NEW
Font size
WorksheetsÔn tập bài 1
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
모자 là gì?
Quần
Mũ
Ví
Bánh pizza
돼지 là gì?
Con thỏ
Con heo
Con cá
Con gà
Con voi
토끼
생선
돼지
코끼리
시계 là gì?
Đồng hồ
Máy bay
Điện thoại
Ví
"Trường đại học" tiếng Hàn là gì?
이메일
대학생
대학교
직업
Nếu bạn cảm thấy lạnh, bạn sẽ nói từ nào?
시계
쉬다
추워요
돼지
"Tiền" trong tiếng Hàn là gì?
돈
꽃
빗
우산
꽃 là gì?
Trường đại học
Hoa
Giấy lau
Quần áo
직업 là gì?
Địa chỉ
Ngân hàng
Điện thoại
Nghề nghiệp
Đây là gì?
떡
빵
피자
옷
Đây là nước gì?
중국
인도
프랑스
미국
국적 là gì?
Quốc tịch
Khoa Hàn ngữ
Thư điện tử
Sinh viên
전화 là gì?
Máy tính
Điện thoại
Chìa khóa
Lá cây là gì?
옷
시계
잎
전화
Tên là gì?
이메
이름
사람
학과
Nghề nghiệp nào liên quan đến việc vẽ tranh?
의사
화가
아저씨
소고기
Dịch sang tiếng Hàn: "Tôi là nhân viên công ty."
회사원입니까?
회사원입니다.
회사입니까?
학생입니다.
Dịch sang tiếng Hàn: "Giáo viên là người Hàn Quốc."
선생님은 한국 사람입니까?
선생님이 한국 사람입니다.
선생님이 한국입니까?
선생님은 한국 사람입니다.
Dịch sang tiếng Việt: "저는 베트남 사람입니다."
Tôi là học sinh
Tôi là người Hàn Quốc
Tôi là người Việt Nam
Tôi là giáo viên
Dịch sang tiếng Hàn: "Bạn là giáo viên phải không?"
학생입니까?
선생님입니다.
선생님입니까?
회사원입니까?
