WorksheetsÔn tập giữa kì 2-k10
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
Hoa Kì.
Liên bang Nga.
Trung Quốc.
Ấn Độ.
Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến
tăng trưởng kinh tế.
thu hút nguồn đầu tư.
thu nhập và mức sống.
tiêu dùng và tích luỹ.
Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến
thu hút nguồn đầu tư.
thu nhập và mức sống.
giáo dục và đào tạo.
an sinh xã hội và y tế.
Về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến
y tế và an sinh xã hội.
thu nhập và mức sống.
tiêu dùng và tích luỹ.
không gian sinh tồn.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
lao động và giới tính.
lao động và theo tuổi.
tuổi và theo giới tính.
tuổi và trình độ văn hoá.
Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo
giới tính và theo lao động.
lao động và theo tuổi.
trình độ văn hoá và theo giới tính.
lao động và trình độ văn hoá.
Tỉ số giới tính được tính bằng
số nam trên tổng dân.
số nữ trên tổng dân.
số nam trên số nữ.
số nữ trên số nam.
Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số
nam hoặc nữ so với tổng số dân.
nam và nữ so với tổng dân số nam.
nữ và nam so với tổng dân số nữ.
của cả quốc gia so với dân số nam.
Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa giới
nam so với tổng dân.
nữ so với tổng dân.
nam so với giới nữ.
nữ so với giới nam.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cơ cấu theo giới tính?
Kinh tế.
Thiện tai.
Tuổi thọ.
Chuyển cư.
Cơ cấu theo giới tính không ảnh hưởng đến
phân bố sản xuất.
đời sống xã hội.
phát triển sản xuất.
tuổi thọ dân cư.
Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động chủ yếu của
tự nhiên - sinh học.
tâm lí, tập quán.
chính sách dân số.
hoạt động sản xuất.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm tăng tỉ số giới tính trong một thời gian tương đối dài ở các quốc gia?
Bệnh tật.
Tai nạn.
Thiện tai.
Chiến tranh.
Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam?
Tuổi thọ.
Tự nhiện.
Kinh tế.
Tập quán.
Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước đang phát triển có nam nhiều hơn nữ?
Tuổi thọ.
Tự nhiên.
Kinh tế.
Tập quán.
Dân số của một quốc gia thường được phân ra các độ tuối
0-15 tuổi, 16- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.
0-14 tuổi, 15- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên.
0-14 tuổi, 15- 65 tuổi, 66 tuổi trở lên.
0-15 tuổi, 15- 60 tuổi, 61 tuổi trở lên.
Tỉ số phụ thuộc của dân số biểu hiện quan hệ so sánh giữa dân số ngoài độ tuổi lao động với dân số
trên độ tuổi lao động.
dưới độ tuổi lao động.
trong độ tuổi lao động.
ở độ tuổi rất trẻ và già.
Chỉ số già hoá thể hiện môi tương quan giữa nhóm dân số người già (60 hoặc 65 tuổi trở lên) và nhóm dân số
trẻ em (0 - 14 tuổi).
thanh niên (15 - 30 tuổi).
trung niên (31-50 tuổi).
lớn tuổi (51 trở lên).
Một quốc gia có cơ cấu dân số trẻ khi tỉ lệ nhóm tuổi
0 - 14 chiếm trên 50%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
0 - 14 chiếm trên 60%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
0 - 14 chiếm trên 40%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
0 - 14 chiếm trên 30%, 65 trở lên chiếm dưới 5%.
Một quốc gia có cơ cấu dân số già khi tỉ lệ nhóm tuổi
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 5%
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 8%
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 10%
0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 7%
Một quốc gia có cơ cấu dân số vàng khi tỉ lệ nhóm tuổi
0 -14 chiếm dưới 20%, 65 trở lên chiếm dưới 15%
0 -14 chiếm dưới 40%, 65 trở lên chiếm dưới 15%
0 -14 chiếm dưới 50%, 65 trở lên chiếm dưới 15%
0 -14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm dưới 15%
Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?
Tỉ trọng dân số từ 0 - 14 tuổi thấp
Tỉ trọng dân số từ 65 trở lên cao
Có tỉ số phụ thuộc chung rất thấp
Có chỉ số già hoá đạt mức rất cao
Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?
Tỉ trọng dân số từ 0 - 14 tuổi cao
Tỉ trọng dân số từ 65 trở lên thấp
Tỉ số phụ thuộc chung thường cao
Có tỉ số phụ thuộc người già thấp
Yếu tố nào sau đây của dân cư không được thể hiện ở cơ cấu theo tuổi?
tuổi thọ
quy mô
lao động
dân trí
Tháp dân số (tháp tuổi) là một biểu đồ
thanh ngang
cột đứng
cột chồng
kết hợp
Tiêu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số già?
Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%
Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 15%
Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%
Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%
Tiêu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số trẻ?
Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 10%.
Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.
Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 15%.
Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng?
Tỉ suất sinh cao.
Tuổi thọ thấp.
Dân số tăng nhanh.
Già hoá dân số
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi thu hẹp?
Tỉ suất sinh giảm nhanh.
Nhóm số lượng trẻ em ít.
Gia tăng có hướng giảm.
Dân số đang trẻ hoá.
Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện được trong kiểu tháp tuổi ổn định?
Tỉ suất sinh thấp.
Gia tăng dân số giảm.
Tỉ lệ người già cao.
Tỉ suất tử ở trẻ thấp.
Cơ cấu dân số theo lao động là tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong
tổng nguồn lao động xã hội.
tổng số dân số của quốc gia.
tổng người hoạt động kinh tế.
lao động có việc làm cố định.
Dân số hoạt động kinh tế không bao gồm
người thất nghiệp.
người có việc làm.
người cao tuổi đang làm việc.
học sinh và sinh viên.
Trong dân số không hoạt động kinh tế không có
người thất nghiệp.
học sinh, sinh viên.
người nội trợ.
người mất khả năng lao động.
Đối tượng nào sau đây không thuộc vào lực lượng lao động của một quốc gia?
người thất nghiệp.
người có việc làm.
người cao tuổi đang làm việc.
học sinh và sinh viên.
Các tiêu chí nào sau đây thể hiện được trong cơ cấu dân số theo lao động?
Nguồn lao động, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
Tỉ suất sinh, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
Tỉ số giới, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
Dân số già, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
Thành phần nào sau đây không thuộc về nhóm dân số hoạt động kinh tế?
Người có việc làm ổn định.
Những người làm nội trợ.
Người làm việc tạm thời.
Người chưa có việc làm.
Thành phần nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?
Người có việc làm ổn định.
Những người làm nội trợ.
Người làm việc tạm thời.
Người chưa có việc làm.
Thành phân nào sau đây thuộc vào nhóm hoạt động kinh tế?
Học sinh.
Sinh viên.
Nội trợ.
Thất nghiệp.
Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động?
Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo ngành.
Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế thành phần.
Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo thành phần.
Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo lãnh thổ.
Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?
Nông nghiệp.
Lâm nghiệp.
Công nghiệp.
Ngư nghiệp.
Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực II?
Nông nghiệp.
Lâm nghiệp.
Công nghiệp.
Ngư nghiệp.
Hoạt động kinh tế nào sau đây thuộc khu vực III?
Lâm nghiệp.
Công nghiệp.
Ngư nghiệp.
Dịch vụ.
Hoạt động kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực I?
Nông nghiệp.
Lâm nghiệp.
Dịch vụ.
Ngư nghiệp.
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh
trình độ dân trí và học vấn.
học vấn và nguồn lao động.
nguồn lao động và dân trí.
dân trí và người làm việc.
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
(a)
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
Quy mô số dân.
Mật độ dân số.
Cơ cấu dân số.
Loại quần cư.
Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?
Không đều trong không gian.
Có biến động theo thời gian.
Hiện tượng xã hội có quy luật.
Hình thức biểu hiện quần cư.
Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?
Trình độ phát triển sản xuất.
Tính chất của ngành sản xuất.
Các điều kiện của tự nhiện.
Lịch sử khai thác lãnh thổ.
Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là
Tây Âu.
Đông Á.
Ca-ri-bê.
Nam Âu.
Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là
Trung Phi.
Bắc Mỹ.
châu Đại Dương.
Trung - Nam Á.
Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số cao nhất?
Đông Á.
Đông Nam Á.
Trung - Nam Á.
Tây Á.
Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số thấp nhất?
Đông Á.
Đông Nam Á.
Trung - Nam Á.
Tây Á.
Khu vực nào sau đây ở châu Phi có mật độ dân số thấp nhất hiện nay?
Bắc Phi.
Tây Phi.
Đông Phi.
Nam Phi.
Khu vực nào sau đây ở châu Phi có mật độ dân số cao nhất hiện nay?
Bắc Phi.
Tây Phi.
Đông Phi.
Nam Phi.
Khu vực nào sau đây ở châu Âu có mật độ dân số cao nhất hiện nay?
Bắc Âu.
Đông Âu.
Nam Âu.
Tây Âu.
Khu vực nào sau đây ở châu Âu có mật độ dân số thấp nhất hiện nay?
Bắc Âu.
Đông Âu.
Nam Âu.
Tây Âu.
Tỉ lệ giới tính có thể ảnh hưởng đến
tình trạng sức khỏe cộng đồng.
chất lượng giáo dục.
tăng trưởng kinh tế.
tất cả các yếu tố trên.
Tháp dân số mở rộng thường biểu thị cho
dân số giảm.
dân số ổn định.
dân số trẻ hóa.
dân số già hóa.
Yếu tố nào sau đây có thể làm thay đổi tỉ lệ sinh trong một quốc gia?
Chính sách kinh tế.
Chính sách dân số.
Chính sách giáo dục.
Tất cả các yếu tố trên.
Tiêu chí nào sau đây cho biết một quốc gia có dân số trẻ?
Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 30%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 5%
Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 40%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 10%
Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 20%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 5%
Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 25%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%
Tháp dân số nào sau đây thể hiện dân số đang trong giai đoạn phát triển nhanh?
Tháp tuổi thu hẹp.
Tháp tuổi hình chóp.
Tháp tuổi mở rộng.
Tháp tuổi ổn định.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tỉ lệ sinh trong một quốc gia?
Thời tiết.
Văn hóa và phong tục.
Trình độ giáo dục.
Chính sách dân số.
Châu lục nào sau đây có tỉ trọng lớn nhất trong dân cư toàn thế giới?
Á
Âu
Mỹ
Phi
Châu lục nào sau đây có tỉ trọng nhỏ nhất trong dân cư toàn thế giới?
Phi
Đại dương
Âu
Mỹ
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá?
Là một quá trình về văn hoá - xã hội.
Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh
Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị.
Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi.
Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?
Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.
Tỉ lệ dân nông thôn không giảm.
Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh.
Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.
Các châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị vào loại cao nhất hiện nay?
Châu Mỹ, Châu Đại dương
Châu Phi, Châu Đại dương
Châu Á, Châu Mỹ
Châu Âu, châu Á
Châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị nhỏ nhất hiện nay?
Mỹ
Phi
Á
Âu
Đặc điểm của đô thị hoá không phải là
dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh.
dân cư tập trung vào các thành phố lớn.
phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị.
phổ biến nhiều loại giao thông thành thị.
Sự việc nào sau đây không được thúc đẩy nhanh bởi đô thị hoá?
Tốc độ tăng trưởng kinh tế.
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Sự thay đổi phân bố dân cư.
Giảm sức ép tới môi trường.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hướng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội?
Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Làm ổn định lâu dài tình hình phân bố dân cư.
Làm thay đổi các quá trình hôn nhân ở đô thị.
Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là
công nghiệp
giao thông vận tải
du lịch
thương mại.
Yếu tố có tính quyết định đến việc phân cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về
phát triển kinh tế - xã hội
tâm lí, phong tục tập quán
các điều kiện thiên nhiên
lịch sử quầm cư, chuyển cư
Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?
Đồng bằng phù sa màu mỡ.
Các nơi là địa hình núi cao.
Các bồn địa và cao nguyên.
Thượng nguồn các sông lớn.
Hoạt động sản xuất nào sau đây có dân cư tập trung đông đúc?
trồng cây hoa màu
trồng cây lúa nước
khai thác khoáng sản
khai thác lâm sản
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực
nội lực, ngoại lực.
nội lực, lao động.
ngoại lực, dân số.
dân số, lao động.
Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?
Đất đai, biển
Khoa học công nghệ
Lao động
Vị trí địa lí
Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?
Đất đai, khí hậu, dân số
Dân số, nước, sinh vật
Sinh vật, đất, khí hậu
Khí hậu, thị trường, vốn
Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?
Lao động, vốn, công nghệ, chính sách.
Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai.
Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí.
Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí.
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?
Lao động
Chính sách
Văn hóa
Kinh nghiệm
Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?
Lao động
Chính sách
Tài nguyên
Khoa học
Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
Khoa học công nghệ.
Đường lối chính sách.
Tài nguyên thiện nhiên.
Dân cư và lao động.
Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là
các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.
tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành
sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.
sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm:
khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
Cơ cấu lãnh thổ gồm
toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.
công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?
Vùng kinh tế
Khu chế xuất
Điểm sản xuất
Ngành sản xuất
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?
Nhà nước.
Ngoài Nhà nước.
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Nông - lâm - ngư nghiệp.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của
một quốc gia?
Trồng trọt.
Chăn nuôi
Khai khoáng.
Hộ gia đình.
Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh
trình độ phân công lao động xã hội
trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
việc sử dụng lao động theo ngành.
việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
Trình độ phân công lao động xã hội.
Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
Việc sử dụng lao động theo ngành.
Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là
nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.
dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.
công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?
Nông nghiệp
Công nghiệp
Thương mại
Thủ công nghiệp
Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.
Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.
Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?
nguồn nước
đất đai
địa hình
sinh vật
Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?
quy mô sản xuất
mức độ thâm canh
cơ cấu vật nuôi
tổ chức lãnh thổ
Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.
xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.
đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.
phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiên.
Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là
nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.
tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?
Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.
Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.
Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.
Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên.
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
đất đai
nguồn nước
khí hậu
sinh vật
Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào
chất lượng đất
diện tích đất
nguồn nước tưới
độ nhiệt ẩm
Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp?
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.
Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.
Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến
cơ cấu vật nuôi.
hình thức chăn nuôi.
phân bố chăn nuôi.
giống các vật nuôi.
Thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước có vai trò thế nào đến sản xuất nông nghiệp?
Sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp.
Năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp.
Điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa.
Quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa.
Tiến bộ khoa học - công nghệ ảnh hưởng đến
năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp.
điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa.
sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp.
quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa.
Nguồn nước có ảnh hưởng thế nào đến sự phân bố và phát triển của nông nghiệp?
Cơ cấu sản xuất, mùa vụ, tính ổn định sản xuất.
Quy mô, phương hướng sản xuất nông nghiệp.
Quy mô, cơ cấu, năng suất cây trồng, vật nuôi.
Sự phân bố, quy mô của sản xuất nông nghiệp.
Đặc điểm điển hình của sản xuất nông nghiệp, nhất là ngành trồng trọt là
quy mô sản xuất trên một diện tích lớn.
sản xuất phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
trở thành ngành sản xuất hàng hóa.
sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.
Địa hình có ảnh hưởng thế nào đến sự phân bố và phát triển của nông nghiệp?
Quy mô, phương hướng sản xuất nông nghiệp.
Quy mô, cơ cấu, năng suất cây trồng, vật nuôi.
Sự phân bố, quy mô của sản xuất nông nghiệp.
Cơ cấu sản xuất, mùa vụ, tính ổn định sản xuất.
