wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Vitamin và Khoáng chất

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Thiếu tryptophan và niacin là nguyên nhân gây ra bệnh:

a)

Loét giác mạc

b)

Viêm da cơ địa

c)

Pellagra

d)

Vẩy nến

2.

Thức ăn nguồn gốc động vật không có vitamin nào sau đây:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

A và C đúng

3.

Acid Ascorbic là tên gọi khác của vitamin nào sau đây:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin PP

c)

Vitamin C

d)

Vitamin K

4.

Chất có vai trò quan trọng trong vận chuyển ion H trong quá trình oxy hóa khử là:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin PP

c)

Vitamin B1

d)

A và B

5.

Vai trò của Vitamin C, ngoại trừ:

a)

Duy trì tình trạng bình thường của tế bào biểu mô

b)

Vận chuyển ion H+ trong quá trình oxy hóa khử

c)

Kích thích tạo collagen của mô liên kết, sụn xương răng

d)

Kích thích hoạt động các tuyến nội tiết: Tuyến thườn thận..

6.

Kích thích sự phát triển của trẻ em, phục hồi sức khỏe, giúp nhanh liền vết thương, tăng sức bền thành mạch là những tác dụng chính của:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin C

c)

Vitamin PP

d)

Vitamin A

7.

Chọn ý đúng về chất khoáng:

a)

Là những chất không sinh năng lương

b)

Chất khoáng có cả tròn thực phẩm động vật và thực vật

c)

Chất khoáng có vai trò quan trọng trong duy trì hằng định nội môi

d)

Tất cả đều đúng

8.

Yếu tố đa lượng:

a)

Iod

b)

Calci

c)

Đồng

d)

Kém

9.

Yếu tố vi lượng:

a)

Calci, kẽm, đồng, sắt

b)

Sắt, đồng, coban, mangan

c)

Calci, natri, sắt, iod

d)

Iod, kẽm, sắt, kali

10.

Yếu tố đa lượng gồm:

a)

Kali, đồng, iod, sắt

b)

Calci, kali. Photpho, kẽm

c)

Calci, photpho, magie, natri

d)

Mangan, cobạn, sắt, đồng

11.

Yếu tố vi lượng:

a)

Kali

b)

Calci

c)

Coban

d)

Photpho

12.

Chọn ý sai về chất khoáng:

a)

Chất khoáng là những chất vô cơ

b)

Chất khoảng không sinh năng lượng

c)

Calci, magie, kẽm là những yếu tố đa lượng

d)

Chất khoáng có cả trong thức ăn động vật và thực vật

13.

Các chất khoáng tham gia cấu tạo xương răng:

a)

Calci, magie, këm

b)

Calci, magie, photpho

c)

Calci, photpho, kẽm

d)

Calci, kẽm, đồng

14.

Thiếu yếu tố nào

4 lines
15.

Các chất khoáng tham gia cấu tạo xương răng:

a)

Calci, magie, kẽm

b)

Calci, magie, photpho

c)

Calci, photpho, kẽm

d)

Calci, kẽm, đồng

16.

Thiếu yếu tố nào sau đây làm xương mềm, biến dạng còi xương:

a)

Calci

b)

Photpho

c)

Kẽm

d)

Đồng

17.

Vai trò của Calci:

a)

Thành phần cấu tạo xương, răng

b)

Thành phần của một số hocmon tham gia chuyển hóa lipid, glucid, protid

c)

Tham gia điều hòa quá trình đông máu

d)

Tất cả các đáp án trên

18.

Yếu tố làm giảm kích thích thần kinh cơ:

a)

Vitamin K

b)

Calci

c)

Kali

d)

A và C

19.

Chức năng quan trọng của Photpho:

a)

Thành phần của một số men tham gia chuyển hóa lipid, protid, glucid

b)

Liên quan chức phận cơ, thần kinh

c)

Thành phần của ATP cần cho quá trình đốt cháy chất hữu cơ

d)

Tất cả các đáp án trên

20.

Thành phần cấu tạo ATP

a)

Magie

b)

Calci

c)

Photpho

d)

A và C

21.

Để duy trì hằng định nội môi, cần có sự tham gia của chất khoáng, đặc biệt là muối của:

a)

Photpho, kali, magie

b)

Photpho, kali, natri

c)

Magie, natri, kali

d)

Calci, kẽm, sắt

22.

Nguồn cung cấp chất khoáng:

a)

Rau củ quả tươi

b)

Muối ăn, muối iod

c)

Thịt, trứng, sữa

d)

Tất cả đáp án trên

23.

Chọn ý dùng về chất xơ:

a)

Chất xơ có giá trị dinh dưỡng thấp

b)

Chất xơ là nguyên nhân gây ra táo bón

c)

Chất xơ giúp kích thích nhu động ruột

d)

Tất cả đều đúng

24.

Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể người:

a)

70%

b)

75%

c)

80%

d)

85%

25.

Chọn ý đúng:

a)

Nước phân bố không đều trong cơ thể

b)

Cơ thể đào thải khoảng 2,5 lít nước/ngày

c)

Mọi quá trình chuyển hóa trong cơ thể chỉ xảy ra bình thường khi đủ nước

d)

Tất cả đều đúng

26.

Chọn ý sai khi nói về thức ăn:

a)

Cơ thể có thể thủy phân để cung cấp các chất dinh dưỡng

b)

Không nhiễm các chất độc, mầm bệnh, không gây dị ứng

c)

Phù hợp khẩu vị mỗi người

d)

Có thể không phù hợp tập tính dinh dưỡng của cộng đồng

27.

Nhóm thức ăn giàu lipid:

a)

Sữa, đậu

b)
c)
d)
28.

Nhóm thức ăn giàu lipid:

a)

Sữa, đậu phụ, thịt nạc, hải sản

b)

Dầu thực vật, thịt mỡ, bơ, phomat

c)

Ngũ cốc, khoai củ, đường mía, bánh ngọt

d)

Rau quả xanh, rau ngót, mướp đắng

29.

Nhóm thức ăn giàu Glucid bảo vệ:

a)

Thịt nạc, sữa, trứng

b)

Đường mía, mật mía, mật ong

c)

Rau quả xanh, rau ngót, mướp đắng

d)

Ngũ cốc, khoai củ

30.

Thức ăn Glucid tinh chế:

a)

Bánh kẹo, bánh từ bột gạo

b)

Khoai củ, ngũ cốc

c)

Đường mía, mật mía, mật ong

d)

A và C

31.

Nhóm thức ăn giàu vitamin, khoáng, chất xơ:

a)

Thịt nạc, sữa, trứng

b)

Đường mía, mật mía, mật ong

c)

Rau quả xanh, rau ngót, mướp đắng

d)

Ngũ cốc, khoai củ

32.

Glucid bảo vệ, hấp thu chậm, ngoại trừ:

a)

Gạo

b)

Mật mía

c)

Ngô

d)

Bột mi

33.

Thức ăn giàu lipid:

a)

Sữa, đậu nành

b)

Bánh kẹo

c)

Bơ, phomat

d)

Tất cả các đáp án trên

34.

Đặc điểm của thực phẩm nguồn gốc động vật, ngoại trừ:

a)

Protid có giá trị sinh học cao

b)

Chứa nhiều acid amin cần thiết, chất béo, chất khoáng

c)

Giàu Ca, chất chiết xuất

d)

A và C

35.

Thực phẩm nguồn gốc động vật nghèo Calci, ngoại trừ:

a)

Thịt bò

b)

Sữa

c)

Trứng

d)

A và B

36.

Chọn ý đúng:

a)

Thịt có giá trị dinh dưỡng cao, đặc biệt các động vật máu nóng

b)

Tỷ lệ Ca.P cao

c)

Thịt là thức ăn gây toan

d)

A và C

37.

Chọn ý sai:

a)

Thịt nói chung nghèo Ca và Photpho

b)

Tỷ lệ Ca.P thấp

c)

Thịt là thức ăn gây toan

d)

Thịt tất cả các loài chứa nhiều nước

38.

Lượng nước trong thịt chiếm khoảng:

a)

50-65%

b)

65-70%

c)

70-75%

d)

75-80%

39.

Chọn ý đúng:

a)

Protid thịt có hàm lượng khá ổn định

b)

Có 2 loại protid thịt là protid cơ và protid tổ chức liên kết

c)

Tất cả các loại protid thịt đều có giá trị sinh học cao

d)

A và B

40.

Protein trong thịt chiếm:

a)

15-20% trọng lượng khô của thịt

b)

20-25% trọng lượng tươi của thịt

c)

15-20% trọng lượng tươi

41.

Protein trong thịt chiếm:

a)

15-20% trọng lượng khô của thịt

b)

20-25% trọng lượng tươi của thịt

c)

15-20% trọng lượng tươi của thịt

d)

20-30% trọng lượng khô của thịt

42.

Tỷ lệ hấp thu đồng hóa protid thịt khoảng:

a)

70-80%

b)

80-90%

c)

90-95%

d)

96-97%

43.

Hệ số sử dụng protid (NPU) của thịt là:

a)

60%

b)

64%

c)

70%

d)

74%

44.

Chọn ý đúng:

a)

Protid thịt có 3 loại: cơ, tổ chức liên kết và chất chiết xuất

b)

Protid cơ nhiều collagen và elastin

c)

Protid tổ chức liên kết có nhiều acid amin cần thiết, dễ hấp thu

d)

Tất cả đều đúng

45.

Chọn ý sai:

a)

Protid cơ có giá trị sinh học cao

b)

Protid tổ chức liên kết có giá trị dinh dưỡng thấp, khó hấp thu

c)

Protid tổ chức liên kết giàu Tryptophan và Xystin

d)

Protid tổ chức liên kết có nhiều Collagen và Elastin

46.

Chọn ý đúng về Protid cơ:

a)

Chứa nhiều collagen và elastin

b)

Dễ hấp thu và đồng hóa

c)

Gía trị sinh học thấp hơn protid tổ chức liên kết

d)

B và C

47.

Đặc điểm của protid tổ chức liên kết, ngoại trừ:

a)

Có nhiều Collagen và elastin

b)

Khó hấp thu, giá trị dinh dưỡng thấp

c)

Giau tryptophan và xystin

d)

Có ở thịt bụng, chân giò, thủ

48.

Chọn ý sai:

a)

Không nên ăn nhiều thức ăn giàu protid cơ vì đồng hóa chậm, khó hấp thu

b)

Protid tổ chức liên kết chứa 2 protid khó hấp thu là collagen và elastin

c)

Collagen dun nóng chuyển hóa thành chất đông keo, gelatin

d)

Elastin hầu như không chịu tác dụng các men phân giải protid

49.

Thịt bụng, thủ, chân giỏ chứa nhiều:

a)

Protid co

b)

Protid tổ chức liên kết

c)

Chất chiết xuất

d)

A và C

50.

Lipid thịt:

a)

Hàm lượng khá ổn định, ít dao động

b)

Chiếm khoảng 1-30g%

c)

Phụ thuộc vào độ béo gầy, thân nhiệt con vật

d)

Tất cả đúng

51.

Hàm lượng lipid thịt không phụ thuộc vào:

a)

Loại súc vật

b)

Độ béo của súc vật

c)

Thân nhiệt của súc vật

d)

A và C

52.

Giá trị dinh dưỡng

4 lines
53.

Hàm lượng lipid thịt không phụ thuộc vào:

a)

Loại súc vật

b)

Độ béo của súc vật

c)

Thân nhiệt của súc vật

d)

A và C

54.

Giá trị dinh dưỡng của Lipid thịt không phụ thuộc vào:

a)

Loại súc vật

b)

Độ béo gầy của con vật

c)

Vị trí mỡ

d)

Thân nhiệt

55.

Tỷ lệ acid béo không no thịt tăng ở các trường hợp sau, ngoại trừ:

a)

Con vật béo

b)

Lớp mỡ dưới da

c)

Thân nhiệt cao

d)

Thân nhiệt thấp

56.

Cholesterol, phosphotid, lipid phức tạp không có ở:

a)

Thịt bụng, thủ, chân giò

b)

Phủ tạng

c)

Tủy xương

d)

Não

57.

Đặc điểm không đúng về chất béo thịt:

a)

Tập trung ở tổ chức dưới da, bụng, quanh phủ tạng

b)

Chỉ gồm các acid béo no

c)

Palmitic và Stearic là 2 acid béo no nhiều trong thịt

d)

Palmitic thịt chiếm khoảng 25-30% acid béo no

58.

Acid béo no có ở thịt là:

a)

Palmitic

b)

Oleic

c)

Stearic

d)

A và C

59.

Chọn ý đúng về chất béo:

a)

Chất béo thịt gồm các acid béo no và không no

b)

Palmitic, stearic là 2 acid béo chưa no quan trọng của thịt

c)

Acid béo no thịt chủ yếu là acid oleic

d)

Tất cả đều đúng

60.

Acid linoleic không có ở:

a)

Mỡ gà

b)

Mỡ bỏ

c)

Mỡ ngựa

d)

A và B

61.

Palmitic chiếm bao nhiêu % acid béo no thịt:

a)

20-25%

b)

25-30%

c)

30-35%

d)

35-40%

62.

Stearic chiếm bao nhiêu % acid beo no thịt:

a)

8-16%

b)

16-28%

c)

28-36%

d)

36-48%

63.

Oleic chiếm bao nhiêu % acid béo chưa no của thịt:

a)

15-23%

b)

25-33%

c)

35-43%

d)

45-53%

64.

Chọn ý đúng về Linoleic:

a)

Là acid béo no

b)

Có nhiều trong mỡ bỏ, mỡ gà, mỡ ngựa

c)

Hàm lượng trong mỡ gà > mỡ ngựa

d)

Cơ thể có thể tự tổng hợp được một phần

65.

Hàm lượng Acid linoleic trong mỡ gà, mỡ ngựa tương ứng chiếm:

a)

10-15%

b)

18-16%

c)

20-18%

d)

20-25%

66.

Đối tượng trong các nghiên cứu Dịch tễ học thường là:

a)

Một người bệnh;

b)

Một hiện tượng sức khỏe cộng đồng:

c)

Xác định một hiện tượng sức khỏe cộng đồng;

d)

Nguyên nhân làm xuất hiện và lan tràn bệnh cộng đồng;

67.

g trong các nghiên cứu Dịch tễ học thường là:

a)

Một người bệnh;

b)

Một hiện tượng sức khỏe cộng đồng:

c)

Xác định một hiện tượng sức khỏe cộng đồng;

d)

Nguyên nhân làm xuất hiện và lan tràn bệnh cộng đồng;

68.

Việc chẩn đoán trong các nghiên cứu Dịch tễ học thường là:

a)

Xác định một trường hợp mắc bệnh;

b)

Xác định một hiện tượng sức khỏe cộng đồng;

c)

Xác định nguyên nhân làm xuất hiện và lan tràn bệnh cộng đồng:

d)

Nghiên cứu một hiện tượng sức khỏe cộng đồng:

69.

Tìm nguyên nhân trong các nghiên cứu Dịch tễ học thường là:

a)

Tìm nguyên nhân gây bệnh cho một cá thể;

b)

Tìm nguyên nhân làm xuất hiện và lan tràn bệnh.cộng đồng;

c)

Tìm cách phân tích kết quả của chương trình can thiệp;

d)

Tìm các yếu tố nguy cơ,

70.

Việc điều trị trong Dịch tễ học là:

a)

Điều trị cho một người bệnh bằng phác đồ

b)

Một chương trình y tế can thiệp, giám sát, thanh toán bệnh hàng loạt cộng đồng;

c)

Một chương trình nâng cao sức khỏe;

d)

Chương trình nước sạch;

71.

Việc đánh giá kết quả trong các nghiên cứu Dịch tễ học thường là:

a)

Đánh giá sự cải thiện sức khỏe của một người bệnh sau điều trị;

b)

Phân tích sự thành công của chương trình can thiệp, giám sát Dịch tễ học tiếp tục;

c)

Đánh giá hiệu lực của chương trình;

d)

Đánh giá độ nhậy của chương trình;

72.

Một trong những nguyên nhân của ung thư khí phế quản là:

a)

Hút nhiều thuốc lá;

b)

Nghiện rượu;

c)

Viêm phổi trước đây;

d)

Phơi nhiễm nghề nghiệp;

73.

Một trong những nguyên nhân của ung thư khí phế quản là: A. Ô nhiễm không khí:

a)

Nghiện rượu;

b)

Viêm phổi trước đây,

c)

Phơi nhiễm nghề nghiệp;

74.

Một trong những nguyên nhân của ung thư khí phế quản là: A. Phơi nhiễm với các chất gây ung thư,

a)

Nghiện rượu:

b)

Viêm phổi trước đây,

c)

Phơi nhiễm nghề nghiệp,

75.

Một trong những hậu quả của hút nhiều thuốc lá có thể là:

a)

Viêm phế quản mãn, u lympho không Hodgkin;

b)

Ung thư mạc treo, ung thư phổ

76.

Một trong những hậu quả của hút nhiều thuốc lá có thể là:

a)

Viêm phế quản mãn, u lympho không Hodgkin

b)

Ung thư mạc treo, ung thư phổi

77.

Một trong những hậu quả của hút nhiều thuốc lá có thể là:

a)

Viêm phế quản mãn, thiếu máu cục bộ tim

b)

Ung thư mạc treo, ung thư phổi

78.

Quá trình phát triển tự nhiên của bệnh gồm 5 giai đoạn: 1, Khỏe; 2. Phơi nhiễm; 3. Tiền lâm sàng; 4. Lâm sàng: 5. Diễn biến tiếp tục. Các nghiên cứu mô tả liên quan tới các giai đoạn:

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

3, 4, 5

d)

1, 2, 3, 4, 5

79.

Quá trình phát triển tự nhiên của bệnh gồm 5 giai đoạn: 1. Khỏe; 2. Phơi nhiễm; 3. Tiền lâm sàng; 4. Lâm sàng; 5. Diễn biến tiếp tục. Các nghiên cứu tìm nguyên nhân gây bệnh phải liên quan tới các giai đoạn:

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 3, 4, 5

d)

2, 3, 4, 5

80.

Quá trình phát triển tự nhiên của bệnh gồm 5 giai đoạn: 1. Khỏe; 2. Phơi nhiễm; 3. Tiền lâm sàng; 4. Lâm sàng; 5. Diễn biến tiếp tục. Nghiên cứu các hằng số sinh học liên quan tới các giai đoạn:

a)

1

b)

3

c)

1 và 2

d)

2 và 3

81.

Quá trình phát triển tự nhiên của bệnh gồm 5 giai đoạn: 1. Khỏe; 2. Phơi nhiễm; 3. Tiền lâm sàng: 4. Lâm sàng: 5. Diễn biến tiếp tục. Nghiên cứu tìm các phương pháp phát hiện và chẩn đoán sớm liên quan tới các giai đoạn:

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

3, 4

82.

Nếu các hoạt động dự phòng cấp một có kết quả thì sẽ làm giảm:

a)

Tỷ lệ hiện mắc điểm

b)

Tỷ lệ hiện mắc

c)

Tỷ lệ mới mắc

d)

Thời gian phát triển trung bình của bệnh

83.

Nếu các hoạt động dự phòng cấp hai có kết quả thì sẽ làm giảm:

a)

Thời gian phát triển trung bình của bệnh

b)

Tỷ lệ mới mắc

c)

Tỷ lệ hiện mắc

d)

Tỷ lệ hiện mắc điểm

84.

Để đo lường kết quả hoạt động của dự phòng cấp m

4 lines
85.

t động dự phòng cấp hai có kết quả thì sẽ làm giảm:

a)

Thời gian phát triển trung bình của bệnh

b)

Tỷ lệ mới mắc;

c)

Tỷ lệ hiện mắc

d)

Tỷ lệ hiện mắc điểm;

86.

Để đo lường kết quả hoạt động của dự phòng cấp một thì phải dùng:

a)

Tỷ lệ hiện mắc điểm;

b)

Tỷ lệ hiện mắc;

c)

Tỷ lệ mới mắc;

d)

Thời gian phát triển trung bình của bệnh;

87.

Tiến hành phát hiện bệnhĩ sớm là dự phòng cấp:

a)

A. I

b)

B. II

c)

С. III

d)

D. I và II.

88.

Điều trị là dự phòng:

a)

Cấp I;

b)

Cấp II;

c)

Cấp III;

d)

Ban đầu;

89.

Các hoạt động y tế nhằm nâng cao yếu tố bảo vệ không đặc hiệu là dự phòng:

a)

A. Cấp I;

b)

Cấp II;

c)

Cấp III;

d)

Cấp 1 và Cấp II.

90.

Các hoạt động y tế nhằm loại bỏ yếu tố nguy cơ là dự phòng:

a)

A. Cấp I;

b)

Cấp II;

c)

Cấp III;

d)

Cấp I và Cấp II.

91.

Thực hiện tiêm chủng vaccin cho một quần thể là dự phòng:

a)

Cấp I

b)

Cấp II;

c)

Cấp I và Cấp II.

d)

D. Ban đầu;

92.

Quá trình phát triển tự nhiên của bệnh gồm 5 giai đoạn: 1 Khỏe; 2. Phơi nhiễm; 3. Tiền lâm sàng; 4. Lâm sàng; 5. Diễn biến tiếp tục. Dự phòng cấp một là can thiệp vào giai đoạn:

a)

A. 1

b)

1 và 2

c)

2 và 3;

d)

D. 2

93.

Các hoạt động y tế nhằm vào thời kỳ "các biểu hiện thuận lợi cho sự tác động của các yếu tố căn nguyên" là dự phòng:

a)

Ban đầu;

b)

Cấp I;

c)

Cấp II;

d)

Cấp III;

94.

Các hoạt động y tế nhằm tác động vào Các yếu tố căn nguyên đặc hiệu là dự phòng:

a)

A. Ban đầu;

b)

Cấp I

c)

Cấp II;

d)

Cấp III;

95.

Các hoạt động y tế ở "Giai đoạn sớm của bệnh" là dự phòng:

a)

Ban đầu;

b)

Cấp I;

c)

Cấp II;

d)

Cấp III;

96.

Các hoạt động y tế ở Giai đoạn muộn của bệnh là dự phòng:

a)

Ban đầu

b)

Cấp I

c)

Cấp II

d)

Cấp III

97.

Quần thể đích của dự phòng ban đầu là:

a)

Quần thể toàn bộ

b)

Nhóm đặc biệt

c)

Quần thể toàn bộ, nhóm đặc biệt;

d)

Người khỏe mạnh;

98.

Quần thể đích của dự phòng cấp 1:

a)

Quần thể toàn bộ;

b)

Nhóm đặc biệt;

c)

Người khỏe mạnh;

d)

Quần thể toàn bộ, nhóm đặc biệt, người khỏe mạnh;

99.

Câu 188 Quần thể đích của dự phòng cấp 1:

a)

Quần thể toàn bộ

b)

Nhóm đặc biệt

c)

Người khỏe mạnh

d)

Quần thể toàn bộ, nhóm đặc biệt, người khỏe mạnh

100.

Câu 189 Để có được số hiện mắc phải tiến hành:

a)

Điều tra dọc

b)

Điều tra ngang

c)

Điều tra nửa dọc

d)

Nghiên cứu bệnh chứng

101.

Câu 190 Tỷ lệ hiện mắc quan sát giảm xuống khi:

a)

Rút ngắn thời gian bị bệnh

b)

Kéo dài thời gian bị bệnh

c)

Tăng số mới mắc

d)

Sự tới của người nhạy cảm

102.

Câu 191 Kết quả của một nghiên cứu ngang là:

a)

Số mới mắc, tỷ lệ hiện mắc

b)

Số hiện mắc, tỷ lệ mới mắc

c)

Thời gian phát triển trung bình của bệnh

d)

Số hiện mắc, tỷ lệ hiện mắc

103.

Câu 192 Kết quả của một nghiên cứu dọc là:

a)

Số mới mắc, tỷ lệ hiện mắc

b)

Số hiện mắc, tỷ lệ mới mắc

c)

Thời gian phát triển trung bình của bệnh

d)

Số mới mắc, tỷ lệ mới mắc

104.

Câu 193 Người ta thấy bệnh ung thư cổ tử cung hay xảy ra ở những người giao hợp khi còn quá trẻ, bừa bãi, quá độ, và ở những người có điều kiện kinh tế xã hội quá thấp kém; và đã hình thành giả thuyết là: có thể nguyên nhân của ung thư cổ tử cung là do virus; Việc hình thành giả thuyết như vậy là đã:

a)

Xét trên sự cùng tồn tại của bệnh và yếu tố

b)

Xét trên sự khác biệt

c)

Xét trên sự cùng tồn tại của hai bệnh

d)

Xét trên mối tương quan

105.

Câu 194 Trong mấy mươi năm trở lại đây, người ta thấy: phân bố của bệnh ung thư phổi và lao phối ở người là tương đương nhau về tuổi và giới. Thuốc lá đã được chứng minh là nguyên nhân của ung thư phổi. Rất có thể thuốc lá là một yếu tố căn nguyên quan trọng của tỉnh trạng lao phối ở nhóm tuổi đó. Việc hình thành giả thuyết như vậy là đã:

a)

Xét trên sự khác biệt

b)

Xét trên sự cùng tồn tại của bệnh và yếu tố

c)

Xét trên sự cùng tồn tại của hai bệnh

d)

Xét trên sự cùng diễn biến

106.

Câu 195 Nguy cơ bị một bệnh có thể ước lượng bằng:

a)

Tỷ lệ mới mắc

b)

Tỷ lệ mới mắc nhân với thời gian phát triển trung bình của bệnh

107.

Nguy cơ bị một bệnh có thể ước lượng bằng:

a)

Tỷ lệ mới mắc

b)

Tỷ lệ mới mắc nhân với thời gian phát triển trung bình của bệnh

c)

Tỷ lệ mới mắc chia cho thời gian phát triển trung bình của bệnh

d)

Tỷ lệ hiện mắc

108.

Một nghiên cứu liên quan tới một vụ dịch ỉa chảy nêu rằng: 85% số người bị bệnh đã ăn tại nhà hàng A; 15% ăn tại nhà hàng B; 55% ăn tại nhà hàng C; 95% số bệnh nhân đó đã uống nước tại nhà hàng. Kết luận nào sau đây sẽ hợp lý hơn cả:

a)

Nguồn nhiễm trùng là từ nhà hàng A vì đa số bệnh nhân đã ăn tại đây

b)

Nguồn nhiễm trùng không phải từ nhà hàng B vì chỉ có một tỷ lệ nhỏ bệnh nhân ăn tại đây

c)

Nguồn nhiễm trùng là từ nhà hàng D vì gần như tất cả bệnh nhân đều uống nước tại đây

d)

Không rút ra được kết luận nào cả vì không có sự so sánh giữa các đối tượng phơi nhiễm và không phơi nhiễm

109.

Trong 1 000 phụ nữ bị ung thư vú có 32 người có thai. Từ đó có thể nói rằng:

a)

Có thai là một điều rất hay xảy ra ở những người bị ung thư vú

b)

Ung thư vú là một điều ít khi xảy ra ở những người có thai

c)

32% các trường hợp ung thư vú đang có thai

d)

Chưa nói lên được điều gì

110.

Các đối tượng trong một nghiên cứu thuần tập phải:

a)

Cùng năm sinh

b)

Cùng nơi cư trú

c)

Đã bị cùng một bệnh

d)

Được theo dõi trong cùng một khoảng thời gian

111.

Biểu hiện của biến đổi khí hậu là gì?

a)

Nhiệt độ trung bình tang cao

b)

Mực nước biển dâng

c)

Thiên tai xảy ra ngày càng nhiều

d)

Cả 3 biểu hiện trên

112.

Hiện Việt Nam đang đứng thứ mấy trên thế giới về ô nhiễm rác thải biển, đặc biệt là rác thải nhựa?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 3

c)

Thứ 4

d)

Thứ 5