WorksheetsĐỀ 3
Total questions: 68
Worksheet time: 11mins
combine (v)
kết hợp
đường mòn
đẹp đến ngỡ ngàng
đi du lịch
trail (n)
kết hợp
đường mòn
đẹp đến ngỡ ngàng
đi du lịch
breathtaking (adj)
kết hợp
đường mòn
đẹp đến ngỡ ngàng
đi du lịch
take a trip (phr)
kết hợp
đường mòn
đẹp đến ngỡ ngàng
đi du lịch
cut down on (phr v)
cắt giảm
tiêu thụ
kiểm soát
thúc đẩy
consume (v)
cắt giảm
tiêu thụ
kiểm soát
thúc đẩy
control (v)
cắt giảm
tiêu thụ
kiểm soát
thúc đẩy
promote (v)
cắt giảm
tiêu thụ
kiểm soát
thúc đẩy
protect (v)
bảo vệ
chất dinh dưỡng
chất thải
khí thải
nutrient (n)
bảo vệ
chất dinh dưỡng
chất thải
khí thải
waste (n)
bảo vệ
chất dinh dưỡng
chất thải
khí thải
emission (n)
bảo vệ
chất dinh dưỡng
chất thải
khí thải
sewage (n)
nước thải
rác thải
bất kể
thay vì
litter (n)
nước thải
rác thải
bất kể
thay vì
irrespective of (phr)
nước thải
rác thải
bất kể
thay vì
instead of (phr)
nước thải
rác thải
bất kể
thay vì
on account of (phr)
vì lý do
xét về, cân nhắc
kết quả
hậu quả nghiêm trọng
in view of (phr)
vì lý do
xét về, cân nhắc
kết quả
hậu quả nghiêm trọng
result (n)
vì lý do
xét về, cân nhắc
kết quả
hậu quả nghiêm trọng
fallout (n)
vì lý do
xét về, cân nhắc
kết quả
hậu quả nghiêm trọng
consequence (n)
hậu quả
tổn thất, thiệt hại
để dành
chuyên gia
damage (n)
hậu quả
tổn thất, thiệt hại
để dành
chuyên gia
set aside (phr v)
hậu quả
tổn thất, thiệt hại
để dành
chuyên gia
specialist (n)
hậu quả
tổn thất, thiệt hại
để dành
chuyên gia
client (n)
khách hàng
chịu áp lực
danh tiếng
đòi hỏi cao
under pressure (phr)
khách hàng
chịu áp lực
danh tiếng
đòi hỏi cao
reputation (n)
khách hàng
chịu áp lực
danh tiếng
đòi hỏi cao
demanding (adj)
khách hàng
chịu áp lực
danh tiếng
đòi hỏi cao
rewarding (adj)
xứng đáng
đẹp như tranh
sự quyến rũ
thuộc về nông nghiệp
picturesque (adj)
xứng đáng
đẹp như tranh
sự quyến rũ
thuộc về nông nghiệp
charm (n)
xứng đáng
đẹp như tranh
sự quyến rũ
thuộc về nông nghiệp
agricultural (adj)
xứng đáng
đẹp như tranh
sự quyến rũ
thuộc về nông nghiệp
vibrant (adj)
sôi động
khu bảo tồn thiên nhiên
đường mòn đi bộ
nhà nghỉ sinh thái
nature reserve (n)
sôi động
khu bảo tồn thiên nhiên
đường mòn đi bộ
nhà nghỉ sinh thái
hiking trail (n)
sôi động
khu bảo tồn thiên nhiên
đường mòn đi bộ
nhà nghỉ sinh thái
eco-lodge (n)
sôi động
khu bảo tồn thiên nhiên
đường mòn đi bộ
nhà nghỉ sinh thái
infrastructure (n)
cơ sở hạ tầng
đáng chú ý
tài sản
thúc đẩy
remarkable (adj)
cơ sở hạ tầng
đáng chú ý
tài sản
thúc đẩy
property (n)
cơ sở hạ tầng
đáng chú ý
tài sản
thúc đẩy
boost (v)
cơ sở hạ tầng
đáng chú ý
tài sản
thúc đẩy
place importance on (phr)
đặt tầm quan trọng lên
sự gắn kết gia đình
tự hào về
củng cố, làm mạnh
family bond (n)
đặt tầm quan trọng lên
sự gắn kết gia đình
tự hào về
củng cố, làm mạnh
take pride in (phr)
đặt tầm quan trọng lên
sự gắn kết gia đình
tự hào về
củng cố, làm mạnh
strengthen (v)
đặt tầm quan trọng lên
sự gắn kết gia đình
tự hào về
củng cố, làm mạnh
quality time (n)
thời gian chất lượng
hài lòng
khó chịu
xấp xỉ
satisfied (adj)
thời gian chất lượng
hài lòng
khó chịu
xấp xỉ
annoyed adj)
thời gian chất lượng
hài lòng
khó chịu
xấp xỉ
approximately adj)
thời gian chất lượng
hài lòng
khó chịu
xấp xỉ
tend (v)
có xu hướng
hài lòng
tình huống khẩn cấp
cứu hộ
content (adj)
có xu hướng
hài lòng
tình huống khẩn cấp
cứu hộ
emergency (n)
có xu hướng
hài lòng
tình huống khẩn cấp
cứu hộ
rescue (v)
có xu hướng
hài lòng
tình huống khẩn cấp
cứu hộ
AI-equipped (adj)
được trang bị AI
bắt chước
chướng ngại vật
sáng tạo
imitate (v)
được trang bị AI
bắt chước
chướng ngại vật
sáng tạo
obstacle (n)
được trang bị AI
bắt chước
chướng ngại vật
sáng tạo
innovative (adj)
được trang bị AI
bắt chước
chướng ngại vật
sáng tạo
transform (v)
biến đổi
sự lắp ráp
thảm họa
dành riêng
assembly (n)
biến đổi
sự lắp ráp
thảm họa
dành riêng
disaster (n)
biến đổi
sự lắp ráp
thảm họa
dành riêng
exclusively (adv)
biến đổi
sự lắp ráp
thảm họa
dành riêng
gadget (n)
thiết bị
điều hướng
mạo hiểm
phát hiện
navigation (n)
thiết bị
điều hướng
mạo hiểm
phát hiện
risky (adj)
thiết bị
điều hướng
mạo hiểm
phát hiện
detect (v)
thiết bị
điều hướng
mạo hiểm
phát hiện
