Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 3

Total questions: 68

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

combine (v)

a)

kết hợp

b)

đường mòn

c)

đẹp đến ngỡ ngàng

d)

đi du lịch

2.

trail (n)

a)

kết hợp

b)

đường mòn

c)

đẹp đến ngỡ ngàng

d)

đi du lịch

3.

breathtaking (adj)

a)

kết hợp

b)

đường mòn

c)

đẹp đến ngỡ ngàng

d)

đi du lịch

4.

take a trip (phr)

a)

kết hợp

b)

đường mòn

c)

đẹp đến ngỡ ngàng

d)

đi du lịch

5.

cut down on (phr v)

a)

cắt giảm

b)

tiêu thụ

c)

kiểm soát

d)

thúc đẩy

6.

consume (v)

a)

cắt giảm

b)

tiêu thụ

c)

kiểm soát

d)

thúc đẩy

7.

control (v)

a)

cắt giảm

b)

tiêu thụ

c)

kiểm soát

d)

thúc đẩy

8.

promote (v)

a)

cắt giảm

b)

tiêu thụ

c)

kiểm soát

d)

thúc đẩy

9.

protect (v)

a)

bảo vệ

b)

chất dinh dưỡng

c)

chất thải

d)

khí thải

10.

nutrient (n)

a)

bảo vệ

b)

chất dinh dưỡng

c)

chất thải

d)

khí thải

11.

waste (n)

a)

bảo vệ

b)

chất dinh dưỡng

c)

chất thải

d)

khí thải

12.

emission (n)

a)

bảo vệ

b)

chất dinh dưỡng

c)

chất thải

d)

khí thải

13.

sewage (n)

a)

nước thải

b)

rác thải

c)

bất kể

d)

thay vì

14.

litter (n)

a)

nước thải

b)

rác thải

c)

bất kể

d)

thay vì

15.

irrespective of (phr)

a)

nước thải

b)

rác thải

c)

bất kể

d)

thay vì

16.

instead of (phr)

a)

nước thải

b)

rác thải

c)

bất kể

d)

thay vì

17.

on account of (phr)

a)

vì lý do

b)

xét về, cân nhắc

c)

kết quả

d)

hậu quả nghiêm trọng

18.

in view of (phr)

a)

vì lý do

b)

xét về, cân nhắc

c)

kết quả

d)

hậu quả nghiêm trọng

19.

result (n)

a)

vì lý do

b)

xét về, cân nhắc

c)

kết quả

d)

hậu quả nghiêm trọng

20.

fallout (n)

a)

vì lý do

b)

xét về, cân nhắc

c)

kết quả

d)

hậu quả nghiêm trọng

21.

consequence (n)

a)

hậu quả

b)

tổn thất, thiệt hại

c)

để dành

d)

chuyên gia

22.

damage (n)

a)

hậu quả

b)

tổn thất, thiệt hại

c)

để dành

d)

chuyên gia

23.

set aside (phr v)

a)

hậu quả

b)

tổn thất, thiệt hại

c)

để dành

d)

chuyên gia

24.

specialist (n)

a)

hậu quả

b)

tổn thất, thiệt hại

c)

để dành

d)

chuyên gia

25.

client (n)

a)

khách hàng

b)

chịu áp lực

c)

danh tiếng

d)

đòi hỏi cao

26.

under pressure (phr)

a)

khách hàng

b)

chịu áp lực

c)

danh tiếng

d)

đòi hỏi cao

27.

reputation (n)

a)

khách hàng

b)

chịu áp lực

c)

danh tiếng

d)

đòi hỏi cao

28.

demanding (adj)

a)

khách hàng

b)

chịu áp lực

c)

danh tiếng

d)

đòi hỏi cao

29.

rewarding (adj)

a)

xứng đáng

b)

đẹp như tranh

c)

sự quyến rũ

d)

thuộc về nông nghiệp

30.

picturesque (adj)

a)

xứng đáng

b)

đẹp như tranh

c)

sự quyến rũ

d)

thuộc về nông nghiệp

31.

charm (n)

a)

xứng đáng

b)

đẹp như tranh

c)

sự quyến rũ

d)

thuộc về nông nghiệp

32.

agricultural (adj)

a)

xứng đáng

b)

đẹp như tranh

c)

sự quyến rũ

d)

thuộc về nông nghiệp

33.

vibrant (adj)

a)

sôi động

b)

khu bảo tồn thiên nhiên

c)

đường mòn đi bộ

d)

nhà nghỉ sinh thái

34.

nature reserve (n)

a)

sôi động

b)

khu bảo tồn thiên nhiên

c)

đường mòn đi bộ

d)

nhà nghỉ sinh thái

35.

hiking trail (n)

a)

sôi động

b)

khu bảo tồn thiên nhiên

c)

đường mòn đi bộ

d)

nhà nghỉ sinh thái

36.

eco-lodge (n)

a)

sôi động

b)

khu bảo tồn thiên nhiên

c)

đường mòn đi bộ

d)

nhà nghỉ sinh thái

37.

infrastructure (n)

a)

cơ sở hạ tầng

b)

đáng chú ý

c)

tài sản

d)

thúc đẩy

38.

remarkable (adj)

a)

cơ sở hạ tầng

b)

đáng chú ý

c)

tài sản

d)

thúc đẩy

39.

property (n)

a)

cơ sở hạ tầng

b)

đáng chú ý

c)

tài sản

d)

thúc đẩy

40.

boost (v)

a)

cơ sở hạ tầng

b)

đáng chú ý

c)

tài sản

d)

thúc đẩy

41.

place importance on (phr)

a)

đặt tầm quan trọng lên

b)

sự gắn kết gia đình

c)

tự hào về

d)

củng cố, làm mạnh

42.

family bond (n)

a)

đặt tầm quan trọng lên

b)

sự gắn kết gia đình

c)

tự hào về

d)

củng cố, làm mạnh

43.

take pride in (phr)

a)

đặt tầm quan trọng lên

b)

sự gắn kết gia đình

c)

tự hào về

d)

củng cố, làm mạnh

44.

strengthen (v)

a)

đặt tầm quan trọng lên

b)

sự gắn kết gia đình

c)

tự hào về

d)

củng cố, làm mạnh

45.

quality time (n)

a)

thời gian chất lượng

b)

hài lòng

c)

khó chịu

d)

xấp xỉ

46.

satisfied (adj)

a)

thời gian chất lượng

b)

hài lòng

c)

khó chịu

d)

xấp xỉ

47.

annoyed adj)

a)

thời gian chất lượng

b)

hài lòng

c)

khó chịu

d)

xấp xỉ

48.

approximately adj)

a)

thời gian chất lượng

b)

hài lòng

c)

khó chịu

d)

xấp xỉ

49.

tend (v)

a)

có xu hướng

b)

hài lòng

c)

tình huống khẩn cấp

d)

cứu hộ

50.

content (adj)

a)

có xu hướng

b)

hài lòng

c)

tình huống khẩn cấp

d)

cứu hộ

51.

emergency (n)

a)

có xu hướng

b)

hài lòng

c)

tình huống khẩn cấp

d)

cứu hộ

52.

rescue (v)

a)

có xu hướng

b)

hài lòng

c)

tình huống khẩn cấp

d)

cứu hộ

53.

AI-equipped (adj)

a)

được trang bị AI

b)

bắt chước

c)

chướng ngại vật

d)

sáng tạo

54.

imitate (v)

a)

được trang bị AI

b)

bắt chước

c)

chướng ngại vật

d)

sáng tạo

55.

obstacle (n)

a)

được trang bị AI

b)

bắt chước

c)

chướng ngại vật

d)

sáng tạo

56.

innovative (adj)

a)

được trang bị AI

b)

bắt chước

c)

chướng ngại vật

d)

sáng tạo

57.

transform (v)

a)

biến đổi

b)

sự lắp ráp

c)

thảm họa

d)

dành riêng

58.

assembly (n)

a)

biến đổi

b)

sự lắp ráp

c)

thảm họa

d)

dành riêng

59.

disaster (n)

a)

biến đổi

b)

sự lắp ráp

c)

thảm họa

d)

dành riêng

60.

exclusively (adv)

a)

biến đổi

b)

sự lắp ráp

c)

thảm họa

d)

dành riêng

61.

gadget (n)

a)

thiết bị

b)

điều hướng

c)

mạo hiểm

d)

phát hiện

62.

navigation (n)

a)

thiết bị

b)

điều hướng

c)

mạo hiểm

d)

phát hiện

63.

risky (adj)

a)

thiết bị

b)

điều hướng

c)

mạo hiểm

d)

phát hiện

64.

detect (v)

a)

thiết bị

b)

điều hướng

c)

mạo hiểm

d)

phát hiện

65.

precision (n)

a)

độ chính xác - the quality of being exact

b)

sự chính xác - the fact of being correct and without any mistakes

c)

thuật toán

d)

chức năng

66.

accuracy (n)

a)

độ chính xác - the quality of being exact

b)

sự chính xác - the fact of being correct and without any mistakes

c)

thuật toán

d)

chức năng

67.

algorithm (n)

a)

độ chính xác - the quality of being exact

b)

sự chính xác - the fact of being correct and without any mistakes

c)

thuật toán

d)

chức năng

68.

function (n)

a)

độ chính xác - the quality of being exact

b)

sự chính xác - the fact of being correct and without any mistakes

c)

thuật toán

d)

chức năng