wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đỵ lái đại lý

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Loại đất nào dưới đây có chiếm tỉ lệ lớn nhất ở nước ta?

a)

Đất feralit.

b)

Đất phù sa.

c)

Đất badan.

d)

Đất mùn.

2.

Nhóm đất mùn núi cao phân bố chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?

a)

Vùng đồng bằng.

b)

Vùng trung du.

c)

Vùng ven biển.

d)

Vùng miền núi cao.

3.

Nhóm Đất phù sa được phân bố chủ yếu ở vùng địa hình nào sau đây?

a)

Vùng đồng bằng.

b)

Vùng trung du.

c)

Vùng miền núi cao.

d)

Vùng ven biển.

4.

Oử các rừng ngập mặn ven biển, Các bãi triều ngập nước và ở cửa sông lớn thuận lợi cho việc

a)

Nuôi trồng thủy sản.

b)

Trồng cây lúa nước.

c)

Trồng cây lâu năm.

d)

Chăn nuôi gia súc.

5.

Đặc điểm nào sau đây không phải là nguyên nhân tự nhiên dẫn đến tình trạng thoái hóa đất ở Việt Nam?

a)

Việt Nam có 3/4 diện tích đồi núi, có độ dốc cao.

b)

Biến đổi khí hậu làm gia tăng tình trạng hạn hán, ngập lụt.

c)

Lượng mưa lớn và tập trung theo mùa là nguyên nhân gây xói mòn, rửa trôi đất.

d)

Đan phá rừng để lấy gỗ, đốt nương làm rẫy gây nên sự xói mòn và rửa trôi lớp đất mặt.

6.

Để giảm thiểu tình trạng thoái hóa đất, chúng ta không nên áp dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Làm dụng thuốc trừ sâu, phân bón hóa học.

b)

Trồng cây phủ xanh đất trống, đồi núi trọc.

c)

Cùng cố và hoàn thiện hệ thống các đê ven biển.

d)

Bổ sung các chất hữu cơ cho đất.

7.

Rừng có vai trò gì đối với tính cấp thiết của vấn đề chống thoái hóa đất?

a)

Rừng là nơi sinh sống của các loài sinh vật sống.

b)

Rừng là 1 trong những tài nguyên quý giá để khai thác kinh tế.

c)

Rừng giúp điều hòa khí hậu, giúp giữ đất, hạn chế xói mòn.

d)

Rừng làm cho đất trở nên màu mỡ hơn.

8.

Khó khăn chủ yếu trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở miền đồi núi nước ta là gì?

a)

Đất đê bị ngập úng.

b)

Đất mặn, nhiễm phèn.

c)

Đất dễ bị xói mòn, rửa trôi.

d)

Đất dễ bị xâm nhập mặn.

9.

Khó khăn chủ yếu trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở vùng ven biển nước ta là gì?

a)

đất dễ bị ngập úng

b)

đất mặn, nhiễm phèn

c)

đất dễ bị xói mòn, rửa trôi

d)

đất dễ bị xâm nhập mặn

10.

Khu vực nào của nước ta có nguy cơ bị hoang mạc hóa?

a)

Vùng Đồng bằng sông Hồng.

b)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

11.

Đặc điểm nào sau đây biểu hiện của sự đa dạng sinh học về thành phần loài của sinh vật nước ta?

a)

Nước ta có hơn 50000 loài sinh vật đã được xác định.

b)

Số lượng các cá thể trong mỗi loài tương đối phong phú, tạo nên sự đa dạng về nguồn gen.

c)

Hệ sinh thái bao gồm các hệ sinh thái tự nhiên trên cạn, dưới nước và nhân tạo.

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo điều kiện thuận lợi để sinh vật phát triển.

12.

Đặc điểm chung của sinh vật Việt Nam là gì?

a)

Tương đối nhiều loài.

b)

Khá nghèo nàn về loài.

c)

Nhiều loài, ít về gen.

d)

Phong phú và đa dạng.

13.

Rừng trồng cây lấy gỗ, cây công nghiệp thuộc hệ sinh thái nào sau đây?

a)

Hệ sinh thái nông nghiệp.

b)

Hệ sinh thái tự nhiên.

c)

Hệ sinh thái công nghiệp.

d)

Hệ sinh thái nguyên sinh.

14.

Sông, suối, ao, hồ thuộc hệ sinh thái nào sau đây?

a)

Hệ sinh thái nước ngọt.

b)

Hệ sinh thái nước mặn.

c)

Hệ sinh thái nhân tạo.

d)

Hệ sinh thái nông nghiệp.

15.

Trong các hệ sinh thái, hệ sinh thái nào sau đây ngày càng mở rộng?

a)

Hệ sinh thái nông nghiệp.

b)

Hệ sinh thái rêu núa.

c)

Hệ sinh thái nguyên sinh.

d)

Hệ sinh thái ngập mặn.

16.

Khu bảo tồn thiên nhiên đầu tiên ở nước ta là vườn quốc gia nào sau đây?

a)

Ba Bể.

b)

Ba Vì.

c)

Bạch Mã.

d)

Cúc Phương.

17.

Khu bảo tồn thiên nhiên đầu tiên ở nước ta là vườn quốc gia nào sau đây?

a)

Ba Bể

b)

Ba Vì

c)

Bạch Mã

d)

Cúc Phương

18.

Vườn quốc gia Ba Bể thuộc tỉnh/thành nào?

a)

Bắc Kạn

b)

Hà Nội

c)

Ninh Bình

d)

Thừa Thiên Huế

19.

Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái nhân tạo?

a)

Đồng ruộng, rừng trồng

b)

Rừng nhiệt đới gió mùa

c)

Rừng ngập mặn, có biển

d)

Rạn san hô, rừng ôn đới

20.

Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng về sự suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam?

a)

Mở rộng phạm vi phân bố của các loài sinh vật

b)

Suy giảm số lượng cá thể, loài sinh vật

c)

Suy giảm nguồn gen

d)

Suy giảm hệ sinh thái

21.

Đặc điểm nào sau đây là biểu hiện của sự suy giảm về số lượng cá thể và loài sinh vật ở Việt Nam?

a)

Phạm vi phân bố loài tăng nhanh

b)

Nhiều hệ sinh thái rừng bị phá hủy

c)

Nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Xuất hiện nhiều loài mới do lai tạo

22.

Vai trò quan trọng nhất của các vườn quốc gia là gì?

a)

Cung cấp lâm sản cho công nghiệp chế biến gỗ

b)

Bảo vệ nguồn nước ngầm

c)

Phát triển du lịch sinh thái

d)

Bảo vệ, phục hồi và phát triển tài nguyên sinh học tự nhiên

23.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự thoái tài nguyên rừng của nước ta là gì?

a)

Khai thác bừa bãi, quá mức

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Nạn cháy rừng

d)

Sự tàn phá của chiến tranh

24.

Các loài động vật nào sau đây đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng?

a)

Gà đen, gà lôi trắng

b)

Tê giác, sao la, mèo hoa

c)

Bò sữa, sao la, rùa mai mềm

d)

Vọoc đen, sếu cổ trụi, ngựa

25.

Đường phân định vịnh Bắc Bộ được xác định bằng

a)

21 điểm có tọa độ xác định

b)

20 điểm có tọa độ xác định

c)

23 điểm có tọa độ xác định

d)

22 điểm có tọa độ xác định

26.

Hoạt động nào của con người làm cho tài nguyên sinh vật nước ta bị suy giảm?

a)

Nuôi trồng và khai thác thủy hải sản.

b)

Trồng rừng, khai thác rừng sản xuất để phát triển kinh tế.

c)

Săn bắn động vật hoang dã, quý hiếm.

d)

Xây dựng các cảng biển.

27.

Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển nước ta là

a)

Muối.

b)

Sa khoáng.

c)

Cát.

d)

Dầu khí.

28.

Vịnh biển đầu tiên của Việt Nam được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới là

a)

Vịnh Hạ Long.

b)

Vịnh Nha Trang.

c)

Vịnh Văn Phong.

d)

Vịnh Cam Ranh.

29.

Vùng biển của Việt Nam không giáp với vùng biển của quốc gia nào dưới đây?

a)

Xin-ga-po.

b)

Phi-lip-pin.

c)

Đông Ti-mo.

d)

Ma-lai-xi-a.

30.

Biển Đông có diện tích khoảng

a)

3,24 triệu km².

b)

3,43 triệu km².

c)

3,34 triệu km².

d)

3,44 triệu km².

31.

Vùng biển của Việt Nam thông qua hai đại dương lớn nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

32.

Vùng biển nào sau đây được coi là một bộ phận của lãnh thổ ở nước ta?

a)

Lãnh hải.

b)

Tiếp giáp lãnh hải.

c)

Nội thủy.

d)

Thềm lục địa.

33.

Đặc điểm nào sau đây đúng với chế độ nhiệt trên Biển Đông?

a)

Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

b)

Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

c)

Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.

d)

Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.