wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEFL PRIMARY B2S1U2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa bưu điện

a)

post

b)

orphanage

c)

restaurant

d)

hospital

2.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa trại trẻ mồ côi

a)

orphan

b)

orphanage

c)

paramedic

d)

safely

3.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa chữ ký

a)

deliver

b)

own

c)

signature

d)

parcel

4.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa bưu kiện

a)

deliver

b)

harvest

c)

mail carrier

d)

parcel

5.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa thu hoạch

a)

seed

b)

harvest

c)

own

d)

crop

6.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa sự kiện gây quỹ

a)

raise money

b)

fund

c)

fundraiser

d)

donate

7.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa tình nguyện viên

a)

fundraiser

b)

volunteer worker

c)

volunteer

d)

deliver

8.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa tò mò

a)

curious

b)

own

c)

badly

d)

get paid

9.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa trả công

a)

smoothly

b)

originally

c)

badly

d)

get paid

10.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa phiếu giảm giá

a)

plastic bag

b)

sale

c)

shopping

d)

discount

11.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa vật lý (trạng từ)

a)

physic

b)

physically

c)

smoothly

d)

psychologically

12.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa nhạc cụ

a)

instruments

b)

instrumental

c)

musical

d)

music instument

13.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa khẩn cấp

a)

hospital

b)

patient

c)

emergency

d)

apartment

14.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa căn hộ

a)

separate

b)

apartment

c)

building

d)

manage

15.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa cách giải quyết

a)

separate

b)

patient

c)

pharmacy

d)

measure

16.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa tai nạn

a)

adult

b)

dirty

c)

prepare

d)

accident

17.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa đặt hàng

a)

look for

b)

something

c)

deliver

d)

order

18.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa sửa chữa

a)

jammed

b)

cancel

c)

repairman

d)

repair

19.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa tắc đường

a)

jam

b)

fix

c)

accident

d)

jammed

20.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa mệt mỏi với cái gì đó

a)

tire

b)

tired

c)

tiring

d)

get tired of something

21.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa đốt cháy

a)

kitchen appliance

b)

fire

c)

poor

d)

burn

22.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa nồi cơm điện

a)

kitchen appliance

b)

rice saucepan

c)

electricity

d)

rice cooker

23.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa món quà

a)

give

b)

gift

c)

accident

d)

forgive

24.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa lời chê bai, than phiền

a)

confident

b)

company

c)

compliment

d)

complaint

25.

Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa quyển hướng dẫn

a)

instruct

b)

guide

c)

instruction

d)

manual