wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật liệu kỹ thuật 4

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò chính của cốt thép trong bê tông

a)

Tăng độ bền kéo của bê tông

b)

Tăng độ cứng của bê tông

c)

Tăng độ bền nén của bê tông

d)

Tăng độ kết dính của bê tông

2.

Nền của bê tông thường được sử dụng là

a)

Xi măng

b)

Cát

c)

Sỏi

d)

Đá vôi

3.

Cốt liệu của bê tông thường được sử dụng là

a)

Cát

b)

Sỏi

c)

Đá vôi

d)

Tất cả các phương án trên

4.

Vai trò của nền composite:

a)

Liên kết toàn bộ phần tử cốt thành một khối thống nhất

b)

Che phủ bảo vệ cốt tránh các hư hỏng

c)

Là pha liên tục tạo khả năng để tiến hành các phương pháp gia công

d)

Tất cả các đáp án trên

5.

Cao su thuộc nhóm vật liệu nào

a)

Ceramic

b)

Polyme

c)

Kim loại

d)

Compsite

6.

Vật liệu nào sau đây không thuộc nhóm vật liệu polyme

a)

Gỗ ép

b)

Nhựa

c)

Cao su

d)

Chất dẻo xốp

7.

Dạng liên kết tốt nhất giữa cốt và nền vật liệu composite

a)

Liên kết cơ học

b)

Liên kết thấm ướt nhờ năng lượng sức căng bề mặt

c)

Liên kết phản ứng

d)

Liên kết ôxit

8.

Hợp kim cứng thuộc nhóm vật liệu nào

a)

Composite cốt hạt thô

b)

Composite cốt sợi

c)

Composite cấu trúc

d)

Composite kim loại -sợi

9.

Vật liệu ceramic có độ bền ở trạng thái nào cao hơn

a)

Trạng thái nén

b)

Trạng thái kéo

c)

Trạng thái uốn

d)

Trạng thái xoắn

10.

Điều nào không đúng với vật liệu ceramic

a)

Thủy tinh ở trạng thái vô định hình

b)

Gốm SiC, các gốm đơn ôxyt ở trạng thái tinh thể

c)

Sứ, gốm thủy tinh vừa ở trạng thái tinh thể vừa vô định hình

d)

Sứ, gốm thủy tinh ở trạng thái vô định hình

11.

Loại composite cốt sợi nền polyme thường dùng trong công nghiệp hàng không:

a)

Composite sợi polyamit nhẹ

b)

Composite sợi thủy tinh

c)

Composite cốt sợi cacbon

d)

Tất cả các loại trên

12.

Đặc điểm nào không đúng cho vật liệu composite:

a)

Tính chất chung của composite là sự cộng đơn thuần tính chất của các pha thành phần

b)

Có cấu tạo nhiều pha mà thường rất khác nhau về bản chất

c)

Giữa các pha phân cách nhau bằng ranh giới pha

d)

Tỷ lệ hình dáng, kích thước và phân bố nền - cốt được quy định theo thiết kế

13.

Liên kết nguyên tử trong vật liệu ceramic là:

a)

Sự kết hợp giữa liên kết ion và liên kết đồng hóa trị

b)

Liên kết hỗn hợp

c)

Liên kết đồng hóa trị

d)

Liên kết ion

14.

Vật liệu ceramic có thể tồn tại ở các trạng thái cấu tạo nào:

a)

Trạng thái vô định hình

b)

Trạng thái tinh thể

c)

Vừa trạng thái tinh thể, vừa trạng thái vô định hình

d)

Tất cả các điều trên đều đúng

15.

Vật liệu ceramic dễ bị phá hủy giòn dưới tải trọng:

a)

Tải trọng nén

b)

Tải trọng kéo

c)

Tải trọng va đập

d)

Tất cả các loại tải trọng trên

16.

Vật liệu nào thường được dùng làm cáp (sợi) quang:

a)

Thủy tinh chì silicat

b)

Thủy tinh thạch anh trong suốt có độ tinh khiết cao

c)

Thủy tinh không phải silicat

d)

Thủy tinh thạch anh trong suốt

17.

Điều nào không đúng với elastome sau khi lưu hóa:

a)

Giới hạn đàn hồi không thay đổi

b)

Độ cứng tăng, khó bị mòn, làm giảm giới hạn đàn hồi

c)

Chống ôxy hóa tốt hơn

d)

Độ cứng tăng, khó bị mòn, không làm giảm giới hạn đàn hồi

18.

Cơ tính của vật liệu polyme được xác định bằng:

a)

Thử nén

b)

Thử kéo - nén

c)

Thử kéo

d)

Tất cả các phương pháp thử trên

19.

Điều nào không đúng cho chất dẻo:

a)

Có thể ở dạng nhiệt dẻo, nhiệt rắn

b)

Có thể định hình với áp lực cao

c)

Có thể bị biến dạng mà không bị phá hủy

d)

Có thể có ở tất cả các loại cấu trúc mạch

20.

Điều nào không đúng khi tái sinh polyme nhiệt rắn:

a)

Nấu chảy lỏng, ép thành tấm hay hạt để tạo nguyên liệu ban đầu

b)

Nghiền thành hạt để sử dụng như là chất độn

c)

Đốt để lấy năng lượng

d)

Phế liệu sử dụng lại có cơ lý tính rất kém

21.

Vật liệu polyme có các tính chất nào:

a)

Điện trở rất cao

b)

Dẫn nhiệt kém

c)

Có thể truyền ánh sáng và dẫn điện

d)

Tất cả trên các tính chất trên

22.

Một số khuyết tật thường gặp của vật đúc

a)

Rỗ co và lõm co

b)

Rõ khí

c)

Thiên tích

d)

Tất cả các phương án trên

23.

Kích thước lỗ hổng được xác định:

a)

Bằng đường kính quả cầu lớn nhất có thể đặt lọt vào khoảng trống đó

b)

Bằng bán kính quả cầu lớn nhất có thể đặt lọt vào khoảng trống đó

c)

Bằng đường kính quả cầu nhỏ nhất có thể đặt lọt vào khoảng trống đó

d)

Bằng bán kính quả cầu nhỏ nhất có thể đặt lọt vào khoảng trống đó

24.

Trong 3 vùng của tinh thể thỏi đúc, vùng 2 lấn át vùng 3 khi:

a)

Khuôn được làm nguội mãnh liệt

b)

Khuôn được làm nguội chậm

c)

Khuôn được làm nguội với tốc độ trung bình

d)

Tùy từng trường hợp

25.

Trong 3 vùng của tinh thể thỏi đúc, vùng 3 lấn át vùng 2 khi:

a)

Khuôn được làm nguội mãnh liệt

b)

Khuôn được làm nguội chậm

c)

Khuôn được làm nguội với tốc độ trung bình

d)

Tùy từng trường hợp

26.

Kiểu mạng tinh thể của Titan là:

a)

A1

b)

A2

c)

A3

d)

A4

27.

Kiểu mạng tinh thể của nhôm là:

a)

A1

b)

A2

c)

A3

d)

A4

28.

Vật liệu cách điện còn gọi là gì?

a)

Điện môi

b)

Điện ly

c)

Điện dẫn

d)

Điện dung

29.

Theo nguồn gốc vật liệu điện được chia làm các loại:

a)

Vật liệu ở thể rắn, thể lỏng

b)

Vật liệu vô cơ và vật liệu hữu cơ

c)

Vật liệu dẫn điện, vật liệu cách điện, vật liệu dẫn từ

d)

Kim loại và các hợp kim của chúng

30.

Vật liệu cách điện được chia ra làm các loại?

a)

Vật liệu cách điện thể rắn

b)

Vật liệu cách điện thể lỏng

c)

Vật liệu cách điện thể khí

d)

Tất cả các đáp án trên

31.

Điện trở suất phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Bản chất của vật liệu

b)

Kích thước của vật liệu

c)

Chiều dài của vật liệu

d)

Tất cả các đáp án trên

32.

Vật liệu điện được chia thành các nhóm lớn như sau?

a)

Vật liệu dẫn điện, vật liệu cách điện

b)

Vật liệu dẫn từ, vật liệu dẫn điện, vật liệu cách điện

c)

Vật liệu cách điện, vật liệu dẫn từ

d)

Vật liệu dẫn từ, vật liệu dẫn điện, vật liệu cách điện, vật liệu bán dẫn

33.

Theo lý thuyết phân vùng năng lượng để giải thích, phân loại vật liệu thành các nhóm?

a)

Dẫn điện, cách điện

b)

Dẫn điện, cách điện và vật liệu bán dẫn

c)

Dẫn điện, vật liệu bán dẫn, dẫn từ

d)

Dẫn điện, cách điện, dẫn từ

34.

Điện môi là chất có vùng cấm lớn đến mức ở điều kiện bình thường sự dẫn điện bằng điện tử?

a)

Không xác định được

b)

Có xảy ra nhưng yếu

c)

Xảy ra mạnh

d)

Không xảy ra

35.

Khi cần lựa chọn vật liệu dẫn điện ta căn cứ vào?

a)

Độ dẫn điện, độ bền chống ăn mòn

b)

Độ bền cơ học, độ bền chống ăn mòn

c)

Độ dẫn điện, độ bền cơ học, độ bền chống ăn mòn

d)

Độ dẫn điện, độ bền cơ

36.

Bán dẫn thuần là bán dẫn?

a)

Tinh khiết

b)

Không pha thêm tạp chất

c)

Nồng độ điện tử và lỗ trống bằng nhau

d)

Tất cả các đáp án trên

37.

Bán dẫn tạp là bán dẫn?

a)

Tinh khiết

b)

Thuần

c)

Không pha thêm tạp chất vào

d)

Có pha thêm tạp chất vào

38.

Ge thuộc loại bán dẫn?

a)

Bán dẫn thuần

b)

Bán dẫn tạp

c)

Bán dẫn loại P

d)

Bán dẫn loại N

39.

Si thuộc loại bán dẫn:

a)

Bán dẫn thuần

b)

Bán dẫn tạp

c)

Bán dẫn loại P

d)

Bán dẫn loại N

40.

Khi pha thêm một ít Gali vào tinh thể bán dẫn Ge ta được:

a)

Bán dẫn thuần

b)

Bán dẫn tinh khiết

c)

Bán dẫn loại P

d)

Bán dẫn loại N

41.

Điốt bán dẫn có cấu tạo gồm:

a)

Một tiếp giáp P-N

b)

Hai tiếp giáp P-N

c)

Ba tiếp giáp P-N

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Cáp điện thường được tạo lên từ:

a)

2 thành phần

b)

3 thành phần

c)

4 thành phần

d)

5 thành phần

43.

Vật liệu nghịch từ là vật liệu có độ tử thẩm:

a)

µ>1 và không phụ thuộc vào từ trường bên ngoài

b)

µ>1 và phụ thuộc vào từ trường bên ngoài

c)

µ<1 và không phụ thuộc vào từ trường bên ngoài

d)

µ<1 và phụ thuộc vào từ trường bên ngoài

44.

Theo tính chất từ tính, vật liệu chia làm mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Khi pha thêm một ít Bore vào tinh thể bán dẫn Si ta được:

a)

Bán dẫn thuần

b)

Bán dẫn tinh khiết

c)

Bán dẫn loại P

d)

Bán dẫn loại N

46.

Khi pha thêm một ít Arsen (As) vào tinh thể bán dẫn Si ta được:

a)

Bán dẫn thuần

b)

Bán dẫn tinh khiết

c)

Bán dẫn loại P

d)

Bán dẫn loại N

47.

Khi pha thêm một ít Antimon (Sb) vào tinh thể bán dẫn Ge ta được:

a)

Bán dẫn thuần

b)

Bán dẫn tinh khiết

c)

Bán dẫn loại P

d)

Bán dẫn loại N

48.

Theo lý thuyết phân vùng năng lượng, vật liệu dẫn điện là những chất có vùng cấm:

a)

Nằm chồng lên vùng đầy (hoặc không có vùng cấm)

b)

∆w =1,5 ÷ 2 eV

c)

∆w =0,2 ÷ 1,5 eV

d)

Không xác định được

49.

Theo lý thuyết phân vùng năng lượng, vật liệu cách điện là những chất có vùng cấm:

a)

Nằm chồng lên vùng đầy (hoặc không có vùng cấm)

b)

∆w =1,5 ÷ 2 eV

c)

∆w =0,2 ÷ 1,5 eV

d)

Không xác định được

50.

Liên kết Vander-Vanx là dạng liên kết:

a)

Rất bền vững

b)

Bền vững

c)

Yếu

d)

Không xác định được

51.

Vật liệu thuận từ là vật liệu có độ tử thẩm:

a)

µ>1 và không phụ thuộc vào từ trường bên ngoài

b)

µ>1 và phụ thuộc vào từ trường bên ngoài

c)

µ<1 và không phụ thuộc vào từ trường bên ngoài

d)

µ<1 và phụ thuộc vào từ trường bên ngoài

52.

Độ bền cách điện của vật liệu phụ thuộc vào:

a)

Điện trở của vật liệu

b)

Bản chất của vật liệu

c)

Kích thước của vật liệu

d)

Tất cả các đáp án trên

53.

Khi cần lựa chọn vật liệu cách điện người ta căn cứ vào:

a)

Vật liệu cách điện thể rắn

b)

Vật liệu cách điện thể khí

c)

Kích thước của vật liệu

d)

Độ bền nhiệt, độ cách điện

54.

Dựa vào cách sử dụng, sơn cách điện có thể chia thành các nhóm:

a)

Sơn silic hữu cơ

b)

Sơn tẩm, sơn phủ và sơn dán

c)

Sơn cánh kiến D

55.

Phíp cách điện được dùng một loại vật liệu đem ngâm trong dung dịch clorua kẽm, rồi ép và trải qua quá trình gia công thành một vật liệu mịn thuần nhất, vật liệu đó là:

a)

Gỗ

b)

Tre

c)

Giấy

d)

Sợi amiăng

56.

Vật liệu có thành phần 60%Cu+40%Ni là:

a)

Constantan

b)

B Mai so

c)

Ferro-Nickel

d)

Nickel-Crome

57.

Vật liệu có thành phần 74%Fe+25%Ni +1%Cr là:

a)

A Constantan

b)

B Mai so

c)

Ferro-Nickel

d)

Nickel-Crome

58.

Vật liệu có thành phần 60%Cu+25%Zn +15%Ni là:

a)

Constantan

b)

B Mai so

c)

Ferro-Nickel

d)

Nickel-Crome

59.

Nhôm có độ tinh khiết cao nhất được ký hiệu:

a)

AB1

b)

AB2

c)

A-00

d)

A-1

60.

Tính già hóa của kim loại là:

a)

Sự thay đổi theo thời gian của các tính chất kim loại

b)

Thay đổi về độ cứng do nhiệt luyện

c)

Thay đổi về thành phần hóa học khi sản xuất

d)

Thay đổi do sự ăn mòn hóa

61.

Tính già hóa của kim loại là:

a)

Sự thay đổi theo thời gian của các tính chất kim loại

b)

Thay đổi về độ cứng do nhiệt luyện

c)

Thay đổi về thành phần hóa học khi sản xuất

d)

Thay đổi do sự ăn mòn hóa học của môi trường

62.

Trên đồ thị phân vùng năng lượng có mấy vùng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Theo lý thuyết phân vùng năng lượng, vật liệu gồm mấy nhóm:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Vật liệu cách điện được chia thành các cấp chịu nhiệt theo thứ tự sau:

a)

A - Y - E - F - H - C - B

b)

Y - E - F - H - C - B -A

c)

Y - A - E - B - F - H - C

d)

Y - B - A - E - F - H - C

65.

Vật liệu được dùng làm sơn dán trong công nghệ sản xuất Mica và trong lắp ráp sửa chữa:

a)

Sơn dầu Bitum

b)

Sơn cánh kiến

c)

Sơn policlovinyl

d)

Sơn polistirol

66.

Để sản xuất cao su tổng hợp, người ta dùng:

a)

Cao su lưu hóa làm nguyên liệu

b)

Cao su thiên nhiên làm nguyên liệu

c)

Cao su thiên nhiên, cao su lưu hóa làm nguyên liệu

d)

Rượu cồn, dầu mỏ và khí thiên nhiên làm nguyên liệu

67.

Loại Sơn được dùng để tẩm những chất cách điện xốp và đặc biệt là chất cách điện ở dạng xơ (giấy, bìa, vải, sợi, dây quấn máy điện và thiết bị điện) được gọi là:

a)

Sơn phủ

b)

Sơn tẩm

c)

Sơn dán

d)

Sơn cánh kiến

68.

Các hợp chất cách điện được phân thành các nhóm:

a)

Hợp chất tẩm, hợp chất làm đầy

b)

Hợp chất tẩm và dung môi

c)

Hợp chất làm đầy và dung môi

d)

Tất cả các đáp án trên

69.

Ở nhiệt độ không tuyệt đối (0 K), điện trở suất của kim loại tinh khiết sẽ:

a)

Giảm đột ngột

b)

Tăng đột ngột

c)

Tăng từ từ

d)

Không ảnh hưởng

70.

Vàng, Bạc, Đồng, kẽm, thủy ngân thuộc nhóm vật liệu:

a)

Thuận từ

b)

Nghịch từ

c)

Chất dẫn từ

d)

Cả 3 đáp án trên

71.

Nhôm, bạch kim thuộc nhóm vật liệu:

a)

Thuận từ

b)

Nghịch từ

c)

Chất dẫn từ

d)

Cả 3 đáp án trên

72.

Sắt, Niken, Coban thuộc nhóm vật liệu:

a)

Thuận từ

b)

Nghịch từ

c)

Chất dẫn từ

d)

Cả 3 đáp án trên

73.

Bán dẫn loại N là:

a)

Bán dẫn thuần

b)

Bán dẫn có tạp chất có nồng độ điện tử lớn hơn nồng độ lỗ trống

c)

Bán dẫn có tạp chất có nồng độ lỗ trống lớn hơn nồng độ điện tử

d)

Bán dẫn có tạp chất có nồng độ lỗ trống bằng nồng độ điện tử

74.

Bán dẫn loại P là:

a)

Bán dẫn thuần

b)

Bán dẫn có tạp chất có nồng độ điện tử lớn hơn nồng độ lỗ trống

c)

Bán dẫn có tạp chất có nồng độ lỗ trống lớn hơn nồng độ điện tử

d)

Bán dẫn có tạp chất có nồng độ lỗ trống bằng nồng độ điện tử

75.

Vật liệu cách điện là tấm gỗ, có cấp cách nhiệt và nhiệt độ cho phép là:

a)

Cấp Y, nhiệt độ cho phép là 90oC

b)

Cấp E, nhiệt độ cho phép là 120oC

c)

Cấp A, nhiệt độ cho phép là 105oC

d)

Cấp B, nhiệt độ cho phép là 130oC

76.

Phân cực thuận Điốt:

a)

Cực dương nối vào khối P, cực âm nối vào khối N

b)

Cực dương nối vào khối N, cực âm nối vào khối P

c)

Độ dày của lớp tiếp xúc mở rộng

d)

Điện áp ngoài cùng chiều với điện trường tiếp xúc

77.

Phân cực nghịch Điốt:

a)

Cực dương nối vào khối P, cực âm nối vào khối N

b)

Cực dương nối vào khối N, cực âm nối vào khối P

c)

Độ dày của lớp tiếp xúc thu hẹp lại

d)

Điện áp ngoài ngược chiều với điện trường tiếp xúc

78.

Theo tiêu chuẩn IEC, vật liệu cách điện được phân theo

a)

3 cấp độ chịu nhiệt

b)

5 cấp độ chịu nhiệt

c)

7 cấp độ chịu nhiệt

d)

9 cấp độ chịu nhiệt