wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về triết học Mác Lênin

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của triết học Mác Lênin là:

a)

Chức năng chú giải văn bản

b)

Chức năng làm sáng tỏ cấu trúc ngôn ngữ

c)

Chức năng khoa học của các khoa học

d)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

2.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Vấn đề vật chất và ý thức

b)

Vấn đề về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Vấn đề quan hệ giữa con người và thế giới xung quanh

d)

Vấn đề logic cú pháp của ngôn ngữ.

3.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học trả lời cho câu hỏi:

a)

Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không?

b)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

c)

Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

Vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại.

4.

Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học trả lời cho câu hỏi:

a)

Con người có khả năng nhận thức thế giới không?

b)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

c)

vật chất có tông tại vĩnh viễn hay không

d)

Vật chất tồn tại dưới những dạng nào.

5.

Trong lĩnh vực triết học, Các Mác và Ăngghen kế thừa trực tiếp những lí luận nào sau đây:

a)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại

b)

Thuyết nguyên tử

c)

Phép biện chứng trong triết học của heghen và quan niệm duy vật trong triết học của phoi ở bắc

d)

Chủ nghĩa duy vật thế kỉ 17-18

6.

Ba phát minh trong lĩnh vực khoa học tự nhiên đầu thế kỉ 19 có ý nghĩa gì đối với sự ra đời của triết học mác lênin

a)

Chứng minh cho tính thống nhất vật chất của thế giới

b)

Chứng minh cho sự vận động liên tục của giới tự nhiên

c)

Chứng minh tính thống nhất của toàn bộ sự sống

d)

Tất cả các phương án còn lại

7.

Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là:

a)

Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học

b)

Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học

c)

Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học

d)

Quan điểm lí luận nhận thức

8.

Đặc điểm chung của các quan niệm triết học duy vật thời cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với vật thể

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

Đồng nhất vật chất với ý thức

9.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:

a)

Vật chất là nguyên tử

b)

Vật chất là nước

c)

Vật chất là đất, nước lửa, không khí

d)

Vật chất là thực tại khách quan

10.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất là:

a)

Tồn tại khách quan và chủ quan được ý thức phản ảnh

b)

Tồn tại ở bằng các giác quan độc lập với ý thức không phụ thuộc vào ý thức

c)

Thực tại khách quan độc lập với ý thức không phụ thuộc vào ý thức.

d)

Thực tại khách quan không nhận thức được

11.

Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất thời kì cổ đại là:

a)

Tìm nguồn gốc của t thế giới ở những dạng vật chất cụ thể

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên từ

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

Đồng nhất vật chất với ý thức

12.

Ý nghĩa định nghĩa vật chất của Lênin đối với khoa học ở chỗ:

a)

Chỉ ra quan niệm về vật chất của các nhà khoa học cụ thể là sai lầm

b)

Giúp cho các nhà khoa học thấy được vật chất là vô hình, không thể nhìn thấy bằng mắt thường

c)

Định hướng cho sự phát triển của khoa học trong việc nghiên cứu về vật chất: vật chất là vô cùng, vô tận, không sinh ra và không mất đi

13.

Theo quan điểm "Duy vật biện chứng", vận động có mấy hình thức?

a)

4 hình thức

b)

3 hình thức

c)

5 hình thức

d)

2 hình thức

14.

Lựa chọn câu đúng:

a)

Nguồn gốc của vận động là ở trong bản thân sự vật, hiện tượng, do sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật hiện tượng gây ra

b)

Nguồn gốc của sự vận động là do ý thức tinh thần tư tưởng quyết điịnh

c)

Nguồn gốc của vận động là do sự tương tác hay sự tác động bên ngoài sự vật, hiện tượng.

d)

Vận động là kết quả do cú hích của thượng đế tạo ra

15.

Chọn đáp án đúng cho sự sắp xếp của các hình thức vận động theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

1. Vận động cơ học/ 2. Vận động vật lí / 3. Vận động sinh học/ 4. Vận động xã hội/ 5. Vận động hóa học

b)

1. Vận động vật li/ 2. Vận động cơ học/ 3. Vận động sinh học/ 4. Vận động xã hội/ 5. Vận động hóa học

c)

1. Vận động cơ học/ 2. Vận động vật lí / 3. Vận động hóa học/4. Vận động sinh học/ 5. Vận động xã hội

d)

1. Vận động vật lí 2. Vận động cơ học/ 3. Vận động sinh học/ 4. Vận động xã hội/ 5. Vận động hóa học

16.

Lựa chọn câu đúng:

a)

Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời, thoáng qua

b)

Vận động và đứng im phải được quan niệm là tuyệt đối

c)

Vận động và đứng im chỉ là tương đối tạm thời

d)

Đứng im là tuyệt đối, vận động là tương đối

17.

Theo quan điểm duy tâm, ý thức của con người là:

a)

Sản phẩm của vật chất

b)

Có tính xã hội và tính sáng tạo

c)

Là sản phẩm của ý niệm tuyệt đối

d)

Sự phản ánh của thế giới khách quan vào não người

18.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là:

a)

Bộ óc con người và thế giới khách quan tác động lên bộ óc người

b)

Là cái vốn có trong bộ óc người

c)

Là quà tặng của thượng để

d)

Sự phát triển của sản xuất

19.

Xác định quan điểm đúng

a)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

b)

Ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ óc con người

c)

Vật chất sinh ra ý thức giống như gan tiết ra mật

d)

Niềm tin là yếu tố quan trọng nhất trong kết cấu của ý thức

20.

Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc xã hội của ý thức

a)

Lao động cải biến con người tạo nên ý thức

b)

Lao động mang đến cho người kinh nghiệm sống và tạo ra ý thức

c)

Lao động và ngôn ngữ là hai sức kích thích chủ yếu hình thành nên ý thức con người

d)

Ngôn ngữ tạo ra giao tiếp giữa con người với con người từ đó hình thành ý thức

21.

Ý thức có thể tác động tới đời sống xã hôi thông qua hoạt động nào dưới đây

a)

Sản xuất vật chất

b)

hoạt động chính trị xã hội

c)

Thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động thực tiễn

22.

Lựa chọn câu đúng:

a)

Ý thức thuần túy không phải hiện tượng cá nhân mà là hiện tượng xã hội

b)

Ý thức là một hiện tượng cá nhân

c)

Ý thức không là hiện tượng cá nhân cũng không là hiện tượng xã hội

d)

Ý thức con người là sự hồi tưởng của ý niệm tuyệt đối

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Bộ óc con người sinh ra ý thức giống như gan tiết ra mật

b)

Bộ óc con người là cơ quan vật chất của ý thức

c)

Ý thức không phải chức năng của bộ óc

d)

Ý thức là thuộc tỉnh của mọi dạng vật chất

24.

Bản chất của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Hình ảnh của thế giới quan chủ quan và khách quan

b)

Quá trình vật chất vận động bên trong bộ não

c)

Sự phản ánh tích cực, năng động sáng tạo thế giới khách quan vào trong đầu óc con người

d)

Tiếp nhận và xử lí các kích thích từ môi trường bên ngoài vào bên trong bộ não

25.

Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vai trò của ý thức:

a)

Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng do đó ý thức hoàn toàn không có ý nghĩa gì đối với thực tiễn

b)

Vai trò của ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan và đồng thời có sự tác động trở lại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người

c)

Ý thức là cái phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó vì vậy chỉ có vật chất là cái năng động tích cực

d)

Ý thức chỉ là sự sự sao chép nguyên xi thế giới hiện thực nên không có vai trò gì đối với thực tiễn

26.

Lựa chọn câu đúng

a)

Sự sáng tạo của con người thực chất chỉ là trí tuệ của thượng đế

b)

Việc phát huy tính năng động sáng tạo chủ quan không phụ thuộc vào hiện thực khách quan mà do sự sáng tạo chủ quan của con người

c)

Con người không có gì sáng tạo thực sự mà chỉ bắt chước hiện thực khách quan và làm đúng như nó

d)

Mọi sự sáng tạo của con người đều bắt nguồn từ sự phản ánh đúng hiện thực khách quan đồng thời phát huy tính năng động chủ quan

27.

Từ nguyên lí về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật chúng ta rút ra nhứng nguyên tắc phương pháp luận nào cho nhận thức và hoạt động thực tiễn

a)

quan điểm phát triển

b)

quan điểm lịch sử cụ thể

c)

quan điểm toàn diện

d)

quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử cụ thể

28.

Từ nguyên lý về sự phát triển của phép biện chứng duy vật, chúng ta rút ra được những nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lí luận và thực tiễn

a)

quan điểm phát triển

b)

quan điểm lịch sử cụ thể

c)

quan điểm toàn diện

d)

quan điểm phát triển và quan điểm lịch sử cụ thể

29.

Chất của sự vật là gì?

a)

chất là chất liệu của sự vật

b)

chất là bản chất của sự vật và có mối liên hệ thống nhất với hiện tượng

c)

chất là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tỉnh làm cho sự vật là nó chứ không phải cái khác

d)

chất là sự tồn tại khách quan của bản thân sự vật

30.

Lượng của sự vật là gì?

a)

là số lượng cacs sự vật

b)

là phạm trù số học

c)

là phậm trù khoa học cụ thể để đo lường sự vật

d)

là phạm trù triết học chỉ tỉnh quy định khách quan vốn có của sự vật về mặt số lượng quy mô trình độ nhịp điệu của sự vận động phát triển của sự vật, hiện tượng.

31.

Quy luật từ sự thay đổi về lượng đẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại nói lên đặc tính nào của sự phát triển

a)

khuynh hướng

b)

cách thức

c)

nguồn gốc

d)

động lực

32.

Phát biểu nào sau đây không phải quan điểm của CNDVBC

a)

sự phân biệt giữa chất và lượng chỉ là sự tương đối

b)

mọi sự vật, hiện tượng đều là sự thống nhất giữa chất và lượng

c)

sự thay đổi về lượng của sự vật có ảnh hưởng đến sự thay đổi về chất của nó và ngược lại

d)

sự thay đổi về lượng và về chất của sự vật là độc lập, không có quan hệ tác động đến nhau

33.

Nội dung cơ bản của thế giới quan bao gồm:

a)

Cả 3 phương án còn lại

b)

Xã hội quan (triết học về xã hội).

c)

Vũ trụ quan (triết học về giới tự nhiên).

d)

Nhân sinh quan.

34.

Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống: “Phép siêu hình đẩy lùi được............ nhưng chính nó lại bị phép biện chứng hiện đại phủ định".

a)

Phép biện chứng duy tâm.

b)

Phép biện chứng cổ đại.

c)

Chủ nghĩa duy tâm.

d)

Chủ nghĩa duy vật.

35.

Nên gắn ý kiến: “Nguyên nhân cao hơn, hoàn thiện hơn với kết quả của nó” với lập trường triết học nào?

a)

Khác.

b)

Triết học duy tâm chủ quan.

c)

Triết học duy vật.

d)

Triết học duy tâm khách quan.

36.

Vận động của tự nhiên và lịch sử là sự tha hóa từ sự tự vận động của ý niệm tuyệt đối. Quan niệm trên thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa nhị nguyên triết học.

c)

Chủ nghĩa duy vật.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

37.

Nhận định sau đây thuộc lập trường triết học nào?: “ Thế giới như một cỗ máy khổng lồ mà mỗi bộ phận tạo nên nó không có mối quan hệ nào với nhau".

a)

Chủ nghĩa duy vậy biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

38.

Vấn đề cơ bản trong một thế giới quan cũng là vấn đề cơ bản của triết học:

a)

Khác.

b)

Đúng.

c)

Sai

39.

Vấn đề cơ bản trong một thế giới quan cũng là vấn đề cơ bản của triết học:

a)

Khác.

b)

Đúng.

c)

Sai.

40.

Chọn luận điểm thể hiện lập trưởng triết học duy tâm lịch sử.

a)

Kiến trúc thượng tầng chỉ đóng vai trò thụ động trong lịch sử.

b)

Sự vận động, phát triển của xã hội, suy cho đến cùng là do tư tưởng của con người quyết định.

c)

Quan hệ sản xuất mang tính chất vật chất.

d)

Yếu tố kinh tề quyết định lịch sử.

41.

Triết học có chức năng:

a)

Khác.

b)

Thế giới quan và phương pháp luận.

c)

Phương pháp luận.

d)

Thế giới khác quan.

42.

Phép biện chứng của triết học Hêghen là:

a)

Phép biện chứng duy vật hiện đại.

b)

Phép biện chứng duy tâm khách quan.

c)

Phép biện chứng duy tâm chủ quan.

d)

Phép biện chứng ngây thơ chất phác.

43.

Chọn cụm từ đúng để điền vào chỗ trống: “Điểm xuất phát của......... là: sự khẳng định những sự vật và hiện tượng của tự nhiên đều bao gồm những mâu thuẫn vốn có của chúng".

a)

Phép biện chứng.

b)

Phép biện chứng duy tâm.

c)

Phép siêu hình.

d)

Phép biện chứng duy vật.

44.

Phép biện chứng cổ đại là:

a)

Biện chứng chủ quan.

b)

Biện chứng duy tâm.

c)

Biện chứng ngây thơ, chất phác.

d)

Biện chứng duy vật khoa học.

45.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Thế giới quan phụ thuộc vào chế độ xã hội đang thống trị.

b)

Thế giới quan trực tiếp phụ thuộc vào trình độ hiểu biết của con người đã đạt được trong một giai đoạn lịch sử nhất định.

c)

Cả 3 phương án còn lại

d)

Thế giới quan là sự phản ánh của sự tồn tại vật chất và xã hội của con người dưới hình thức các quan niệm, quan điểm chung.

46.

Nguồn gốc của chủ nghĩa duy tâm?

a)

Do hạn chế của nhận thức con người về thế giới.

b)

Khác

c)

Sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội có giai cấp đối kháng

d)

Cả a và c

47.

Chọn nhận định theo quan điểm siêu hình.

a)

Cái chung chỉ tồn tại trong danh nghĩa do chủ thể đang nhận thức gắn cho sự vật như một thuật ngữ để biểu thị sự vật.

b)

Cái chung không tồn tại một cách thực sự, trong hiện thực chỉ có cách sự vật đơn thuần nhất là tồn tại.

c)

Cái chung tồn tại một cách độc lập, không phụ thuộc vào cái riêng.

d)

Khác.

48.

Thế giới quan có ý nghĩa trên những phương diện nào?

a)

Trên phương diện lý luận

b)

Cả A và D

c)

Khác.

d)

Trên phương diện thực tiễn

49.

Hãy chọn luận điểm quan trọng để bác lại thế giới quan tôn giáo.

a)

Nguyên nhân ngang bằng với kết quả của nó.

b)

Nguyên nhân cao hơn, hoàn thiện hơn kết quả của nó.

c)

Khác.

50.

“Tất cả cái gì đang vận động, đều vận động nhờ một cái khác nào đó". Nhận định này gắn liện với hệ thống triết học nào? Hãy chọn phương án sai.

a)

Triết học duy tâm khách quan.

b)

Triết học duy tâm chủ quan.

c)

Triết học duy vật.

d)

Triết học duy tâm.

51.

Hạt nhân chủ yếu của thế giới quan là gì?

a)

Cả 3 phương án còn lại

b)

Các quan điểm mỹ học.

c)

Các quan điểm xã hội – chính trị.

d)

Các quan điểm triết học.

52.

Triết học có chức năng cơ bản nào?

a)

Chức năng thế giới quan

b)

Không có câu trả lời đúng

c)

Chức năng phương pháp luận chung nhất.

d)

Cả a và c

53.

Trong xã hội có giai cấp, triết học:

a)

Không có tỉnh giai cấp.

b)

Tùy từng học thuyết cụ thể.

c)

Cũng có tính giai cấp.

d)

Chỉ triết học phương tây mới có tính giai cấp.

54.

Thế giới quan khoa học dựa trên lập trường triết học nào?

a)

Khác.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khác quan.

55.

Tồn tại khách quan là tồn tại như thế nào?

a)

Tồn tại bên ngoài ý thức của con người, không phụ thuộc vào ý thức của con người, độc lập vào ý thức của con người.

b)

Cả A và D

c)

Tồn tại không thể nhận thức được.

d)

Được ý thức của con người phản ánh.

56.

Mệnh đề nào đúng?

a)

Vật chất là cái tồn tại.

b)

Vật chất là cái tồn tại khách quan.

c)

Vật chất là cái không tồn tại.

57.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì vật thể có là vật chất không? Theo nghĩa nào?

a)

b)

Không

58.

Khái niệm trung tâm mà V.I.Lênin sử dụng để định nghĩa về vật chất là khái niệm nào?

a)

Phản ảnh.

b)

Cảm giác.

c)

Thực tại khách quan.

d)

Phạm trù triết học.

59.

Trong định nghĩa về vật chất của mình, V.I.Lênin cho thuộc tỉnh chung nhất của vật chất là:

a)

Cùng tồn tại.

b)

Tự vận động.

c)

Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không lệ thuộc vào cảm giác.

d)

Đều có khả năng phản ánh.

60.

Khi nhận thức được (phát hiện được) cấu trúc của nguyên tử thì có làm cho nguyên từ mất đi không?

a)

b)

Không

61.

Có thể coi trường và hạt cơ bản là giới hạn cuối cũng của cấu tạo vật chất vật lý được không? Vì sao?

a)

Không

b)

62.

Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

Duy vật siêu hình.

b)

Duy vật chất

63.

Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

Duy vật siêu hình.

b)

Duy vật chất phác.

c)

Duy vật chất phác và duy vật siêu hình.

d)

Duy vật biện chứng.

64.

Xác định mệnh đề đúng theo quan điểm duy vật biện chứng.

a)

Phân vật chất là sự tưởng tượng thuần túy của các nhà vật lý học.

b)

Phản điện tử, phản hạt nhân là phi vật chất.

c)

Phản điện tử, phản hạt nhân là thực tại khách quan, là dạng cụ thể của vật chất.

d)

Phán vật chất không phải là vật chất.

65.

Xác định mệnh đề sai:

a)

Vật chất không phải chỉ là một dạng tồn tại là vật thể.

b)

Vật thể là dạng cụ thể của vật chất.

c)

Vật thể không phải là vật chất.

d)

Vật chất tồn tại thông qua những dạng cụ thể của nó.

66.

Việc thừa nhận hay không thừa nhận tính thống nhất của thế giới có phải là sự khác nhau căn bản giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm hay không?

a)

Không.

b)

Khác.

c)

Có.

67.

“Triết học Mác – Lênin là khoa học của mọi khoa học”.

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Khác.

68.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng có cho khái niệm vật chất đồng nhất với khái niệm vật thể không?

a)

Không

b)

69.

Xác định quan điểm duy vật biện chứng trong số luận điểm sau:

a)

Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tinh thần

b)

Thế giới thống nhất ở sự suy nghĩ về nó như là cái thống nhất.

c)

Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó.

d)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất.

70.

Sai lầm của các các nhà triết học cổ đại trong quan niệm về vật chất:

a)

Đồng nhất vật chất với một số dạng vật thể cụ thể, cảm tính.

b)

Vật chất tự thân vận động.

c)

Vật chất là tất cả cái tồn tại khách quan.

d)

Vật chất là cái có thể nhận thức được.

71.

Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, ra hiện tượng phóng xạ, ra điện tử là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử. Theo V.I.Lênin điều đó chứng tỏ gì?

a)

Vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức được.

b)

Giới hạn hiểu biết trước đây của chúng ta về vật chất mất đi.

c)

Vật chất tiêu tan mất.

d)

Vật chất không tồn tại thật sự.

72.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biến chứng thì chân không có phải là tồn tại vật chất không? Vì sao?

a)

b)

Không

73.

Triết học bao gồm quan điểm chung nhất, những sự lý giải có luận chứng cho các câu hỏi chung của con người, nên triết học bao gồm toàn bộ tri thức của nhân loại.

a)

Triết học Phục Hưng.

b)

Triết học cổ đại.

c)

Triết học Mác - Lênin.

d)

Triết học Trung cổ Tây Âu.

74.

Đứng im là:

a)

Tương đối.

b)

Không có câu trả lời đúng.

c)

Tuyệt đối.

d)

Vừa tuyệt đối vừa tương đối.

75.

Trung tâm định nghĩa vật chất của V.I.Lê nin là cụm từ nào?

a)

Phạm trù triết học.

b)

Thực tại khách quan.

c)

Không lệ thuộc vào cảm giác.

d)

Được đem lại cho con người trong cảm giác.

76.

Hãy sắp xếp các mệnh đề sau cho đúng trật tự logic trong ý nghĩa của định nghĩa vật chất của V.I.Lênin:

  1. 1. Định hướng cho sự phát triển của khoa học

  2. 2. Khắc phục những thiếu sót trong các quan điểm siêu hình, máy móc về vật chất

  3. 3. Là cơ sở để xác định vật chất xã hội, để luận giải nguyên nhân cuối cùng của mọi biến đổi xã hội.

a)

(2)-(3)-(1)

b)

(2)-(1)-(3)

c)

(1)-(2)-(3)

d)

(3)-(2)-(1)

77.

Khi nói vật chất tự thân vận động là muốn nói:

a)

Do kết quả sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố, các bộ phận tạo nên sự vật.

b)

Do nguyên nhân vốn có của vật chất.

c)

Cả A và B

78.

Không gian và thời gian:

a)

Không gian và thời gian là những hình thức cơ bản của tồn tại vật chất.

b)

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là phương thức tồn tại của vật chất.

c)

Không gian là phương thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là hình thức tồn tại của vật chất.

d)

Không gian và thời gian là những phương thức cơ bản của tồn tại vật chất.

79.

Theo Ph. Angghen, tính thống nhất vật chất của thế giới được chứng minh bởi:

a)

Thực tiễn cách mạng.

b)

Sự phát triển lâu dài của khoa học.

c)

Sự phát triển lâu dài và khó khăn của triết học và khoa học tự nhiên.

d)

Thực tiễn lịch sử.

80.

Hai mệnh đề “Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất” và “Vận động là phương thức tồn tại của vật chất" được hiểu là:

a)

Không thể có vận động phi vật chất cũng như không thể có vật chất không vận động.

b)

Vật chất biểu hiện sự tồn tại cụ thể, đa dạng thông qua vận động.

c)

Vật chất tồn tại bằng cách vận động.

d)

Cả A, B, C.

81.

Bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tỉnh vật chất. Điều đó thể hiện ở chỗ:

a)

Tất cả mọi sự vật, hiện tượng của thế giới chỉ là những hình thức biểu hiện đa dạng của vật chất với những mối liên hệ vật chất và tuân theo quy luật khách quan.

b)

Thể hiện ở cả 3 phương án còn lại

c)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.

d)

Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô hạn và vô tận.

82.

Xác định nội dung cơ bản trong định nghĩa của V.I.Lê nin về vật chất:

a)

Thực tại khách quan tồn tại độc lập với cảm giác.

b)

Thực tại khách quan – tồn tại độc lập với ý thức và khi tác động đến giác quan con người thì có thể sinh ra cảm giác.

c)

Tồn tại khách quan nhưng không thể nhận biết ra nó vì thực tại đó là một sự trừu tượng của tư duy.

d)

Thực tại khách quan.

83.

Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất nhờ đó phân biệt vật chất với ý thức đã được V.I. Lê nin xác định trong định nghĩa vật chất là thuộc tính:

a)

Có thể nhận thức được.

b)

Tồn tại khách quan.

c)

Tính đa dạng.

d)

Tồn tại.

84.

Theo quan điểm của triết học Mác – Lê nin, thuộc tính phản ánh là thuộc tính:

a)

Chỉ có ở vật chất vô cơ.

b)

Riêng có ở con người.

c)

Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất.

d)

Chỉ có ở các cơ thể sống.

85.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin: Các sự vật, các hiện tượng và các quá trình khác nhau của thê giới có mối liên hệ qua lại, tác động, ảnh hưởng lẫn nhau hay chúng tồn tại biệt lập, tách rời nhau?

a)

Các sự vật, hiện tượng vừa quy định vừa tác động qua lại chuyển hóa lẫn nhau

b)

Các sự vật, hiện tượng tỗn tại biệt lập, tách rời nhau, cái này tồn tại cạnh cái kia. Chúng không có sự phụ thuộc, không có sự ràng buộc và quy định lẫn nhau.

c)

Các sự vật, hiện tượng vừa tồn tại độc lập, vừa quy định, tác động qua lại chuyển hoá lẫn nhau

86.

Quan niệm nào sau đây về độ là quan niệm đúng:

a)

Độ là mối liên hệ giữa chất và lượng của sự vật

b)

Độ là giới hạn thống nhất giữa chất và lư

87.

Quan niệm nào sau đây về độ là quan niệm đúng:

a)

A. Độ là mối liên hệ giữa chất và lượng của sự vật

b)

B. Độ là giới hạn thống nhất giữa chất và lượng của sự vật, là giới hạn trong đó sự thay đỗi về lượng của sự vật chua làm thay đổi căn bản chất của sự vật ấy

c)

C. Độ là sự thống nhất giữa chất và lượng của sự vật

88.

Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định nguồn gốc của sự phát triển là:

a)

A. Do ý thức của con người

b)

B. Do giải quyết các mâu thuẫn trong bản thân sự vật

c)

C. Do một lực lượng siêu nhiên

89.

Nhận thức lý tính bao gồm các hình thức:

a)

A. Khái niệm, phán đoán, suy lý

b)

B. Tri giác, phán đoán, suy lý

c)

C. Cảm giác, tri giác, phán đoán

90.

Theo quan điểm của triết học Mác Lênin, phát triển là:

a)

A. Mọi sự vận động, biển đổi của sự vật làm cho sự vật mối ra đời thay thế sự vật cũ

b)

B. Mọi sự biến đổi nói chung của sự vật

c)

C. Quá trình vận động tiến lên từ thấp đến cao, tù đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của sự vật

91.

Vai trò của thực tiễn :

a)

A. Là cơ sở, động lục và mục đích của nhận thức

b)

B. Là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý

c)

C. Cả hai điều trên

92.

Quy luật đóng vai trò là hạt nhân (cốt lõi) của phép biện chứng duy vật là:

a)

A. Quy luật phủ định của phủ định

b)

B. Quy luật chuyển hoá từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

c)

C. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

93.

Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm:

a)

A. Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyển, và những thiết chế xã hội tương ứng nhu : nhà nước, giáo hội.... được hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định

b)

B. Toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội

c)

C. Toàn bộ những từ tưởng xã hội các thiết chế xã hội tư

94.

Chất của sự vật là:

a)

Tổng hợp các thuộc tính cơ bản của sự vật

b)

Bất kỳ thuộc tính nào của sự vật

c)

Thuộc tính cơ bản của sự vật

95.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố quan trọng nhất trong tỉnh độc lập tương đối của ý thức xã hội:

a)

Ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển của nó

b)

Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội

c)

Ý thức xã hội thường lạc hậu so với tổn tại xã hội và có thể phản ánh vượt trước tồn tại xã hội

96.

Phép biện chứng ra đời từ thời cổ đại. Trong quá trình phát triển của nó, phép biện chứng đã thể hiện qua:

a)

4 hình thức cơ bản

b)

3 hình thức cơ bản

c)

2 hình thức cơ bản

97.

Phủ định biện chứng là :

a)

Sự phủ định có sự tác động của sự vật khác

b)

Sự phủ định có tính khách quan và tính kế thừa

c)

Sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động và phát triển

98.

Theo quan điểm của triết học Mác Lênin thì cơ sở quy định mối liên hệ của các sự vật, hiện tượng là:

a)

Tính thống nhất vật chất của thế giới

b)

Do một lực lượng siêu nhiên nào đó

c)

Do ý thức, cảm giác của con người

99.

Sản xuất vật chất là gì:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất xã hội, sản xuất tinh thần

100.

Tư liệu sản xuất bao gồm:

a)

Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động

b)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

c)

Con người và công cụ lao động

101.

Mâu thuẫn nào trong số các mâu thuẫn sau đây là mâu thuẫn cơ bản:

a)

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu và chỉ phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn phát triển nhất định của sự vật

b)

Mâu thuẫn chỉ đặc trưng cho một phương diện nào đó của sự

c)

Mâu thuẩn quy định bản chất của sự vật, tồn tại từ đầu đến cuối trong suốt quá trình tồn tại, phát triển của sự vật. Khi mâu thuẩn này được giải quyết thì làm thay đổi căn bản chất của sự vật

102.

Mặt đối lập biện chứng là :

a)

Các mặt có đặc điểm, thuộc tính, có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau

b)

Các mặt đỗi lập nằm trong sự liên hệ, tác động qua lại lẫn nhau

c)

Các mặt cùng tồn tại trong một sự vật, chúng có mối liên hệ hữu cơ, ràng buộc, làm tiền để tồn tại cho nhau nhưng lại phát triển theo chiều hướng trái ngược nhau

103.

Quy luật là :

a)

Bản thân các sự vật, hiện tượng

b)

Mối liên hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến, lặp đi lặp lại của các sự vật hiện tượng trong tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Các thuộc tính của sự vật, hiện tượng

104.

Thực tiễn là :

a)

Toàn bộ nhung hoạt động của con người

b)

Toàn bộ hoạt động vật chất và hoạt động tinh thần của con người

c)

Toàn bộ những hoạt động vật chất có tính xã hội và lịch sử nhằm cải tạo hiện thực khách quan

105.

Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Chỉ có cái riêng mới tổn tại thực sự, còn cái chung là những tên gọi trống rỗng do tủ tưởng con người bịa đặt ra, không phản ảnh cái gì trong hiện thực cả

b)

Cái riêng chỉ tồn tại tạm thời, thoáng qua, không phải cái tồn tại vĩnh viễn. Chỉ có cái chung mới tồn tại vĩnh viễn, thật sự độc lập với ý thức con người

c)

Cái riêng, cái chung và cái đơn nhất đều tồn tại khách quan, giữa chúng có mối liên hệ hữu cơ với nhau

106.

Cơ sở tồn tại của xã hội là:

a)

Hoạt động của bộ máy nhà nước

b)

Hoạt động sản xuất ra các giá trị tinh thần

c)

Hoạt động sản xuất ra của cải vật chất

107.

Quan hệ sản xuất là quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất, nó là quan hệ:

a)

Tồn tại chủ quan, bị quy định bởi chế độ chính trị xã hội

b)

Tồn tại chủ quan, bị quy định bởi những người lãnh đạo các cơ sở sản xuất

c)

Tồn tại khách quan, độc lập với ý thức và không phụ thuộc vào ý thức của con người

108.

Cách thức của sự phát triển là:

a)

Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

b)

Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn

c)

Quá trình phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới

109.

Phép biện chứng duy vật có nội dung hết sức phong phú, phản ánh một cách khái quát nhất nội dung ấy là:

a)

Nguyên lý về mối quan hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về mỗi liên hệ phổ biến, nguyên lý về sự phát triển và 3 quy luật cơ bản (Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập; Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại; Quy luật phủ định của phủ định)

c)

Nguyên lý về mối quan hệ phổ biến, nguyên lý về sự phát triển, 3 quy luật cơ bản và 6 cặp phạm trù (Cái riêng và cái chung, Nguyên nhân và kết quả; Tất nhiên và ngẫu nhiên; Nội dung và hình thức; Bản chất và hiện tượng; Khả năng và hiện thực)

110.

Quan hệ giữ vai trò quyết định đối với những quan hệ khác trong quan hệ giữa người với người của quá trình sản xuất là:

a)

Quan hệ tổ chức, quản lý và phân công lao động

b)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động

c)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

111.

Phương thức sản xuất gồm:

a)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng

112.

Cơ sở của nhận thức, động lực của nhận thức là:

a)

Hoạt động lý luận

b)

Hoạt động thực tiễn

c)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

113.

Quy luật được coi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật là:

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mật đối lập

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật từ nhung thay đổi vễ lượng dẫn đến nhung thay đổi về chất và ngược lại

114.

Quan điểm phát huy tính năng động chủ quan biểu hiện trực tiếp từ sự vận dụng:

a)

Nội dung các nguyên lý của phép biện chứng duy vật

b)

Nội dung các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật

c)

Nội dung mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

115.

Hình thức cơ bản nhất của thực tiễn là?

a)

Thực nghệm khoa học

b)

Hoạt động chính trị- XH

c)

Hoạt động sản xuất ra của cải vật chất

116.

Quan điểm toàn diện, quan điểm lịch sử - cụ thể là những quan điểm được rút ra từ:

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển

b)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

117.

Thực tiễn là:

a)

Hoạt động vật chất

b)

Hoạt động tinh thần

c)

Một số hoạt động vật chất và môt số hoạt động tinh thần

118.

Tư tưởng nôn nóng đốt cháy giai đoạn phản ánh trực tiếp việc:

a)

Không vận dụng đúng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Không vận dụng đúng những quy luật thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại

c)

Không vận dụng đúng quy luật phủ định của phủ định

119.

Yếu tố giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất là

a)

Khoa học công nghệ

b)

Công cụ lao động

c)

Người lao động

120.

Quan điểm ủng hộ cái mới , chống lại cái cũ , cái lỗi thời kìm hãm sự phát triển là quan điểm được rút ra từ

a)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

quy luật phủ định của phủ định

121.

Cơ sở hạ tầng của một hình thái kinh tế xã hội là

a)

Toàn bộ những điều kiện vật chất phương tiện vật chất và những con người sử dụng nó để tiến hành các hoạt động xã hội

b)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất tạo thành cơ sở kinh tế của xã hội

c)

Toàn bộ những điều kiện vật chất những phương tiện vật chất tạo thành cơ sở vật chất kỹ thuật của xã hội

122.

Lý luận có nhiều chức năng trong đó chức năng quan trọng nhất của lý luận là:

a)

Giáo dục

b)

Nhận định đánh giá

c)

Định hướng