wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kh2 khtn 7

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Loại kim loại nào KHÔNG bị kim loại hút

a)

Sắt

b)

Niken

c)

Nhôm

d)

Coban

2.

Vật liệu bị nam châm hút gọi là vật liệu gì?

a)

Vật liệu bị hút.

b)

Vật liệu có từ tính.

c)

Vật liệu có điện tính.

d)

Vật liệu bằng kim loại.

3.

Nam châm vĩnh cửu có mấy cực?

a)
  • 2 cực.

b)
  • 3 cực.

c)
  • 4 cực.

d)
  • 5 cực.

4.

Một thanh nam châm bị gãy làm hai thì

a)
  • Một nửa là cực Bắc, một nửa là cực Nam.

b)
  • Cả hai nửa đều mất từ tính.

c)
  • Mỗi nửa đều là một nam châm có hai cực Bắc - Nam.

d)
  • Mỗi nửa đều là một nam châm và cực của mỗi nửa ở chỗ đứt gäy cùng tên.

5.

Nam châm có thể hút vật nào sau đây?

a)
  • Nhôm.

b)
  • Đồng.

c)
  • Gỗ.

d)
  • Thép.

6.

Một vật thể đứng trước gương soi.......

a)

luôn cho ảnh thật bằng vật chất.

b)

luôn cho ảnh thật nhỏ hơn vật chất.

c)

luôn cho ảnh thật lớn hơn vật chất.

d)

luôn cho hình ảnh ảo bằng vật chất.

7.

Câu nào trong những câu dưới đây là đúng?

a)

Ảnh của một vật qua gương lớn bằng vật

b)

Sử dụng màn chắn có thể hứng được ảnh của một vật qua gương soi

c)

Ảnh của một vật thể qua gương lớn hơn vật thể

d)

Ảnh của một vật thể qua gương nhỏ hơn vật thể

8.

Với điều kiện nào thì một mặt phẳng được xem là một gương phẳng?

a)

Mặt rất phẳng.

b)

Bề mặt nhẵn bóng, phản xạ tốt ánh sáng chiếu đến nó.

c)

Bề mặt hấp thụ tốt ánh sáng chiếu đến nó.

d)

Bề mặt vừa có thể phản xạ vừa có thể hấp thụ ánh sáng chiếu đến nó.

9.

Chiếu một tia sáng lên mặt một gương phẳng ta thu được môt tia phản xạ tạo với tia tới một góc 1200. Góc phản xạ có giá trị nào sau đây?

a)

400.

b)

600.

c)

900.

d)

1200.

10.

Khí nào được sinh vật hít vào khi thở?

a)

Oxy

b)

Argon

c)

Nitơ

d)

Hidro

11.

Làm thế nào các tế bào trong cơ thể sinh vật trao đổi khí với môi trường bên ngoài?

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Điều chỉnh nhiệt độ

d)

Ngủ

12.

Tại sao cần phải thở ra khí carbon dioxide?

a)

Để loại bỏ khí carbon dioxide, một sản phẩm chất đổi chất của quá trình hô hấp tế bào.

b)

Để giữ cho cơ thể ấm

c)

Để tăng lượng khí oxy trong cơ thể

d)

Để tạo ra năng lượng cho cơ thể

13.

Sự trao đổi khí ở sinh vật có ảnh hưởng đến quá trình nào khác trong cơ thể không?

a)

Điều chỉnh nhiệt độ cơ thể

b)

Hô hấp

c)

Tiêu hóa

d)

Tái tạo tế bào

14.

Khí nào là sản phẩm cuối cùng của quá trình trao đổi khí ở sinh vật?

a)

Khí nitơ (N2)

b)

Khí carbon dioxide (CO2)

c)

Khí hydro (H2)

d)

Khí oxy (O2)

15.

Tại sao cần phải thở vào khí oxy?

a)

Để giữ cho cơ thể ấm

b)

Để tránh vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể

c)

Để cung cấp năng lượng cho cơ thể thông qua quá trình hô hấp tế bào.

d)

Để tạo ra khí CO2 cần thiết cho cơ thể

16.

Sự trao đổi khí ở thực vật và động vật có điểm gì giống nhau?

a)

Sử dụng nitơ và sản phẩm phụ là O2

b)

Sử dụng CO2 và sản phẩm phụ là O2

c)

Sử dụng oxy và sản phẩm phụ là CO2

d)

Không có sự trao đổi khí

17.

Làm thế nào các loại sinh vật khác nhau trao đổi khí theo cách riêng của mình?

a)

Sử dụng các cơ quan hô hấp khác nhau như phổi, da, hoặc mang.

b)

Sử dụng các cơ quan cảm nhận để trao đổi khí

c)

Sử dụng các cơ quan thần kinh để trao đổi khí

d)

Sử dụng các cơ quan tiêu hóa để trao đổi khí

18.

Sự trao đổi khí ở sinh vật có ảnh hưởng đến sức khỏe của chúng không?

a)

Có thể

b)

c)

Không rõ

d)

Không

19.

Ở cây 1 lá mầm, khí khổng phân bố ở:

a)

Biểu bì mặt trên của lá

b)

Biểu bì mặt dưới của lá

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

20.

Trong quá trình quang hợp, khi khí khổng mở thì

a)

khí oxygen và hơi nước đi vào, khí carbon dioxide đi ra

b)

khí oxygen và hơi nước đi ra, khí carbon dioxide đi vào

c)

khí oxygen và carbon dioxide đi ra, hơi nước đi vào

d)

khí oxygen và carbon dioxide đi vào, hơi nước đi ra

21.

Hình thức trao đổi khí ở côn trùng là:

a)

Trao đổi khí bằng hệ thống túi khí

b)

Trao đổi khí bằng hệ thống ống khí

c)

Trao đổi khí qua da

d)

Trao đổi khí bằng phổi

22.

Cơ quan trao đổi khí của loài nào khác với các loài còn lại?

a)

b)

Tôm

c)

Ếch

d)

Cua

23.

Động vật nào dưới đây có khả năng hô hấp qua da?

a)

b)

c)

d)

24.

Ở các.......(1)........,.........(2).........Khuếch tán vào máu và được vẫn chuyển đến cung cấp cho tế bào trong cơ thể,......(3)........ từ máu sẽ khuếch tán vào phế nang và được đưa ra ngoài qua việc thở ra​ ​

a)

(1) mũi, (2) carbon dioxide, (3) oxygen

b)

(1) khí quản, (2) oxygen, (3) carbon dioxide

c)

(1) phế nang, (2) oxygen, (3) carbon dioxide

d)

(1) phế quản, (2) oxygen, (3) carbon dioxide

25.

Trong quá trình quang hợp, lá nhả ra loại khí nào ?

a)

Khí ôxi

b)

Khí hiđrô

c)

Khí cacbônic

d)

Khí nitơ

26.

Câu 2. Trong cơ thể thực vật, bộ phận nào chuyên hoá với chức năng chế tạo tinh bột ?

a)

Thân

b)

c)

Rễ

d)

Hoa

27.

Thành phần nào dưới đây không tham gia trực tiếp vào quá trình quang hợp của thực vật ?

a)

Khí cacbônic

b)

Nước

c)

Không bào

d)

Lục lạp

28.

Điều kiện cần để lá cây có thể quang hợp được khi có đầy đủ các nguyên liệu là gì ?

a)

Nhiệt độ thấp

b)

Có ánh sáng

c)

Độ ẩm thấp

d)

Nền nhiệt cao

29.

Để quang hợp ở cây xanh diễn ra thuận lợi, chúng ta cần lưu ý điều nào dưới đây ?

a)

Tưới tiêu hợp lý

b)

Tất cả các phương án đưa ra

c)

Trồng cây ở nơi có đủ ánh sáng

d)

Bón phân cho cây (bón lót, bón thúc)

30.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : Từ tinh bột cùng …, lá cây còn chế tạo được nhiều loại hữu cơ khác cần thiết cho cây.

a)

vitamin

b)

ôxi

c)

muối khoáng

d)

nước

31.

Nhiệt độ thích hợp nhất cho quá trình quang hợp của cây xanh là bao nhiêu ?

a)

10-15oC

b)

30-40oC

c)

20-30oC

d)

25-40oC

32.

Trong các yếu tố dưới đây, có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến quá trình quang hợp ở cây xanh ?

1. Ánh sáng

2. Nhiệt độ

3. Nước

4. Hàm lượng khí cacbônic

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

33.

Câu 1. Nguồn âm là:                                                     

a)

A. Các vật dao động phát ra âm.

b)

B. Các vật chuyển động phát ra

c)

C. Vật có dòng điện chạy qua.  

d)

D. Vật phát ra năng lượng nhiệt.  

34.

Câu 2. Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?                                                     

a)

A. Chuyển động. 

b)

B. Dao động. 

c)

C. Sóng.

d)

D. Chuyển động lặp lại.

35.

Khái niệm nào về sóng là đúng?                                                                       

a)

A. Sóng là sự lan truyền âm thanh.    

b)

B. Sóng là sự lan truyền dao động trong môi trường.

c)

C. Sóng là sự lặp lại của một dao động.

d)

D. Sóng là sự lan truyền chuyển động cơ trong môi trường.

36.

Khi căng sợi dây cao su. Dùng tay bật sợi dây cao su đó, ta nghe thấy âm thanh. Nguồn âm đó là:

a)

A. Sợi dây cao su

b)

B. Bàn tay

c)

C. Không khí

d)

D. Tất cả các vật nêu trên

37.

Khi phát ra âm:

a)

A. Các vật đứng yên.

b)

B. Các vật đung đưa nhẹ.

c)

C. Các vật không thay đổi so với bình thường.

d)

D. Các vật dao động.

38.

Khi nghe đài, âm thanh phát ra từ đâu?

a)

A. Từ chiếc loa có màng đang dao động.

b)

B. Từ phát thanh viên đọc ở đài phát thanh.

c)

C. Từ nút chỉnh âm thanh.

d)

D. Từ vỏ kim loại của chiếc loa.

39.

Khi bay một số côn trùng như ong, ruồi, muỗi, ... tạo ra những tiếng vo ve là vì:

a)

A. Chúng vừa bay vừa kêu.

b)

B. Chúng có bộ phận phát ra âm thanh đặc biệt.

c)

C. Hơi thở của chúng mạnh đến mức phát ra âm thanh.

d)

D. Những đôi cánh của chúng vẫy rất nhanh tạo ra dao động và phát ra âm thanh.

40.

Khi thổi sáo bộ phận nào của sáo dao động phát ra âm?                                                      

a)

A. Không khí bên trong sáo.

b)

 B. Không khí bên ngoài sáo.

c)

C. Thân sáo.  

d)

D. Lỗ trên thân sáo. 

41.

Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?                                                       

a)

A. Tay bác bảo vệ gõ trống. 

b)

B. Dùi

c)

  C. Mặt trống. 

d)

D. Không khí xung quanh trống.

42.

Khi bật quạt ta thường nghe thấy âm thanh vù vù phát ra. Nguồn âm là bộ phận nào của quạt phát ra?

a)

Cánh quạt

b)

Lớp không khí xung quanh cánh quạt

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

43.

Những điều nào sau đây là sai khi nói về nguồn gốc âm thanh?

a)

Âm thanh được phát ra từ các vật dao động

b)

Khi vật dao động, ta luôn có thể nghe được âm thanh phát ra từ vật đó

c)

Âm thanh có thể phát ra từ các vật cố định (không dao động)

d)

Tất cả các vật được xem là nguồn âm thì đều có thể phát ra âm thanh

44.

Âm thanh không thể truyền trong:

a)

chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chân không

45.

Ở loài voi, khi con đầu đàn tìm thấy thức ăn hoặc phát hiện thấy nguy hiểm, chúng thường dậm chân xuống đất để thông báo cho nhau. Em hãy giải thích hiện tượng này?

a)

Khả năng truyền âm trong chất rắn tốt hơn trong chất khí

b)

Khả năng truyền âm trong chất khí tốt hơn trong chất rắn

c)

Khả năng truyền âm trong chất lỏng tốt hơn trong chất khí

d)

Không giải thích được

46.

Âm thanh không truyền được trong chân không vì

a)

chân không không có trọng lượng.

b)

chân không không có vật chất.

c)

chân không là môi trường trong suốt.

d)

chân không không đặt được nguồn âm.

47.

Khi gõ vào chiếc âm thoa, âm thanh phát được ra khi nào?

a)

Ngay khi gõ vào âm thoa

b)

Khi âm thoa dao động

c)

Khi âm thoa thôi không dao động

d)

Không có âm thanh

48.

Giả sử trong không gian vũ trụ thuộc hệ Mặt Trời có hai thiên thạch va chạm với nhau thì ở trên Trái Đất ta có nghe thấy âm thanh của vụ nổ này không? Vì sao?

a)

Có, vì vụ va chạm sẽ gây tiếng động lớn làm ta nghe được

b)

Không, vì môi trường trong không gian là môi trường chân không, không thể truyền được âm thanh

49.

Giải thích âm từ một dây đàn ghi ta được gảy truyền đến tai ta như thế nào?

a)

Khi dây đàn dao động thì ngay lập tức màng nhĩ màng nhĩ dao động theo luôn, làm ta nghe thấy âm thanh phát ra từ dây đàn.

b)

Khi dây đàn (nguồn âm) dao động làm cho lớp không khí tiếp xúc với nó dao động theo. Lớp không khí dao động này lại làm cho lớp không khí kế tiếp nó dao động,…Cứ thế, các dao động của nguồn âm được không khí truyền tới tai ta, làm cho màng nhĩ dao động khiển ta cảm nhận được âm thanh phát ra từ dây đàn.

50.

Khi trời mưa dông ta thường nghe thấy tiếng sấm. Tiếng sấm đó phát ra từ đâu?

a)

các đám mây va chạm vào nhau nên đã dao động phát ra tiếng sấm.

b)

Lý do khác.

c)

Không khí xung quanh tia lửa điện đã bị dãn nở đột ngột khiến chúng dao động gây tiếng sấm.

d)

các tia lửa điện khổng lồ gây ra tiếng sấm.

51.

Môi trường nào sau đây truyền âm tốt nhất?

a)

Không khí.

b)

Nước.

c)

Gỗ.

d)

Thép.

52.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (viết chữ thường, có dấu)
"Nguồn âm là vật (a)   phát ra âm"

53.

Nguyên tử Oxygen có 8 hạt proton. Hỏi Oxygen có điện tích hạt nhân là bao nhiêu?

a)

8

b)

-8

c)

+8

d)

8+

54.

Nguyên tử X có 7 hạt prton, 7 hạt neutron. Nguyên tử X có tổng bao nhiêu hạt cơ bản trong nguyên tử

a)

7

b)

14

c)

21

d)

28

55.

Nguyên tử Sodium có 11 electron. Nguyên tử Sodium có bao nhiêu lớp electron?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

56.

Nguyên tử Chlorine có 17 proton. Nguyên tử Chlorine có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

17

57.

Nguyên tử X có tổng 3 lớp electron, số electron lớp ngoài cùng của X là 6 electron. Nguyên tử X có tổng bao nhiêu electron?

a)

3

b)

6

c)

8

d)

16

58.

Nguyên tử Potassium (K) có 19 proton, 19 electron và 20 neutron. Khối lượng tương đối của Potassium là bao nhiêu?

a)

19

b)

39

c)

58

d)

20