wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIỮA KÌ 2 ĐỊA LỚP 11

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lý của hoa kỳ năm ở

a)

bán cầu tây

b)

bán cầu nam

c)

bán cầu đông

d)

tiếp giáp với Ấn Độ Duonghw

2.

vùng phía Đông Hoa Kỳ cos.

a)

Các dãy núi trẻ chạy theo hướng Bắc - Nam

b)

nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì

c)

tafi nguyên năng luonhgjw hết sức phong phú

d)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Duonggw

3.

3: Vùng phía Tây hoa Kỳ có

a)

dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải

b)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác

c)

Các đồng bằng phù sa ven đại tây dương rộng

d)

các bồn địa và cao guyên với khí hậu khô hạn

4.

vùng Trung tâm Hoa Kì có

a)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác

b)

dãy A-pa-lat với động cao Tb, Sườn thoải

c)

Trữ năng thuỷ điện và diện tích rừng tương đối lớnđồng bằng phù sa do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp

d)

đồng bằng phù sa do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp

5.

đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kỳ là

a)

gồm các dạy núi trẻ cao trung bình > 2000m

b)

gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng

c)

có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn

d)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây dương 

6.

 đặc điểm tự nhiên của vùng phía Đông Hoa Kỳ là

a)

rừng tương đối nhiều và có các đồng bằng ven Thái Bình Dương

b)

có dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương

c)

có đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp

d)

có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên đứng vào hàng thứ 2 cả nước 

7.

: kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía đông và vùng trung tâm Hoa kỲ LÀ

a)

Ôn đới lục địa, hàn đới

b)

hoang mạc và ôn đới lục địa

c)

cận nhiệt đới và ôn đới hải dương

d)

cận nhiệt đới và cận xích đạo

8.

 khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở hoa kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

các đồng bằng nhỏ ven Thái bình Dương

b)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây

c)

khu vực giữa dãy A-PA-LAT và dãy Rốc-ki

d)

vùng đồi núi thuộc bán đảo A-LA-XCA

9.

 năm 2020, dân số hoa kỳ đứng sau

a)

Trung quốc, LB nga

b)

ấn độ, inđo

c)

brazil, trung quốc

d)

trung quốc, ấn độ

10.

phát biểu nào sai với dân cư Hoa Kỳ

a)

quy mô số dân đứng thứ 3 TG

b)

Daan số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư

c)

dân nhập cư hầu hết làt người Châu Á

d)

Nguowif dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều

11.

đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với dân cư Hoa Kỳ

a)

quy mô đứng thứ 3 TG

b)

Dân số tăng nhanh do nhập cư

c)

người nhập cư đa số từ Châu. ÂU

d)

Hieenj nay không còn dân nhập cư

12.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với sự thay đổi đặc điểm dân số Hoa Kỳ từ năm 1950 đến nay?

a)

Tỉ suất tăng dân số tự nhiên tăng

b)

tuổi thọ trung bình dân số tăng

c)

nhóm dân cư dưới 15 tuổi giảm\

d)

Nhóm dân cư trên 65tăng

13.

dân cư hoa kỳ hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc d dến các bang phía

a)

Nam và ven Đại Tây Dương

b)

nam và ven bờ Thái Bình Dương

c)

Bắc và ven bờ Thaí Bình Dương

d)

Tây vầ ven bờ Đại Tây Dương

14.

 nền kinh tế của Hoa Kỳ

a)

đứng sau TQ

b)

Đứng sau Nhật Bản

c)

đứng đầu TG

d)

Lớn gấp nhiều lần EU

15.

NỀN KINH TẾ HOA KỲ

a)

Chủ yếu thuộc sự quản lí của thành phần kinh tế nhà nước

b)

rất linh hoạt, phát huy sức mạnh của tất cả các thành phần

c)

phụ thuộc nhiều vào các nguồn đầu tư lớn nước ngoài

d)

đáp ứng cao thị trường , nhưng vẫn do nhà nước quyết định

16.

ngành dịch vụ của Hoa Kì

a)

tir trọng trong GDP lớn nhất

b)

số lươợng lao động khá đông

c)

tốc độ tăng trưởng khá nhỏ

d)

hàng hoá ít có sự đa dạng

17.

 phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với giao thông vận tải của Hoa Kì hiện nayh 


a)

mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền

b)

phương tiện vân tải hiện đại nhất thế giới

c)

có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới

d)

vận tải đường hàng hải không phát triển

18.

 phát biểu ĐÚNG với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ

a)

tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ

b)

 trọng giá trị sản lượng trong GDP ngày càng tăng nhanh

c)

công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị xuất khẩu

d)

hiện nay, công nghiệp tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc

19.

9: có cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

a)

tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến

b)

giảm ngành truyền thống, tằng ngành hiện đại

c)

giảm ngành hiện địa, tăng ngành truyền thông

d)

giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác

20.

phía nam của Hoa Kỳ ven Thái Bình Dương trồng nhiều lúa gạo, chủ yếu do có

a)

đồng bằng nhỏ, đất tốt, khí hậu cận nhiệt đới hải dương

b)

đồng bằng nhỏ, đất đai màu mỡ, khí hậu ôn đới lục địa

c)

đồng bằng rộng lớn, đất tốt, khí hậu ôn đới hải dương

d)

đồng bằng rộng lớn, đất đai tốt, khí hậu ôn đới lục địa

21.

 Dãy U-rânn được xem là ranh giứoi tự nhiên của

a)

đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi-bia

b)

phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía Tây

c)

2 châu lục Á-ÂU trên lãnh thổ Liên bANG NGA

d)

2 bán cầu Đông - Tây trên lãnh thổ LB Nga

22.

: phần lớn lãnh thổ LB Nga thuộc vành đai khí hậu

a)

cận cực

b)

ôn đới

c)

nhiệt đới

23.

dân tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số LB NGA

a)

 Tác - ta

b)

chu - vát

c)

nga

d)

bát - xkia

24.

dân cư Nga tập trung đông đúc ở

a)

đồng bằng đông âu

b)

đồng bằng tây xi-bia

c)

cao nguyên Trung xI-BIA

d)

Vungf đông xi-bia

25.

 biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là 1 cuồng quốc khoa học?

a)

có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật có giá trị

b)

có nhiều văn hài lớn như A.X.PUSKIN, M.A.SÔ-LÔ-KHỐP

c)

là quóc gia đứng hàng đầu thế giới về các khoa học cơ bản

d)

người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ khoảng 99%

26.

: lãnh thổ của LB Nga

a)

có diện tích rộng nhất TG

b)

Nằm hoàn toàn ở Châu Âu

c)

Giáp với Ấn Độ Dương

d)

Liền kề với Đại Tây Dương

27.

đặc điểm nào sau đây không thể hiện liên bang NGA là 1 đất nước rộng lớn

a)

diện tích lớn nhất TG, Nằm trên 2 châu lục

b)

đắt nước trải dài từ đông sang tây, trên 11 múi giờ

c)

đường bờ biển dài, giáp nhiều đại dương và biển

d)

có các đới khí hậu, nhiều kiểu khí hậu khác nhau

28.

đặc điểm tự nhiên gần phái Tây của nước Nga lalf

a)

đại bộ phân là đồng bằng và vùng trũng

b)

phần lớn là vùng núi và các cao nguyên

c)

có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn

d)

có nguồn trữ năng thuỷ điện lớn ở sông

29.

 sống nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần Phía đông, phần phía Tây lb nga

a)

lê - na

b)

ê-nit-xây

c)

oo-bi

d)

vôn-ga

30.

đặc điểm ĐÚNG với phần phía TÂY nước nga

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên

b)

có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

c)

có nguồn trữ năng thuỷ điện

d)

có đồng bằng Đông Âu tương đối cao

31.

có đồng bằng Đông Âu tương đối cao

a)

phần lớn núi và cao nguyên

b)

có đồng bằng và vùng trũng

c)

có dãy U-ran giàu khoáng sản

d)

có nhiều đồi thấp và đầm lầy

32.

 Hoa kì là 1 đất nước đc thành lập và xây dựng bởi những người nhập cư từ khắp nơi trên TG. Kết quả là, đây là nơi có nhiều người nhập cư hơn bất kỳ quốc gia nào khác. Tính đến năm 2021, hơn 45,3 triệu người sống ở Mỹ laf người sinh ra ở nước ngoài, chiếm khoảng ⅕ số người di cư trên TG:

1: Nguồn lao động nhập cư thường có thành phần đơn giản và giá nhân công rẻ

a)

Đ

b)

S

33.

câu 1: Hoa kì là 1 đất nước đc thành lập và xây dựng bởi những người nhập cư từ khắp nơi trên TG. Kết quả là, đây là nơi có nhiều người nhập cư hơn bất kỳ quốc gia nào khác. Tính đến năm 2021, hơn 45,3 triệu người sống ở Mỹ laf người sinh ra ở nước ngoài, chiếm khoảng ⅕ số người di cư trên TG

người nhập cư có nhiều màu da và chủng tộc khác nhau

a)

Đ

b)

S

34.

câu 1: Hoa kì là 1 đất nước đc thành lập và xây dựng bởi những người nhập cư từ khắp nơi trên TG. Kết quả là, đây là nơi có nhiều người nhập cư hơn bất kỳ quốc gia nào khác. Tính đến năm 2021, hơn 45,3 triệu người sống ở Mỹ laf người sinh ra ở nước ngoài, chiếm khoảng ⅕ số người di cư trên TG

nguồn lao động nhập cư thường có trình độ cao, có nhiều kinh nghiệm

a)

Đ

b)

S

35.

câu 1: Hoa kì là 1 đất nước đc thành lập và xây dựng bởi những người nhập cư từ khắp nơi trên TG. Kết quả là, đây là nơi có nhiều người nhập cư hơn bất kỳ quốc gia nào khác. Tính đến năm 2021, hơn 45,3 triệu người sống ở Mỹ laf người sinh ra ở nước ngoài, chiếm khoảng ⅕ số người di cư trên TG

Dân cư hoa kì chủ yếu thuộc chủng tộc Môn-gô-lô-ít

a)

Đ

b)

S

36.

Câu 2: hoa kì là quốc gia có lãnh thổ rộng lớn, với khoảng 9,5 triệu km vuông. Hoa kỳ nằm gần như ở bán cầu Tây, phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ kéo dài từ 49 độ 23 b ĐÊNNSS 24.32 độ bắc và từ 67-124.44T. Phía bắc hoa kỳ giáp với Canada, phía nam giáp với Mexico, bang Alaska giáp với Canada ở phía Đông, Bắc Băng Dương ở phía Bắc. Phía Đông và phía Tây là 2 đại dương lớn: Thái Bình Duươn và đại tây dương 

Phần lớn Hoa Kỳ nằm trong đới khí hậu nhiệt đới

a)

Đ

b)

S

37.

Câu 2: hoa kì là quốc gia có lãnh thổ rộng lớn, với khoảng 9,5 triệu km vuông. Hoa kỳ nằm gần như ở bán cầu Tây, phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ kéo dài từ 49 độ 23 b ĐÊNNSS 24.32 độ bắc và từ 67-124.44T. Phía bắc hoa kỳ giáp với Canada, phía nam giáp với Mexico, bang Alaska giáp với Canada ở phía Đông, Bắc Băng Dương ở phía Bắc. Phía Đông và phía Tây là 2 đại dương lớn: Thái Bình Duươn và đại tây dương 


hoa kỳ là quốc gia rộng lớn nhất ở Bắc Mỹ

a)

Đ

b)

S

38.

Câu 2: hoa kì là quốc gia có lãnh thổ rộng lớn, với khoảng 9,5 triệu km vuông. Hoa kỳ nằm gần như ở bán cầu Tây, phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ kéo dài từ 49 độ 23 b ĐÊNNSS 24.32 độ bắc và từ 67-124.44T. Phía bắc hoa kỳ giáp với Canada, phía nam giáp với Mexico, bang Alaska giáp với Canada ở phía Đông, Bắc Băng Dương ở phía Bắc. Phía Đông và phía Tây là 2 đại dương lớn: Thái Bình Duươn và đại tây dương 


lãnh thổ rộng lớn của Hoa Kỳ làm cho tự nhiên thay đổi từ B xuống N, từ thấp lên cao 


a)

Đ

b)

S

39.

Câu 2: hoa kì là quốc gia có lãnh thổ rộng lớn, với khoảng 9,5 triệu km vuông. Hoa kỳ nằm gần như ở bán cầu Tây, phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ kéo dài từ 49 độ 23 b ĐÊNNSS 24.32 độ bắc và từ 67-124.44T. Phía bắc hoa kỳ giáp với Canada, phía nam giáp với Mexico, bang Alaska giáp với Canada ở phía Đông, Bắc Băng Dương ở phía Bắc. Phía Đông và phía Tây là 2 đại dương lớn: Thái Bình Duươn và đại tây dương

Cvị trí của Hoa kì tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với các nước Châu Phi, Châu Âu 

a)

Đ

b)

S

40.

câu 3: LB Nga là quốc gia rộng lớn nhất TG, phần đất liền trải dài từ khoảng vĩ độ 41B - 77B và khoảng kinh độ 27T - 169T. LB Nga tiếp giá với rất nhiều quốc gia và nhiều biển, đại dương

 LB NGA có cơ cấy cây trồng, vật nuôi đa dạng, chủ yếu của vùng ôn đới

a)

Đ

b)

S

41.

câu 3: LB Nga là quốc gia rộng lớn nhất TG, phần đất liền trải dài từ khoảng vĩ độ 41B - 77B và khoảng kinh độ 27T - 169T. LB Nga tiếp giá với rất nhiều quốc gia và nhiều biển, đại dương

1 phần lãnh thổ LB NGA có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt

a)

Đ

b)

S

42.

câu 3: LB Nga là quốc gia rộng lớn nhất TG, phần đất liền trải dài từ khoảng vĩ độ 41B - 77B và khoảng kinh độ 27T - 169T. LB Nga tiếp giá với rất nhiều quốc gia và nhiều biển, đại dương

LB NGAG thuận lợi để phát triển các ngành KT biển

a)

Đ

b)

S

43.

câu 3: LB Nga là quốc gia rộng lớn nhất TG, phần đất liền trải dài từ khoảng vĩ độ 41B - 77B và khoảng kinh độ 27T - 169T. LB Nga tiếp giá với rất nhiều quốc gia và nhiều biển, đại dương

LB NGA có điện tích rừng lá rộng nhiệt đới ẩm lớn nhất TG

a)

Đ

b)

S

44.

Câu 4: Hoa kì có ngành nông nghiệp phát triển, đứng đầu TG về sản lượng ngũ cốc… mặc dù nông nghiệp chỉ chiếm 1% GDP nhưng sản phẩm nông nghiệp có giá trị xuất khẩu lớn, khoảng 75-80 tỉ USD mỗi năm, Lương thực được sx ra rất an toàn, có chất lượng cao, phong phú và giá cả phải chăng, nền công nghiệp hoa kì cũng đặt được sự dồi dào và đa dạng nhất trên TG

Chuyển vành đai chuyên canh sang các vùng sản xuất nhiều loại nông sản

a)

Đ

b)

S

45.

Hoa kì có ngành nông nghiệp phát triển, đứng đầu TG về sản lượng ngũ cốc… mặc dù nông nghiệp chỉ chiếm 1% GDP nhưng sản phẩm nông nghiệp có giá trị xuất khẩu lớn, khoảng 75-80 tỉ USD mỗi năm, Lương thực được sx ra rất an toàn, có chất lượng cao, phong phú và giá cả phải chăng, nền công nghiệp hoa kì cũng đặt được sự dồi dào và đa dạng nhất trên TG

giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

a)

Đ

b)

S

46.

Câu 4: Hoa kì có ngành nông nghiệp phát triển, đứng đầu TG về sản lượng ngũ cốc… mặc dù nông nghiệp chỉ chiếm 1% GDP nhưng sản phẩm nông nghiệp có giá trị xuất khẩu lớn, khoảng 75-80 tỉ USD mỗi năm, Lương thực được sx ra rất an toàn, có chất lượng cao, phong phú và giá cả phải chăng, nền công nghiệp hoa kì cũng đặt được sự dồi dào và đa dạng nhất trên TG

tăng số lượng trang trại cùng với tăng diện tích bình quân mỗi trang trại

a)

Đ

b)

S

47.


Câu 4: Hoa kì có ngành nông nghiệp phát triển, đứng đầu TG về sản lượng ngũ cốc… mặc dù nông nghiệp chỉ chiếm 1% GDP nhưng sản phẩm nông nghiệp có giá trị xuất khẩu lớn, khoảng 75-80 tỉ USD mỗi năm, Lương thực được sx ra rất an toàn, có chất lượng cao, phong phú và giá cả phải chăng, nền công nghiệp hoa kì cũng đặt được sự dồi dào và đa dạng nhất trên TG

giảm xuất khẩu nông sản để cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

a)

Đ

b)

S

48.

SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1960 - 2020

Số dân Hoa Kì liên tục tăng ở giai đoạn 1960-2020

a)

Đ

b)

S

49.

SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1960 - 2020

Dân số Hoa Kì tăng nhanh chủ yếu là do tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên tăng nhanh 

a)

Đ

b)

S

50.

SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1960 - 2020

người nhập cưu đã đem lại cho Hoa Kì nguồn lao động có trình độ cao, đa dạng về văn hoá 

a)

Đ

b)

S

51.

SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1960 - 2020

Các dạng biểu đồ thích hợp thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Hoa Kì giai đoạn 1960 - 2020 là cột, đường, kết hợp

a)

Đ

b)

S

52.

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ CỦA LIÊN BANG NGA GIAI ĐOẠN 2015 - 2020

tỉ trọng xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khâir

a)

Đ

b)

S

53.

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ CỦA LIÊN BANG NGA GIAI ĐOẠN 2015 - 2020

Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

a)

Đ

b)

S

54.

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ CỦA LIÊN BANG NGA GIAI ĐOẠN 2015 - 2020

Giá trị xuất khẩu tăng liên tục

a)

Đ

b)

S

55.

: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ CỦA LIÊN BANG NGA GIAI ĐOẠN 2015 - 2020

giá trị nhập khẩu giảm, giá trị xuất khẩu giảm

a)

Đ

b)

S