Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THÌ VÀ BỊ ĐỘNG (PRE)

Total questions: 28

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nhiều đáp án là dấu hiệu nhận biết thì HIỆN TẠI ĐƠN

a)

occasionally

b)

regularly

c)

sometimes

d)

often

e)

always

2.

Chọn các đáp án là dấu hiệu nhận biết thì QUÁ KHỨ ĐƠN

a)

yesterday

b)

last month

c)

in 1990

d)

tomorrow

e)

2 years ago

3.

Chọn các đáp án là dấu hiệu nhận biết của thì TƯƠNG LẠI ĐƠN

a)

next week

b)

tomorrow

c)

the upcoming festival

d)

previously

e)

shortly

4.

Chọn các đáp án là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

a)

by tomorrow

b)

last quarter

c)

now

d)

at the moment

e)

currently

5.

Chọn các đáp án là dấu hiệu nhận biết của thì QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

a)

at 8 p.m yesterday

b)

at this time tomorrow

c)

at 8 p.m next Thursday

d)

at this time yesterday

6.

Chọn các đáp án là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

since

b)

for/ for the last (past)

c)

in the last (past)

d)

generally

e)

this quarter

7.

Chọn 1 đáp án đúng:

"by last year" là dấu hiệu nhận biết của thì ........

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Tương lai tiếp diễn

d)

Quá khứ hoàn thành

8.

Chọn 1 đáp án đúng:

"by the end of this month" là dấu hiệu nhận biết của thì ..............

a)

Tương lai hoàn thành

b)

Hiện tại đơn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Tương lai tiếp diễn

9.

Kéo thả các cặp "thì - công thức thì (dạng chủ động)" tương ứng sau

a)

Hiện tại đơn

1.

S + V / Vs(es)

b)

Quá khứ tiếp diễn

2.

S + was/were + Ving

c)

Hiện tại hoàn thành

3.

S + has/ have + Vp2

d)

Tương lại hoàn thành

4.

S + will have + Vp2

e)

Quá khứ đơn

5.

S + Ved/ V cột 2

10.

Kéo thả các cặp "thì - công thức thì (dạng chủ động)" tương ứng sau

a)

Tương lai đơn

1.

S + will/ be going to + V

b)

Hiện tại tiếp diễn

2.

S + am/is/are + Ving

c)

Quá khứ hoàn thành

3.

S + had + Vp2

d)

Tương lại tiếp diễn

4.

S + will be + Ving

e)

Động từ khuyết thiếu

5.

S + can/ may/ should/ must .... + V

11.

Chọn 1 đáp án đúng: "Thì ............. diễn tả những thói quen, trạng thái ở hiện tại"

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại đơn

d)

Tương lại hoàn thành

12.

Chọn 1 đáp án đúng: "Thì ............. diễn tả những hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm cụ thể trong tương lai"

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Tương lai đơn

d)

Tương lại tiếp diễn

13.

Chọn 1 đáp án đúng: "Thì ............. diễn tả những hành động xảy ra trước một hành động khác/ thời điểm khác trong quá khứ"

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Quá khứ hoàn thành

c)

Tương lai đơn

d)

Tương lại tiếp diễn

14.

Chọn 1 đáp án đúng: "Thì ............. diễn tả những hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ"

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Quá khứ hoàn thành

c)

Quá khứ đơn

d)

Tương lại tiếp diễn

15.

Chọn 1 đáp án đúng: "Thì ............. diễn tả những hành động bắt đầu từ trong quá khứ và tiếp diễn đến hiện tại"

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Quá khứ hoàn thành

c)

Quá khứ đơn

d)

Tương lại tiếp diễn

16.

Chọn 1 đáp án đúng: " They'd better ................ production by 20% next quarter"

a)

increased

b)

increase

c)

increasing

d)

increases

17.

Chọn 1 đáp án đúng: "The manager regularly ....... on a business trip"

a)

go

b)

goes

c)

will go

d)

to go

18.

Chọn 1 đáp án đúng: "Công thức chung của câu Bị động là gì?"

a)

Vs/es

b)

Ving

c)

to V

d)

be Vp2

19.

Kéo thả các cặp "thì - công thức thì (dạng BỊ động)" tương ứng sau

a)

Hiện tại đơn

1.

S + am/is/are+ Vp2

b)

Hiện tại hoàn thành

2.

S + has/ have been + Vp2

c)

Quá khứ đơn

3.

S + was/ were + Vp2

d)

Quá khứ tiếp diễn

4.

S + was/ were being + Vp2

20.

Kéo thả các cặp "thì - công thức thì (dạng BỊ động)" tương ứng sau

a)

Quá khứ hoàn thành

1.

S + am/is/are+ Vp2

b)

Hiện tại tiếp diễn

2.

S + is/am/are being + Vp2

c)

Tương lai đơn

3.

S + will be + Vp2

d)

Tương lai hoàn thành

4.

S + will have + Vp2

e)

Động từ khuyết thiếu

5.

S + can/ should/ must ... + be + Vp2

21.

Chọn 1 đáp án đúng: "Khi xác định câu Chủ động/ Bị động, nếu phía sau chỗ trống có N/ cụm N/ đại từ thì câu sẽ chia ở dạng ........."

a)

Chủ động

b)

Bị động

22.

Chọn 1 đáp án đúng: "Khi xác định câu Chủ động/ Bị động, nếu phía sau chỗ trống không có N/ cụm N/ đại từ thì câu sẽ chia ở dạng ........."

a)

Chủ động

b)

Bị động

23.

Chọn nhiều đáp án đúng: “Dấu hiệu nhận biết cụm Danh từ”

a)

A/an/ the

b)

Tính từ sở hữu

c)

ADV + ADJ

d)

Vp2

e)

Sở hữu cách (‘s)

24.

Chọn nhiều đáp án đúng: “Các Đại từ (trong dấu hiệu nhận biết câu chủ động)”

a)

me

b)

them

c)

us

d)

him

e)

your

25.

Chọn một đáp án đúng: “Các nội động từ……..”

a)

Chia thì Hiện tại đơn

b)

Chia dạng bị động

c)

Chia V nguyên thể

d)

Không chia bị động

26.

Chọn các đáp án là nội động từ

a)

happen

b)

occur

c)

take place

d)

retire

27.

Chọn 1 đáp án đúng: “The training is going to ………. place in the seminar room at 1 p.m”

a)

took

b)

be taken

c)

taking

d)

take

28.

Chọn 1 đáp án đúng: “The annual conference ……….. in the Chicago Conventiom Center. ”

a)

holding

b)

be held

c)

is held

d)

holds