wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Toán học

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Cho a>0; m,nRa>0;\ m,n\in R .Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

am + an = am+n

b)

am . an = am-n

c)

(am)n = (an)m

d)

aman=anm\frac{a^m}{a^n}=a^{n-m}

2.

Rút gọn biểu thức Q=b53÷b3Q=b^{\frac{5}{3}}\div\sqrt[3]{b} với .

a)

Q=b43Q=b^{-\frac{4}{3}}

b)

Q=b43Q=b^{\frac{4}{3}}

c)

Q=b59Q=b^{\frac{5}{9}}

d)

Q=b2Q=b^2

3.

Cho hai số thực dương a, b .Rút gọn biểu thức A=a13b+b13aa6+b6A=\frac{a^{\frac{1}{3}}\sqrt[]{b}+b^{\frac{1}{3}}\sqrt[]{a}}{\sqrt[6]{a}+\sqrt[6]{b}} ta thu được A=am.bnA=a^m.b^n . Tích của m.nm.n

a)

18\frac{1}{8}

b)

121\frac{1}{21}

c)

19\frac{1}{9}

d)

118\frac{1}{18}

4.

Cho aa là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x ,yx\ ,y ?

a)


logaxy=logaxlogay\log_a\frac{\text{x}}{y}=\log_ax-\log_ay

b)

logaxy=loga(xy)\log_a\frac{\text{x}}{y}=\log_a\left(x-y\right)

c)

logaxy=logax+logay\log_a\frac{\text{x}}{y}=\log_ax+\log_ay

d)

logaxy=logaxlogay\log_a\frac{\text{x}}{y}=\frac{\log_ax}{\log_ay}

5.

Với mọi a, ba,\ b thỏa mãn log2a3log2b=2\log_2a-3\log_2b=2 , khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

a=4b3a=4b^3

b)

a=3b+4a=3b+4

c)

a=3b+2a=3b+2

d)

a=4b3a=\frac{4}{b^3}

6.

Với a, ba,\ b là hai số dương tùy ý, log(ab2)\log\left(ab^2\right) bằng

a)

2(loga+logb)2\left(\log a+\log b\right)

b)

loga+12logb\log a+\frac{1}{2}\log b

c)

2loga+logb2\log a+\log b

d)

loga+2logb\log a+2\log b

7.

Với a, ba,\ b là các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt P=logab3+loga2b6P=\log_ab^3+\log_{a^2}b^6 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

P=6logabP=6\log_ab

b)

P=27logabP=27\log_ab

c)

P=15logabP=15\log_ab

d)

P=9logabP=9\log_ab

8.

Đặt a=log23, b=log53a=\log_23,\ b=\log_53 Hãy biểu diễn log645\log_645 theo aabb

a)

log645=2a22abab\log_645=\frac{2a^2-2ab}{ab}

b)

log645=a+2abab+b\log_645=\frac{a+2ab}{ab+b}

c)

log645=2a22abab+b\log_645=\frac{2a^2-2ab}{ab+b}

d)

log645=a+2abab\log_645=\frac{a+2ab}{ab}

9.

Tập xác định của hàm số y=log2xy=\log_2x

a)

[0;+)\left[0;+\infty\right)

b)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)

c)

(0;+)\left(0;+\infty\right)

d)

[2;+)\left[2;+\infty\right)

10.

Tập xác định của hàm số y=5xy=5^x

a)

RR

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)

c)

R{0}R\setminus\left\{0\right\}

d)

[0;+)\left[0;+\infty\right)

11.

Tập xác định của hàm số y=log3(x4)y=\log_3\left(x-4\right)

a)

(5;+)\left(5;+\infty\right)

b)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)

c)

(4;+)\left(4;+\infty\right)

d)

(;4)\left(-\infty;4\right)

12.

Năm 2020, một hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là 800.000.000 đồng và dự định trong 10 năm tiếp theo, mỗi năm giảm 2% giá bán so với giá bán của năm liền trước. Theo dự định đó, năm 2025 hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng nghìn)?

a)

708.674.000 đồng.

b)

737.895.000 đồng.

c)

723.137.000 đồng.

d)

720.000.000 đồng.

13.

Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0, 4% / tháng. Biết rằng nếu

không rút tiền ta khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được lập vào vốn ban đầu để tính

lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền ( cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất

với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi xuất không

thay đổi?

a)

102.160.000đồng

b)

102.017.000đồng

c)

102.424.000đồng

d)

102.423.000đồng

14.

Ngày 01 tháng 01 năm 2017, ông An đem 800 triệu đồng gửi vào một ngân hàng với lãi suất 0,5% một tháng. Từ đó, cứ tròn mỗi tháng, ông đến ngân hàng rút 6 triệu để chi tiêu cho gia đình. Hỏi đến ngày 01 tháng 01 năm 2018, sau khi rút tiền, số tiền tiết kiệm của ông An còn lại là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất trong suốt thời gian ông An gửi không thay đổi

a)

800.(1,005)1172800.\left(1,005\right)^{11}-72 (triệu đồng)

b)

1200400(1,005)121200-400\left(1,005\right)^{12} (triệu đồng)

c)

800.(1,005)1272800.\left(1,005\right)^{12}-72 (triệu đồng)

d)

1200400(1,005)111200-400\left(1,005\right)^{11} (triệu đồng)

15.

Nghiệm của phương trình log2(3x)=3\log_2\left(3x\right)=3 là:

a)

x=3x=3

b)

x=2x=2

c)

x=83x=\frac{8}{3}

d)

x=12x=\frac{1}{2}

16.

Tổng bình phương các nghiệm của phương trình log12(x25x+7)=0\log_{\frac{1}{2}}\left(x^2-5x+7\right)=0 bằng

a)

6

b)

5

c)

13

d)

7

17.

Nghiệm của phương trình 52x4=255^{2x-4}=25

a)

x=3x=3

b)

x=2x=2

c)

x=1x=1

d)

x=1x=-1

18.

Phương trình 272x3=(13)x2+227^{2x-3}=\left(\frac{1}{3}\right)^{x^2+2} có tập nghiệm là

a)

{1;7}\left\{-1;7\right\}

b)

{1;7}\left\{-1;-7\right\}

c)

{1;7}\left\{1;7\right\}

d)

{1;7}\left\{1;-7\right\}

19.

Phương trình 3x24=(19)3x13^{x^2-4}=\left(\frac{1}{9}\right)^{3x-1} có hai nghiệm x1; x2 . Tính x1.x2

a)

-6

b)

-5

c)

6

d)

-2

20.

Giải bất phương trình log2(3x1)>3\log_2\left(3x-1\right)>3

a)

x>3x>3

b)

13<x<3\frac{1}{3}<x<3

c)

x<3x<3

d)

x>103x>\frac{10}{3}

21.

Tìm tập nghiệm SS của bất phương trình lnx2<0\ln x^2<0 .

a)

S=(1;1)S=\left(-1;1\right)

b)

S=(1;0)S=\left(-1;0\right)

c)

S=(1;1){0}S=\left(-1;1\right)\setminus\left\{0\right\}

d)

S=(0;1)S=\left(0;1\right)

22.

Tập nghiệm của bất phương trình 2x<52^x<5

a)

(;log25)\left(-\infty;\log_25\right)

b)

(log25;+)\left(\log_25;+\infty\right)

c)

(;log52)\left(-\infty;\log_52\right)

d)

(log52;+)\left(\log_52;+\infty\right)

23.

Tập nghiệm của bất phương trình 34x2273^{4-x^2}\ge27

a)

[1;1]\left[-1;1\right]

b)

(;1]\left(-\infty;1\right]

c)

[7;7]\left[-\sqrt[]{7};\sqrt[]{7}\right]

d)

[1;+)\left[1;+\infty\right)

24.

Biết phương trình log2(x25x+1)=log49\log_2\left(x^2-5x+1\right)=\log_49 có hai nghiệm thực x1; x2 .Tích x1x2 bằng:

a)

-8

b)

-2

c)

1

d)

5

25.

Cho phương trình log4(3.2x1)=x1\log_4\left(3.2^x-1\right)=x-1 có hai nghiệm x1 và x2 . Tổng x1 + x2 là:

a)

log2(64 2)\log_2\left(6-4\ \sqrt[]{2}\right)

b)

2

c)

4

d)

6+4 26+4\ \sqrt[]{2}

26.

Nghiệm của phương trình (15)x22x3=5x+1\left(\frac{1}{5}\right)^{x^2-2x-3}=5^{x+1}

a)

x=1; x=2x=-1;\ x=2

b)

x=1; x=2x=1;\ x=-2

c)

x=1; x=2x=1;\ x=2

d)

D. Vô nghiệm.

27.

Tìm tập nghiệm SS của bất phương trình 2log3(4x3)log3(18x+27)2\log_3\left(4x-3\right)\le\log_3\left(18x+27\right) .

a)

S=[38;3]S=\left[-\frac{3}{8};3\right]

b)

S=(34;3]S=\left(\frac{3}{4};3\right]

c)

S=(34;+)S=\left(\frac{3}{4};+\infty\right)

d)

S=[3;+)S=\left[3;+\infty\right)

28.

Tập nghiệm của bất phương trình log13(x1)+log3(112x)0\log_{\frac{1}{3}}\left(x-1\right)+\log_3\left(11-2x\right)\ge0 là:

a)

S=(;4]S=\left(-\infty;4\right]

b)


S=(1;4]S=\left(1;4\right]

c)

S=(1;4)S=\left(1;4\right)

d)

S=[4;112)S=\left[4;\frac{11}{2}\right)

29.

Tập nghiệm của bất phương trình: (3x+2)(4x+182x+1)0\left(3^x+2\right)\left(4^{x+1}-8^{2x+1}\right)\le0

a)

S=[14;+)S=\left[-\frac{1}{4};+\infty\right)

b)

S=(;14]S=\left(-\infty;-\frac{1}{4}\right]

c)

S=(;4]S=\left(-\infty;4\right]

d)

S=[4;+)S=\left[4;+\infty\right)

30.

Tập nghiệm của bất phương trình 33x+19+3x+19.32x>03^{3x+1}-9+3^{x+1}-9.3^{2x}>0

a)

S=(;1)S=\left(-\infty;1\right)

b)

S=(3;+)S=\left(3;+\infty\right)

c)

S=(1;+)S=\left(1;+\infty\right)

d)

S=(;3)S=\left(-\infty;3\right)

31.

Cho bất phương trình (13)2x+3(13)1x+1>12\left(\frac{1}{3}\right)^{\frac{2}{x}}+3\left(\frac{1}{3}\right)^{\frac{1}{x}+1}>12 có tập nghiệm S=(a;b)S=\left(a;b\right) .Giá trị của biểu thức P=3a+10bP=3a+10b

a)

5

b)

-3

c)

-4

d)

2

32.

Cho bất phương trình 6.4x13.6x+6.9x>06.4^x-13.6^x+6.9^x>0 có tập nghiệm là:

a)

S=(;1)[1;+)S=\left(-\infty;-1\right)\cup\left[1;+\infty\right)

b)

S=(;2)(1;+)S=\left(-\infty;-2\right)\cup\left(1;+\infty\right)

c)

S=(;1)(1;+)S=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(1;+\infty\right)

d)

S=(;2][2;+)S=\left(-\infty;-2\right]\cup\left[2;+\infty\right)

33.

Cho hàm số y=4x1y=\frac{4}{x-1} . Khi đó y(1)y'\left(-1\right) bằng

a)

-1

b)

-2

c)

2

d)

1

34.

Tính đạo hàm của hàm số f(x)=2x+7x+4f\left(x\right)=\frac{2x+7}{x+4} tại x=2x=2 ta được:

a)

f(2)=136f'\left(2\right)=\frac{1}{36}

b)

f(2)=116f'\left(2\right)=\frac{11}{6}

c)

f(2)=32f'\left(2\right)=\frac{3}{2}

d)

f(2)=512f'\left(2\right)=\frac{5}{12}

35.

Tính đạo hàm của hàm số y=x+xy=\sqrt[]{x}+x tại điểm x0=4x_0=4 là:

a)

y(4)=92y'\left(4\right)=\frac{9}{2}

b)

y(4)=6y'\left(4\right)=6

c)

y(4)=32y'\left(4\right)=\frac{3}{2}

d)

y(4)=54y'\left(4\right)=\frac{5}{4}

36.

Đạo hàm của hàm số y=5sinx3cosxy=5\sin x-3\cos x tại x0=π2x_0=\frac{\pi}{2} là:

a)

y(π2)=3y'\left(\frac{\pi}{2}\right)=3

b)

y(π2)=5y'\left(\frac{\pi}{2}\right)=5

c)

y(π2)=3y'\left(\frac{\pi}{2}\right)=-3

d)

y(π2)=5y'\left(\frac{\pi}{2}\right)=-5

37.

Cho hàm số y=x+2x1y=\frac{x+2}{x-1} .Tính y(3)y'\left(3\right)

a)

52\frac{5}{2}

b)

34-\frac{3}{4}

c)

32-\frac{3}{2}

d)

34\frac{3}{4}

38.

Tính đạo hàm của hàm số y=x3+2x+1y=x^3+2x+1

a)

y=3x2+2xy'=3x^2+2x

b)

y=3x2+2y'=3x^2+2

c)

y=3x2+2x+1y'=3x^2+2x+1

d)

y=x2+2y'=x^2+2

39.

Khẳng định nào sau đây sai

a)

y=x y=1y=x\ \Longrightarrow y'=1

b)

y=x3 y=3x2y=x^3\ \Longrightarrow y'=3x^2

c)

y=x5 y=5xy=x^5\ \Longrightarrow y'=5x

d)

y=x4 y=4x3y=x^4\ \Longrightarrow y'=4x^3

40.

Một chất điểm chuyển động có phương trình s=2t2+3ts=2t^2+3t (tính bằng giây, tính bằng mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t0=2t_0=2 (giây) bằng

a)

2222

b)

19

c)

9

d)

11

41.

Một chất điểm chuyển động có vận tốc tức thời v(t)v\left(t\right) phụ thuộc vào thời gian tt theo hàm số v(t)=t4+8t2+500v\left(t\right)=-t^4+8t^2+500 .Trong khoảng thời gian t=0t=0 đến t=5t=5 chất điểm đạt vận tốc lớn nhất tại thời điểm nào?

a)

t=1t=1

b)

t=4t=4

c)

t=2t=2

d)

t=0t=0

42.

Một chất điểm chuyển động thẳng được xác định bởi phương trình s=t33t2+5t+2s=t^3-3t^2+5t+2 trong đó tt tính bằng giây và ss tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi t=3t=3 là:

a)

12

b)

17

c)

24

d)

14

43.

Một vật chuyển động theo quy luật s=12t3+9t2s=-\frac{1}{2}t^3+9t^2 với tt (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và ss (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 1010 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

a)

216

b)

30

c)

400

d)

54

44.

Trong hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

BBBDBB'\perp BD

b)

ACBDA'C'\perp BD

c)

ABDCA'B\perp DC'

d)

BCADBC'\perp A'D

45.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thoi tâm OOSA=SCSA=SC , SB=SDSB=SD . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

a)

ACSDAC\perp SD

b)

BDACBD\perp AC

c)

BDSABD\perp SA

d)

ACSAAC\perp SA

46.

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' .Tính góc giữa hai đường thẳng ACACABA'B

a)

60o60^o

b)

45o45^o

c)

75o75^o

d)

90o90^o

47.

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' . Góc giữa hai đường thẳng BABA'CDCD bằng:

a)

45°45\degree

b)

60°60\degree

c)

30°30\degree

d)

90°90\degree

48.

Cho tứ diện ABCDABCDAB=CD=2aAB=CD=2a . Gọi M, NM,\ N lần lượt là trung điểm của ADADBCBC .Biết MN=3aMN=\sqrt[]{3}a ,góc giữa hai đường thẳng ABABCDCD bằng

a)

45°45\degree

b)

90°90\degree

c)

60°60\degree

d)

30°30\degree

49.

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C'AB=aAB=aAA=a 2AA'=a\ \sqrt[]{2} . Góc giữa hai đường thẳng ABAB'BCBC' bằng

a)

90°90\degree

b)

30°30\degree

c)

60°60\degree

d)

45°45\degree

50.

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.MNPABC.MNP có tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi II là trung điểm cạnh ACAC .Cosin của góc giữa hai đường thẳng NCNCIBIB bằng

a)

62\frac{\sqrt[]{6}}{2}

b)

104\frac{\sqrt[]{10}}{4}

c)

64\frac{\sqrt[]{6}}{4}

d)

155\frac{\sqrt[]{15}}{5}

51.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO , SA=SC; SB=SDSA=SC;\ SB=SD .Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

a)

SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)

b)

SO(ABCD)SO\perp\left(ABCD\right)

c)

SC(ABCD)SC\perp\left(ABCD\right)

d)

SB(ABCD)SB\perp\left(ABCD\right)

52.

Cho tứ diện ABCDABCD có hai mặt ABCABCABDABD là hai tam giác đều. Gọi MM là trung điểm của ABAB .Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

CM(ABD)CM\perp\left(ABD\right)

b)

AB(MCD)AB\perp\left(MCD\right)

c)

AB(BCD)AB\perp\left(BCD\right)

d)

DM(ABC)DM\perp\left(ABC\right)

53.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông và SASA vuông góc đáy. Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

BC(SAB)BC\perp\left(SAB\right)

b)

AC(SBD)AC\perp\left(SBD\right)

c)

BD(SAC)BD\perp\left(SAC\right)

d)

CD(SAD)CD\perp\left(SAD\right)

54.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật tâm II ,cạnh bên SASA vuông góc với đáy. Gọi H, KH,\ K lần lượt là hình chiếu của AA lên SC, SDSC,\ SD . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AH(SCD)AH\perp\left(SCD\right)

b)

BD(SAC)BD\perp\left(SAC\right)

c)

AK(SCD)AK\perp\left(SCD\right)

d)

BC(SAC)BC\perp\left(SAC\right)

55.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD đều. Gọi HH là trung điểm của cạnh ACAC . Tìm mệnh đề sai?

a)

(SAC)(SBD)\left(SAC\right)\perp\left(SBD\right)

b)

SH(ABCD)SH\perp\left(ABCD\right)

c)

(SBD)(ABCD)\left(SBD\right)\perp\left(ABCD\right)

d)

(CD)(SAD)\left(CD\right)\perp\left(SAD\right)

56.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OOSA=SC, SB=SDSA=SC,\ SB=SD . Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

SC(SBD)SC\perp\left(SBD\right)

b)

SO(ABCD)SO\perp\left(ABCD\right)

c)

(SBD)(ABCD)\left(SBD\right)\perp\left(ABCD\right)

d)

D. (SAC)(ABCD)\left(SAC\right)\perp\left(ABCD\right)

57.

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác ABCABC vuông tại BB và cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng ABCABC . Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

SABCSA\perp BC

b)

ABBCAB\perp BC

c)

ABSCAB\perp SC

d)

SBBCSB\perp BC

58.

Cho lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABCABC vuông cân tại AA . Gọi MM là trung điểm của BCBC ,mệnh đề nào sau đây sai?

a)

(ABB)(ACC)\left(ABB'\right)\perp\left(ACC'\right)

b)

(ACM)(ABC)\left(AC'M\right)\perp\left(ABC\right)

c)

(AMC)(BCC)\left(AMC'\right)\perp\left(BCC'\right)

d)

(ABC)(ABA)\left(ABC\right)\perp\left(ABA'\right)

59.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, SASA vuông góc với mặt đáy (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai mặt phẳng (SCD)\left(SCD\right)(ABCD)\left(ABCD\right) bằng

a)

Góc SDASDA

b)

Góc SCASCA

c)

Góc SCBSCB

d)

Góc ASDASD

60.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD với đáy ABCDABCD là hình vuông có cạnh 2a, SA=a 62a,\ SA=a\ \sqrt[]{6} và vuông góc với đáy. Góc nhị diện [S, BD, A]\left[S,\ BD,\ A\right] ?

a)

90°90\degree

b)

30°30\degree

c)

45°45\degree

d)

60°60\degree

61.

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a 2a\ \sqrt[]{2} và chiều cao bằng a 22\frac{a\ \sqrt[]{2}}{2} . Tang của góc nhị diện [S, AB, O]\left[S,\ AB,\ O\right]

a)

11

b)

13\frac{1}{\sqrt[]{3}}

c)

3\sqrt[]{3}

d)

34\frac{3}{4}