wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 2 BUS206

Total questions: 105

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào về báo cáo tình hình tài chính chính xác?

a)

Chỉ lập khi kết thúc năm

b)

Phản ánh giá trị tiền tệ, thời gian, nhân công.

c)

Phản ánh nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp

d)

Được thiết kế theo ý của doanh nghiệp.

2.

Những mục nào thuộc về tài sản? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Phải thu ngắn hạn của khách hàng

b)

Hàng tồn kho

c)

Chi phí trả trước ngắn hạn

d)

Phải trả người bán ngắn hạn

3.

Những mục nào KHÔNG thuộc về tài sản? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Chứng khoán kinh doanh

b)

Người mua trả tiền trước dài hạn

c)

Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ

d)

Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

4.

Những mục nào thuộc về nợ phải trả? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Người mua trả tiền trước ngắn hạn

b)

Trả trước cho người bán dài hạn

c)

Phải trả người lao động

d)

Phải trả người bán ngắn hạn

5.

Những mục nào KHÔNG thuộc về nợ phải trả nguồn vốn?

a)

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

b)

Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn

c)

Vay và nợ thuê tài chính dài hạn

d)

Chi phí trả trước dài hạn

6.

Những mục nào thuộc về vốn chủ sở hữu? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Vốn góp của chủ sở hữu

b)

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

c)

Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

d)

Quỹ đầu tư phát triển

7.

Những mục nào KHÔNG thuộc về vốn chủ sở hữu?

a)

Cổ phiếu quỹ

b)

Thặng dư cổ phần

c)

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

d)

Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định

8.

Nhận định nào về kết cấu của báo cáo tình hình tài chính chính xác?

a)

Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu

b)

Tài sản + Nợ phải trả = Nguồn vốn

c)

Nợ phải trả = Vốn chủ sở hữu

d)

Nguồn vốn = Nợ phải trả + Tài sản

9.

Nhận định nào chính xác?

a)

Tổng tài sản = Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn

b)

Nợ phải trả = Nợ ngắn hạn + Nợ dài hạn

c)

Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn

d)

Tất cả đều chính xác

10.

Nhận định nào về tài sản chính xác?

a)

Tăng tài sản này thì tăng tương ứng tài sản khác

b)

Tăng tài

11.

Nhận định nào về tài sản chính xác?

a)

Tăng tài sản này thì tăng tương ứng tài sản khác

b)

Tăng tài sản này thì giảm tương ứng tài sản khác

c)

Cả 2 đáp án đều chính xác

d)

Cả 2 đáp án đều không chính xác

12.

Nhận định nào về nguồn vốn chính xác?

a)

Tăng nguồn vốn này thì giảm tương ứng nguồn khác

b)

Tăng nguồn này thì tăng tương ứng nguồn vốn khác

c)

Cả 2 đáp án đều chính xác

d)

Cả 2 đáp án đều không chính xác

13.

Nhận định nào về mối quan hệ tài sản - nguồn vốn chính xác?

a)

Tăng tài sản thì tăng nguồn vốn

b)

Giảm tài sản thì giảm nguồn vốn

c)

Cả 2 đáp án đều chính xác

d)

Cả 2 đáp án đều không chính xác

14.

Công ty TNHH XYZ mua 100.000.000 đồng nguyên vật liệu. Nhận xét nào chính xác?

a)

Tổng tài sản không thay đổi.

b)

Tổng tài sản giảm do tiền giảm xuống

c)

Tổng tài sản tăng lên do nguyên vật liệu tăng lên

d)

Không có đáp án chính xác

15.

Công ty TNHH XYZ đầu tư mua phương tiện chuyên chở hàng hóa trị giá 800.000.000 đồng, thời gian trích khấu hao là 10 năm, trích khấu hao theo phương pháp đường thẳng. Nhận xét nào chính xác?

a)

Tổng tài sản không thay đổi.

b)

Tổng tài sản giảm do hao mòn tài sản cố định lũy kế

c)

Tổng tài sản tăng do hao mòn tài sản cố định lũy kế

d)

Không có đáp án chính xác

16.

Công ty TNHH XYZ sở hữu lô đất trị giá 5.000.000.000 đồng để xây nhà xưởng, thời gian trích khấu hao tài sản cố định là 20 năm, trích khấu hao theo phương pháp đường thẳng. Nhận xét nào chính xác?

a)

Tổng tài sản không thay đổi.

b)

Tổng tài sản giảm do hao mòn tài sản cố định lũy kế

c)

Tổng tài sản tăng do hao mòn tài sản cố định lũy kế

d)

Không có đáp án chính xác

17.

Công ty TNHH XYZ mua 01 hệ thống sản xuất giá 3.000.000.000 đồng, thời gian trích khấu hao tài sản cố định là 10 năm, trích khấu hao theo phương pháp đường thẳng. Nhận xét nào chính xác?

a)

Tổng tài sản tăng lên, tài sản cố định không thay đổi

b)

Tổng tài sản giảm do hao mòn tài sản cố định lũy kế

c)

Tổng tài sản tăng do hao mòn tài sản cố định lũy kế

d)

Không có đáp án chính xác

18.

Hệ thống sản xuất giá 3.000.000.000 đồng, thời gian trích khấu hao tài sản cố định là 10 năm, trích khấu hao theo phương pháp đường thẳng. Nhận xét nào chính xác?

a)

Tổng tài sản tăng lên, tài sản cố định hữu hình tăng lên

b)

Tổng tài sản không thay đổi, tài sản cố định hữu hình tăng lên

c)

Tổng tài sản tăng lên, tiền mặt giảm xuống

d)

Tổng tài sản không thay đổi, tiền mặt giảm xuống

19.

Công ty TNHH XYZ trích 20.000.000 đồng từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối để lập quỹ nghiên cứu khoa học. Nhận xét nào chính xác?

a)

Tổng nguồn vốn giảm

b)

Tổng nguồn vốn tăng

c)

Tổng nguồn vốn không thay đổi

d)

Không có đáp án chính xác

20.

Công ty TNHH XYZ trích 100.000.000 đồng từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối để lập quỹ khen thưởng phục lợi. Nhận xét nào chính xác?

a)

Tổng nguồn vốn tăng lên, vốn chủ sở hữu giảm xuống

b)

Tổng nguồn vốn giảm xuống, vốn chủ sở hữu giảm xuống

c)

Tổng nguồn vốn giảm xuống, nợ phải trả tăng lên

d)

Tổng nguồn vốn không thay đổi, nợ phải trả tăng lên

21.

Công ty TNHH XYZ nhập 150.000.000 đồng nguyên vật liệu trả chậm cho cung cấp. Nhận xét nào chính xác?

a)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn không đổi

b)

Tổng tài sản tăng và tổng nguồn vốn tăng

c)

Tổng tài sản tăng và tổng nguồn vốn giảm

d)

Tổng tài sản giảm và tổng nguồn vốn tăng

22.

Công ty TNHH XYZ vay ngân hàng 600.000.000 đồng để mua hàng hóa. Nhận xét nào chính xác?

a)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn không đổi, nợ phải trả tăng lên

b)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn tăng, nợ phải trả tăng lên

c)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn tăng, tài sản tăng lên

d)

Tổng tài sản giảm và tổng nguồn vốn không đổi, tài sản tăng lên

23.

Công ty TNHH XYZ chi 200.000.000 đồng để trả nợ nhà cung cấp tới hạn. Nhận xét nào chính xác?

a)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn không đổi

b)

Tổng tài sản giảm và tổng nguồn vốn tăng

c)

Tổng tài sản tăng và tổng nguồn vốn giảm

d)

Tổng tài sản giảm và tổng nguồn vốn giảm

24.

Công ty TNHH XYZ trả lạ

4 lines
25.

Công ty TNHH XYZ trả lại hàng hóa trị giá 60.000.000 đồng mua trả chậm cho nhà cung cấp. Nhận xét nào chính xác?

a)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn giảm, nợ phải trả giảm

b)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn không đổi, nợ phải trả giảm

c)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn không đổi, tài sản giảm

d)

Tổng tài sản và tổng nguồn vốn tăng, tài sản giảm

26.

Cơ cấu tài sản của công ty TNHH XYZ tại thời điểm 01/01/XX là 400.000.000 đồng tài sản ngắn hạn, và 600.000.000 đồng tài sản dài hạn. Công ty chi 200.000.000 đồng mua máy móc phục vụ sản xuất. Cơ cấu tài sản của công ty tại thời điểm 31/12/XX là:

a)

40% tài sản ngắn hạn, 60% tài sản dài hạn

b)

60% tài sản ngắn hạn, 40% tài sản dài hạn

c)

20% tài sản ngắn hạn, 80% tài sản dài hạn

d)

80% tài sản ngắn hạn, 20% tài sản dài hạn

27.

Cơ cấu nguồn vốn của công ty TNHH XYZ tại thời điểm 01/01/XX là 300.000.000 đồng nợ phải trả, và 700.000.000 đồng vốn chủ sở hữu. Công ty vay 200.000.000 đồng bổ sung vốn kinh doanh. Cơ cấu nguồn vốn của công ty tại thời điểm 31/12/XX là:

a)

30% nợ phải trả, 70% vốn chủ sở hữu

b)

50% nợ phải trả, 50% vốn chủ sở hữu

c)

58,33% nợ phải trả, 41.67% vốn chủ sở hữu

d)

41,67% nợ phải trả, 58,33% vốn chủ sở hữu

28.

Cơ cấu tài sản của công ty TNHH XYZ tại thời điểm 01/01 là 400.000.000 đồng tài sản ngắn hạn, và 600.000.000 đồng tài sản dài hạn. Công ty vay 200.000.000 đồng bổ sung vốn kinh doanh. Cơ cấu tài sản của công ty tại thời điểm 31/12 là:

a)

40% tài sản ngắn hạn, 60% tài sản dài hạn

b)

50% tài sản ngắn hạn, 50% tài sản dài hạn

c)

58,33% tài sản ngắn hạn, 41.67% tài sản dài hạn

d)

41,67% tài sản ngắn hạn, 58,33% tài sản dài hạn

29.

Nhận định nào về báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh chính xác?

a)

Chỉ lập khi kết thúc năm

b)

Phản ánh

30.

Nhận định nào về báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh chính xác?

a)

Chỉ lập khi kết thúc năm

b)

Phản ánh giá trị tiền tệ và sản lượng hàng bán

c)

Phản ánh doanh thu, chi phí, kết quả (lãi/lỗ)

d)

Được thiết kế theo ý của doanh nghiệp.

31.

Công thức xác định doanh thu của doanh nghiệp?

a)

Doanh thu = Chi phí bán hàng + Kết quả kinh doanh

b)

Doanh thu = Chi phí tạo ra doanh thu - Kết quả kinh doanh

c)

Doanh thu = Chi phí bán hàng - Kết quả kinh doanh

d)

Doanh thu = Chi phí tạo ra doanh thu + Kết quả kinh doanh

32.

Những chi phí nào là chi phí KHÔNG tạo ra doanh thu? (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Thuế giá trị gia tăng phải nộp

b)

Thuế nhập khẩu

c)

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

33.

Nhận định nào về doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ chính xác? (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Là doanh thu từ hoạt động kinh doanh chính

b)

Bao gồm doanh thu từ hoạt động tài chính

c)

Doanh thu = Số lượng x Đơn giá sản phẩm

d)

Bao gồm thu nhập khác

34.

Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm: (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Chiết khấu thương mại

b)

Giảm giá hàng bán

c)

Hàng hóa bị trả lại

d)

Hàng hóa bị hư hỏng

35.

Chi phí phục vụ kinh doanh gồm có: (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Chi phí tài chính

36.

Hãy chọn các chi phí thuộc về giá vốn hàng bán: (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Hao mòn tài sản cố định văn phòng

b)

Chi phí mua hàng hóa nhập kho

c)

Hao mòn tài sản cố định nhà xưởng

d)

Chi phí điện, nước cho nhà xưởng

37.

Hãy chọn các chi phí thuộc về chi phí bán hàng: (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Hoa hồng cho nhân viên bán hàng

b)

Sản phẩm dùng thử

c)

Hao mòn tài sản cố định nhà xưởng

d)

Chi phí giao hàng

38.

Hãy chọn các chi phí thuộc về chi phí quản lý doanh nghiệp: (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Lương ban giám đốc

b)

Hao mòn tài sản cố định văn phòng

c)

Chi phí thuê mặt bằng văn phòng

d)

Chi phí internet cho văn phòng

39.

Cách xác định chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp?

a)

Kết quả kinh doanh (lãi) x thuế suất

b)

Bằng 0 nếu kết quả kinh doanh là lỗ hoặc hòa vốn

c)

Doanh thu kê khai nộp thuế x thuế suất

d)

Tất cả đều đúng

40.

Công ty TNHH XYZ tổng hợp dữ liệu kinh doanh của năm bao gồm doanh thu là 400.000.000 đồng và chi phí là 500.000.000 đồng. Biết doanh nghiệp kê khai nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Hãy tính mức thuế thu nhập doanh nghiệp phải đóng.

a)

20.000.000 đồng

b)

(20.000.000) đồng

c)

0 đồng

d)

Không có đáp án chính xác

41.

Công ty TNHH XYZ xuất kho hàng hóa 15.000.000 để bán hàng. Cách hạch toán giá vốn hàng bán?

a)

Nợ TK 111 15.000.000, Có TK 632 15.000.000

b)

Nợ TK 632 15.000.000, Có TK 511 15.000.000

c)

Nợ TK 632 15.000.000, Có TK 156 15.000.000

d)

Nợ TK 156 20.000.000, Có TK 632 15.000.000

42.

Công ty TNHH XYZ xuất kho bán hàng thu tiền mặt 20.000.000 đồng. Cách hạch toán doanh thu bán hàng?

a)

Nợ TK 511 20.000.000, Có TK 156 20.000.000

b)

Nợ TK 156 20.000.000, Có TK 511 20.000.000

c)

Nợ TK 511 20.000.000, Có TK 111 20.000.000

d)

Nợ TK 111 20.000.000, Có TK 511 20.000.000

43.

Công ty TNHH XYZ bán lượng hàng hóa trị giá 30.000.000 đồng đã bao bao gồm thuế giá trị gia tăng. 5% số lượng hàng bị khách hàng phát hiện có lỗi nên đã hoàn trả lại. Biết doanh nghiệp kê khai nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (thuế suất là 10%). Cách hạch toán giá trị hàng hóa bị trả lại?

a)

Nợ TK 521: 1.500.000; Có TK 112: 1.500.000

b)

Nợ TK 511: 1.500.000; Có TK 112: 1.500.000

c)

Nợ TK 551: 1.363.636, TK 333: 136.364; Có TK 112: 1.500.000

d)
44.

Cách hạch toán giá trị hàng hóa bị trả lại?

a)

Nợ TK 521: 1.500.000; Có TK 112: 1.500.000

b)

Nợ TK 511: 1.500.000; Có TK 112: 1.500.000

c)

Nợ TK 551: 1.363.636, TK 333: 136.364; Có TK 112: 1.500.000

d)

Nợ TK 521: 1.363.636, TK 333: 136.364; Có TK 112: 1.500.000

45.

Công ty TNHH XYZ tổng kết chi phí sản xuất trong tháng bao gồm lương nhân công 500.000.000 đồng, nguyên vật liệu trực tiếp là 3.000.000.000 đồng, nguyên giá máy móc 10.000.000.000 đồng (áp dụng khấu hao theo phương pháp đường thẳng, thời gian trích khấu hao là 10 năm). Hãy hạch toán chi phí sản xuất chung?

a)

Nợ TK 627: 3.500.000.000; Có TK 334: 500.000.000, TK 152: 3.000.000.000

b)

Nợ TK 627: 3.583.333.333; Có TK 112: 500.000.000; TK 152: 3.000.000.000, TK 214: 83.333.333

c)

Nợ TK 627: 3.583.333.333; Có TK 334: 500.000.000; TK 152: 3.000.000.000, TK 214: 83.333.333

d)

Không có đáp án chính xác

46.

Công ty TNHH XYZ tổng kết chi phí hoạt động của bộ phận văn phòng trong tháng bao gồm lương bộ phận quản lý và người lao động là 300.000.000 đồng, chi phí thuê mặt bằng là 30.000.000 đồng, chi phí sửa chữa văn phòng là 2.000.000.000 đồng (áp dụng khấu hao theo phương pháp đường thẳng, thời gian trích khấu hao là 10 năm). Hãy hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp

a)

Nợ TK 642: 330.000.000; Có TK 112: 330.000.000

b)

Nợ TK 642: 346.666.667; Có TK 112: 300.000.000; TK 311: 30.000.000, TK 214: 16.666.667

c)

Nợ TK 642: 346.666.667; Có TK 334: 300.000.000; TK 331: 30.000.000, TK 214: 16.666.667

d)

Không có đáp án chính xác

47.

Ngày 31/12, công ty TNHH XYZ tổng kết doanh thu bán hàng là 2.000.000.000 đồng, giá vốn hàng bán 1.200.000 đồng, các chi phí phục vụ kinh doanh khác là 400.000.000 đồng. Hãy tính số thuế thu nhập doanh nghiệp phải đóng biết thuế suất là 20%.

a)

40.000.000 đồng

b)

60.000.000 đồng

c)

80.000.000 đồng

d)

Không có đáp án chính xác

48.

Ngày 31/12, công ty TNHH XYZ tổng kết doanh thu bán hàng là 1.800.000.000

4 lines
49.

Ngày 31/12, công ty TNHH XYZ tổng kết doanh thu bán hàng là 1.800.000.000 đồng, giá vốn hàng bán 1.600.000 đồng, các chi phí phục vụ kinh doanh khác là 400.000.000 đồng. Hãy tính số thuế thu nhập doanh nghiệp phải đóng biết thuế suất là 20%.

a)

10.000.000 đồng

b)

20.000.000 đồng

c)

40.000.000 đồng

d)

Không có đáp án chính xác

50.

Công ty TNHH XYZ xuất bán 1.000 sản phẩm, đơn giá có thuế GTGT là 15.000/sản phẩm. Xác định doanh thu của doanh nghiệp biết doanh nghiệp áp dụng kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (thuế suất 10%).

a)

13.636.363 đồng

b)

15.000.000 đồng

c)

16.500.000 đồng

d)

Không có đáp án chính xác

51.

Công ty TNHH XYZ xuất bán 1.000 sản phẩm, đơn giá chưa thuế GTGT là 18.000/sản phẩm. Xác định doanh thu của doanh nghiệp biết doanh nghiệp áp dụng kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (thuế suất 10%).

a)

18.000.000 đồng

b)

18.180.000 đồng

c)

19.800.000 đồng

d)

Không có đáp án chính xác

52.

Cách hạch toán kết quả kinh doanh.

a)

Lãi: Nợ TK 911, Có TK 421

b)

Lỗ: Nợ TK 421, Có TK 911

c)

Cả 2 đáp án chính xác

d)

Cả 2 đáp án không chính xác

53.

Công ty TNHH XYZ xuất bán 10.000 sản phẩm, đơn giá chưa thuế GTGT là 16.000/sản phẩm, giá xuất kho là 12.000/sản phẩm. Chi phí phục vụ kinh doanh là 20.000.000 đồng. Hãy xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp biết doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

a)

Lãi 20.000.000 đồng

b)

Lãi 40.000.000 đồng

c)

Lỗ 20.000.000 đồng

d)

Lỗ 40.000.000 đồng

54.

Công ty TNHH XYZ xuất bán 10.000 sản phẩm, đơn giá chưa thuế GTGT là 17.000/sản phẩm, giá xuất kho là 14.000/sản phẩm. Chi phí phục vụ kinh doanh là 60.000.000 đồng. Hãy xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp biết doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

a)

Lãi 30.000.000 đồng

b)

Lãi 60.000.000 đồng

c)

Lỗ 30.000.0

55.

Hãy xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp biết doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

a)

Lãi 30.000.000 đồng

b)

Lãi 60.000.000 đồng

c)

Lỗ 30.000.000 đồng

d)

Lỗ 60.000.000 đồng

56.

Hãy hạch toán kết quả kinh doanh của doanh nghiệp biết doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

a)

Nợ TK 911: 10.000.000, Có TK 421: 10.000.000

b)

Nợ TK 421: 10.000.000, Có TK 911: 10.000.000

c)

Nợ TK 911: (10.000.000), Có TK 421: (10.000.000)

d)

Nợ TK 421: (10.000.000), Có TK 911: (10.000.000)

57.

Hãy hạch toán kết quả kinh doanh của doanh nghiệp biết doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

a)

Nợ TK 911: 10.000.000, Có TK 421: 10.000.000

b)

Nợ TK 421: 10.000.000, Có TK 911: 10.000.000

c)

Nợ TK 911: (10.000.000), Có TK 421: (10.000.000)

d)

Nợ TK421: (10.000.000), Có TK 911: (10.000.000)

58.

Nhận định nào về báo cáo tài chính chính xác?

a)

Chỉ lập vào cuối năm

b)

Không bắt buộc phải kiểm toán

c)

Tài liệu nội bộ nên không chia sẻ

d)

Được lập theo biểu mẫu chung của bộ Tài chính

59.

Nhận định nào chính xác?

a)

Không cần phải đọc ý kiến của kiểm toán viên.

b)

Chỉ cần tập trung đọc báo cáo tình hình tài chính

c)

Thực hiện đủ 9 bước khi đọc báo cáo tài chính

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính không quan trọng

60.

Cách tính hệ số thanh toán ngắn hạn?

a)

Nợ phải trả chia cho tổng tài sản

b)

Nợ ngắn hạn chia cho tài sản ngắn hạn

c)

Tài sản ngắn hạn chia cho nợ ngắn hạn

d)

Tổng tài sản chia cho nợ ngắn hạn

61.

Cách tính hệ số thanh toán nhanh?

4 lines
62.

Cách tính hệ số thanh toán nhanh?

a)

Tiền và các khoản tương đương tiền chia cho tổng tài sản

b)

Tài sản ngắn hạn (không bao gồm hàng tồn kho) chia cho nợ ngắn hạn

c)

Tài sản ngắn hạn chi cho nợ ngắn hạn

d)

Tổng tài sản chia cho nợ ngắn hạn

63.

Nhận định nào về hệ số thanh toán hiện hành chính xác?

a)

Hệ số thanh toán ngắn hạn lớn hơn 1 thì tài sản ngắn hạn đủ để xử lý nợ ngắn hạn

b)

Hệ số thanh toán nhanh lớn hơn 1 thì doanh nghiệp có thể thanh toán các khoản nợ ngắn hạn đúng hạn

c)

Cả 2 đáp án chính xác

d)

Cả 2 đáp án không chính xác

64.

Nhận định nào về hệ số vòng quay các khoản phải thu chính xác? (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Vòng quay càng dài, số kỳ thu tiền bình quân tăng lên

b)

Vòng quay càng dài, số kỳ thu tiền bình quân giảm xuống

c)

Vòng quay càng dài, rủi ro càng lớn

d)

Vòng quay càng dài, rủi ro càng nhỏ

65.

Nhận định nào về hệ số vòng quay hàng tồn kho chính xác? (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Vòng quay càng dài, số ngày một vòng quay hàng tồn kho tăng lên

b)

Vòng quay càng dài, số ngày một vòng quay hàng tồn kho giảm xuống

c)

Vòng quay càng dài, hàng hóa được tiêu thụ nhanh

d)

Vòng quay càng dài, hàng hóa được tiêu thụ chậm

66.

Ngày 31/12, báo cáo tình hình tài chính của công ty TNHH XYZ thể hiện giá trị tài sản ngắn hạn là 500.000.000 đồng tương đương 65% giá trị tài sản, tỷ lệ nợ ngắn hạn là 45% nguồn vốn của doanh nghiệp. Tính hệ số thanh toán ngắn hạn.

a)

1,44

b)

1,22

c)

1.18

d)

Không có đáp án chính xác

67.

Ngày 31/12, báo cáo tình hình tài chính của công ty TNHH XYZ thể hiện cơ cấu tài sản của công ty bao gồm 400.000.000 đồng tài sản ngắn hạn và 600.000.000 đồng tài sản dài hạn, cơ cấu nguồn vốn với nợ ngắn hạn chiếm 30%. Hãy tính hệ số thanh toán ngắn hạn

a)

1,3

b)

2

c)

0,5

d)

Không có đáp án chính xác

68.

Hãy tính hệ số thanh toán ngắn hạn

a)

1,3

b)

2

c)

0,5

d)

Không có đáp án chính xác

69.

Hãy tính hệ số thanh toán nhanh.

a)

2

b)

1,3

c)

0,67

d)

Không có đáp án chính xác

70.

Hãy tính hệ số thanh toán nhanh.

a)

0,86

b)

1,57

c)

0,1

d)

0,71

71.

Nhận xét nào về hệ số nợ chính xác?

a)

Hệ số này lớn hơn 50% thì doanh nghiệp đang gặp khó khăn về tài chính

b)

Hệ số này lớn hơn 50% thì trong cơ cấu nguồn vốn của doanh nghiệp, nợ được sử dụng nhiều hơn

c)

Tỷ lệ nợ cao không tốt cho doanh nghiệp

d)

Không có đáp án chính xác

72.

Hãy tính hệ số nợ.

a)

40%

b)

60%

c)

55%

d)

Không có đáp án chính xác

73.

Hãy tính nợ phải trả của doanh nghiệp.

a)

180.000.000 đồng

b)

327.272.727 đồng

c)

488.888.889 đồng

d)

Không có đáp án chính xác

74.

Nhận xét nào về tỷ suất lãi gộp chính xác? (Chọn tất cả những đáp án chính xác)

a)

Tỷ suất này là thước đo quan trọng nhất để đo lường hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

b)

Tỷ suất này càng cao thì càng tốt.

c)

Tỷ suất này phản ánh khả năng doanh nghiệp kiểm soát giá vốn hàng bán

d)

Không có đáp án chính xác

75.

Ngày 31/12, báo cáo hoạt động kết quả kinh doanh của công ty TNHH XYZ thể hiện doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 800.000.000 đồng và giá vốn hàng bán là 550.000.000 đồng. Hãy tính tỷ suất lãi gộp.

a)

68,75%

b)

31,25%

c)

45,45%

d)

Không có đáp án chính xác

76.

Cách tính tỷ suất sinh lời trên doanh thu ROS?

a)

Lợi nhuận sau thuế chia cho doanh thu thuần

b)

Lợi nhuận gộp chia cho doanh thu thuần

c)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh chia cho doanh thu thuần

d)

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh chính chia cho doanh thu thuần

77.

Nhận xét nào về tỷ suất sinh lời trên doanh thu ROS chính xác? (Chọn tất cả những đáp án chính xác)

a)

Phản ánh 100 đồng doanh thu thuần tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế.

b)

Phản ánh 100 đồng doanh thu thuần tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh chính

c)

Tỷ suất này càng cao thì càng tốt.

d)

Tỷ suất này luôn dương

78.

Ngày 31/12, báo cáo hoạt động kết quả kinh doanh của công ty TNHH XYZ thể hiện doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 700.000.000 đồng và giá vốn hàng bán là 350.000.000, chi phí bán hàng 100.000.000 đồng, chi phí tài chính 100.000.000 đồng, chi phí lãi vay 50.000.000 đồng, chi phí quản lý doanh nghiệp 50.000.000 đồng. Hãy tính ROS?

a)

35,7%

b)

14,3%

c)

21,4%

d)

Không có đáp án chính xác

79.

Cách tính tỷ suất sinh lời trên tài sản ROA?

a)

Lợi nhuận sau thuế chia cho tổng tài sản

b)

Lợi nhuận gộp chia cho tổng tài sản

c)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh chia cho tổng tài sản

d)

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh chính chia cho tổng tài sản

80.

Nhận xét nào về tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản ROA chính xác? (Chọn tất cả những đáp án chính xác)

4 lines
81.

Nhận xét nào về tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản ROA chính xác? (Chọn tất cả những đáp án chính xác)

a)

Phản ánh 100 đồng tài sản tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế.

b)

Phản ánh mức độ hiệu quả của việc sử dụng tài sản

c)

Tỷ suất này càng cao thì càng tốt.

d)

Tỷ suất này luôn dương

82.

Ngày 31/12, báo cáo hoạt động kết quả kinh doanh của công ty TNHH XYZ thể hiện doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 900.000.000 đồng và giá vốn hàng bán là 650.000.000 đồng, các chi phí phục vụ kinh doanh là 200.000.000 đồng, biết tổng tài sản của doanh nghiệp là 2.000.000.000 đồng, thuế suất thuế thuh nhập doanh nghiệp là 20%. Hãy tính ROA?

a)

21,9%

b)

2,5%

c)

2%

d)

Không có đáp án chính xác

83.

Cách tính tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu ROE?

a)

Lợi nhuận sau thuế chia cho vốn chủ sở hữu

b)

Lợi nhuận gộp chia cho vốn chủ sở hữu

c)

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh chia cho vốn hữu sở hữu

d)

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh chính chia cho vốn hữu sở hữu

84.

Nhận xét nào về tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu ROE chính xác? (Chọn tất cả những đáp án chính xác)

a)

Phản ánh 100 đồng vốn chủ sở hữu tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế.

b)

Phản ánh mức độ hiệu quả của việc sử dụng vốn chủ sở hữu

c)

Tỷ suất này càng cao thì càng tốt.

d)

Tỷ suất này luôn dương

85.

Ngày 31/12, báo cáo hoạt động kết quả kinh doanh của công ty TNHH XYZ thể hiện doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 800.000.000 đồng và giá vốn hàng bán là 500.000.000 đồng, các chi phí phục vụ kinh doanh là 150.000.000 đồng, biết vốn chỉ sở hữu của doanh nghiệp là 1.000.000.000 đồng, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%. Hãy tính hệ số ROE?

a)

12%

b)

15%

c)

24%

d)

Không có đáp án chính xác

86.

Nhận định nào về doanh nghiệp thương mại chính xác?

a)

Mục đích là thực hiện hoạt động sản xuất, mua, bán trao đổi hàng hóa, cung cấp dịch vụ, lưu thông hàng hóa

b)

Quy mô củ

87.

Nhận định nào về doanh nghiệp thương mại chính xác?

a)

Mục đích là thực hiện hoạt động sản xuất, mua, bán trao đổi hàng hóa, cung cấp dịch vụ, lưu thông hàng hóa

b)

Quy mô của doanh nghiệp thương mại thường nhỏ hơn doanh nghiệp sản xuất

c)

Cả 2 đáp án đều chính xác

d)

Cả 2 đáp án đều không chính xác

88.

Đâu KHÔNG PHẢI vai trò của doanh nghiệp thương mại?

a)

Giữ vị trí trung gian giữa doanh nghiệp sản xuất và người tiêu dùng

b)

Thúc đẩy quá trình lưu thông, điều hòa nhu cầu trên thị trường

c)

Giải quyết giao dịch, mua bán giữa các doanh nghiệp

d)

Nghiên cứu và phát triển thêm sản phẩm để đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng.

89.

Nhận định nào về phương thức bán buôn qua kho chính xác? (Chọn tất cả đáp án chinh xác)

a)

Thời điểm ghi nhận doanh thu cho bên bán là lúc bên mua ký nhận đủ hàng, chấp nhận thanh toán hoặc ký nhận nợ

b)

Hàng hóa được giao đến một địa điểm đã được thỏa thuận trước

c)

Hàng hóa chỉ được giao nhận tại kho của bên bán hoặc giao tại kho của bên mua

d)

Thời điểm ghi nhận doanh thu cho bên bán là lúc bên mua ký nhận đủ hàng và thanh toán đầy đủ

90.

Nhận định nào về phương thức bán buôn hàng hóa vận chuyển thẳng có tham gia thanh toán chính xác? (Chọn tất cả đáp án chinh xác)

a)

Đối với hình thức chuyển hàng, hàng hóa trong quá trình vận chuyển không vẫn thuộc sở hữu của doanh nghiệp thương mại.

b)

Đối với hình thức giao hàng trực tiếp (giao tay ba), doanh nghiệp thương chịu trách nhiệm thu tiền và xuất hóa đơn cho bên mua, đồng thời thanh toán cho bên bán

c)

Đối với hình thức chuyển hàng, hàng hóa trong quá trình vận chuyển vẫn thuộc sở hữu của doanh nghiệp thương mại.

d)

Đối với hình thức giao hàng trực tiếp (giao tay ba), doanh nghiệp thương mại giữ vai trò trung gian nhận hàng hóa từ bên bán và giao cho bên mua.

91.

Nhận định nào về phương thức bán buôn hàng hóa vận chuyển thẳng không tham gia thanh toán chính xác? (Chọn tất cả đáp án chinh xác)

4 lines
92.

Nhận định nào về phương thức bán buôn hàng hóa vận chuyển thẳng không tham gia thanh toán chính xác? (Chọn tất cả đáp án chinh xác)

a)

Doanh nghiệp thương mại giữ vai trò trung gian vận chuyển hàng hóa. Trong quá trình vận chuyển, hàng hóa vẫn thuộc sở hữu của doanh nghiệp thương mại

b)

Doanh nghiệp thương mại đóng vai trò người trung gian, thu tiền của bên mua và thanh toán cho bên bán

c)

Doanh nghiệp thương mại đóng vai trò người trung gian sẽ môi giới cho bên mua - bên bán trực tiếp gặp để thực hiện mua, bán và thanh toán

d)

Sau khi nghiệp vụ hoàn thành đơn vị trung gian sẽ nhận bảo sao bộ chứng từ và nhận được khoản hoa hồng từ bên mua - bên bán

93.

Nhận định nào về phương thức gửi hàng đại lý hay ký gửi hàng hóa chính xác? (Chọn tất cả đáp án chinh xác)

a)

Thời điểm ghi nhận doanh thu cho doanh nghiệp thương mại là khi đại lý xác nhận đã nhận được hàng.

b)

Thời điểm ghi nhận doanh thu cho doanh nghiệp thương mại là khi đại lý xác nhận đã bán được hàng.

c)

Thời điểm ghi nhận doanh thu cho doanh nghiệp thương mại là khi đại lý đã bán được hàng.

d)

Thời điểm ghi nhận doanh thu cho doanh nghiệp thương mại là khi đại lý thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán tiền hàng

94.

Nhận định nào về các phương thức bán buôn chính xác? (Chọn tất cả các đáp án chính xác)

a)

Thời điểm ghi nhận doanh thu cho bên bán khi thực hiện bán buôn qua kho là lúc bên mua ký nhận đủ hàng, chấp nhận thanh toán hoặc ký nhận nợ

b)

Thời điểm ghi nhận doanh thu cho bên bán khi thực hiện bán buôn theo hình thức chuyển hàng là lúc bên mua ký nhận đủ hàng tại địa diểm thỏa thuận, chấp nhận thanh toán hoặc ký nhận nợ

c)

Thời điểm xác định hàng hóa đã tiêu thụ khi thực hiện vận chuyển thẳng có tham gia thanh toán (giao tay ba) là khi bên mua ký nhận đủ hàng, chấp nhận thanh toán cho bên bán hoặc ký nhận nợ.

d)

Không có

95.

Các phương thức mua, bán hàng hóa nào là bán buôn? (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Bán buôn theo hình thức chuyển hàng

b)

Phương thức giao tay ba có tham gia thanh toán

c)

Gửi hàng đại lý hay ký gửi hàng hóa

d)

Bán lẻ thu tiền trực tiếp

96.

Các phương thức mua, bán hàng hóa nào là bán lẻ? (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Bán lẻ thu tiền trực tiếp

b)

Bán lẻ thu tiền tập trung

c)

Gửi hàng đại lý hay ký gửi hàng hóa

d)

Bán hàng tự động

97.

Đâu là hàng tồn kho? (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Công cụ, dụng cụ

b)

Hàng đang trên đường đi

c)

Sản phẩm dở dang

d)

Hàng hóa ký gửi đại lý

98.

Đâu là không phải hàng tồn kho?

a)

Thành phẩm

b)

Hàng nhận gia công

c)

Hàng biếu tặng

d)

Hàng khuyến mại, khuyến mãi

99.

Phương pháp kế toán hàng tồn kho được áp dụng là

a)

Kê khai thường xuyên và kiểm kê thường xuyên

b)

Kê khai định kỳ và kiểm kê định kỳ

c)

Kê khai định kỳ và kiểm kê thường xuyên

d)

Kê khai thường xuyên và kiểm kê định kỳ

100.

Nhận định nào chính xác? (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Khi bán hàng tồn kho, giá gốc của hàng tồn kho được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ

b)

Khi xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ thì áp dụng một trong ba phương pháp: thực tế đích danh, nhập trước xuất trước (FIFO), bình quân gia quyền

c)

Có thể áp dụng có hai phương pháp kế toán hàng tồn kho tùy theo thời điểm.

d)

Không có đáp án chính xác

101.

Công ty TNHH XYZ nhập kho 100.000 bao bì đóng gói sản phẩm với tổng giá trị 360.000.000 đồng đã bao gồm thế giá trị gia tăng. Doanh nghiệp xuất kho 10.000 bao bì sản phẩm để sản xuất. Hãy hạch toán lượng bao bì này biết doanh nghiệp kê khai nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất là 10%.

4 lines
102.

Hãy hạch toán lượng bao bì này biết doanh nghiệp kê khai nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất là 10%.

a)

Nợ 627: 36.000.000; Có 242: 36.000.000

b)

Nợ 641: 36.000.000; Có 242: 36.000.000

c)

Nợ 627: 32.727.273; Có 242: 32.727.273

d)

Nợ 641: 32.727.273; Có 242: 32.727.273

103.

Hãy hạch toán giá trị hàng tặng kèm biết doanh nghiệp kê khai nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất 10%.

a)

Nợ TK 632: 220.000; Có TK 156: 220.000

b)

Nợ TK 641: 220.000; Có TK 156: 220.000

c)

Nợ TK 632: 200.000; Có TK 156: 200.000

d)

Nợ TK 641: 200.000; Có TK 156: 200.000

104.

Nhận định nào về phương pháp kê khai thường xuyên chính xác? (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Kiểm soát được số lượng tồn kho hàng hóa ở mọi thời điểm; giảm thiểu tình trạng sai sót

b)

Giảm khối lượng công việc, kiểm kê, ghi chép hàng hóa hàng ngày

c)

Áp dụng cho các công ty sản xuất, công nghiệp, xây dựng và các công ty kinh doanh các mặt hàng như máy móc, thiết bị, hàng kỹ thuật, chất lượng cao và có giá trị lớn

d)

Tất cả đều chính xác

105.

Nhận định nào về phương pháp kiểm kê định kỳ chính xác? (Chọn tất cả đáp án chính xác)

a)

Tăng khối lượng công việc, kiểm kê, ghi chép hàng hóa hàng ngày

b)

Không kiểm soát thường xuyên lượng hàng, không có sự linh hoạt; ít phát hiện được sai sót; công việc kế toán, báo cáo bị dồn tập trung vào cuối kỳ.

c)

Áp dụng cho các công ty có nhiều loại hàng hóa, vật tư với quy cách, mẫu mã rất khác nhau, giá trị thấp, hàng hóa, vật tư xuất dùn