NEW
Font size
WorksheetsBài 2
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Chọn pinyin đúng của từ "忙":
mán
màng
máng
māng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "忙":
Rảnh rỗi
Bận rộn
Vui vẻ
Chậm chạp
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bận rộn":
闲
累
忙
忘
Chọn pinyin đúng của từ "吗":
mǎ
ma
mà
mán
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "吗":
Không? (trợ từ nghi vấn)
Mẹ
Ngựa
Học
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "không?" (trợ từ nghi vấn):
马
吗
妈
码
Chọn pinyin đúng của từ "很":
hěn
hēn
hèn
hàn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "很":
Rất
Qúa, lắm, hơi
Không
Lớn
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "rất":
少
佷
很
没
Chọn pinyin đúng của từ "汉语":
hàn yǔ
hàn yù
hán yǔ
hàn yóu
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "汉语":
Tiếng Anh
Tiếng Pháp
Tiếng Trung
Tiếng Nhật
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tiếng Trung":
汉字
汉语
俄语
日语
Chọn pinyin đúng của từ "难":
nán
nàn
nān
nǎn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "难":
Dễ
Khó
Nhanh
Chậm
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "khó":
腩
谁
难
简单
Chọn pinyin đúng của từ "太":
tài
tāi
tǎi
tì
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "太":
Quá, rất
Một chút
Lạnh
Cao
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "quá, rất":
太
大
近
慢
Chọn pinyin đúng của từ "妈妈":
mā ma
mǎ ma
mà ma
má ma
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "妈妈":
Bố
Mẹ
Anh trai
Ông nội
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "mẹ":
码码
马马
吗吗
妈妈
Chọn pinyin đúng của từ "爸爸":
bà ba
bā ba
bǎ ba
bà bà
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "爸爸":
Mẹ
Ông nội
Bố
Anh trai
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bố":
爷爷
爸爸
叔叔
妈妈
Chọn pinyin đúng của từ "他":
tā
tǎ
tà
tá
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "他":
Cô ấy
Anh ấy
Tôi
Chúng ta
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "anh ấy":
她
你
它
他
Chọn pinyin đúng của từ "她":
tā
tǎ
tà
tá
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "她":
Cô ấy
Anh ấy
Họ
Mẹ
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cô ấy":
他
她
你
它
Chọn pinyin đúng của từ "男":
nán
nàn
nǎn
nān
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "男":
Con gái
Con trai
Mẹ
Bố
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "con trai":
女
男
老
孩
Chọn pinyin đúng của từ "哥哥":
gē ge
gě ge
gè ge
gā ge
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "哥哥":
Em trai
Anh trai
Bố
Ông nội
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "anh trai":
弟弟
哥哥
爷爷
叔叔
Chọn pinyin đúng của từ "弟弟":
dì di
dǐ dǐ
dì dì
dì di
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "弟弟":
Anh trai
Em trai
Chị gái
Bố
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "em trai":
哥哥
第第
弟弟
叔叔
Chọn pinyin đúng của từ "妹妹":
mèi mei
mèi mèi
mài mai
mǎi mǎi
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "妹妹":
Em gái
Anh trai
Chị gái
Bà ngoại
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "em gái":
妹妹
哥哥
姐姐
弟弟
