wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN GIỮA KÌ 2 KHỐI 6 24-25

Total questions: 55

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Khi tham gia Internet, việc chia sẻ quá nhiều thông tin cá nhân có thể dẫn đến nguy cơ nào sau đây?

a)

Giúp bạn có nhiều bạn bè hơn

b)

Dễ dàng bị lừa đảo hoặc đánh cắp thông tin cá nhân

c)

Nhận được nhiều quảng cáo hấp dẫn

d)

Giúp nâng cao kỹ năng sử dụng Internet

2.

Hành vi nào dưới đây có thể khiến bạn bị mất tài khoản cá nhân khi sử dụng Internet?

a)

Đăng nhập tài khoản trên trang web lạ hoặc giả mạo.

b)

Đổi mật khẩu thường xuyên và sử dụng mật khẩu mạnh

c)

Kích hoạt bảo mật hai lớp cho tài khoản

d)

Chỉ đăng nhập vào thiết bị cá nhân

3.

Một trong những tác hại của việc nghiện Internet là gì?

a)

Giúp mở rộng kiến thức nhanh hơn

b)

Tăng khả năng tương tác xã hội ngoài đời thực

c)

Ảnh hưởng đến sức khỏe và giảm hiệu suất học tập/làm việc

d)

Giúp bạn rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian tốt hơn

4.

Khi chia sẻ thông tin cá nhân lên mạng xã hội, bạn nên làm gì để bảo vệ an toàn thông tin?

a)

Cài đặt quyền riêng tư, chỉ chia sẻ thông tin với những người đáng tin cậy

b)

Chỉ chia sẻ thông tin quan trọng như số điện thoại, địa chỉ nhà để bạn bè dễ liên lạc

c)

Để chế độ công khai tất cả bài viết để mọi người đều có thể xem

d)

Không cần quan tâm đến việc bảo mật vì mạng xã hội rất an toàn

5.

Một trong những cách bảo vệ tài khoản trực tuyến hiệu quả nhất là gì?

a)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả các tài khoản để dễ nhớ

b)

Không bao giờ đăng xuất khỏi tài khoản trên thiết bị công cộng

c)

Đặt mật khẩu mạnh, đổi mật khẩu định kỳ và kích hoạt bảo mật hai lớp

d)

Chia sẻ mật khẩu với bạn bè để nhờ đăng nhập giúp khi cần

6.

Để chia sẻ thông tin một cách hợp pháp và an toàn, điều nào sau đây là đúng?

4 lines
7.

Để chia sẻ thông tin một cách hợp pháp và an toàn, điều nào sau đây là đúng?

a)

Sao chép nội dung từ nguồn khác mà không cần xin phép hoặc ghi nguồn

b)

Kiểm tra tính xác thực của thông tin trước khi chia sẻ và ghi rõ nguồn nếu cần

c)

Tùy ý chia sẻ thông tin cá nhân của người khác nếu thấy không có vấn đề gì

d)

Đăng tải bất kỳ nội dung nào lên mạng mà không cần quan tâm đến hậu quả

8.

Khi sử dụng Internet, biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ thiết bị và dữ liệu cá nhân khỏi virus và phần mềm độc hại?

a)

Cài đặt và cập nhật phần mềm diệt virus thường xuyên

b)

Không cần cài đặt phần mềm diệt virus vì hệ điều hành đã có sẵn bảo vệ

c)

Nhấp vào bất kỳ liên kết nào trong email lạ để kiểm tra thông tin

d)

Tải và cài đặt phần mềm từ bất kỳ trang web nào miễn phí

9.

Để tránh bị lừa đảo hoặc đánh cắp thông tin trên Internet, bạn nên làm gì?

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân lên mạng xã hội để nhiều người biết đến

b)

Đăng nhập vào tài khoản ngân hàng trên các trang web không rõ nguồn gốc

c)

Kiểm tra tính xác thực của trang web trước khi nhập thông tin đăng nhập

d)

Tin tưởng tất cả các tin nhắn yêu cầu cung cấp mã OTP hoặc mật khẩu

10.

Giáo viên hướng dẫn bạn cách sử dụng Internet an toàn, bạn nên làm gì để thực hiện đúng?

a)

Tự đặt mật khẩu dễ đoán để dễ nhớ, như "123456" hoặc "password"

b)

Tự ý chia sẻ nội dung nhạy cảm hoặc thông tin chưa kiểm chứng

c)

Áp dụng các biện pháp như đặt mật khẩu mạnh, tránh kết nối Wi-Fi công cộng không an toàn

d)

Không cần quan tâm đến bảo mật vì đã có người khác lo giúp

11.

Vì sao việc bảo vệ thông tin cá nhân và tập thể khi tham gia Internet lại quan trọng?

4 lines
12.

Vì sao việc bảo vệ thông tin cá nhân và tập thể khi tham gia Internet lại quan trọng?

a)

Giúp ngăn chặn việc bị lừa đảo, đánh cắp danh tính và sử dụng thông tin sai mục đích

b)

Giúp chia sẻ thông tin cá nhân rộng rãi để có nhiều người biết đến hơn

c)

Không có ảnh hưởng gì, vì thông tin cá nhân trên mạng không quan trọng

d)

Giúp các trang web và ứng dụng dễ dàng thu thập dữ liệu để cải thiện trải nghiệm người dùng

13.

Dấu hiệu nào sau đây giúp bạn nhận biết một email lừa đảo?

a)

Email từ ngân hàng chính thức, có logo và chữ ký rõ ràng .

b)

Email gửi từ một địa chỉ không rõ ràng, chứa nhiều lỗi chính tả và yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân

c)

Email từ bạn bè hoặc giáo viên, không yêu cầu thông tin cá nhân

d)

Email từ một trang web đáng tin cậy mà bạn thường xuyên sử dụng

14.

Khi nhận được một lời mời kết bạn từ người lạ trên mạng xã hội, bạn nên làm gì để tránh bị lừa đảo?

a)

Chấp nhận ngay để mở rộng mối quan hệ

b)

Xem xét trang cá nhân của người đó, kiểm tra thông tin và chỉ chấp nhận nếu đáng tin cậy

c)

Cung cấp ngay thông tin cá nhân để tạo mối quan hệ tốt

d)

Gửi ngay tin nhắn hỏi vay tiền để kiểm tra xem họ có phải lừa đảo không

15.

Bạn nhận được một tin nhắn với nội dung: "Chúc mừng bạn đã trúng thưởng 100 triệu đồng! Hãy nhấp vào liên kết dưới đây để nhận thưởng." Bạn nên làm gì?

a)

Nhấp vào liên kết ngay để nhận thưởng

b)

Chia sẻ tin nhắn này với bạn bè để họ cùng nhận quà

c)

Kiểm tra xem tin nhắn có đến từ một nguồn đáng tin cậy không, nếu không thì bỏ qua hoặc báo cáo

d)

Gửi thông tin cá nhân và số tài khoản ngân hàng theo yêu cầu để nhận tiền

16.

Công cụ căn lề trong phần mềm soạn thảo văn bản có tác dụng gì?

(a)  

17.

Công cụ căn lề trong phần mềm soạn thảo văn bản có tác dụng gì?

a)

Căn chỉnh vị trí của văn bản trên trang giấy

b)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong văn bản

c)

Thay đổi kiểu chữ của văn bản

d)

Xóa định dạng văn bản

18.

Chức năng chính của công cụ định dạng văn bản là gì?

a)

Chỉnh sửa nội dung văn bản

b)

Thay đổi màu sắc, kiểu chữ, kích thước chữ và bố cục văn bản

c)

Sao chép văn bản từ tài liệu khác

d)

Tạo bảng và chèn hình ảnh

19.

Công cụ "Tìm kiếm" trong phần mềm soạn thảo văn bản có tác dụng gì?

a)

Xóa toàn bộ văn bản trong tài liệu

b)

Thay đổi định dạng của văn bản

c)

Xác định vị trí của một từ hoặc cụm từ trong văn bản

d)

Sao chép nội dung văn bản

20.

Khi sử dụng chức năng "Thay thế", điều gì sẽ xảy ra?

a)

Một từ hoặc cụm từ trong văn bản được thay thế bằng nội dung khác theo yêu cầu

b)

Xóa toàn bộ văn bản trong tài liệu

c)

Chỉ tìm kiếm một từ mà không thay đổi nội dung

d)

Sao chép một đoạn văn bản sang vị trí khác

21.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản, công cụ căn lề giúp người dùng thực hiện thao tác nào?

a)

Chỉnh khoảng cách giữa các chữ cái

b)

Điều chỉnh vị trí của đoạn văn so với lề trái, lề phải, hoặc căn giữa trang

c)

Thay đổi font chữ và kích thước chữ

d)

Kiểm tra lỗi chính tả trong văn bản

22.

Công cụ định dạng đoạn văn bản giúp người dùng thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Thay đổi màu nền của phần mềm soạn thảo

b)

Xóa toàn bộ nội dung của đoạn văn bản

c)

Căn chỉnh lề, giãn dòng, thụt đầu dòng của đoạn văn bản

d)

Chỉ thay đổi nội dung của văn bản mà không ảnh hưởng đến định dạng

23.

Chức năng chính của phần mềm soạn thảo văn bản

4 lines
24.

Chức năng chính của phần mềm soạn thảo văn bản là gì?

a)

Hỗ trợ vẽ hình ảnh và biểu đồ phức tạp

b)

Soạn thảo, chỉnh sửa, định dạng và lưu trữ văn bản

c)

Lập trình phần mềm ứng dụng

d)

Duyệt web và tìm kiếm thông tin

25.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản, công cụ định dạng văn bản giúp người dùng thực hiện thao tác nào?

a)

Thay đổi kiểu chữ, kích thước, màu sắc và căn chỉnh văn bản

b)

Chỉ thay đổi nội dung mà không ảnh hưởng đến hình thức văn bản

c)

Tạo hiệu ứng chuyển động cho văn bản

d)

Thay đổi nội dung văn bản thành hình ảnh

26.

Chức năng nào giúp người dùng tìm kiếm và thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản?

a)

Chức năng sao chép (Copy)

b)

Chức năng tìm kiếm và thay thế (Find and Replace)

c)

Chức năng kiểm tra chính tả (Spell Check)

d)

Chức năng chèn hình ảnh (Insert Image)

27.

Công cụ căn lề và giãn dòng trong phần mềm soạn thảo văn bản có tác dụng gì?

a)

Chỉnh khoảng cách giữa các chữ cái trong từ

b)

Chỉ thay đổi kiểu chữ của văn bản

c)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng, căn lề trái, phải, giữa hoặc đều hai bên

d)

Xóa định dạng văn bản về mặc định

28.

Chức năng kiểm tra chính tả trong phần mềm soạn thảo văn bản giúp ích gì cho người dùng?

a)

Tự động sửa tất cả lỗi sai trong văn bản

b)

Đánh dấu và gợi ý sửa lỗi chính tả, ngữ pháp trong văn bản

c)

Dịch toàn bộ văn bản sang ngôn ngữ khác

d)

Xóa toàn bộ nội dung bị lỗi trong văn bản

29.

Trong Word, để đặt khoảng cách giữa các đoạn trước và đoạn sau, trong hộp thoại Paragraph, ta chọn After và Before ở mục

a)

Specia

b)

Alignment

c)

Indentaion

d)

Spacing

30.

Trong Word, để đặt khoảng cách giữa các đoạn trước và đoạn sau, trong hộp thoại Paragraph, ta chọn After và Before ở mục

a)

Specia

b)

Alignment

c)

Indentaion

d)

Spacing

31.

Thuộc tính nào chỉ tùy chọn hướng giấy in khi thao tác với lệnh in văn bản?

a)

Margin

b)

Orientation

c)

Preview

d)

Pages

32.

Sử dụng lệnh Insert / Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

8 cột, 10 hàng

b)

10 cột, 10 hàng.

c)

8 cột, 8 hàng.

d)

10 cột, 8 hàng.

33.

Khi thực hiện lệnh: Home / Editing / Replace có nghĩa là:

a)

Xuất hiện hộp thoại Find and Replace thực hiện tìm kiếm

b)

Xóa lệnh thực hiện

c)

Xuất hiện hộp thoại Find and Replace

d)

Xuất hiện hộp thoại Find and Replace thực hiện thay thế

34.

Khổ giấy phổ biến được sử dụng trong word là:

a)

A4

b)

A1

c)

A3

d)

A2

35.

Để tạo bảng trong văn bản, em sử dụng nút lệnh:

4 lines
36.

Trong Word, để làm nổi bật một đoạn văn bản, bạn cần sử dụng chức năng nào?.

a)

Đặt in nghiêng (Italic)

b)

Chú thích (Footnote)

c)

Đặt gạch chân (Underline)

d)

Đặt in đậm (Bold)

37.

Trình bày thông tin ở dạng bảng giúp em

a)

Trình bày thông tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin.

b)

Biết được nguồn gốc thông tin để có thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thông tin.

c)

Tạo và định dạng văn bản.

d)

Có thể tìm kiếm và sao chép mọi thông tin.

38.

Đâu không phải là tác hại khi tham gia Internet?

a)

Nghiện Internet dẫn đến xao nhãng việc học

b)

Sử dụng internet để tra cứuhỗ trợ việc học tập.

c)

Bị ảnh hưởng bởi những thông tin xấu trên mạng.

d)

Máy tính bị lây nhiễm Virus.

39.

Trong MS Word 2016, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ Layout, ch

4 lines
40.

Trong MS Word 2016, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ Layout, chọn nút ________ rồi chọn một tùy chọn lề.

a)

Size

b)

Margins

c)

Orientation

d)

Page Setup

41.

Công cụ nào sao đây giúp nhanh chóng tìm một cụm từ bất kỳ trong văn bản, đặc biệt là khi cụm từ đó xuất hiện nhiều lần trong văn bản dài?

a)

Di chuyển

b)

Tìm kiếm

c)

Thay thế

d)

Sao chép

42.

Minh thấy rằng gần đây máy tính của bạn ấy chạy chậm hơn. Bạn ấy nghi ngờ rằng có điều gì đó không ổn với máy tính của mình. Khi mở các ổ đĩa Minh thấy có những Folder mờ và những shortcut. Điều gì có thể đã xảy ra và bạn ấy nên làm gì?

a)

Máy tính của Minh bị lỗi phần mềm.

b)

Máy tính của Minh bị người lạ truy cập.

c)

Máy tính của Minh bị hỏng ổ cứng.

d)

Máy tính của Minh có thể bị nhiễm virus.

43.

Để in văn bản, em có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + C

44.

Khi sử dụng hộp thoại "Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Replace

b)

Cancel.

c)

Find Next.

d)

Replace All.

45.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Chọn chữ màu xanh.

b)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

c)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

d)

Căn giữa đoạn văn bản.

46.

Có thể nhập những loại nội dung nào sau đây vào trong ô của bảng?

a)

Một bảng khác

b)

Siêu liên kết

c)

Hình ảnh

d)

Tất cả các phương án trên

47.

Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản?

a)

Thay đổi phông chữ.

b)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng.

c)

Chèn hình ảnh vào văn bản

d)

Đổi kích thước tr

48.

Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản?

a)

Thay đổi phông chữ.

b)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng.

c)

Chèn hình ảnh vào văn bản

d)

Đổi kích thước trang giấy.

49.

Một văn bản có 45 trang, để in trang 20, 21 em thực hiện lệnh gì trong hộp thoại Print

a)

Chọn All Pages

b)

Nhập 45 vào mục Number of copies

c)

Nhập 20-21 vào mục Pages

d)

Chọn Current page

50.

Trong hộp thoại Find and Place, khi nháy nút Find có nghĩa là:

a)

Kết thúc

b)

Xóa bỏ

c)

Tìm kiếm

d)

Thay thế

51.

Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn. Ta thực hiện lệnh Format / Font … và chọn font chữ trong ô:

a)

Font Style

b)

Font

c)

Small caps

d)

Size

52.

Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào?

a)

Insert/ Paragraph.

b)

Home/ Font.

c)

File/ Paragraph.

d)

Home/ Paragraph.

53.

Khi thực hiện lệnh: Home / Editing / Select/ Select Alt được sử dụng khi nào?

a)

Khi muốn chọn toàn bộ văn bản.

b)

Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản

c)

Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản

d)

Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản

54.

Trong Word, để đặt khoảng cách giữa các dòng trong văn bản là 1.5 lines, trong hộp thoại Paragraph, ta chọn 1.5 lines ở mục

a)

Line spacing

b)

After

c)

Before

d)

Alignment

55.

Việc làm nào được khuyến khích sử dụng các dịch vụ internet.

a)

Vào trang web để tìm bài tập về nhà.

b)

Mở thư điện tử do người lạ gửi.

c)

Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt.

d)

Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông tin.