b)

ba vế câu

c)

một vế câu

d)

bốn vế câu

12.



(a)  

13.
a)

45% của 400m2 là 18 000dm2

b)

25% của 160kg là 400hg

c)

24 % của 600kg là 144hg

d)

15%của 300m2 là 4000dm2

14.
a)

0,5567

b)

5,567

c)

55,67

15.



(a)  

16.
a)

20%

b)

120%

c)

16,16%

d)

2%

17.



(a)  

18.
a)

SDMC=1/3 SABCD

b)

SDMC=1/2 SABCD

c)

SDMC=1/4 SABCD

19.

Hãy sắp xếp thành câu ghép:

hoa mận nở trắng đất trời/ đông qua/ xuân tới

(a)  

20.



(a)  

21.



(a)  

22.



(a)  

23.



(a)  

24.
a)

-Tỉ số phần trăm của 24 cm và 48cm.

-Tỉ số phần trăm của 15kg và 25kg

-Tỉ số phần trăm của 20m2 và 32m2

b)

-Tỉ số phần trăm của 15kg và 25kg

-Tỉ số phần trăm của 24 cm và 48cm.

-Tỉ số phần trăm của 20m2 và 32m2

c)

-Tỉ số phần trăm của 20m2 và 32m2

-Tỉ số phần trăm của 15kg và 25kg

-Tỉ số phần trăm của 24 cm và 48cm.

25.
a)

Tam giác thứ hai.

b)

Tam giác thứ nhất.

26.



(a)  

27.



(a)  

28.



(a)  

29.

Điền số thích hợp vào chỗ trống

2,4 : 0,001 = ………

(a)  

30.

Phép tính 14,89 + 5,23 có kết quả là: ………..

(a)  

31.

Kết quả của phép tính 1,47 x 5 là:

(a)  

32.

Tỉ số phần trăm của 24 và 32 là:

24 : 32 = 0,75 = ….. %

(a)  

33.

Tỉ số phần trăm của 25 và 125 là: ….. %

(a)  

34.

Câu 1: Một học sinh nhân a với 207 đã quên viết chức số 0 nên kết quả so với tích đúng giảm đi 6,12 đơn vị. Vậy kết quả đúng của phép tính là:

a)

A.   7, 036

b)

B.    7, 038

c)

C.    6,871

d)

D.   7,308

35.

Câu 2: Một bếp tâp thể, bếp trưởng và phụ bếp đang cho gạo vào nồi để chuẩn bị nấu cơm. Người bếp trưởng nói: tôi đã nhận 27 kg gạo vừa đủ cho 45 người báo ăn hôm nay. Người phụ bếp nói: Vậy nếu theo đăng kí thì ngày mai cần nhận 30 kg gạo. Hỏi ngày mai có bao nhiêu người ăn? Biết xuất ăn của mỗi người không thay đổi.

Có số người đăng kí ăn là (a)   người

36.

Câu 3: Tìm một số thập phân biết rằng nếu chuyển dấu phẩy của nó sang bên phải một hàng rồi cộng với chính số đó thì  thì ta được kết quả là 13,53

a)

A.   1,32

b)

B.    1,232

c)

C.   1,23

d)

D.   12,53

37.

Câu 4: Fill the correct number in the blank

Find a such that:  235,5 : a – 1 = 0,25 x 8

Answer: (a)  

38.

Câu 5: Trong kho thứ 2 có khối lượng thóc gấp 1,5 lần so với kho thứ nhất. Kho thứ 3 có khối lượng thóc gấp 1,35 lần so với kho thứ hai. Biết kho thứ 3 có 567 tạ thóc.

Vậy cả 3 kho có (a)   tạ thóc

39.

Câu 6: Các cặp số nào dưới đây có tỉ số % là 55%: ( Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

A.   10 và 55

b)

B.    11 và 20

c)

C.    165 và 300

d)

D.   20 và 11

40.

Câu 7:Viết tỉ số phần trăm dưới đây thành phân số tối giản vào ô trống:

25 % = (a)  

( nhập phân số dưới dạng a/b)

41.

Câu 8: Bạn hãy chọn phép tính đúng:

Kết quả của phép tính: 1,257dm + 4,42cm bằng

                                                       

a)

A.   15,99cm    

b)

B. 15,98cm 

c)

C. 16,98cm  

d)

D. 16,99 cm

42.

Câu 9: Một kho chứa hàng một người thủ kho đang trò chuyện với người quản lí. Người thủ kho nói: “Trong kho đang có 5, 23 tấn gạo”. Người quản lí nói: “Hôm nay cần xuất kho cho của hàng bán lẻ 1, 67 tấn gạo”. Hỏi sau khi xuất kho thì trong kho còn lại bao nhiêu tấn thóc?

Sau khi xuất kho thì trong kho còn lại số (a)   tấn thóc

43.

Câu 10: Chọn đáp án đúng:

0,84 x 0,25 = (a)  

44.

Câu 11: Choose the correct answer

Herry thinks of a decimal. He subtracts 5 and then multiplies by 4.

His answer is 24,6

What was the decimal Henry first thought of?

 

                                          

a)

A.   12,15    

b)

B. 11, 16  

c)

    C. 12,16 

d)

 D. 11, 15

45.

Câu 12: Chọn đáp án đúng

148 : 0,1 = (a)  

46.

Câu 13: Bạn hãy điền số thập phân thích hợp vào ô trống. Tìm X biết:

9,5 x X = 64,6

Trả lời : x = (a)            

47.

Câu 14: Chọn đáp án đúng:

8 x 1,92 x 1,25 = ?

                                           

a)

A.   19,2

b)

B. 1920

c)

  C. 18,2

d)

D. 192

48.

Câu 15: Phép tính dưới đây đúng hay sai?

15,8 + 2,43 = 40,1

                      

a)

A.   Đúng

b)

B. Sai

49.

Câu 16: Điền số thích hợp vào chỗ trống

 24,05 + 18,92 + 15,67 = (a)  

50.

Câu 17: Điền số thích hợp vào chỗ trống

7,8 x 0,001 = (a)  

51.

Câu 18: Điền số thích hợp vào chỗ trống

 2,34 : 6,5 = (a)  

52.

Câu 19: Điền số thích hợp vào chỗ trống

0,6 + 0,4 + 0,8 + 1,7 = (a)  

53.

Câu 20: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

 7,02 : 4,5 = (a)  

54.

Câu 21: Điền số thích hợp vào chỗ trống

 3,24 + 5,06 + 1,62 = (a)  

55.

Câu 22: Điền vào ô trống

2,018 =    (a)               %

56.

Câu 23: Phân số 1925\frac{19}{25}    bằng phân số nào dưới đây?

                              

a)

38100\frac{38}{100}

b)

50100\frac{50}{100}

c)

66100\frac{66}{100}

d)

76100\frac{76}{100}

57.

Câu 24: Bạn hãy chọn đáp án đúng?

Cho Phép tính: 5,15 x 9 = 463,5

Hỏi phép tính trên đúng hay sai?

                

a)

A.   Đúng      

b)

B. Sai

58.

Câu 25: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

0,37  =        (a)      %

59.

Câu 26: Fill the correct number in the blank

Calculate: 16 x 11,7 + 16 x 18,3 = (a)  

60.

Câu 28: Điền số thích hợp vào chỗ trống

156,273 – 104, 562 = (a)  

61.

Câu 29: Em hãy cho biết cặp quan hệ từ trong câu: “Tuy đã sang thu nhưng thời tiết vẫn còn oi bức lắm”

a)

A.   Biểu thị quan hệ tương phản

b)

B.    Biểu thị quan hệ tăng tiến

c)

C.    Biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả

d)

D.   Biểu thị quan hệ giả thiết – kết quả

62.
a)

Nếu...thì

b)

Tuy ...nhưng

c)

Vì ....nên

d)

Còn ....thì

63.

Bao nhiều số tự nhiên x biết 22 < x : 5 < 47

(a)