Font size
Worksheetsôn tập
Total questions: 80
Worksheet time: 2hrs 33mins
Xác định biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng.
C2H4(g) + H2(g) --> C2H6(g)
biết Eb (H—H) = 436 kJ/mol Eb (C—H) = 418 kJ/mol
Eb (C—C) = 346 kJ/mol Eb (C=C) = 612 kJ/mol.
- 134 kJ
- 143 kJ
+ 134 kJ
- 123 kJ
Cho dữ liệu sau:
(NH2)2CO (dd) + H2O (lỏng) → CO2 (dd) + 2NH3 (dd)
∆fHo298 của (NH2)2CO = -76,3 kcal/mol
∆fHo298 của H2O = -68,3 kcal/mol
∆fHo298 của CO2 = -98,7 kcal/mol
∆fHo298 của NH3 = -19,3 kcal/mol
Tính ∆rHo298 của phản ứng?
- 7,3 kcal/mol
+7,6 kcal/mol
+7,3 kcal/mol
+37 kcal/mol
Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol H2 phản ứng hết sẽ tỏa ra -184,6 kJ. Tính enthalpy tạo thành chuẩn của HCl(g)
92,3 kJ mol-1
–92,3 kJ mol-1
184,6 kJ mol-1
–184,6 kJ mol-1
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol C2H2 ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l), giải phóng 1299,48 kJ. Tính lượng nhiệt giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn 2 gam C2H2 ở điều kiện chuẩn
99,46 kJ
49,98 kJ
120,36 kJ
142,65 kJ
Giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng: C2H2(g) + 2H2(g) →C2H6(g)
dựa vào năng lượng liên kết ở bảng 14.1(SGK/tr89) là:
+296 kJ.
–296 kJ
–728 kJ
+1141 kJ.
Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g) 2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là
+ 544 kJ/molk
- 544 kJ/molk
+ 272 kJ/molk
- 272 kJ/mol.
Cho phản ứng 2NO2(g) N2O4(g). Hiệu ứng nhiệt của NO2 và N2O4 lần lượt là 33,18 (kJ/mol) và 9,16 (kJ/mol). Chọn phát biểu đúng
Phản ứng tỏa nhiệt và NO2 bền hơn.
Phản ứng thu nhiệt, và NO2 bền hơn.
Phản ứng tỏa nhiệt, và N2O4 bền hơn.
Phản ứng thu nhiệt, và N2O4 bền hơn.
Cho phản ứng: Na (s) + 1/2Cl2 (g) ⟶NaCl (s) có (NaCl, s) = − 411,1 kJ/mol.
Nếu chỉ thu được 0,5 mol NaCl (s) ở điều kiện chuẩn thì lượng nhiệt tỏa ra là
411,1 kJ;
25,55 kJ;
250,55 kJ;
205,55 kJ.
Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6kJ:
H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) (*)
Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -184,6 kJ mol-1.
(b) Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là -184,6 kJ.
(c) Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -92,3 kJ mol-1.
(d) Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là -92,3 kJ.
Phát biểu đúng là
(a), (b)
(b), (c)
(a), (d)
(c), (d)
Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:
SO2(g) + 1/2O2(g) → SO3(l)
biết nhiệt tạo tạo thành chuẩn của SO2(g) là –296,8 kJ/mol, của SO3(l) là – 441,0 kJ/mol.
+155,2 kJ.
–155,2 kJ.
–144,2 kJ.
+144,2 kJ.
Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g) 2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là
+ 544 kJ/molk
- 544 kJ/molk
+ 272 kJ/molk
- 272 kJ/mol.
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol C2H2 ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l), giải phóng 1299,48 kJ. Tính lượng nhiệt giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn 2 gam C2H2 ở điều kiện chuẩn
99,46 kJ
49,98 kJ
120,36 kJ
142,65 kJ
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 32,5 gam FeCl3. Giá trị của m là
A. 11,2 g
B. 16,8 g
C. 5,6 g
D. 8,4 g
Câu 19. 14,5 gam hỗn hơp Mg, Fe, Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra 6,72 lít khí H2 (đktc). Sau phản ứng cô cạn thu được khối lượng muối khan là
A. 34,3 gam
B. 43,3 gam
C. 33,4 gam
D. 33,8 gam
Câu 21. Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau:
S + KOH K2S + K2SO3 + H2O
Tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa và số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là:
A. 2 : 1.
B. 1 : 2.
C. 1 : 3.
D. 2 : 3.
Câu 22. Dẫn 1,12 lít khí SO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M, dung dịch được có chứa
A. NaHSO3
B. NaHSO3 và Na2SO3
C. Na2SO3 và NaOH
D. Na2SO3
Câu 23. Hoà tan hết m gam Al bằng H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc. Tính m?
A. 8,1 g
B. 5,4 g
C. 2,7 g
D. 4,05 g
Câu 24. Cho 11 gam hỗn Al, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng dư thì được 10,08 lít khí SO2 (đktc). Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 38%
B. 49,1 %
C. 50,9%
D. 62%
Cho phản ứng: Na (s) + 1/2Cl2 (g) ⟶NaCl (s) có (NaCl, s) = − 411,1 kJ/mol.
Nếu chỉ thu được 0,5 mol NaCl (s) ở điều kiện chuẩn thì lượng nhiệt tỏa ra là
411,1 kJ;
25,55 kJ;
250,55 kJ;
205,55 kJ.
Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6kJ:
H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) (*)
Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -184,6 kJ mol-1.
(b) Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là -184,6 kJ.
(c) Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -92,3 kJ mol-1.
(d) Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là -92,3 kJ.
Phát biểu đúng là
(a), (b)
(b), (c)
(a), (d)
(c), (d)
Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:
SO2(g) + 1/2O2(g) → SO3(l)
biết nhiệt tạo tạo thành chuẩn của SO2(g) là –296,8 kJ/mol, của SO3(l) là – 441,0 kJ/mol.
+155,2 kJ.
–155,2 kJ.
–144,2 kJ.
+144,2 kJ.
Cho các phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:
(a) 3Fe(s) + 4H2O(l) ® Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32 kJ
(b) N2(g) + O2(g) ® 2NO(g) = +179,20 kJ
(c) Na(s) + 2H2O(l) ® NaOH(aq) + H2(g) = ‒ 367,50 kJ
(d) ZnSO4(s) ® ZnO(s) + SO3(g) = + 235,21 kJ
(e) 2ZnS(s) + 3O2(g) ® 2ZnO(s) + 2SO2(g) = ‒285,66 kJ
Các phản ứng toả nhiệt là:
(a), (b) và (d).
(c) và (e).
(a), (b) và (c).
(a), (c) và (e).
Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g) 2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là
+ 544 kJ/molk
- 544 kJ/molk
+ 272 kJ/molk
- 272 kJ/mol.
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol C2H2 ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l), giải phóng 1299,48 kJ. Tính lượng nhiệt giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn 2 gam C2H2 ở điều kiện chuẩn
99,46 kJ
49,98 kJ
120,36 kJ
142,65 kJ
Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?
Đốt cháy cồn.
Kẽm và dung dịch H2SO4.
Nhiệt phân Cu(OH)2.
phãn ứng giữa H2 và O2
Ở điều kiện chuẩn, biểu thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng tính theo năng lượng liên kết (các chất đều ở thể khí) là:
ΔrΗ0298 = ΣEb(sp) + ΣEb(cđ)
ΔrΗ0298 = ΣEb(sp) - ΣEb(cđ)
ΔrΗ0298 = ΣEb(cđ) - ΣEb(sp)
ΔrΗ0298 = 2ΣEb(cđ) - ΣEb(sp)
Cho các quá trình sau:
(1) Quá trình hô hấp của thực vật. (2) Cồn cháy trong không khí.
(3) Quá trình quang hợp của thực vật. (4) Hấp chín bánh bao.
Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?
(1) và (3).
(2) và (3).
(1) và (2).
A. (3) và (4).
Cho phản ứng sau: CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(g) có = 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ.
Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng diễn ra không thuận lợi.
Phản ứng diễn ra thuận lợi.
Trong CH3Cl có những loại liên kết nào?
3 liên kết C-H và 1 liên kết C-Cl
1 liên kết C-H và 3 liên kết C-Cl
2 liên kết C-H và 2 liên kết C-Cl
3 liên kết C-H và 1 liên kết H-Cl
Vẽ sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của hai phản ứng sau:
a) 2ClF3(g) + 2O2(g) Cl2O(g) + 3F2O(g);
DeltaH = +394,10 kJ
b) 2CH3OH(l) + 3O2(g) 2CO2(g) + 4H2O(l);
DeltaH= -1450 kJ.

Sử dụng giá trị enthalpy tạo thành chuẩn của một số chất được cho trong bảng sau để tính biến thiên enthalpy phản ứng cho các phản ứng được đưa ra dưới đây:
2C2H6(g)+7O2(g) -> 6H2O(g) + 4CO2(g)
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng thu nhiệt
Biến thiên enthalpy của phản ứng là -2855,6 kJ
Biến thiên enthalpy của phản ứng là -802,34 kJ
Biết rằng 1 mol ethanol (C2H5OH) cháy toả ra một lượng nhiệt là 1,37.103 kJ. Nếu đốt 15,1 g ethanol (C2H5OH) thì năng lượng được giải phóng ra dưới dạng nhiệt là
0,449 kJ
2,25.103 kJ
4,49.102 kJ
1,02.103 kJ
Chọn các phát biểu Đúng
Phản ứng đốt cháy methane và acetylen là phản ứng toả nhiệt.
Ở điều kiện chuẩn, đốt cháy hoàn toàn 12 kg methane giải phóng 667,77 kJ nhiệt.
Ở điều kiện chuẩn, lượng nhiệt giải phóng khi thu được 44 gam carbon dioxide là 1299,58 kJ.
Ở điều kiện chuẩn, lượng nhiệt đốt cháy 1 gam acetylen gấp 1,46 lần lượng nhiệt giải phóng khi đốt cháy 1 gam acetylene.
Sử dụng số thứ tự đứng trước mỗi chất khí đại diện cho chất khí đó, sắp xếp các chất thứ tự tính bền tăng dần.
(a)
Cho biết năng lượng liên kết trong các phân tử O2, N2 và NO lần lượt là 494 kJ/mol, 945 kJ/mol và 607 kJ/mol. Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng:
N2(g) + O2(g) -> 2NO(g)
(a)
Nhiệt tỏa ra khi đốt cháy 1 gam một mẫu than là 23,0 kJ. Giả thiết rằng toàn bộ lượng nhiệt của quá trình đốt than tỏa ra đều dùng để làm nóng nước, không có sự thất thoát nhiệt, hãy tính lượng than cần phải đốt để làm nóng 500 gam nước từ 20 oC tới 90 oC. Biết để làm nóng 1 mol nước thêm 1 oC cần một nhiệt lượng là 75,4 J. (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
(a)
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa-khử?
CaO + CO2 → CaCO3
NaOH + HCl → NaCl + H2O
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
Chất khử là chất
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
Cho quá trình:
Fe 2+ → Fe3+ + 1e
Đây là quá trình
nhận proton
oxi hóa
tự oxi hóa - khử
khử
Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?
Sự oxi hóa là sự mất electron
Sự khử là sự mất hay cho electron
Chất oxi hóa là chất thu electron
Chất khử là chất nhường electron
Cho quá trình Al -> Al3+ + 3e, đây là quá trình
khử
oxi hóa
nhận proton.
tự oxi hóa – khử.
Cho phản ứng:
SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4
Trong phản ứng trên, vai trò của Br2
là chất oxi hóa.
là chất khử.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa khử là:
tạo ra chất kết tủa.
tạo ra chất khí.
có sự thay đổi màu sắc các chất.
có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
Cho phản ứng: 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3. Trong phản ứng này phân tử Cl2
vừa bị oxi hóa vừa bị khử.
không bị oxi hóa cũng không bị khử.
bị oxi hóa.
bị khử.
Cho: CuO + H2 → Cu + H2O. CuO đóng vai trò chất:
Oxi hóa
Khử
Vừa oxi hóa, vừa khử
Baz
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓
Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.
Kết luận nào sau đây đúng?
Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.
Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.
Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.
Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
NH3 + HCl → NH4Cl
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon
chỉ bị oxi hóa.
chỉ bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
không bị oxi hóa, cũng không bị khử.
Trong phản ứng: NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố nitơ
chỉ bị oxi hóa.
chỉ bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
không bị oxi hóa, cũng không bị khử.
Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O, axit sunfuric
là chất oxi hóa.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
là chất khử.
vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chấT khử?
cacbon
kali
hidro
hidro sunfua
Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?
S
F2
Cl2
N2
Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Cho phản ứng : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O.
Sau khi cân bằng phương trình hóa học của phản ứng, tỉ lệ các hệ số của HNO3 và NO là
1
2
3
4
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓
Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng hóa hợp, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?
CaO + H2O → Ca(OH)2
2NO2 → N2O4
2NO2 + 4Zn → N2 + 4ZnO
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng phân hủy, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?
NH4NO2 → N2 + 2H2O
CaCO3 → CaO + CO2
8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl
2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
Cho phản ứng: M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + ...
Khi x nhận giá trị nào sau đây thì phản ứng trên không thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
1
2
3
1 VÀ 2
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là
chất nhận electron.
chất nhường electron.
chất làm giảm số oxi hóa.
chất không thay đổi số oxi hóa.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng tự oxi hóa, tự khử?
NH4NO3 → N2O + 2H2O
4Al(NO3)3 → 2Al2O3 + 12NO2 + 3O2 ↑
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑
Đốt một bang magie rồi cho vào bình chứa khí CO2 thì thấy phản ứng tiếp tục xảy ra và sản phẩm tạo thành là bột trắng và muội đen.
Phát biểu nào sau đây sai?
bột trắng là MgO
Mg chuyển từ số oxi hóa 0 đến -2
muội đen là cacbon (C)
Cacbon (C) chuyển từ số oxi hóa +4 đến 0
Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Tồng hệ số cân bằng là:
16
18
19
17
Sơ đồ nào sau đây viết sai:
Al → Al3+ + 3e
Fe3+ +1e → Fe2+
O2 + 2e → 2O2-
Cl2 + 2e → 2Cl-
Sơ đồ nào sau đây biểu diễn quá trinh oxi hóa.
N2 + 6e → 2N3-
Fe2+ → Fe3+ + 1e
Na+ + Cl- → NaCl
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Cho phản ứng: P + HNO3 + H2O → H3PO4 + NO. Chất bị oxi hóa là:
P
HNO3
H2O
H3PO4
Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là
1,12 lít.
3,36 lít.
4,48 lít.
2,24 lít.
Phương trình: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
có hệ số cân bằng tối giản theo thứ tự là
1,12,2,3,6.
8,30,8,3,15.
8,30,8,3,9.
1,4,1,1,2.
Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là
16.
25,6.
2,56.
8
Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là
1,12 lít.
3,36 lít.
4,48 lít.
2,24 lít.
Câu 1. Trong phản ứng của kim loại Mg với khí O2, một nguyên tử Mg nhường bao nhiêu electron?
1
3
4
2
Câu 2. Nguyên tử sulfur chỉ thể hiện tính khử trong chất nào sau đây?
S
SO2
H2SO4
H2S
Số oxi hóa của chromium (Cr) trong Na2CrO4 là
-2
+2
+6
-6
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Số oxi hóa của một nguyên tử một nguyên tố trong hợp chất là điện tích của nguyên tử nguyên tố đó với giả thiết hợp chất là ion.
Trong hợp chất, oxygen có số oxi hóa bằng -2, trừ một số trường hợp ngoại lệ.
Số oxi hóa của hydrogen trong hợp chất NaH, CaH2 bằng +1.
Các nguyên tố kim loại kiềm luôn có số oxi hóa + 1 trong hợp chất.
Câu 5. Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?
Số khối
Số oxi hóa
Số hiệu nguyên tử
Số mol
Câu 6. Phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử?
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
Câu 7.Trong phản ứng hoá học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất oxi hoá là
H2O.
NaOH.
Na.
H2.
Câu 8. Trong phản ứng dưới đây, vai trò của HCl là: MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
chất oxi hóa.
chất khử.
chất oxi hóa và môi trường.
chất khử và môi trường
Câu 9. Cho nước Cl2 vào dung dịch NaBr xảy ra phản ứng hoá học:
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
Trong phản ứng hoá học trên, xảy ra quá trình oxi hoá chất nào?
NaCl
Br2.
Cl2
NaBr
Câu 10. Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Khi hệ số cân bằng phản ứng là nguyên và tối giản thì số phân tử H2O tạo thành là
3
10
5
4
