wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizizz Test vocabulary - Unit 25 Alternative dispute resolut

Total questions: 35

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
Alternative
a)
Tranh luận/ tranh cãi
b)
Tuyên bố
c)
Được chỉ định/ quy định
d)
Giải pháp thay thế
2.
Dispute
a)
Tranh luận/ tranh cãi
b)
Tham gia/ tham dự
c)
Khiếu nại
d)
Đề xuất
3.
Litigation
a)
Quyền hạn pháp lý
b)
Trọng tài
c)
Kiện tụng/ tố tụng
d)
Có hiệu lực pháp lý
4.
Quyền hạn pháp lý
a)
Jurisdictions
b)
Seek to V
c)
During the life of the contract
d)
Respective parties
5.
Emergence
a)
Sự hỗ trợ, trợ giúp
b)
Đề xuất
c)
Trên cơ sở tự nguyện
d)
Sự xuất hiện
6.
Mediation
a)
Trọng tài
b)
Hòa giải
c)
Người trung gian hòa giải
d)
Các bên liên quan
7.
Khiếu nại
a)
Claim
b)
Propose
c)
Contention
d)
Negotiate
8.
Vấn đề
a)
Matter
b)
Pronounces
c)

Claim

d)
Propose
9.
Enter into
a)
Dừng
b)
Tham gia/ tham dự
c)
Tranh luận
d)
Trọng tài - hòa giải
10.

"Người tranh chấp"

(a)  

11.
Contractual provisions
a)
Điều khoản giải quyết tranh chấp
b)
Điều khoản của hợp đồng
c)
Trong thời hạn của hợp đồng
d)
Lời đề nghị của bị đơn
12.

Điền vào chỗ trống - "Điều khoản giải quyết tranh chấp"
Dispute (a)   clauses

13.
Contracting parties
a)
Trọng tài
b)
Vụ án, vụ việc
c)
Các bên ký kết
d)
Chuyên môn
14.
Phương pháp
a)
Method
b)
Litigation
c)
Expertise
d)
Mediation
15.

Tiền từ vào chỗ trống - "Xảy ra tranh chấp"

A dispute _ _ _ _ _ s

(a)  

16.
During the life of the contract
a)
Hợp đồng có giá trị pháp lý
b)
Điều khoản giải quyết tranh chấp trong hợp đồng
c)
Vấn đề
d)
Trong thời hạn của hợp đồng
17.
Refer to someone/ ST
a)
Được chỉ định/ quy định
b)
Được bổ nhiệm
c)
Được giới thiệu đến
d)

Được đề cử

18.

Điền từ tiếng anh
"Vụ án, vụ việc"

(a)  

19.
Trọng tài
a)
Arbitration
b)
Dispute
c)
Encourage
d)
Disputant
20.
Binding upon  
a)
Các bên ký kết
b)
Có hiệu lực pháp lý
c)
Người hòa giải
d)
Sự hỗ trợ, trợ giúp
21.
Được chỉ định/ đề cử/ bổ nhiệm
a)
Nominated
b)
Defendant's offer
c)
Public sector client
d)
Method
22.
Chuyên môn
a)
Expertise
b)
Contention
c)
Litigation
d)
Adjudication
23.
Contention
a)
Đề xuất
b)
Tranh chấp
c)
Sự thỏa thuận, hòa giải
d)
Sự xuất hiện
24.
Người trung gian hòa giải
a)
Mediator
b)
Claimant
c)
Defendant
d)
Settlement
25.
Respective parties
a)
Sự thỏa thuận, hòa giải
b)
Các bên liên quan
c)
Đề xuất
d)
Xảy ra tranh chấp
26.
Assistance
a)
Trong thời hạn của hợp đồng
b)
Lời đề nghị của bị đơn
c)
Các bên ký kết
d)
Sự hỗ trợ, trợ giúp
27.
Đàm phán/ thỏa thuận/ thương lượng
a)
Negotiate
b)
Binding upon
c)
Appointed
d)
Pronounces
28.
Legally binding contract
a)
Hợp đồng vô hiệu
b)
Thời hạn của hợp đồng
c)
Hợp đồng có giá trị pháp lý
d)
Hợp đồng hòa giải
29.
Med-Arb (Mediation-Arbitration)
a)
Đề xuất
b)
Lựa chọn thay thế
c)
Các bên liên quan
d)
Hòa giải - trọng tài
30.
Phán quyết
a)
Adjudication
b)
Alternative
c)

Jurisdiction

d)
Dispute
31.
Public sector client
a)
Lựa chọn thay thế
b)
Lời đề nghị của bị đơn
c)
Sự thỏa thuận, hòa giải
d)
Khách hàng khu vực công
32.
Cease
a)
Khuyến khích và tạo điều kiện.
b)
Chấm dứt
c)
Các bên ký kết
d)
Sự thỏa thuận, hòa giải
33.
Pronounces
a)
Tuyên bố
b)
Được chỉ định/ quy định
c)
Khuyến khích và tạo điều kiện.
d)
Vụ án, vụ việc
34.
Defendant's offer
a)
Sự thỏa thuận, hòa giải
b)
Trên cơ sở tự nguyện
c)
Lời đề nghị của bị đơn
d)
Người hòa giải
35.
Claimant's demand
a)
Trên cơ sở tự nguyện
b)
Lời yêu cầu của nguyên đơn
c)
Lựa chọn thay thế
d)
Đề xuất