wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Vật Lí Khối 12

Total questions: 51

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau.

b)

Hai thanh nam châm đặt gần nhau.

c)

Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau.

d)

Một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau.

2.

Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?

a)

Dòng điện không đổi.

b)

Hạt mang điện chuyển động.

c)

Hạt mang điện đứng yên.

d)

Nam châm hình chữ U.

3.

Đặt một kim nam châm song song với dòng điện. Khi cho dòng điện chạy qua dây dẫn, ta thấy

a)

kim nam châm lệch một góc so với phương ban đầu.

b)

kim nam châm đứng yên.

c)

kim nam châm quay tròn xung quanh trục.

d)

kim nam châm quay trái, quay phải liên tục.

4.

Khi nói về tương tác từ, điều nào sau đây đúng?

a)

Các cực cùng tên của nam châm thì hút nhau.

b)

Hai dòng điện không đổi, đặt song song cùng chiều thì hút nhau.

c)

Các cực khác tên của nam châm thì đẩy nhau.

d)

Nếu cực bắc của một nam châm hút một thanh sắt thì cực nam của thanh nam châm đẩy thanh sắt.

5.

Chỉ ra câu sai.

a)

Các đường mạt sắt của từ phổ cho biết dạng của đường sức từ.

b)

Các đường sức từ của từ trường đều là những đường thẳng song song, cách đều nhau.

c)

Nói chung các đường sức điện thì không kín, còn các đường sức từ là những đường cong kín.

d)

Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trường thì quỹ đạo của nó là một đường sức từ của từ trường.

6.

Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau.

4 lines
7.

Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau. Một dòng điện đặt vuông góc với đường sức từ trong từ trường, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi

a)

đổi chiều dòng điện ngược lại.

b)

quay dòng điện một góc 90° xung quanh đường sức từ.

c)

đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.

d)

đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.

8.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.

b)

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ.

c)

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ.

d)

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn.

b)

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với chiều dài của đoạn dây dẫn.

c)

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với góc hợp bởi đoạn dây dẫn và đường sức từ.

d)

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây dẫn.

10.

Phát biểu nào dưới đây đúng? Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ.

a)

Lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện.

b)

Lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện.

c)

Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện.

d)

Lực từ đổi

11.

c chiều với chiều của đường sức từ.

a)

Lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện.

b)

Lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện.

c)

Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện.

d)

Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng diện.

12.

Một đoạn dòng điện nằm song song với đường sức từ và có chiều ngược với chiều của đường sức từ. Gọi F là lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đó thì

a)

F > 0.

b)

F < 0.

c)

F = 0.

d)

Chưa kết luận được.

13.

Phát biểu nào sau đây về từ thông là không đúng?

a)

Từ thông là đại lượng vectơ, được xác định bằng số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây.

b)

Từ thông là đại lượng vô hướng, được sử dụng để diễn tả số đường sức từ xuyên qua diện tích S nào đó.

c)

Đơn vị của từ thông là vêbe, kí hiệu là Wb.

d)

Từ thông qua diện tích S nào đó bằng không khi vectơ pháp tuyến của diện tích S vuông góc với vectơ cảm ứng từ của từ trường.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian có từ thông biến thiên.

b)

Khi có từ thông biến thiên qua cuộn dây dẫn thì luôn có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây, ngay cả khi cuộn dây không kín.

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ không xảy ra trong khối vật dẫn, kể cả khi có từ thông biến thiên qua khối vật dẫn đó.

d)

Dòng điện cảm ứng chạy trong cuộn dây dẫn kín không gây ra tác dụng nhiệt đối với cuộn dây.

15.

Cách nào sau đây không làm cho từ thông qua tiết diện vòng dây dẫn kín biến thiên?

a)

Quay vòng dây cắt ngang các đường cảm ứng từ của nam châm vĩnh cửu.

b)

Dịch chuyển nam châm sao cho các đường sức từ dịch chuyển song song với mặt phẳng khung dây.

c)

Đặt mặt phẳng cuộn dây cạnh nam châm điện xoay.

16.

Trường hợp nào trong Hình vẽ sau xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây dẫn kín?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

17.

Khi cho nam châm rơi qua vòng dây như Hình 16.4. Nhận xét nào sau đây là đúng nếu nhìn vòng dây theo hướng từ dưới lên?

a)

Lúc đầu, dòng điện cảm ứng cùng chiều kim đồng hồ. Khi nam châm xuyên qua vòng dây, dòng điện cảm ứng đổi chiều ngược chiều kim đồng hồ.

b)

Lúc đầu, dòng điện cảm ứng ngược chiều kim đồng hồ. Khi nam châm xuyên qua vòng dây, dòng điện cảm ứng không đổi chiều.

c)

Không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nam châm đi vào hoặc đi ra khỏi vòng dây.

d)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong vòng dây luôn cùng chiều kim đồng hồ.

18.

Cho các dòng điện có chiều như các hình vẽ dưới đây. Các phát biểu về cảm ứng từ sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Tại O vector cảm ứng từ B đi vào và vuông góc với mặt phẳng hình vẽ.

b)

Tại O vector cảm ứng từ B hướng xuống dưới và vuông góc với mặt phẳng khung dây.

c)

Tại O vector cảm ứng từ B hướng sang trái và vuông góc với mặt phẳng khung dây.

d)

Tại O vector cảm ứng từ B hướng sang trái và vuông góc với mặt phẳng khung dây.

19.

Xét một nam châm thẳng.

a)

Các đường sức từ xuất phát từ cực Nam và kết thúc ở cực Bắc của nam châm.

b)

Các đường sức từ là những đường cong kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

c)

Nếu đặt cực Bắc kim nam châm thử gần cực Bắc của nam châm thì kim nam châm thử sẽ bị đẩy.

20.

Cho các phát biểu sau về đường sức từ, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Các đường mạt sắt của từ phổ cho biết dạng các đường sức từ.

b)

Các đường sức của từ trường đều có thể là các đường cong cách đều nhau.

c)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

d)

Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trường thì quỹ đạo đó là một đường sức của từ trường.

21.

Cho một dây dẫn thẳng AB mang dòng điện có chiều từ A đến B như hình vẽ.

a)

Nhìn từ B, các đường sức ngược chiều với kim đồng hồ.

b)

Các vị trí càng gần dây dẫn thì cường độ từ trường càng nhỏ.

c)

Nếu chiều dòng điện bị đảo ngược lại từ B đến A, các đường sức từ sẽ có dạng là các đường tròn đồng tâm nằm trên dây dẫn và có chiều ngược chiều kim đồng hồ nhìn từ A.

d)

Nếu cường độ dòng điện tăng lên thì mật độ đường sức từ sẽ không thay đổi.

22.

Cho hai nam châm thẳng đặt gần nhau và đối diện nhau.

a)

Nếu cực Bắc của một nam châm đối diện với cực Nam của nam châm kia, chúng sẽ hút nhau.

b)

Nếu hai cực cùng cực đối diện, đường sức từ sẽ đi ra từ một nam châm và kết thúc ở nam châm kia.

c)

Nếu hai cực Bắc của hai nam châm đặt đối diện nhau, các đường sức từ sẽ đẩy lẫn nhau tạo thành một khu vực không có đường sức từ giữa chúng.

d)

Đưa hai cực của nam châm ra xa nhau, lực từ tương tác giữa chúng sẽ mạnh hơn so với khi chúng đặt gần nhau.

23.

Câu 6: Cho các phát biểu sau về lực từ, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Nam châm tác dụng lên dòng điện thực chất là tương tác giữa từ trường của nam châm với các electron của dây điện.

b)

Nam châm tác dụng lên dòng điện thực chất là tương tác giữa từ trường của nam châm với từ trường do các electron chuyển động gây ra.

c)

Phương của lực từ trùng với phương của dòng điện.

d)

Phương của lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện có phương vuông góc với đoạn dây dẫn mang dòng điện và vuông góc với vector cảm ứng từ.

24.

Câu 7: Khi một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều, lực từ tác dụng lên đoạn dây có

a)

phương vuông góc với dòng điện.

b)

phương vuông góc với từ trường.

c)

điểm đặt tại trung điểm đoạn dây.

d)

độ lớn tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện.

25.

CÓ B2-Câu 8: Một đoạn dây cáp thẳng dài 0,05m mang dòng điện 2 A được đặt trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,5T. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Lực từ tác dụng lên đoạn dây cáp là lớn nhất khi nó định hướng song song với các đường sức từ.

b)

Không có lực từ tác dụng lên đoạn dây cáp nếu nó định hướng vuông góc với các đường sức từ.

c)

Khi đoạn dây cáp định hướng sao cho chiều dòng điện hợp một góc 30 độ với các đường sức từ thì lực từ tác dụng lên đoạn dây cáp có độ lớn 0,25N.

d)

Khi đoạn dây cáp quay sao cho góc hợp giữa chiều dòng điện và các đường sức từ tăng dần thì lực từ tác dụng lên nó có độ lớn giảm dần.

26.

CÓ B2-Câu 9: Một dây dẫn được uốn gập thành một khung dây có dạng tam giác vuông AMN có dòng điện cường độ 5 A chạy qua như hình vẽ. Đặt khung dây vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B song song với cạnh

4 lines
27.

Một dây dẫn được uốn gập thành một khung dây có dạng tam giác vuông AMN có dòng điện cường độ 5 A chạy qua như hình vẽ. Đặt khung dây vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B song song với cạnh AN và hướng từ trái sang phải, có độ lớn là 3.10-3 T. Cho biết AM = 8cm, AN = 6cm. Coi khung dây nằm cố định trong mặt phẳng hình vẽ. a. Lực từ tác dụng lên đoạn dây NA bằng 0. b. Lực từ tác dụng lên đoạn dây AM bằng 0,12N. c. Gọi φ là góc hợp bởi vector cảm ứng từ B với chiều dòng điện chạy trong đoạn MN ta có tanφ = 3/5. d. Lực từ tác dụng lên đoạn dây MN bằng 1,2.10-3 N.

4 lines
28.

Cho hai dòng điện thẳng dài vô hạn, đặt song song với nhau trong không gian, chúng sẽ tương tác nhau. a. Hai dòng điện song song cùng chiều sẽ đẩy nhau. b. Nếu một trong hai dòng điện bị ngắt, lực từ tác dụng lên dòng điện còn lại sẽ không bị ảnh hưởng. c. Lực từ giữa hai dòng điện tăng lên khi cường độ dòng điện trong mỗi dây tăng lên. d. Nếu cả hai dòng điện được đảo chiều đồng thời, lực tương tác từ giữa chúng không thay đổi.

4 lines
29.

Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vượng góc với vecto cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 N. Tính độ lớn cảm ứng từ.

(a)  

30.

Một đoạn dây dẫn dài 10 cm đặt trong từ trường đều, hợp với với vectơ cảm ứng từ một góc 30°. Dòng điện có cường độ 2 A chạy qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là 4.10-2 N. Tính độ lớn của cảm ứng từ.

(a)  

31.

Một đoạn dây dẫn thẳng MN có chiều dài 6 cm, có cường độ dòng điện I = 5A chạy qua đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2 N. Tình góc a hợp bởi dây MN và vectơ cảm.

4 lines
32.

Một đoạn dây dài 6 cm, có cường độ dòng điện I = 5A chạy qua đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2 N. Tình góc a hợp bởi dây MN và vectơ cảm ứng từ.

4 lines
33.

Một đoạn dây dài L đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T hợp với đường cảm ứng từ một góc 30°. Dòng điện qua dây có cường độ 0,5 A, thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10-2 N. Tính chiều dài đoạn dây dẫn.

4 lines
34.

Một đoạn dây dẫn dài L = 0,5 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 45°. Biết cảm ứng từ B = 0,2 T và dây dẫn chịu lực từ F = 4.10-2 N. Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn.

4 lines
35.

Treo một đoạn dây dẫn có chiều dài L = 5 cm, khối lượng m = 5 g bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang. Biết cảm ứng từ của từ trường hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn B = 0,5 T và dòng điện chạy qua dây dẫn là I = 2 A. Lấy g = 10 m/s². Tính góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng.

4 lines
36.

Một đoạn dây dẫn thẳng MN có chiều dài L = 6 cm, có dòng điện cường độ I = 5 A chạy qua đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2 N. Tính góc α hợp bởi dây MN và vectơ cảm ứng từ.

4 lines
37.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm mang dòng điện có cường độ 50 mA được đặt vào một vùng từ trường đều có cảm ứng từ 100 μT. Xác định góc hợp bởi đoạn dây và vectơ cảm ứng từ để lực từ tác dụng lên đoạn dây đạt độ lớn cực đại. Tính giá trị cực đại này.

4 lines
38.

Một đoạn dây dẫn đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,2 T. Khi dòng điện cường độ 14,0 A chạy qua đoạn dây dẫn thì đoạn dây dẫn này bị tác dụng một lực từ bằng 1,5 N. Biết hướng của dòng điện.

4 lines
39.

Một đoạn dây dẫn đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,2 T. Khi dòng điện cường độ 14,0 A chạy qua đoạn dây dẫn thì đoạn dây dẫn này bị tác dụng một lực từ bằng 1,5 N. Biết hướng của dòng điện hợp với hướng của từ trương một góc 30°. Xác định chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường theo đơn vị mét. (kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân sau dấu phẩy). ĐS: 1,1 m

4 lines
40.

Cho dây dẫn mang dòng điện có cường độ 0, 4 A đặt nghiêng một góc 30° so với từ trường Trái Đất với cảm ứng từ 5,0.10^(-5) T. Tính lực từ tác dụng lên 2,0 m chiều dài đoạn dây theo đơn vị micronewton? ĐS: 20 μN

4 lines
41.

Một khung dây có 10 vòng dây, diện tích mỗi vòng dây là 20 cm^2, đặt khung trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,02 T. Tính từ thông xuyên qua khung dây, biết vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ B một góc 60°. Đs: 2.10^(-4) Wb

4 lines
42.

Một khung dây phẳng có diện tích 5 cm^2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,01 T. Mặt phẳng khung dây hợp với vectơ B một góc 30°. Tính từ thông qua diện tích S. Đs: 2,5.10^(-6) Wb

4 lines
43.

Một khung dây hình vuông cạnh dài 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 4.10^(-4) T. Từ thông qua khung có giá trị bằng 10^(-6) Wb. Tính góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ B và vectơ pháp tuyến của hình vuông này. Đs: α = 0°

4 lines
44.

Một khung dây gồm 10 vòng dây được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 2.10^(-2) T. từ thông qua khung dây có giá trị lớn nhất là 5.10^(-4) Wb. Tính diện tích của mỗi vòng dây? Đs: 25 cm^2

4 lines
45.

Khung dây hình chữ nhật có kích thước (2cm x 3cm) gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B. khi vectơ pháp tuyến của khung tạo với v

4 lines
46.

CÓ B2-Khung dây hình chữ nhật có kích thước (2cm x 3cm) gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B. khi vectơ pháp tuyến của khung tạo với vectơ B r một góc 60 0 thì từ thông xuyên qua khung là 2,4.10 – 4 Wb. Tính cảm ứng từ B của từ trường.

4 lines
47.

Một khung dây tròn có đường kính 20 cm gồm 5 vòng dây được đặt trong từ trường đều có B = 0,01 T. Mặt phẳng của khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ B r một góc 30 0. Tính từ thông qua khung dây.

4 lines
48.

Một khung dây hình vuông được quay đều trong từ trường đều có cảm ứng từ 4.10 – 4 T. từ thông qua 20 vòng dây của khung đạt giá trị cực đại là 2,88.10 – 5 Wb. Tính cạnh của hình vuông này.

4 lines
49.

Một khung dây hình chữ nhật có kích thước ( 4cm x 5cm) đặt trong từ trường đều có B = 3.10 – 3 T. Khi mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ B r một góc 45 0 thì từ thông qua khung dây là 50,91.10 – 6 Wb. Tính số vòng trên khung dây.

4 lines
50.

CÓ B2-Một khung dây có 50 vòng, diện tích mỗi vòng là 400 mm 2 . khung dặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,02 T. Khi từ thông xuyên qua khung có giá trị là 2.10 – 4 Wb thì mặt phẳng của khung hợp với vectơ cảm ứng từ B r một góc bao nhiêu ?

4 lines
51.

CÓ B2-Một khung dây hình chữ nhật gồm 8 vòng dây được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10 –2 T. Tính các cạnh của khung dây, biết cạnh này hơn cạnh kia 1 cm và từ thông cực đại qua khung có giá trị 6,4.10 – 4 Wb.

4 lines