wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọn pinyin đúng của từ "忙":

a)

mán

b)

màng

c)

máng

d)

māng

2.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "忙":

a)

Rảnh rỗi

b)

Bận rộn

c)

Vui vẻ

d)

Chậm chạp

3.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bận rộn":

a)

b)

c)

d)

4.

Chọn pinyin đúng của từ "吗":

a)

b)

ma

c)

d)

mán

5.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "吗":

a)

Không? (trợ từ nghi vấn)

b)

Mẹ

c)

Ngựa

d)

Học

6.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "không?" (trợ từ nghi vấn):

a)

b)

c)

d)

7.

Chọn pinyin đúng của từ "很":

a)

hěn

b)

hēn

c)

hèn

d)

hàn

8.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "很":

a)

Rất

b)

Qúa, lắm, hơi

c)

Không

d)

Lớn

9.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "rất":

a)

b)

c)

d)

10.

Chọn pinyin đúng của từ "汉语":

a)

hàn yǔ

b)

hàn yù

c)

hán yǔ

d)

hàn yóu

11.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "汉语":

a)

Tiếng Anh

b)

Tiếng Pháp

c)

Tiếng Trung

d)

Tiếng Nhật

12.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tiếng Trung":

a)

汉字

b)

汉语

c)

俄语

d)

日语

13.

Chọn pinyin đúng của từ "难":

a)

nán

b)

nàn

c)

nān

d)

nǎn

14.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "难":

a)

Dễ

b)

Khó

c)

Nhanh

d)

Chậm

15.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "khó":

a)

b)

c)

d)

简单

16.

Chọn pinyin đúng của từ "太":

a)

tài

b)

tāi

c)

tǎi

d)

17.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "太":

a)

Quá, rất

b)

Một chút

c)

Lạnh

d)

Cao

18.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "quá, rất":

a)

b)

c)

d)

19.

Chọn pinyin đúng của từ "妈妈":

a)

mā ma

b)

mǎ ma

c)

mà ma

d)

má ma

20.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "妈妈":

a)

Bố

b)

Mẹ

c)

Anh trai

d)

Ông nội

21.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "mẹ":

a)

码码

b)

马马

c)

吗吗

d)

妈妈

22.

Chọn pinyin đúng của từ "爸爸":

a)

bà ba

b)

bā ba

c)

bǎ ba

d)

bà bà

23.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "爸爸":

a)

Mẹ

b)

Ông nội

c)

Bố

d)

Anh trai

24.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bố":

a)

爷爷

b)

爸爸

c)

叔叔

d)

妈妈

25.

Chọn pinyin đúng của từ "他":

a)

b)

c)

d)

26.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "他":

a)

Cô ấy

b)

Anh ấy

c)

Tôi

d)

Chúng ta

27.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "anh ấy":

a)

b)

c)

d)

28.

Chọn pinyin đúng của từ "她":

a)

b)

c)

d)

29.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "她":

a)

Cô ấy

b)

Anh ấy

c)

Họ

d)

Mẹ

30.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cô ấy":

a)

b)

c)

d)

31.

Chọn pinyin đúng của từ "男":

a)

nán

b)

nàn

c)

nǎn

d)

nān

32.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "男":

a)

Con gái

b)

Con trai

c)

Mẹ

d)

Bố

33.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "con trai":

a)

b)

c)

d)

34.

Chọn pinyin đúng của từ "哥哥":

a)

gē ge

b)

gě ge

c)

gè ge

d)

gā ge

35.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "哥哥":

a)

Em trai

b)

Anh trai

c)

Bố

d)

Ông nội

36.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "anh trai":

a)

弟弟

b)

哥哥

c)

爷爷

d)

叔叔

37.

Chọn pinyin đúng của từ "弟弟":

a)

dì di

b)

dǐ dǐ

c)

dì dì

d)

dì di

38.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "弟弟":

a)

Anh trai

b)

Em trai

c)

Chị gái

d)

Bố

39.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "em trai":

a)

哥哥

b)

第第

c)

弟弟

d)

叔叔

40.

Chọn pinyin đúng của từ "妹妹":

a)

mèi mei

b)

mèi mèi

c)

mài mai

d)

mǎi mǎi

41.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "妹妹":

a)

Em gái

b)

Anh trai

c)

Chị gái

d)

Bà ngoại

42.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "em gái":

a)

妹妹

b)

哥哥

c)

姐姐

d)

弟弟