Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phy8-22.23.24

Total questions: 65

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ mạch điện trong hình bao gồm

a)

2 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

b)

1 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

c)

2 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

d)

1 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế.

2.

Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây nổi, công tắc, để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín, gọi là

a)

công tắc.

b)

cầu dao.

c)

biến trở.

d)

mạch điện.

3.

Rơle có tác dụng

a)

thay đổi dòng điện.

b)

đóng, ngắt mạch điện.

c)

cảnh báo sự cố.

d)

cung cấp điện.

4.

Cầu chì có tác dụng

a)

thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

5.

Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: một pin, một công tắc, một biến trở, một đèn LED, một ampe kế.

a)

Đúng.

b)

Sai.

6.

Chiều dòng điện chạy trong mạch điện kín được quy ước như thế nào?

a)

Cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

b)

Ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

c)

Chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích âm trong mạch điện.

d)

Chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện.

7.

Nguồn điện được kí hiệu bằng kí hiệu ở

a)

hình A.

b)

hình B.

c)

hình C.

d)

hình D.

8.

Bóng đèn được kí hiệu bằng kí hiệu ở

a)

hình A.

b)

hình B.

c)

hình C.

d)

hình D.

9.

Sơ đồ mạch điện là

a)

ảnh chụp mạch điện thật.

b)

hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phận mạch điện.

c)

hình vẽ mạch điện thật đúng như kích thước của nó.

d)

hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước được thu nhỏ.

10.

Đây là kí hiệu của phần tử nào trên mạng điện

a)

Đèn sợi đốt

b)

Đèn huỳnh quang

c)

ổ cắm điện

d)

aptomat

11.

Sơ đồ mạch điện là

a)

ảnh chụp mạch điện thật.

b)

hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phận mạch điện.

c)

hình vẽ mạch điện thật đúng như kích thước của nó.

d)

hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước được thu nhỏ.

12.

Sơ đồ mạch điện là

a)

ảnh chụp mạch điện thật.

b)

hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các thiết bị điện.

c)

Hình vẽ mạch điện thật theo đúng kích thước của nó.

d)

Hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước thu nhỏ.

13.

Cầu chì có tác dụng

a)

thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

bảo vệ các thiết vị điện khác trong mạch không vị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

bảo vệ các thiết vị điện khác trong mạch không vị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

14.

Trong các vật dưới đây, đâu không phải là thiết bị điện

a)

Ô tô

b)

Đi - ốt

c)

Chuông điện

d)

Công tắc

15.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị bảo vệ mạch điện và cảnh báo sự cố?

a)

Cầu dao tự động

b)

Bóng đèn

c)

Pin

d)

Ắc - quy

16.

Chiều dòng điện là chiều từ………………..qua dây dẫn và thiết bị điện tới cực âm của nguồn điện.

(a)  

17.

Dòng chuyển dời theo một chiều xác định của các hạt mang điện tích gọi là (a)  

18.

Với các dụng cụ: pin, bóng đèn, dây dẫn, công tắc. Để bóng đèn phát sáng ta phải nối chúng lại với nhau thành một mạch kín gọi là (a)  

19.

Cầu dao tự động cũng có tác dụng ngắt mạch như cầu chì, và được sử dụng để bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch khi dòng điện đột ngột (a)  

20.

Để ngắt những dòng điện lớn mà hệ thống mạch điều khiển không thể can thiệp trực tiếp, ta sử dụng (a)  

21.

Để ngắt những dòng điện lớn mà hệ thống mạch điều khiển không thể can thiệp trực tiếp, ta sử dụng?

a)

Rơ le

b)

Cầu chì

c)

Biến áp

d)

Vôn kế

22.

Ngoài các thiết bị cung cấp và tiêu thụ điện, trong mạch điện còn có các thiết bị như cầu chì, cầu dao tự động, rơle, chuông điện để bảo vệ mạch điện và .........................

a)

ngắt mạch điện.

b)

đổi chiều dòng điện.

c)

cảnh báo sự cố xảy ra.

d)

cung cấp điện.

23.

Nhằm mô tả đơn giản một mạch điện giúp việc lắp đặt mạch điện đúng yêu cầu, người ta sử dụng (a)  

24.

Cấu tạo cơ bản của cầu chì là ........................

a)

dây chì

b)

dây đồng

c)

dây sắt

d)

dây thép

25.

Thiết bị có tác dụng phát ra âm thanh khi có dòng điện chạy qua là (a)  

26.

Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua dụng cụ nào dưới đây, khi chúng hoạt động bình thường?

a)

Máy bơm nước chạy điện

b)

Công tắc

c)

Dây dẫn điện ở gia đình

d)

Đèn báo của tivi

27.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Bàn là điện

b)

Máy sấy tóc

c)

Đèn LED

d)

Ấm điện đang đun nước

28.

Khi cho dòng điện chạy qua dung dịch muối đồng, sau một thời gian thấy có một lớp đồng mỏng bám vào thỏi than nối với điện cực âm của nguồn điện. Có thể giải thích hiện tượng này dựa vào tác dụng nào của dòng điện

a)

Tác dụng hóa học

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng sinh lí.

d)

Tác dụng từ và tác dụng hóa học.

29.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Mọi đèn điện phát sáng đều do dòng điện chạy qua làm chúng nóng tới nhiệt độ cao.

b)

Bóng đèn của bút thử điện phát sáng khi có dòng điện chạy qua chất khí ở trong khoảng giữa hai đầu dây bên trong đèn.

c)

Vonfram được dùng làm dây tóc của bóng đèn vì nó là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

Đèn điôt phát quang (đèn LED) chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định.

30.

Nếu ta chạm vào dây điện trần (không có lớp cách điện) dòng điện sẽ truyền qua cơ thể gây co giật, bỏng thậm chí có thể gây chết người là do

a)

Tác dụng sinh lí của dòng điện

b)

Tác dụng hóa học của dòng điện

c)

Tác dụng từ của dòng điện

d)

Tác dụng nhiệt của dòng điện

31.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt khi có dòng điện chạy qua có khả năng hút các vật bằng sắt thép

b)

Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt khi có dòng điện chạy qua có khả năng làm quay kim nam châm

c)

Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt có khả năng hút mọi vật bằng sắt, thép và làm quay kim nam châm

d)

Cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt khi có dòng điện chạy qua có tác dụng (vai trò) như một nam châm.

32.

Vì sao dòng điện có tác dụng nhiệt?

a)

Vì dòng điện có khả năng làm sáng bóng đèn bút thử điện

b)

Vì dòng điện có khả năng làm tê liệt thần kinh

c)

Vì dòng điện có khả năng làm nóng vật dẫn điện.

d)

Vì dòng điện có khả năng làm quay kim nam châm

33.

Để mạ kẽm cho một cuộn dây thép thì phải:

a)

Ngâm cuộn dây thép trong dung dịch muối kẽm rồi đun nóng dung dịch

b)

Nối cuộn dây thép với cực âm của nguồn điện rồi nhúng vào dung dịch muối kẽm và đóng mạch cho dòng điện chạy qua dung dịch một thời gian.

c)

Ngâm cuộn dây trong dung dịch muối kẽm rồi cho dòng điện chạy qua dung dịch này.

d)

Nối cuộn dây thép với cực dương nguồn điện rồi nhúng vào dung dịch muối kẽm và cho dòng điện chạy qua dung dịch

34.

Khi tiến hành thí nghiệm cho dòng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch co lại, đó là tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng sinh lí

d)

Tác dụng nhiệt

35.

Dòng điện chạy qua dụng cụ nào dưới đây khi hoạt động bình thường vừa có tác dụng nhiệt, vừa có tác dụng phát sáng?

a)

Thanh nung của nồi cơm điện

b)

Rađiô (máy thu thanh).

c)

Điôt phát quang (đèn LED).                

d)

Ruột ấm điện

36.

Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong:

a)

Chạy điện khi châm cứu

b)

Chụp X – quang.

c)

Đo điện não đồ

d)

Đo huyết áp

37.

Khi có dòng điện chạy qua một bóng đèn dây tóc, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bóng đèn chỉ nóng lên

b)

Bóng đèn vừa phát sáng, vừa nóng lên

c)

Bóng đèn chỉ phát sáng

d)

Bóng đèn phát sáng nhưng không nóng lên

38.

Chọn câu trả lời đúng: Tác dụng hóa học của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là có ích:

a)

Tivi

b)

Bể mạ điện

c)

Cầu chì

d)

Đầu DVD

39.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng phát sáng

c)

Tác dụng nhiệt và phát sáng

d)

Một tác dụng khác

40.

Chọn câu trả lời đúng: Bóng đèn huỳnh quang trong gia đình phát sáng là do

a)

Tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

Tác dụng hóa học của dòng điện

c)

Dựa trên tác dụng từ của dòng điện

d)

Sự phóng điện trong khí trơ để kích thích tạo ra ánh sáng.

41.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây chứng tỏ dòng điện đi qua được chất khí?

a)

Bóng đèn dây tóc

b)

Bàn là

c)

Cầu chì

d)

Bóng đèn của bút thử điện

42.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Vật dẫn điện …… khi ……. chạy qua

a)

Nóng lên, có dòng điện

b)

Nóng lên, không có dòng điện

c)

Không nóng lên, có dòng điện

d)

Nguội đi, có dòng điện

43.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?

a)

Nồi cơm điện

b)

Quạt điện

c)

Máy thu hình (tivi)

d)

Máy bơm nước

44.

Chọn câu trả lời đúng: Trong quá trình sạc pin cho điện thoại di động. Dòng điện có các tác dụng gì?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng hóa học

d)

Tác dụng nhiệt và tác dụng hóa học

45.

Dòng điện có các tác dụng gì khi đi qua máy xay sinh tố

a)

Tác dụng nhiệt và cơ

b)

Tác dụng từ và nhiệt

c)

Tác dụng cơ và phát sáng

d)

Tác dụng nhiệt và tác dụng hóa học

46.

máy xay sinh tố hoạt động dựa vào tác dụng nào của dòng điện

a)

Tác dụng nhiệt và cơ

b)

Tác dụng từ và nhiệt

c)

Tác dụng cơ và phát sáng

d)

tác dụng từ

47.

Chọn câu trả lời đúng: Máy sấy tóc hoạt động dựa vào tác dụng gì?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng từ và tác dụng phát sáng

c)

Tác dụng hóa học và tác dụng nhiệt

d)

Tác dụng nhiệt và tác dụng từ

48.

Chọn câu đúng:

Dòng điện trong mạch có cường độ nhỏ, khi đó:

a)

Tác dụng từ trên nam châm điện càng mạnh.

b)

Bóng đèn mắc trong mạch càng sang.

c)

Tác dụng sinh lí đối với sinh vật và con người yếu.

d)


Tác dụng nhiệt trên bàn là, bếp điện càng mạnh.

49.

Các bóng đèn trong gia đình được mắc song song là vì

a)

một bóng đèn hỏng thì các bóng còn lại vẫn sáng bình thường.

b)

các bóng đèn có cùng hiệu điện thế.

c)


tiết kiệm số đèn cần dùng.

d)


có thể bật tắt các bóng đèn độc lập với nhau.

50.

Chọn câu sai

a)

100 kV = 100.000 V

b)

220 V = 0,22 kV

c)

0,5 V = 50m V

d)

1500 mV = 1,5 V

51.

Đơn vị đo hiệu điện thế là:

a)

A. Jun

b)

B. Ampe

c)

C. Vôn

d)

D. Niu – tơn

52.

 Dòng điện không gây ra tác dụng nhiệt trong những dụng cụ nào dưới đây khi chúng hoạt động bình thường?

a)

Quạt điện.

b)

Bóng đèn bút thử điện.

c)

Cầu chì.   

d)

Không có trường hợp nào.

53.

Chọn câu trả lời đúng: Số chỉ của ampe kế:

a)

Cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện     

b)

Là giá trị của cường độ dòng điện

c)

Cả hai câu A và B đều sai

d)

Cả hai câu A và B đều đúng

54.

Dòng điện chạy qua đèn có……thì đèn….

a)

Cường độ càng nhỏ, càng cháy sáng

b)

Cường độ càng lớn, sáng càng yếu

c)

Cường độ càng lớn, càng cháy sáng

d)

Cường độ thay đổi, sáng như nhau

55.

Chất nào dưới đây là chất dẫn điện?

a)

Dung dịch muối.

b)

Nhựa.

c)

Thủy tinh.

d)

Gỗ khô.

56.

Trường hợp nào dưới đây có hiệu điện thế bằng 0 V?

a)

Giữa hai đầu một chuông điện đang reo.

b)

Giữa hai đầu đèn LED đang sáng.

c)

Giữa hai đầu bóng đèn đang để trong hộp đựng.

d)

Giữa hai cực của một pin chưa mắc vào mạch.

57.

Chọn câu trả lời đúng

Khi gắn bóng đèn tròn có ghi 220V vào hiệu điện thế 110V. Hiện tượng nào sau đây xảy ra:

a)

Đèn không sáng

b)

Đèn lóe sáng rồi bị đứt

c)

Đèn sáng yếu

d)

Đèn sáng bình thường

58.

Chọn phát biểu đúng nhất

a)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của hiệu điện thế giữa hai cực của nó

b)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi đã mắc vào mạch điện

c)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi chưa mắc vào mạch điện

d)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của điện thế giữa hai cực của nó khi chưa mắc vào mạch điện

59.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn càng nhỏ thì dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ càng lớn

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn càng lớn thì dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ càng nhỏ

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn bằng không thì dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ bằng không

d)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn khác không thì không có dòng điện chạy qua bóng đèn

60.

Ampe kế có giới hạn đo là 50mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây:

a)

Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,35A

b)

Dòng điện đi qua đèn điot phát quang có cường độ là 0,8mA

c)

Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8A

d)

Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,50A

61.

Có nên sử dụng hiệu điện thế nhỏ hơn hiệu điện thế định mức cho các thiết bị điện như máy vi tính, tivi, tủ lạnh? Giải thích vì sao?

a)

A. Có, vì sử dụng như vậy sẽ tiết kiệm điện.

b)

B. Có, vì sử dụng như vậy sẽ tăng tuổi thọ của thiết bị.

c)

C. Không, vì sử dụng như vậy sẽ giảm tuổi thọ của thiết bị.

d)

D. Có hay không tùy từng thiết bị.

62.

Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?

a)

A. Cường độ dòng điện càng lớn thì đèn càng sáng.

b)

B. Độ sáng của đèn phụ thuộc vào cường độ dòng điện.

c)

C. Cường độ dòng điện quá nhỏ thì đèn không sáng.

d)

D. Đèn không sáng có nghĩa là cường độ dòng điện bằng không.

63.

2: Hiệu điện thế được đo bằng:

a)

A. Ampe kế

b)

B. Vôn kế

c)

C. Điện kế

d)

D. Áp kế

64.

Con số 220V ghi trên một bóng đèn có nghĩa nào dưới đây:

a)

Giữa hai đầu bóng đèn luôn có hiệu điện thế là 220V

b)

Đèn sáng bình thường khi hiệu điện thế giữa hai đầu đèn là 220V

c)

Đèn chỉ sáng khi có hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là 220V.

d)

Đèn chỉ được sử dụng vào nguồn có hiệu điện thế dưới 220V.

65.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)
b)
c)
d)