wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 1end

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu sai về thang điểm ACR TI-RADS

a)

Được tính điểm dựa trên 5 đặc điểm

b)

Thấp nhất là 0 điểm, cao nhất là 7 điểm → nhìu hơn 7

c)

Mỗi đặc điểm chọn một hoặc nhiều áp dụng để tính điểm /

d)

Từ TI-RADS 3 trở lên đều có chỉ định FNA

2.

Bệnh nhân nữ, 23 tuổi đến khám vì khi khám sức khỏe tình cờ phát hiện nhân giáp thùy trái trên siêu âm, kích thước 12mm với ACR TIRADS 2 điểm. Trên lâm sàng không phát hiện hạch cổ, sờ thấy nhân giáp di động, không đau. Bệnh nhân này:

a)

Có nguy cơ ung thư giáp cao

b)

Cần xem xét phẫu thuật gấp

c)

Nên làm FNA trước

d)

Không cần phải làm FNA vì nguy cơ ung thư thấp

3.

Bệnh nhân nữ, 23 tuổi đến khám vì khi khám sức khỏe tình cờ phát hiện nhân giáp thùy trái trên siêu âm, kích thước 12mm với ACR TIRADS 2 điểm. Trên lâm sàng không phát hiện hạch cổ, sờ thấy nhân giáp di động, không đau. Bệnh nhân này:

a)

Có bướu giáp to độ III trên lâm sàng X .

b)

To độ II trên lâm sàng X

c)

To độ IB trên lâm sàng

d)

Cần thực hiện nghiệm pháp Pemberton

4.

Phương tiện đánh giá ban đầu của bướu giáp nhân, chọn một câu đúng

a)

Siêu âm

b)

Xạ hình

c)

FNA

d)

FT4, TSH

5.

Chọn câu đúng về nhóm nguyên nhân bướu giáp:

a)

Nhóm lành tính gồm: phình giáp nhân, nang giáp, bướu túi tuyến, lymphoma

b)

Nhóm lành tính gồm: bướu tế bào Hurthle, bướu túi tuyến, colloid adenoma

c)

Nhóm ác tính gồm: bướu tế bào Hurthle, lymphoma, colloid adenoma

d)

Nhóm ác tính gồm: carcinoma dạng nhú, carcinoma dạng túi tuyến, bướu tế bào Hurthle

6.

Ung thư tuyến giáp, chọn một câu sai

a)

Dạng nhú chiếm tỉ lệ nhiều nhất

b)

Dạng nhú diễn tiến chậm, không di căn hạch, nhạy iod phóng xạ

c)

Dạng tủy xuất phát từ tế bào C cận nang giáp

d)

Dạng không biệt hóa hiếm gặp và ác tính nhất

7.

FNA trong đánh giá bướu giáp nhân, chọn một câu đúng:

a)

Lấy tế bào giáp ra xem dưới kính hiển vi

b)

Lấy mẫu mô giáp ra xem dưới kính hiển vi

c)

Lấy tế bào hạch ra xem dưới kính hiển vi

d)

Lấy toàn bộ tuyến giáp xem dưới kính hiển vi

8.

Bệnh nhân nữ, 23 tuổi, có FNA tuyến giáp Bethesda nhóm V, chọn một câu đúng

a)

Không cần đánh giá hạch

b)

Không cần FNA lại hoặc giải trình tự gen

c)

Không cần sử dụng levothyroxine sau mổ

d)

Không cần xạ trị sau mổ

9.

Chọn một câu đúng Đặc điểm của suy tuyến yên

a)

Là tình trạng giảm tiết một hay nhiều hormone của tuyến yên sau do bệnh lý tại tuyến yên

b)

Triệu chứng rất đặc hiệu nên dễ chẩn đoán

c)

Mệt mỏi, buồn nôn, nôn ói, ăn kém là các triệu chứng đặc hiệu của suy tuyến yên

d)

Do bệnh lý tại tuyến yên hay vùng hạ đồi gây giảm tiết các hormone đích

10.

Chọn một câu sai Đặc điểm suy tuyến yên

a)

Triệu chứng lâm sàng thay đổi tùy thuộc vào nguyên nhân suy tuyến yên

b)

Triệu chứng tương đối đặc hiệu nên dễ chẩn đoán

c)

Có thể không có triệu chứng

d)

Triệu chứng lâm sàng phụ thuộc vào mức độ thiếu của hormone

11.

Bệnh nhân nữ 27 tuổi, đến khám vì bị rối loạn kinh nguyệt, chán ăn. Khám lâm sàng ghi nhận bệnh nhân tỉnh táo, huyết áp 105/85 mmHg, niêm nhạt. Lần mang thai 1 có tiền căn băng huyết sau sinh, lần mang thai thứ 2 này, bệnh nhân không có sữa cho con bú sau sinh. Chẩn đoán thích hợp ở bệnh nhân này ở hiện tại:

a)

Rối loạn lo âu

b)

Hội chứng Sheehan

c)

Hội chứng Cushing

d)

Bệnh Addison

12.

Chọn một câu đúng Đặc điểm bệnh to đầu chi:

a)

Tỉ lệ mắc thấp 3 trường hợp/ 1 triệu dân, nam hay gặp hơn nữ

b)

Bệnh hay gặp ở lứa tuổi 18-20 tuổi

c)

Bệnh xảy ra sau tuổi dậy thì, khi các sụn tăng trưởng đã đóng

d)

Bệnh xảy ra trước tuổi dậy thì, khi các sụn tăng trưởng chưa đóng

13.

Chọn một câu sai Hormone tăng trưởng người có vai trò:

a)

Tăng chiều cao ở trẻ

b)

Tổng hợp protein, tăng đường huyết, ly giải mỡ

c)

điều hòa miễn dịch

d)

điều hòa hoạt động tuyến tụy

14.

Triệu chứng lâm sàng của bệnh to đầu chi. Chọn một câu đúng

a)

Da khô, mỏng, ít tiết mồ hôi

b)

Bàn tay, bàn chân bé nhưng ngón tay to

c)

Thận, lách, tuyến giáp và cơ quan sinh dục ngoài có thể nhỏ hơn

d)

Nếu khối u tuyến yên to: có thể có các triệu chứng do chèn ép

15.

Xét nghiệm đầu tiên được khuyến cáo thực hiện tầm soát khi nghi ngờ bệnh to đầu chi. Chọn một câu đúng

a)

Định lượng IGF-1

b)

Nồng độ GH trung bình

c)

Nghiệm pháp dung nạp glucose

d)

Nồng độ GH sáng đói

16.

Theo phân loại của Hiệp Hội Đái Tháo Đường Hoa Kỳ, hiện tại có mấy loại đái tháo đường, chọn câu đúng

a)

2

b)

3

c)

4: típ 1,2,thai kì, khác

d)

5

17.

Cơ chế bệnh sinh nền tảng của đái tháo đường típ 2 là:

a)

Thiếu hụt insulin.

b)

Thiếu incretin.

c)

Đề kháng insulin.

d)

Kích thích tiết glucagon.

18.

Tiêu chí chẩn đoán đái tháo đường, chọn cấu SAI

a)

Đường huyết tương tĩnh mạch khi đói > 126 mg/dl.

b)

Đường huyết 2 giờ sau ăn ≥ 200 mg/dl (11,1 mmol/l)./ sau uống 75 gram glusoce

c)

HbAlc ≥6,5%.

d)

Bệnh nhân có triệu chứng kinh điển của tăng đường huyết và đường huyết bất kỳ 2 ≥ 200 mg/dl (11,1 mmol/l).

19.

Xét nghiệm nào KHÔNG dùng để chẩn đoán đái tháo đường:

a)

Đường huyết tương tĩnh mạch khi đói.

b)

HbAlc.

c)

Đường niệu.

d)

Nghiệm pháp dung nạp glucose

20.

Biến chứng mạch máu lớn của đái tháo đường là:

a)

Biến chứng thần kinh ngoại biên.

b)

Bệnh động mạch ngoại biên.

c)

Biến chứng thận.

d)

Biến chứng mắt.

21.

Xét nghiệm nào dùng để tầm soát biến chứng thận do đái tháo đường:

a)

Tổng phân tích nước tiểu.

b)

Albumin nước tiểu.

c)

Tỉ lệ albumin/creatinin nước tiểu.

d)

Creatinin máu.

22.

Xét nghiệm nào dùng để tầm soát biến chứng thận do đái tháo đường:

a)

Tổng phân tích nước tiểu.

b)

Albumin nước tiểu.

c)

Tỉ lệ albumin/creatinin nước tiểu.

d)

Creatinin máu.

23.

Nhu cầu năng lượng của bệnh nhân nữ, lao động mức độ trung bình là:

a)

25 kcal/kg/ngày.

b)

30 kcal/kg/ngày.

c)

35 kcal/kg/ngày.

d)

40 kcal/kg/ngày.

24.

Bệnh nhân nam, 35 tuổi, lần đầu xét nghiệm máu ghi nhận đường huyết là 130 mg, điều gì cần thực hiện tiếp trên bệnh nhân này:

a)

Chẩn đoán chắc chắn đái tháo đường, cần điều trị ngay.

b)

Cần làm thêm xét nghiệm đường huyết sau ăn.

c)

Làm thêm xét nghiệm HbA1c hoặc đường huyết tĩnh mạch khi đói lần 2.

d)

Làm thêm xét nghiệm đường huyết bất kỳ.

25.

Nguyên nhân hội chứng Cushing nội sinh không phụ thuộc ACTH:

a)

Tăng sản tuyến thượng thận 2 bên.

b)

Hội chứng tiết ACTH lạc chỗ.

c)

Hội chứng tiết CRH lạc chỗ.

d)

Câu A và B đúng.

26.

Biểu hiện lâm sàng của hội chứng Cushing, chọn câu SAI

a)

Mặt tròn như mặt trăng, da mặt ửng đỏ

b)

Da mỏng, rạn da, nhiều mảng bầm máu dưới da

c)

Teo cơ, yếu cơ gốc chi

d)

Xạm da.

27.

Điều trị bệnh Cushing

a)

Phẫu thuật lấy u tuyến yên qua xương bướm.

b)

Phẫu thuật lấy u tuyến thượng thận.

c)

Điều trị nội khoa.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

28.

Nguyên nhân của suy thượng thận thứ phát gồm:

a)

Do sử dụng thuốc glucocorticoid kéo dài.

b)

Lao tuyến thượng thận.

c)

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến thượng thận.

d)

Tất cả đều đúng.

29.

Tiếp cận chẩn đoán suy thượng thận mạn, xét nghiệm cần thực hiện là:

a)

Định lượng cortisol nước bọt.

b)

Định lượng cortisol máu 8 giờ sáng.

c)

Đo cortisol nước tiểu 24 giờ.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

30.

Các triệu chứng về mắt của khối u tuyến yên thường liên quan đến:

a)

Xoang bướm.

b)

Giao thị.

c)

Xoang hang.

d)

Xoang tĩnh mạch.

31.

U tuyến yên tiết Prolactin có các đặc điểm nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

A. Adenom tuyến yên tiết Prolactin

b)

B. Thường gặp hơn ở nữ

c)

C. Gây hội chứng Cushing trên lâm sàng xtortisol

d)

D. Có khả năng đáp ứng tốt với điều trị nội khoa.

32.

Nói về tác dụng sinh lý của hormone kháng lợi niệu AVP (ADH), chọn một câu đúng:

a)

A. AVP do vùng hạ đồi sản xuất, được vận chuyển tới tuyến yên và bài tiết bởi tuyến yên trước.

b)

B. Vị trí tác động của AVP chủ yếu là tại ống lượn gần và ống góp của thận. (xa)

c)

C. AVP gắn vào thụ thể V1 có thể gây co mạch

d)

D. AVP gắn vào thụ thể V1 có thể gây tăng tái hấp thu nước ở ống góp của thận.

33.

Chọn một câu sai: Nguyên nhân của đái tháo nhạt trung ương

a)

A. Hội chứng Sheehan

b)

B. Bệnh hồng cầu hình liềm

c)

C. Thuốc Phenytoin

d)

D. Hội chứng Sjogren

34.

Chọn một câu sai : Nguyên nhân của đái tháo nhạt do thận

a)

A. Hội chứng Bartter tương

b)

B. Hội chứng Wolfram

c)

C. Thuốc Methoxyflurane

d)

D. Thuốc lithium thận.

35.

Chọn một câu đúng Thuốc có thể gây ra bệnh đái tháo nhạt do thận

a)

A. Cimetidine và Verapamil

b)

B. Hydrochlorothiazide và Furosemide

c)

C. Cisplatin và Demeclocycline

d)

D. Bromocryptine và Cabergoline

36.

Chọn một câu sai: Đặc điểm cận lâm sàng bệnh đái tháo nhạt:

a)

A. Tỷ trọng nước tiểu giảm: d <1.005.

b)

B. Áp lực thẩm thấu máu tăng cao > 287 mosmol/kg.

c)

C. Áp lực thẩm thấu nước tiểu giảm < 250 mosmol/kg.

d)

D. Natri máu có thể tăng khi bệnh nhân không uống đủ nước

37.

Chọn một câu đúng: Sau khi cho bệnh nhân thực hiện nghiệm pháp nhịn nước và xịt 1 nhát desmopressin (AVP), kết quả cận lâm sàng nào sau đây phù hợp với bệnh đái tháo nhạt trung ương hoàn toàn:

a)

A. Áp lực thẩm thấu huyết tương giảm, áp lực thẩm thấu nước tiểu tăng, nghiệm pháp nhịn nước không đáp ứng, áp lực thẩm thấu nước tiểu sau xịt AVP tăng > 50%.

b)

B. Áp lực thẩm thấu huyết tương tăng, áp lực thẩm thấu

c)

Áp lực thẩm thấu huyết tương tăng, áp lực thẩm thấu nước tiểu giảm, nghiệm pháp nhịn nước không đáp ứng, áp lực thẩm thấu nước tiểu sau xịt AVP tăng > 50%.

38.

Nguyên nhân suy giáp, chọn một câu sai:

a)

Viêm giáp bán cấp

b)

Suy tuyến yên

c)

Do thuốc Levothyroxine

d)

Do phẫu thuật tuyến giáp

39.

Biểu hiện lâm sàng trong suy giáp, chọn một câu sai

a)

Giảm cung lượng tim

b)

Có thể gặp tràn dịch màng ngoài tim.

c)

Phù mi mắt

d)

Co kéo cơ mi trên

40.

Bệnh nhân nữ, 62 tuổi, lâm sàng gợi ý suy giáp, kết quả cận lâm sàng cho thấy FT4 thấp. TSH trong giới hạn bình thường, có thể nghĩ đến ở bệnh nhân này:

a)

Suy giáp do viêm giáp Hashimoto

b)

Suy giáp dưới lâm sàng

c)

Suy giáp do suy tuyến yên

d)

Suy giáp do thuốc kháng giáp tổng hợp

41.

Bệnh Basedow thường gặp nhất ở độ tuổi:

a)

< 20 tuổi

b)

20 – 40 tuổi

c)

>40 tuổi

d)

<16 tuổi

42.

Dấu hiệu lâm sàng thường gặp trong bệnh Basedow là:

a)

Hội chứng nhiễm độc giáp

b)

Bướu giáp lớn gây chèn ép, bướu giáp đa nhân

c)

Lồi mắt là triệu chứng luôn hiện diện

d)

Phù niêm trước xương chày rất thường gặp

43.

Cận lâm sàng điển hình trong bệnh Basedow là:

a)

T3 tăng, FT4 giảm, TSH giảm

b)

T3 tăng, FT4 tăng, TSH giảm

c)

T3 giảm, FT4 giảm, TSH tăng

d)

T3 giảm, FT4 giảm, TSH giảm