WorksheetsTHÌ VÀ BỊ ĐỘNG (PRE)
Total questions: 28
Worksheet time: 20mins
Chọn nhiều đáp án là dấu hiệu nhận biết thì HIỆN TẠI ĐƠN
occasionally
regularly
sometimes
often
always
Chọn các đáp án là dấu hiệu nhận biết thì QUÁ KHỨ ĐƠN
yesterday
last month
in 1990
tomorrow
2 years ago
Chọn các đáp án là dấu hiệu nhận biết của thì TƯƠNG LẠI ĐƠN
next week
tomorrow
the upcoming festival
previously
shortly
Chọn các đáp án là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
by tomorrow
last quarter
now
at the moment
currently
Chọn các đáp án là dấu hiệu nhận biết của thì QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
at 8 p.m yesterday
at this time tomorrow
at 8 p.m next Thursday
at this time yesterday
Chọn các đáp án là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
since
for/ for the last (past)
in the last (past)
generally
this quarter
Chọn 1 đáp án đúng:
"by last year" là dấu hiệu nhận biết của thì ........
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Tương lai tiếp diễn
Quá khứ hoàn thành
Chọn 1 đáp án đúng:
"by the end of this month" là dấu hiệu nhận biết của thì ..............
Tương lai hoàn thành
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Tương lai tiếp diễn
Kéo thả các cặp "thì - công thức thì (dạng chủ động)" tương ứng sau
Hiện tại đơn
S + V / Vs(es)
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + Ving
Hiện tại hoàn thành
S + has/ have + Vp2
Tương lại hoàn thành
S + will have + Vp2
Quá khứ đơn
S + Ved/ V cột 2
Kéo thả các cặp "thì - công thức thì (dạng chủ động)" tương ứng sau
Tương lai đơn
S + will/ be going to + V
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + Ving
Quá khứ hoàn thành
S + had + Vp2
Tương lại tiếp diễn
S + will be + Ving
Động từ khuyết thiếu
S + can/ may/ should/ must .... + V
Chọn 1 đáp án đúng: "Thì ............. diễn tả những thói quen, trạng thái ở hiện tại"
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại đơn
Tương lại hoàn thành
Chọn 1 đáp án đúng: "Thì ............. diễn tả những hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm cụ thể trong tương lai"
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn
Tương lai đơn
Tương lại tiếp diễn
Chọn 1 đáp án đúng: "Thì ............. diễn tả những hành động xảy ra trước một hành động khác/ thời điểm khác trong quá khứ"
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ hoàn thành
Tương lai đơn
Tương lại tiếp diễn
Chọn 1 đáp án đúng: "Thì ............. diễn tả những hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ"
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ đơn
Tương lại tiếp diễn
Chọn 1 đáp án đúng: "Thì ............. diễn tả những hành động bắt đầu từ trong quá khứ và tiếp diễn đến hiện tại"
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ đơn
Tương lại tiếp diễn
Chọn 1 đáp án đúng: " They'd better ................ production by 20% next quarter"
increased
increase
increasing
increases
Chọn 1 đáp án đúng: "The manager regularly ....... on a business trip"
go
goes
will go
to go
Chọn 1 đáp án đúng: "Công thức chung của câu Bị động là gì?"
Vs/es
Ving
to V
be Vp2
Kéo thả các cặp "thì - công thức thì (dạng BỊ động)" tương ứng sau
Hiện tại đơn
S + am/is/are+ Vp2
Hiện tại hoàn thành
S + has/ have been + Vp2
Quá khứ đơn
S + was/ were + Vp2
Quá khứ tiếp diễn
S + was/ were being + Vp2
Kéo thả các cặp "thì - công thức thì (dạng BỊ động)" tương ứng sau
Quá khứ hoàn thành
S + am/is/are+ Vp2
Hiện tại tiếp diễn
S + is/am/are being + Vp2
Tương lai đơn
S + will be + Vp2
Tương lai hoàn thành
S + will have + Vp2
Động từ khuyết thiếu
S + can/ should/ must ... + be + Vp2
Chọn 1 đáp án đúng: "Khi xác định câu Chủ động/ Bị động, nếu phía sau chỗ trống có N/ cụm N/ đại từ thì câu sẽ chia ở dạng ........."
Chủ động
Bị động
Chọn 1 đáp án đúng: "Khi xác định câu Chủ động/ Bị động, nếu phía sau chỗ trống không có N/ cụm N/ đại từ thì câu sẽ chia ở dạng ........."
Chủ động
Bị động
Chọn nhiều đáp án đúng: “Dấu hiệu nhận biết cụm Danh từ”
A/an/ the
Tính từ sở hữu
ADV + ADJ
Vp2
Sở hữu cách (‘s)
Chọn nhiều đáp án đúng: “Các Đại từ (trong dấu hiệu nhận biết câu chủ động)”
me
them
us
him
your
Chọn một đáp án đúng: “Các nội động từ……..”
Chia thì Hiện tại đơn
Chia dạng bị động
Chia V nguyên thể
Không chia bị động
Chọn các đáp án là nội động từ
happen
occur
take place
retire
Chọn 1 đáp án đúng: “The training is going to ………. place in the seminar room at 1 p.m”
took
be taken
taking
take
Chọn 1 đáp án đúng: “The annual conference ……….. in the Chicago Conventiom Center. ”
holding
be held
is held
holds
