wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sinh vật

Total questions: 42

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật trước các kích thích từ môi trường bên ngoài.

b)

sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật trước các kích thích từ môi trường bên trong.

c)

sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật trước các kích thích từ môi trường trong và ngoài.

d)

sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật trước những thay đổi của chính cơ thể sinh vật.

2.

Cảm ứng ở sinh vật có vai trò chủ yếu là?

(1) Giúp sinh vật thích nghi với môi trường.

(2) Đảm bảo cho sinh vật có thể vận động.

(3) Giúp sinh vật tìm kiếm thức ăn dễ dàng hơn.      

(4) Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

a)

(2), (3).

b)

(1), (4).

c)

(1), (2).

d)

(1), (3).

3.

Khi đặt chậu cây ở vị trí nằm ngang, phần rễ sẽ sinh trưởng quay xuống đất, phần thân sinh trưởng cong lên phía ngược lại. Đây là một ví dụ về

a)

hướng nước.

b)

hướng trọng lực.

c)

hướng tiếp xúc.

d)

hướng sáng.

4.

Trồng cây trong một hộp kín có khoét một lỗ tròn. Sau thời gian ngọn cây mọc vươn về phía ánh sáng. Đây là thí nghiệm chứng minh loại hướng động nào?

a)

Hướng sáng dương.

b)

Hướng sáng âm.

c)

Hướng hóa dương.

d)

Hướng sáng và hướng gió

5.

Hệ thần kinh dạng lưới được thấy ở động vật nào sau đây?

a)

Ruột khoang.

b)

Giun tròn.

c)

Thân mềm.

d)

Chân khớp.

6.

Synapse cấu tạo gồm các bộ phận nào?

a)

Synapse hóa học và synapse điện.

b)

Khe synapse, cúc synapse, màng synapse.

c)

Chùy synapse, khe synapse, màng sau synapse.

d)

Màng sau, màng giữa và màng trước synapse.

7.

Mô tả đúng về trật tự của một cung phản xạ?

a)

Cơ quan thụ cảm → đường cảm giác → trung ương thần kinh → đường vận động → cơ quan thực hiện.

b)

Cơ quan thụ cảm → đường vận động → trung ương thần kinh → đường cảm giác → cơ quan thực hiện.

c)

Cơ quan thụ cảm → đường vận động → trung ương thần kinh → cơ quan thực hiện → đường cảm giác.

d)

Cơ quan thụ cảm → đường vận động → trung ương thần kinh → cơ quan thực hiện.

8.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với sự cảm ứng của động vật ?

(1) Tổ chức thần kinh chỉ có từ động vật đa bào, khi đã có sự phân hóa về tổ chức cơ thể.

(2) Tổ chức thần kinh có độ phức tạp tương ứng với mức tiến hóa của động vật.

(3) Hệ thần kinh giúp các phản ứng diễn ra nhanh và chính xác hơn.

(4) Khả năng đáp ứng nhanh và chính xác của hệ thần kinh không phụ thuộc vào mức độ tiến hóa của tổ chức thần kinh.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

9.

Phản xạ là gì?

a)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

b)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể.

c)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.

d)

Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

10.

Đặc điểm không phải của phản xạ có điều kiện là?

a)

Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững

b)

Không di truyền được, mang tính cá thể.

c)

Thường do vỏ não điều khiển

d)

Thường bền vững và khó bị mất đi

11.

Vai trò nào sau đây không thuộc về tập tính động vật?

a)

Tăng khả năng sinh tồn.

b)

Làm giảm trí nhớ khi về già.

c)

Giúp cân bằng nội môi.

d)

Tăng sự thành công sinh sản.

12.

Những tập tính nào là tập tính bẩm sinh

a)

Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

b)

Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

c)

Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

d)

Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

13.

Ý nghĩa của viếc trả lời kích thích "cây rụng lá vào mùa đông" là để giúp chúng

a)

hạn chế thoát hơi nước giúp bảo vệ cây trước tác động xấu của nhiệt độ cao.

b)

tăng sự thoát hơi nước giúp bảo vệ cây trước tác động xấu của nhiệt độ thấp.

c)

hạn chế sự thoát hơi nước giúp bảo vệ cây trước tác động xấu của nhiệt độ thấp.

d)

hạn chế tiếp xúc với nhiệt độ cao giúp bảo vệ cây trước tác động xấu của nhiệt độ.

14.

Những "người thực vật" - tức là mất khả năng đáp ứng và nhận thức do rối loạn quá mức chức năng của các bán cầu não nhưng không rối loạn chức năng của gian não và thân não. Vậy họ còn có khả năng cảm ứng được không?

a)

Có, nhưng chỉ phản xạ qua suy nghĩ.

b)

Không phản ứng được vì chết não.

c)

Không thể kết luận trong tình huống này.

d)

Có, ví dụ như chớp mắt và phản ứng khác.

15.

Thực vật thu nhận kích thích nhờ các thành phần nào sau đây?

(1) Thụ thể ở màng sinh chất                                                

(2) Thụ thể ở tuyến nội tiết.

(3) Thụ thể ở tế bào chất                                                                               

(4) Thụ thể ở thành tế bào.

a)

(2), (3).

b)

(1), (4).

c)

(1), (2).

d)

(1), (3).

16.

Ở thực vật, thông tin kích thích sẽ được truyền qua tế bào chất dưới dạng nào?

a)

Hormone, enzyme.

b)

Dòng điện tử hoặc chất hóa học.

c)

Tín hiệu thần kinh.

d)

Dòng mạch gỗ và mạch rây.

17.

Trong cơ chế cảm ứng ở thực vật, không có quá trình nào sau đây?

a)

Tiếp nhận kích thích.

b)

Dẫn truyền kích thích.

c)

Đáp ứng kích thích.

d)

Phân tích và phân loại thông tin.

18.

Cơ thể thực vật sau khi tiếp nhận kích thích sẽ tiến hành đáp ứng kích thích bằng cách nào?

a)

Thúc đẩy nhanh sự phân chia và dãn dài của các tế bào sinh dưỡng.

b)

Điều chỉnh quá trình sinh lí, sinh hóa cơ thể thông qua hệ thần kinh.

c)

Ức chế quá trình phân chia của tế bào bằng cơ chế điều tiết hormone.

d)

Tiết hormone điều chỉnh hình thái, sinh lí hoặc vận động các cơ quan.

19.

Khi nói về đặc điểm của cảm ứng ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng nhanh, hình thức đa dạng, dễ nhận thấy.

b)

Phản ứng nhanh, hình thức đa dạng, khó nhận thấy.

c)

Phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng, dễ nhận thấy.

d)

Phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng, khó nhận thấy.

20.

Vận động của thực vật hướng về phía tác nhân kích thích được gọi là

a)

hướng động thích nghi.

b)

hướng động tích cực.

c)

hướng động dương.

d)

hướng động âm.

21.

Vận động hướng động (hướng động) là gì?

a)

Phản ứng của cơ quan thực vật vươn đều ra mọi phía có kích thích.

b)

Phản ứng của cơ quan thực vật với tác nhân kích thích một hướng xác định.

c)

Cử động sinh trưởng của cơ quan thực vật về phía có ánh sáng chiếu từ một phía.

d)

Vận động sinh trưởng của cây trước tác nhân kích thích không có hướng xác định.

22.

Khi nói về tính hướng động của ngọn cây, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ngọn cây có tính hướng trọng lực âm, hướng sáng dương.

b)

Ngọn cây có tính hướng trọng lực dương, hướng sáng âm.

c)

Ngọn cây có tính hướng trọng lực dương, hướng sáng dương.

d)

Ngọn cây có tính hướng trọng lực âm, hướng sáng âm.

23.

Vận động cảm ứng (ứng động) là

a)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích có hướng xác định.

b)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích nhiều hướng khác nhau.

c)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích liên quan đến dinh dưỡng.

d)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích không định hướng.

24.

Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

a)

Tác nhân kích thích không định hướng.

b)

Có sự vận động sinh trưởng.

c)

Liên quan đến sự sinh trưởng của tế bào.

d)

Có nhiều tác nhân kích thích.

25.

Ứng động nào của thực vật không theo chu kì đồng hồ sinh học?

a)

Cây họ đậu mở lá buổi sáng và xếp lá lúc mặt trời lặn.

b)

Hoa mười giờ, hoa quỳnh nở vào thời điểm nhất định.

c)

Hiện tượng cụp lá ở cây trinh nữ khi bị chạm.

d)

Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

26.

Hoa của cây bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối là kiểu

a)

quang ứng động.

b)

nhiệt ứng động.

c)

hóa ứng động.

d)

thủy ứng động.

27.

Hoa nghệ tây, hoa tulíp nở và cụp lại do sự biến đổi của nhiệt độ là ứng động

a)

quang ứng động.

b)

nhiệt ứng động.

c)

hóa ứng động.

d)

thủy ứng động.

28.

Hiện tượng cụp lá của cây trinh nữ thuộc kiểu

a)

quang ứng động.

b)

nhiệt ứng động.

c)

ứng động sức trương.

d)

ứng động tiếp xúc.

29.

Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của

a)

quang ứng động.

b)

nhiệt ứng động.

c)

hóa ứng động.

d)

thủy ứng động.

30.

Hiện tượng bắt ruồi ở cây bắt ruồi thuộc kiểu

a)

quang ứng động.

b)

nhiệt ứng động.

c)

ứng động sức trương.

d)

ứng động tiếp xúc.

31.

Dựa trên hình dưới và cho biết cung phản xạ tự vệ ở người gồm các thành phần nào?

a)

Cơ quan thụ cảm , tủy sống, cơ quan phản ứng.

b)

Kích thích, cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống.

c)

Cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống, cơ quan phản ứng.

d)

Kích thích, cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống, cơ quan phản ứng.

32.

Phản xạ nào dưới đây là phản xạ không điều kiện?

a)

Nghe thấy tiếng gọi tên mình liền quay đầu lại.

b)

Đi trên đường thấy 1 xác con vật chết liền tránh xa.

c)

Đi ngoài trời nắng, da đổ mồ hôi.

d)

Nghe thấy bài hát yêu thích thì hát theo.

33.

Cơ thể động vật đã xuất hiện tổ chức thần kinh, nhưng đáp ứng không hoàn toàn chính xác bằng cách co rút toàn thân, xảy ra ở động vật nào sau đây?

a)

Giáp xác.

b)

Cá.

c)

Ruột khoang.

d)

Thân mềm.

34.

Hình thức cảm ứng ở động vật, được điều khiển bởi dạng thần kinh chuỗi, không xuất hiện ở động vật nào sau đây?

a)

Thân mềm.

b)

Giun đốt.

c)

Chân khớp.

d)

San hô.

35.

Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ có điều kiện?

a)

Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững.

b)

Không di truyền được, mang tính cá thể.

c)

Có số lượng hạn chế.

d)

Thường do vỏ não điều khiển.

36.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được tạo thành như thế nào?

a)

Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo chiều dài cơ thể.

b)

Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng và bụng.

c)

Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng.

d)

Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch được phân bố ở một số phần cơ thể.

37.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng với phản xạ không có điều kiện?

(1) Ánh sáng chói chiếu vào mắt, ta nheo mắt lại.

(2) Chuột túi mới sinh có thể tự bò vào túi mẹ.

(3) Nghe tiếng sấm nổ ta giật mình.

(4) Nghe gọi tên mình ta quay đầu về phía có tiếng gọi.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

38.

Bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch?

(1) Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

(2) Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.

(3) Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

(4) Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

39.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với sự tiến hóa của hệ thần kinh?

(1) Tiến hóa theo dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống.

(2) Tiến hóa theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ.

(3) Tiến hóa theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường.

(4) Tiến hóa theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

40.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng với sự cảm ứng của động vật ?

(1) Càng cao trong bậc tiến hóa, cấu tạo của cơ thể càng phân hóa, tổ chức thần kinh càng hoàn thiện.

(2) Hệ thần kinh phát triển theo hướng từ chỗ không có hệ thần kinh đến HTK dạng lưới rồi đến HTK dạng chuỗi hạch và cuối cùng là HTK dạng ống.

(3) Tổ chức thần kinh càng tiến hóa thì phản ứng của cơ thể ngày càng có tính định khu và ít tiêu.

(4) Ở động vật đã có hệ thần kinh, hiện tượng cảm ứng được thực hiện qua cơ chế phản xạ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Hình sau đây mô tả cơ chế ứng động nở hoa của hoa bồ công anh. Khi nói về cơ chế này, phát biểu nào đúng và sai?

a)

Đây là một kiểu ứng động không sinh trưởng.

b)

Tác nhân gây ra hiện tượng này là nhiệt độ.

c)

Mặt dưới cụm hoa sinh trưởng nhanh hơn mặt trên làm hoa đóng.

d)

Mặt trên cụm hoa sinh trưởng nhanh hơn mặt dưới làm hoa nở.

42.

Hình sau đây mô tả cơ chế cụp lá của cây trinh nữ khi bị chạm vào. Khi nói về quá trình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Đây là một kiểu ứng động sinh trưởng.

b)

Hiện tượng này liên quan đến sự thay đổi hàm lượng nước của lá.

c)

Hiện tượng này do tế bào gốc lá (thể gối) giảm sức trương nước.

d)

Đây là sự biến đổi một chiều và hình thái lá sẽ không phục hồi lại.