wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tuẦN 23 - lớp 5

Total questions: 52

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

3kg 6g = .............g

a)

360

b)

306

c)

3006

d)

36

2.

Một miếng bìa hình tam giác có cạnh đáy 8,5dm, chiều cao bằng 2/5 cạnh đáy. Diện tích của miếng bìa là:

a)

1,445dm vuông

b)

14,45dm vuông

c)

144,5dm vuông

d)

1445dm vuông

3.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

4.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

5.

Mua 2 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 10 quyển vở như thế hết số tiền là:

a)

60 000 đ

b)

600 000 đ

c)

240 000 đ

d)

120 000 đ

6.

Lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm của lớp học đó?

a)

13 %

b)

25%

c)

52 %

d)

25 %

7.

Tìm 15% của 320kg là:

a)

320

b)

15

c)

48

d)

32

8.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

9.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

10.

Trong một tam giác có:

a)

3 cạnh

b)

3 góc

c)

3 đỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

11.

Chọn đúng hoặc sai:

425 : 0,25 = 425 x 4

a)

Đúng.

b)

Sai.

12.

Phân số   34\frac{3}{4}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

7,5

13.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1500cm2 = ... dm2

(a)  

14.

42,7 .... 42710\ 42,7\ ....\ 42\frac{7}{10}
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

a)

>

b)

<

c)

=

15.

314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

124\frac{12}{4}  

c)

134\frac{13}{4}  

d)

84\frac{8}{4}  

16.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

17.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

18.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

19.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

20.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

21.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

22.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

23.

3tạ 3kg= …….….. tạ

a)

3,3

b)

3,03

c)

3,003

d)

30,3

24.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

25.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

26.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

27.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

28.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

29.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

30.

Chữ số 8 trong số 769,85 chỉ:

a)

8 đơn vị

b)

8 phần mười

c)

8 chục

d)

8 phần trăm

31.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

32.

Phân số   34\frac{3}{4}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

7,5

33.

Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đương kính d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là:

a)

A. C = d × 3,14

b)

B. C = r × 2 × 3,14

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

34.

Hãy chọn phát biểu đúng nhất:

a)

A. OA, OB, OC là bán kính

b)

B. OA = OB = OC

c)

C. AB là đường kính

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

35.

Trong các hình sau, hình nào là hình thang?

a)

h1, h2, h3

b)

h1, h3, h4

c)

h3, h4

d)

h2, h3, h4

36.

Tính diện tích hình thang biết độ dài đáy là 17cm và 12cm, chiều cao là 8cm.

a)

40cm2

b)

58cm2

c)

116cm2

d)

232cm2

37.

Một hình thang có đáy lớn là a, đáy bé là b, chiều cao là h. Khi đó công thức tính diện tích hình thang đó là:

a)

(a + b) x h x 2

b)

(a - b) x h : 2

c)

(a + b) x h : 2

d)

a + b x h : 2

38.

Tính diện tích tam giác vuông ABC có kích thước 

AB =14 cm, AC = 2 dm

a)

140cm2

b)

280dm2

c)

14dm2

d)

28cm2

39.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 25cm và chiều cao là 16cm là .... cm2.

a)

20.5cm2

b)

200cm2

c)

250cm2

d)

210cm2

40.

Viết hỗn số sau thành số thập phân:

a)

8,482

b)

84,82

c)

848,2

d)

0,8482

41.

5 tấn 17kg =……kg

a)

517

b)

5017

c)

5,017

d)

5,17

42.

Kết quả của phép tính 29,32 + 41,57 + 27,25 là:

a)

98,14

b)

981,4

c)

99,14

d)

97,14

43.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

44.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

45.

Trong các số thập phân sau 2,34 ; 2,345 ; 2,036 ; 2,301 số thập phân số nào nhỏ nhất?

a)

2,34

b)

2,345

c)

2,036

d)

2,301

46.

Các số thập phân được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :

a)

42,538 41,835; 42,358; 41,538

b)

41,538; 41,835; 42,358; 42,538

c)

41,835; 41,538; 42,358; 42,538

d)

41,538; 41,835; 42,538; 42,358

47.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

48.

5,07 ha =.....m2

a)

57000

b)

50070

c)

50700

d)

50007

49.

Tìm độ dài mà một nửa của nó bằng 80 cm?

a)

40 mét

b)

1,2 mét

c)

1,6 mét

d)

60 cm

50.

280\frac{2}{80} viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,035

b)

0,025

51.

Chữ số 5 trong số thập phân 62,359 có giá trị là bao nhiêu?

a)

50

b)

5

c)

0,05

d)

0,005

52.

Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...; ba số cần viết tiếp vào dãy số trên là:

a)

35, 49, 55

b)

36, 55, 76

c)

36, 49, 64

d)

49, 64, 79