wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Thi Giữa Học Kì II Địa Lớp 11

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kỳ còn bao gồm

a)

bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

b)

quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti lớn.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn, quần đảo Ăng-ti nhỏ.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca.

2.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

a)

Nằm ở bán cầu Đông.

b)

Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ Latinh.

d)

Ở trên lục địa Bắc Mỹ.

3.

Tự nhiên Hoa Kỳ

a)

đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.

b)

đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.

c)

phong phú và có sự phân hóa rõ.

d)

có nhiều nét nổi bật và phân hóa.

4.

Vùng phía Đông Hoa Kỳ có

a)

các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

5.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Tây Hoa Kỳ?

a)

Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

Nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

6.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng phía Đông Hoa Kỳ?

a)

Dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

Than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

Các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.

7.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của A-la-xca?

a)

Bán đảo rộng lớn.

b)

Có nhiều than đá.

c)

Ở tây bắc Bắc Mỹ.

d)

Địa hình đồi núi.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lãnh thổ vùng phía Tây Hoa Kỳ?

a)

Gồm các dãy núi trẻ cao trên 2 000 m.

b)

Các bồn địa và cao nguyên xen giữa núi.

c)

Hoàn toàn không có đồng bằng.

d)

Có diện tích rừng tương đối lớn.

9.

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kỳ là

a)

gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2 000 m.

b)

gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng.

c)

có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.

d)

có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

10.

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Đông Hoa Kỳ là

a)

rừng tương đối nhiều và có các đồng bằng ven Thái Bình Dương.

b)

có dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.

c)

có đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.

d)

có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên đứng vào hàng thứ hai cả nước.

11.

Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do

a)

phát triển cao độ nền kinh tế thị trường.

b)

đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển.

c)

lao động năng suất cao, tiêu dùng nhiều.

d)

thu hút nhiều nguồn đầu tư nước ngoài.

12.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

b)

số lượng lao động khá đông.

c)

tốc độ tăng trưởng khá nhỏ.

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng.

13.

Năm 2020, ngành dịch vụ Hoa Kỳ chiếm khoảng

a)

80,1% GDP.

b)

81,9% GDP.

c)

82,9% GDP.

d)

83,9% GDP.

14.

Nền kinh tế của Hoa Kỳ

a)

đứng sau Trung Quốc.

b)

đứng đầu thế giới.

c)

đứng sau Nhật Bản.

d)

lớn gấp nhiều lần EU.

15.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

có diện tích rộng nhất thế giới.

b)

nằm hoàn toàn ở châu Âu.

c)

giáp Ấn Độ Dương.

d)

liền kề với Đại Tây Dương.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?

a)

Nằm ở châu lục Á, Âu.

b)

Nằm ở bán cầu Bắc.

c)

Giáp với Thái Bình Dương.

d)

Giáp với Đại Tây Dương.

17.

Liên bang Nga không phải là một đất nước có

a)

đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo.

b)

chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ.

c)

Giáp nhiều biển rộng và đại dương lớn.

d)

Lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu

18.

Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?

a)

Ban-tích.

b)

Biển Đen.

c)

Ca-xpi.

d)

Địa Trung Hải.

19.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên bang Nga?

a)

Có diện tích rộng đứng đầu thế giới.

b)

Giáp với 14 quốc gia, hai đại dưcmg.

c)

Giáp các biển lớn: Ban-tích, Ca-xpi.

d)

Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây.

21.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?

a)

Von-ga.

b)

Ô-bi.

c)

Ê-nit-xây.

d)

Lê-na.

22.

Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của nước Nga là

a)

đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

phần lớn là vùng núi và các cao nguyên.

c)

có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn.

d)

có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông.

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

d)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.

24.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?

a)

Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.

c)

Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.

d)

Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao

25.

Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là

a)

phần lớn núi và cao nguyên.

b)

có đồng bằng và vùng trũng.

c)

có dãy U-ran giàu khoáng sản.

d)

có nhiều đồi thấp và đầm lầy.

26.

Câu 1: Cho bảng số liệu: GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Hoa Kỳ giai đoạn 2000- 2020

a)

GDP có xu hướng tăng đều qua các năm.

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP có xu hướng giảm nhanh.

c)

Giai đoạn 2019-2020 GDP của Hoa Kỳ giảm nhẹ do ảng hưởng đại dịch Covid-19.

d)

Giai đoạn 2019-2020 tốc độ tăng trưởng GDP thấp nhất và đạt giá trị âm.

27.

Câu 2 : Cho bảng số liệu: LƯỢNG KHAI THÁC VÀ XUẤT KHẨU KHÍ TỰ NHIÊN CỦA LIÊN BANG NGA GIAI ĐOẠN 2010-2020

a)

Giai đoạn 2010 - 2020 lượng khí tự nhiên khai thác luôn cao hơn lượng khí tự nhiên xuất khẩu.

b)

Giai đoạn 2010 - 2020 lượng khí tự nhiên khai thác tăng, lượng khí tự nhiên xuất khẩu giảm.

c)

Giai đoạn 2010 - 2020 lượng khí tự nhiên khai thác và lượng khí tự nhiên xuất khẩu có biến động.

d)

Giai đoạn 2010 - 2020 lượng khí tự nhiên khai thác có biến động, lượng khí tự nhiên xuất khẩu không thay đổi.

28.

Cho biểu đồ a) Dân số Liên Bang Nga tăng liên tục qua các năm. b) Tỉ lệ dân thành thị của Liên Bang Nga tăng dần qua các năm. c) Tỉ lệ dân thành thị của Liên Bang Nga giai đoạn 1950-2020 tăng 31,7%. d) Giai đoạn 1990-2010 dân số của Liên Bang Nga giảm 5 triệu người.

a)

Dân số Liên Bang Nga tăng liên tục qua các năm.

b)

Tỉ lệ dân thành thị của Liên Bang Nga tăng dần qua các năm.

c)

Tỉ lệ dân thành thị của Liên Bang Nga giai đoạn 1950-2020 tăng 31,7%.

d)

Giai đoạn 1990-2010 dân số của Liên Bang Nga giảm 5 triệu người.

29.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

30.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

31.

Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

quần đảo, trải ra hình vòng cung.

b)

có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.

c)

có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.

d)

giàu có tài nguyên khoáng sản.

32.

Nhật Bản không phải là nước

a)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

nhiều dầu mỏ, than đá.

c)

nhiều sông ngòi ngắn, dốc.

d)

đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Địa hình chủ yếu là núi.

b)

Có khí hậu nhiệt đới.

c)

Sông ngòi ngắn, dốc.

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.

35.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu Nhật Bản?

a)

Khí hậu gió mùa, mưa nhiều.

b)

Phía bắc có khí hậu ôn đới lạnh.

c)

Phía nam có khí hậu cận nhiệt đới.

d)

Ở giữa có khí hậu ôn đới lục địa.

36.

Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi

a)

mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

c)

có nhiều tuyết về mùa đông.

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

37.

Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là

a)

mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

c)

có nhiều tuyết về mùa đông.

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

38.

Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?

a)

Dầu mỏ.

b)

Chì.

c)

Than.

d)

Sắt.

39.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản?

a)

Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.

b)

Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.

c)

Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.

d)

Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.

40.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là một nước đông dân.

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.

d)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Không có siêu đô thị.

c)

Số lượng đô thị rất ít.

d)

Dân đô thị đang giảm.

43.

Biểu hiện nào sau đây nói lên người Nhật ham học?

a)

Dành thời gian cho công việc.

b)

Làm việc cần cù và rất tích cực.

c)

Có tinh thần trách nhiệm cao.

d)

Chú trọng đầu tư cho giáo dục.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội Nhật Bản?

a)

Thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

Nhiều thành tựu khoa học công nghệ.

c)

Trình độ lao động hàng đầu thế giới.

d)

Số lượng người nhập cư và di cư lớn.

45.

Chỉ số HDI của Nhật Bản năm 2020 đạt

a)

0,803

b)

0,823

c)

0,903

d)

0,923

46.

Trong văn hóa Nhật Bản, tín ngưỡng truyền thống là đạo

a)

Hồi giáo

b)

Phật giáo

c)

Shin-tô

d)

Kitô

47.

Cho bảng số liệu: QUY MÔ GDP THEO GIÁ HIỆN HÀNH VÀ TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1961 - 2020

a)

Quy mô GDP ngày càng tăng qua các năm.

b)

Tốc độ tăng GDP từng năm không ổn định.

c)

Quy mô GDP của Nhật Bản cao nhất thế giới.

d)

Biểu đồ cột ghép là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi GDP và tốc độ tăng trưởng GDP Nhật Bản giai đoạn 1961-2020.

48.

Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2000-2020

a)

Tỉ lệ dân số từ 15 tuổi đến 64 tuổi có xu hướng giảm.

b)

Tỉ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên tăng 11,6%.

c)

Tỉ lệ dân số cả ba nhóm tuổi đề có xu hướng tăng.

d)

Tỉ lệ dân số từ 0 tuổi đến 14 tuổi tăng 2,6%.

49.

Cho bảng số liệu sau: SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2000 - 2020

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng tăng không đều.

c)

Số dân có xu hướng tăng liên tục qua các năm.

d)

Số dân có xu hướng giảm và giảm 0,7 triệu người.

50.

Vùng phía Tây Hoa Kỳ có

a)

dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.

d)

các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.


51.

Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có

a)

dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.

b)

than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.

c)

trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn.

d)

đồng bằng phù sa do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.

52.

CƠ CẤU GDP NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2010 – 2020 

a)

Tỉ trọng của nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản rất nhỏ

b)

Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng khá lớn và tỉ trọng dịch vụ lớn nhất.

c)

Cơ cấu GDP không có sự thay đổi trong giai đoạn 2010-2020.

d)

Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng tăng 1,5%.