wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 10 KÌ2

Total questions: 96

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

tổng số dân của quốc gia.      

b)

số người trên diện tích đất

c)

mật độ trung bình dân số.      

d)

số dân quốc gia ở các nước.

2.

Theo Bảng 1. Quy mô dân số thế giới qua một số năm, nhận xét nào sau đây đúng về sự gia tăng dân số thế giới?

Bảng 1. Quy mô dân số thế giới qua một số năm

Năm 1500 1804 1927 1959 1974 1987 1999 2011

Số 500 1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000

dân (triệu người)

a)

Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng ít lại.

b)

Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng nhiều.

c)

Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 100 năm.

d)

Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 200 năm.

3.

Nước có số dân đông nhất thế giới tính đến năm 2024 là

a)

Hoa Kì

b)

Trung Quốc

c)

Liên bang Nga

d)

 Ấn Độ

4.

. Theo Bảng 2. Tốc độ gia tăng dân số tự nhiện của toàn thế giới, các nước phát triển, các nước đang phát triển qua các giai đoạn, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ gia tăng tự nhiện của thế giới, các nước phát triển, đang phát triển?

Bảng 2. Tốc độ gia tăng dân số tự nhiện của toàn thế giới, các nước phát triển, các nước đang phát triển qua các giai đoạn (Đơn vị: %)

Giai đoạn 1950- 1955 1970- 1975 1990- 1995 2010-2015 2015-2020

Toàn thế giới 17,8 19,5 15,1 11,8 10,9

Các nước phát triển 11,8 6,5 2,3 1,2 0,4

Các nước đang phát triển 20,6 24,2 18,4 14,0 13,0

a)

Càng về các giai đoạn ở sau càng giảm. 

b)

Các nước đang phát triển giảm liên tục.

c)

Các nước phát triển có cả tăng và giảm

d)

. Nước phát triển tốc độ cao hơn thế giới

5.

Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

tăng trưởng kinh tế.

b)

thu hút nguồn đầu tư.

c)

thu nhập và mức sống.

d)

tiêu dùng và tích luỹ

6.

Về mặt môi trường, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

y tế và an sinh xã hội.

b)

thu nhập và mức sống.

c)

tiêu dùng và tích luỹ

d)

y tế và an sinh xã hội.

7.

Về mặt kinh tế dân số có tác động rõ rệt đến

a)

thu nhập và mức sống.

b)

giáo dục và đào tạo

c)

an sinh xã hội và y tế

d)

thu hút nguồn đầu tư

8.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.

b)

cùng thời điểm.

c)

vào giữa năm.

d)

vào cuối năm

9.

Động lực phát triển dân số là

a)

tỉ suất sinh thô.

b)

gia tăng tự nhiên

c)

số người nhập cư.

d)

gia tăng cơ học

10.

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tự nhiện - sinh học

b)

Phong tục tập quán

c)

Biến đổi tự nhiên

d)

Tâm lí xã hội

11.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiện - sinh học

b)

Chính sách dân số

c)

Phong tục tập quán

d)

Tâm lí xã hội

12.

ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Dân số già.

b)

Dịch bệnh

c)

Động đất

d)

Bão lụt

13.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

b)

. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử

c)

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư

14.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

b)

số người xuất cư và nhập cư

c)

tỉ suất sinh và người nhập cư

d)

tỉ suất sinh và người xuất cư

15.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của

a)

quốc gia

b)

các vùng

c)

thế giới

d)

khu vực

16.

Một vùng có nhiều dân xuất cư thông thường không có nhiều

a)

thanh niên

b)

phụ nữ

c)

người già

d)

trẻ em.

17.

Cho bảng số liệu:

QUY MÔ DÂN SỐ THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 1950 – 2050  (Đơn vị: tỉ người)

Khu vực 1950 2000 2020 2050 (dự báo)

Toàn thế giới 2,5 6,2 7,8 9,7

Các nước phát triển 0,8 1,2 1,3 1,3

Các nước đang phát triển 1,7 5,0 6,5 8,4

a)

Số dân của toàn thế giới giai đoạn 1950 – 2050 tăng liên tục

b)

Phần lớn dân cư trên thế giới tập trung ở nhóm các nước phát triển

c)

Dân số thế giới năm 2020 gấp 4,12 lần dân số năm 1950

d)

Để thể hiện quy mô dân số thế giới giai đoạn 1950 – 2050, biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ cột

18.

Cho thông tin sau:

Từ khoảng giữa thế kỉ XX, dân số thế giới tăng rất nhanh, nhưng gần đây đã tăng chậm lại. Năm 2020 số dân thế giới đạt khoảng 7,8 tỉ người. Tuy nhiên, ở các khu vực, các quốc gia, số dân có sự biến động khác nhau

a)

Hiện tượng bùng nổ dân số diễn ra từ đầu thế kỉ XX.

b)

Gia tăng dân số thực tế là thước đo phản ánh đầy đủ về sự gia tăng dân số.

c)

Tốc độ gia tăng dân số thế giới đã giảm dần nhưng qui mô dân số vẫn ngày càng lớn.

d)

Phần lớn dân số tập trung trong nhóm nước phát triển

19.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sau đây sai khi bàn về dân số thế giới.

a)

Quy mô dân sô không giống nhau giữa các nhóm nước, các châu lục và các quốc gia.

b)

Quy mô dân số thế giới không ngừng tăng lên

c)

Dân số thế giới chủ yếu tập trung ở các nước phát triển

d)

Châu Á có quy mô dân số lớn nhất trong các châu lục

20.

Cho bảng số liệu: Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019.

Năm 2000 2010 2015 2019

Dân số thế giới (Triệu người) 6049,2 6960,4 7340,5 7627,0

Sản lượng lương thực (Triệu tấn) 2060,0 2476,4 2550,9 2964,4

a)

Giai đoạn 2000-2019 tốc độ tăng của sản lượng lượng thực nhanh hơn tốc độ tăng của dân số

b)

Bình quân lương thực theo đầu người của thế giới tăng

c)

Giai đoạn trên dân số thế giới tăng lên không liên tục

d)

So với năm 2000 sản lượng lương thực năm 2019 tăng lên 904,4 triệu tấn

21.

Cho thông tin sau: 

“Dân số thế giới được dự báo sẽ đạt mức cao nhất, khoảng 10,4 tỷ người trong những năm 2080 và duy trì ở mức đó đến năm 2100. Thế giới cần khoảng 12 năm để tăng từ bảy tỷ lên tám tỷ người, xấp xỉ thời gian để tăng từ sáu tỷ lên bảy tỷ người. Tuy nhiên, để tăng thêm một tỷ người tiếp theo thế giới dự kiến sẽ cần khoảng 14,5 năm.”

a)

Gia tăng dân số thế giới đang chậm dần lại

b)

Dân số thế giới tăng còn nhanh đến năm 2080.

c)

Thời gian dân số thế giới có thể tăng thêm 1 tỷ người tiếp theo ngày càng kéo dài ra.

d)

Hiện nay tỉ suất sinh thô của thế giới đã giảm và thấp hơn tỉ suất tử

22.

. Cho thông tin sau:

Báo cáo "Toàn cảnh dân số thế giới" hồi tháng 6-2023 của Liên Hiệp Quốc ước tính hầu hết tăng trưởng dân số tập trung ở các khu vực đang phát triển - dự kiến tăng từ 5,9 tỉ người hiện nay lên 8,2 tỉ vào năm 2050.  Trong cùng giai đoạn, dân số của các nước phát triển hầu như không thay đổi, dự kiến ở mức 1,3 tỉ người. Tại châu Phi, dân số có thể tăng từ 1,1 tỉ người hiện nay lên 2,4 tỉ người vào năm 2050 và 4,2 tỉ người vào năm 2100. Trung Quốc sau khi mất "ngôi" đông dân nhất thế giới vào tay Ấn Độ sẽ tiếp tục bị Nigeria cạnh tranh ví trị thứ hai vào khoảng năm 2100. Khi đó, dân số Trung Quốc dự kiến giảm còn 1,1 tỉ người, còn Nigeria có khoảng 913,8 triệu người.

a)

dân số thế giới tăng lên tập trung ở các nước đang phát triển

b)

châu Phi có tỉ suất tăng dân số cao làm dân số tăng lên nhanh

c)

Trung Quốc hiện là nước có dân số đông thứ nhất thế giới

d)

dự kiến giai đoạn 2023-2050 dân số ở các nước đang phát triển mỗi năm tăng trung bình 85,1 triệu người ( kết quả làm tròn đến số thập phân thứ nhất)  

23.

Cho bảng số liệu:

TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỬ THÔ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2021.

Năm 2010 2015 2018 2021

Tỉ suất sinh thô (%o) 17,1 16,2 14,6 15,7

Tỉ suất tử thô (%o) 6,8 6,8 6,8 6,4

a)

Tỉ suất sinh thô có xu hướng tăng

b)

Tỉ suất tử thô có xu hướng ổn định năm 2021 giảm

c)

Gia tăng tự nhiên có xu hướng tăng

d)

Gia tăng tự nhiên cao nhất năm 2010, thấp nhất năm 2018

24.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam?

a)

Tuổi thọ

b)

Tự nhiện

c)

Kinh tế

d)

Tập quán

25.

Dân số của một quốc gia thường được phân ra các độ tuối

a)

0-15 tuổi, 16- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên

b)

0-14 tuổi, 15- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên

c)

0-14 tuổi, 15- 65 tuổi, 66 tuổi trở lên

d)

0-15 tuổi, 15- 60 tuổi, 61 tuổi trở lên

26.

Tỉ số phụ thuộc của dân số biểu hiện quan hệ so sánh giữa dân số ngoài độ tuổi lao động với dân số

a)

trên độ tuổi lao động

b)

dưới độ tuổi lao động

c)

trong độ tuổi lao động

d)

ở độ tuổi rất trẻ và già

27.

Chỉ số già hoá thể hiện môi tương quan giữa nhóm dân số người già (60 hoặc 65 tuổi trở lên) và nhóm dân số

a)

trẻ em (0 - 14 tuổi)

b)

thanh niên (15 - 30 tuổi).

c)

trung niên (31-50 tuổi).

d)

lớn tuổi (51 trở lên).

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

a)

Tỉ trọng dân số từ 0 - 14 tuổi cao

b)

Tỉ trọng dân số từ 65 trở lên thấp

c)

Tỉ số phụ thuộc chung thường cao

d)

Có tỉ số phụ thuộc người già thấp

29.

Yếu tố nào sau đây của dân cư không được thể hiện ở cơ cấu theo tuổi?

a)

tuổi thọ

b)

quy mô

c)

lao động

d)

dân trí

30.

Tháp dân số (tháp tuổi) là một biểu đồ

a)

thanh ngang

b)

cột đứng

c)

cột chồng

d)

kết hợp

31.

Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng?

a)

Tỉ suất sinh cao

b)

Tuổi thọ thấp

c)

Dân số tăng nhanh

d)

Già hoá dân số

32.

Dân số hoạt động kinh tế không bao gồm

a)

người thất nghiệp

b)

người có việc làm

c)

người cao tuổi đang làm việc

d)

học sinh và sinh viên

33.

Trong dân số không hoạt động kinh tế không

a)

người thất nghiệp

b)

học sinh, sinh viên

c)

người nội trợ

d)

người mất khả năng lao động

34.

Các tiêu chí nào sau đây thể hiện được trong cơ cấu dân số theo lao động?

a)

Nguồn lao động, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

b)

Tỉ suất sinh, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

c)

Tỉ số giới, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

d)

Dân số già, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

35.

Thành phần nào sau đây không thuộc về nhóm dân số hoạt động kinh tế?

a)

Người có việc làm ổn định

b)

. Những người làm nội trợ.

c)

Người làm việc tạm thời

d)

Người chưa có việc làm

36.

Thành phần nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?

a)

Người có việc làm ổn định

b)

Những người làm nội trợ

c)

Người làm việc tạm thời

d)

Người chưa có việc làm

37.

Thành phần nào sau đây thuộc vào nhóm hoạt động kinh tế?

a)

Học sinh

b)

Sinh viên

c)

Nội trợ

d)

Thất nghiệp

38.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn

b)

học vấn và nguồn lao động

c)

nguồn lao động và dân trí

d)

dân trí và người làm việc

39.

Ngoài quy mô và phân bố dân số, cơ cấu dân số là đặc tính thứ ba, được hình thành dưới tác động của sự thay đổi mức sinh, mức chết và di dân. Sự phân chia tổng số dân của một nước hay một vùng thành các nhóm, các bộ phận theo một tiêu thức đặc trưng nhất gọi là cơ cấu dân số. Với tiêu thức khác nhau phân chia thành các loại cơ cấu dân số khác nhau.

a)

Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa giới nam so với giới nữ

b)

Cơ cấu sinh học gồm cơ cấu dân số theo giới và cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

c)

Trong nghiên cứu cơ cấu sinh học thường sử dụng tháp dân số.

d)

Cơ cấu xã hội gồm 2 loại: cơ cấu dân số theo lao động, cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.

40.

Cho bảng số liệu:

Cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của nhóm nước thu nhập thấp và nhóm nước thu nhập cao, năm 2020 (%)

(Đơn vị: 0C)

Khu vực kinh tế Nông – Lâm – thủy sản Công nghiệp – xây dựng Dịch vụ

Nhóm nước thu nhập thấp 59,4 10,0 30,6

Nhóm nước thu nhập cao 3,1 22,7 74,2

a)

Nền kinh tế của nhóm nước thu nhập thấp phụ thuộc rất lớn vào nông – lâm – thủy sản

b)

Nhóm nước thu nhập cao có nền nông nghiệp kém phát triển hơn nhóm nước thu nhập thấp

c)

Nền kinh tế của nhóm nước thu nhập cao phụ thuộc chủ yếu vào khu vực dịch vụ.

d)

Công nghiệp – xây dựng còn đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu nền kinh tế của nhóm nước thu nhập cao

41.

Gia tăng cơ học là sự biến động dân số do chênh lệch giữa số đến và số đi. Cho tới năm 2023 Việt Nam có gần 2.2  triệu người nhập cư vào Hoa Kì.

a)

A. Làm ảnh hưởng lớn đến quy mô dân số thế giới.                                

b)

A. Không ảnh hưởng tới quy mô dân số thế giới.                                   

c)

Làm quy mô dân số Việt Nam và Hoa Kì có sự thay đổi

d)

Không ảnh hưởng tới quy mô dân số của Việt Nam và Hoa Kì

42.

Cho hình ảnh sau

a)

Tháp dân số có khả năng biểu hiện cơ cấu dân số theo tuổi và giới tính

b)

Tháp mở rộng biểu hiện cơ cấu dân số trẻ, nhóm 60 trở lên còn thấp

c)

Tháp thu hẹp biểu thị cơ cấu dân số già, phổ biến ở các nước đang phát triển

d)

Tháp ổn định có tỉ lệ nhóm trên 60 trở lên cao nhất trong ba tháp trên

43.

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

a)

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh trình độ lao động và trình độ học vấn của dân cư.

b)

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá là thước đo quan trọng phản ánh chất lượng dân số của một khu vực, một quốc gia

c)

Cơ cấu dân số theo lao động biểu thị tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong tổng nguồn lao động xã hội

d)

Ở các nước thu nhập cao, lao động tập trung chủ yếu ở khu vực công nghiệp và xây dựng

44.

Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh

b)

Tỉ lệ dân nông thôn không giảm

c)

Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh

d)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh

45.

Các châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị vào loại cao nhất hiện nay?

a)

Mỹ, Đại dương

b)

Phi, Đại Dương

c)

Châu Á, Mỹ

d)

Châu Âu, Á.

46.

Châu lục nào   sau đây có tỉ lệ dân thành thị nhỏ nhất hiện nay?

a)

Mỹ

b)

Phi.

c)

Á

d)

Âu

47.

Đặc điểm của đô thị hoá không phải là

a)

dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh

b)

dân cư tập trung vào các thành phố lớn

c)

phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị

d)

phổ biến nhiều loại giao thông thành thị

48.

Sự việc nào sau đây không được thúc đẩy nhanh bởi đô thị hoá?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Sự thay đổi phân bố dân cư

d)

Giảm sức ép tới môi trường

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hướng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Làm ổn định lâu dài tình hình phân bố dân cư

d)

Làm thay đổi các quá trình hôn nhân ở đô thị

50.

Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là

a)

công nghiệp.

b)

giao thông vận tải

c)

du lịch

d)

thương mại

51.

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018

Tỉnh Thái Bình Phú Yên Kom Tum Đồng Tháp

Diện tích (km2) 1586 5023 9674 3384

Dân số (nghìn người) 1793 910 535 1993

a)

Mật độ dân số của Thái Bình cao hon Kon Tum

b)

Mật độ dân số của Phú Yên là 1812 người/km2

c)

Để thể hiện dân số và diện tích của một số địa phương của nước ta thì dùng biểu đồ tròn.

d)

Diện tích của Thái Bình là rộng nhất

52.

Cho thông tin sau: 

Phân bố dân cư là một hiện tượng xã hội có tính quy luật, do tác động tổng hợp của hàng loạt nhân tố, trong đó bao gồm: trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, tính chất của nền kinh tế, điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, nguồn nước, khoáng sản), lịch sử khai thác lãnh thổ, chuyển cư…tùy từng vùng lãnh thổ khác nhau mức độ tác động các nhân tố sẽ khác nhau đến sự phân bố dân cư.

a)

Những nơi dân cư tập trung đông là nơi có địa hình thấp, bằng phẳng. 

b)

Những nơi được khai thác lâu đời thường có dân cư đông đúc

c)

Các luồng chuyển cư không ảnh hưởng đến phân bố dân cư.

d)

Phân bố dân cư không biến động theo thời gian và không gian

53.

Cho thông tin sau:

Phân bố dân cư là sự sắp xếp số dân một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ phù hợp với điều kiện sống của họ và với các yêu cầu nhất định của xã hội.

a)

Dân cư trên thế giới phân bố đồng đều giữa các quốc gia, châu lục.

b)

Khu vực đồng bằng thường có mật độ dân số cao hơn khu vực đồi núi

c)

Các nhân tố tự nhiên có vai trò quyết định đến sự phân bố dân cư.

d)

Phân bố dân cư là một hiện tượng xã hội có tính quy luật

54.

Cho thông tin sau

Đô thị hóa là một quá trình kinh tế - xã hội mà biểu hiện của nó là sự tăng nhanh về số lượng và quy mô của các điểm dân cư đô thị, sự tập trung dân cư trong các thành phố, nhất là các thành phố lớn và phổ biến rộng rãi lối sống thành thị. Các nhân tố tự nhiên, kinh tế - xã hội đều ảnh hưởng tới tốc độ và chiều hướng của đô thị hóa.

a)

Tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 1999 là 23,6% còn của năm 2019 là 34,4% chứng tỏ quá trình đô thị hóa của nước ta diễn ta ngày càng mạnh mẽ

b)

Vị trí gần các con sông lớn luôn luôn là nhân tố quyết định đến tốc độ đô thị hóa nhanh của các vùng đô thị trên thế giới.

c)

Vành đai Mặt Trời (The Sun Belt) với các đô thị lớn như Los Angeles, Dallas, Houston, Phoenix, Atlanta ở Mỹ là biểu hiện của sự song hành giữa công nghiệp hóa và đô thị hóa

d)

Chính sách hạn chế giao thương với nước ngoài của các chính quyền phong kiến là nguyên nhân chính cho sự suy tàn của các đô thị cổ Thăng Long, Phố Hiến, Hội An trong thế kỉ XVIII

55.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai khi bàn về phân bố dân cư?

a)

Phân bố dân cư là một hiện tượng xã hội có tính quy luật và chịu tác động tổng hợp của hàng loạt nhân tố.

b)

Những nơi dân cư đông đúc thường là nơi có địa hình thấp và bằng phẳng, khí hậu ôn hoà, nguồn nước dồi dào, đất đai màu mỡ,...

c)

Các luồng chuyển cư không có tác động đến phân bố dân cư.

d)

Những khu vực được khai thác lâu đời thường có dân cư đông đúc (ví dụ: ở Đồng bằng sông Hồng nước ta).

56.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiện của quá trình sản xuất?

a)

Đất, khí hậu, dân số

b)

Dân số, nước, sinh vật

c)

Sinh vật, đất, khí hậu

d)

Khí hậu, thị trường, vốh.

57.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?

a)

Lao động

b)

Chính sách

c)

Văn hoá

d)

Kinh nghiệm

58.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?

a)

Lao động

b)

Chính sách

c)

Tài nguyên

d)

Khoa học.

59.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?

a)

Lao động.

b)

Nguồn vốn

c)

Khoa học

d)

Kinh nghiệm.

60.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

a)

Khoa học công nghệ

b)

Đường lối chính sách

c)

Tài nguyên thiện nhiên

d)

Dân cư và lao động.

 

61.

Cho thông tin sau: 

Phát triển mạnh mẽ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số để tạo bứt phá về năng suất, chất lượng, hiệu quả và sức cạnh tranh. Có thể chế, cơ chế, chính sách đặc thù, vượt trội, thúc đẩy ứng dụng, chuyển giao công nghệ; nâng cao năng lực nghiên cứu, làm chủ một số công nghệ mới, hình thành năng lực sản xuất mới có tính tự chủ và khả năng thích ứng, chống chịu của nền kinh tế; lấy doanh nghiệp làm trung tâm nghiên cứu phát triển, ứng dụng và chuyển giao công nghệ, ứng dụng công nghệ số. Phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo quốc gia, hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.

a)

Nguồn lực khoa học - công nghệ có giúp tăng năng suất lao động

b)

Các nước đang phát triển không cần áp dụng khoa học công nghệ vào sản xuất

c)

Khoa học công nghệ thuộc nhóm nguồn lực kinh tế xã hội

d)

Khoa học - công nghệ là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất.

62.

Cho thông tin sau

Nguồn lực là tổng thể vị trí địa lí, các nguồn tài nguyên thiên nhiên, hệ thống tài sản quốc gia, nguồn nhân lực, đường lối chính sách, vốn, thị trường,...ở cả trong nước và ngoài nước có thể được khai thác nhằm phục vụ cho việc phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

a)

Vị trí địa lí có vai trò quyết định trong giao lưu, hợp tác, phát triển kinh tế.

b)

Nguồn lực tự nhiên có vai trò quyết định đối với hoạt động sản xuất nông nghiệp

c)

Nguồn lực kinh tế xã hội có vai trò quyết định đối với phát triển kinh tế.

d)

Nguồn lực của mỗi địa phương trong phát triển kinh tế-xã hội bao gồm: vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế -xã hội.

63.

Cho bảng số liệu

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA HOA KỲ VÀ ẤN ĐỘ, NĂM 2020

(Đơn vị: %)

Quốc gia Hoa Kỳ Ấn Độ

Ngành kinh tế

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 0,9 18,3

Công nghiệp và xây dựng 18,1 23,5

Dịch vụ 81,0 58,2

Nhận xét nào sau đây đúng, nhận xét nào sai về bảng số liệu trên?

a)

Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản cao nhất trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ nhưng thấp hơn Ấn Độ. 

b)

Tỉ trọng dịch vụ cao nhất trong cơ cấu GDP của Ấn Độ và cao hơn Hoa Kỳ

c)

Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản thấp nhất trong cơ cấu GDP của Ấn Độ nhưng cao hơn Hoa Kỳ

d)

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Hoa Kỳ và Ấn Độ năm 2020. 

64.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sai khi bàn về vai trò của các nguồn lực đối với phát triển kinh tế

a)

Nguồn lực đóng vai trò là động lực chính cho sự phát triển kinh tế mỗi nước

b)

Vị trí địa lí có vai trò quan trọng trong giao lưu, hợp tác, phát triển kinh tế,... giữa các nước.

c)

Nguồn lực tự nhiên có vai trò quyết định đối với phát triển kinh tế.

d)

Theo nguồn gốc hình thành có các nguồn lực: vị trí địa lí, tự

nhiên, kinh tế - xã hội.

65.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?

a)

Vùng kinh tế

b)

Khu chế xuất.

c)

Điểm sản xuất

d)

Ngành sản xuất.

66.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?

a)

Nhà nước

b)

Ngoài Nhà nước

c)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Nông - lâm - ngư nghiệp

67.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của

một quốc gia?

a)

Trồng trọt.      

b)

Chăn nuôi.

c)

Khai khoáng

d)

Hộ gia đình.

68.

Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh

a)

trình độ phân công lao động xã hội

b)

trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

c)

việc sử dụng lao động theo ngành.

d)

việc sở hữu kinh tế theo thành phần.

69.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?

a)

Trình độ phân công lao động xã hội.

b)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.

c)

Việc sử dụng lao động theo ngành

d)

Việc sở hữu kinh tế theo thành phần

70.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là

a)

nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.

b)

dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.

c)

công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ

d)

nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ

71.

Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì

a)

GNI lớn hơn GDP

b)

GNI nhỏ hơn GDP

c)

GNI/người nhỏ hơn GDP/người

d)

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.

72.

Đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có

a)

GDP lớn hơn GNI

b)

GNI lớn hơn GDP

c)

GNI/người nhỏ hơn GDP/người

d)

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI

73.

Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong

a)

phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia

b)

các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sông.

c)

việc so sánh mức sông của dân cư các nước khác nhau.

d)

xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.

74.

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA VIỆT NAM 

VÀ NHẬT BẢN NĂM 2020

(Đơn vị: %)

Quốc gia Việt Nam Nhật Bản

Ngành kinh tế

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 14,9 1

Công nghiệp và xây dựng 33,7 28,7

Dịch vụ 51,4 70,3

a)

Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản thấp nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản nhưng cao hơn Việt Nam

b)

Tỉ trọng dịch vụ cao nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản và cao hơn Việt Nam.

c)

Việt Nam là nước công nghiệp, Nhật Bản là nước phát triển

d)

Biểu đồ tròn, cột là dạng biểu đồ thích hợp  thể hiện cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Nhật Bản và Việt Nam năm 2020.

75.

Một công dân Hoa Kì sang Việt Nam lao động trong một khoảng thời gian nhất định.

a)

Thu nhập mà người này kiếm được ở Việt Nam sẽ được tính vào GDP của Hoa Kì.

b)

Thu nhập mà người này kiếm được ở Việt Nam sẽ được tính vào GNI của Hoa Kì.

c)

Thu nhập mà người này kiếm được ở Việt Nam sẽ không được tính vào GNI của Việt Nam.

d)

Thu nhập mà người này kiếm được ở Việt Nam sẽ được tính vào GDP của Việt Nam.

76.

Một một công dân Việt Nam sang Nhật bản lao động trong một khoảng thời gian nhất định.

a)

Thu nhập của công nhân Việt Nam tính vào GNI Việt Nam

b)

Thu nhập của công nhân Việt Nam tính vào GDP  Việt Nam

c)

Thu nhập của công nhân Việt Nam tính vào GNI Nhật Bản

d)

Thu nhập của công nhân Việt Nam tính vào GDP Nhật Bản

77.

Cho biểu đồ: Tốc độ tăng GDP của Việt Nam và Bruney năm 2017 và 2020 (%)

TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA BRU-NÂY VÀ VIỆT NAM NĂM 2017 VÀ 2020

a)

Năm 2020 tốc độ tăng GDP của Việt Nam và Bruney đều chậm lại.

b)

GDP của Việt Nam và Bruney đều tăng trưởng tích cực.

c)

Tốc độ tăng GDP của Việt Nam luôn cao hơn Bruney

d)

Từ 2017 đến 2020 GDP của Việt Nam tăng trưởng ổn định.

78.

Bảng số liệu dưới đây trích từ Báo cáo tình hình kinh tế – xã hội quý IV và năm 2023 của Tổng cục Thống kê.

Tốc độ tăng GDP và giá trị gia tăng của các khu vực năm 2023 – Đơn vị %

Quý GDP Nông – lâm – thủy sản Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ

I 3,41 2,92 -0,34 6,86

II 4,25 3,85 1,95 6,65

III 5,47 4,30 5,16 6,43

IV 7,35 4,15 7,29 7,29

Từ bảng trên, ta biết được

a)

Cơ cấu kinh tế Việt Nam 2023 theo thành phần kinh tế

b)

Trong năm 2023, GDP Việt Nam quý sau tăng nhanh hơn quý trước

c)

Ngành dịch vụ có tốc độ tăng trưởng trên 6% ở mọi quý

d)

Cả 3 khu vực kinh tế đều tăng trưởng mạnh nhất trong quý IV/2023

79.

Cho thông tin sau:

Cơ cấu theo ngành là bộ phận cơ bản nhất trong cơ cấu kinh tế. Cơ cấu theo ngành biểu thị tỉ trọng, vị trí của các ngành và mối quan hệ giữa các ngành trong nền kinh tế.

Cơ cấu theo ngành phản ánh trình độ phát triển (khoa học – công nghệ, lực lượng sản xuất,…) của nền sản xuất xã hôi.

a)

Cơ cấu theo ngành là bộ phận cơ bản nhất trong cơ cấu kinh tế.

b)

Cơ cấu theo ngành biểu thị tỉ trọng, vị trí của các thành phần và mối quan hệ giữa các thành phần trong nền kinh tế

c)

Cơ cấu theo ngành phản ánh trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.

d)

Cơ cấu theo ngành cho biết mối quan hệ của các bộ phận lãnh thổ hợp thành nền kinh tế

80.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.

b)

nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

c)

trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản

d)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản

81.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

82.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương mại.

d)

Thủ công nghiệp.

83.

Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

a)

đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

84.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

b)

Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến

d)

Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.

85.

Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có?

a)

nguồn nước.   

b)

địa hình.

c)

đất đai.

d)

sinh vật.

86.

Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?

a)

Qui mô sản xuất.        

b)

Mức độ thâm canh.

c)

Cơ cấu vật nuôi.        

d)

tổ chức lãnh thổ.

87.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.

c)

đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

d)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện.

88.

. Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là

a)

nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.

b)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.

c)

phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.

d)

. tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.

89.

Cho thông tin sai

Trong nền nông nghiệp hiện đại, dịch vụ nông nghiệp đóng vai trò quan trọng trong quá trình sản xuất và lưu thông các sản phẩm nông nghiệp.

a)

Sự phân bố không cần gắn liền với hoạt động sản xuất nông nghiệp.

b)

Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp theo hướng chuyên môn hoá, tăng năng suất và chất lượng.

c)

Chỉ bao gồm dịch vụ trồng trọt và dịch vụ sau thu hoạch.

d)

Cung cấp máy móc, phân bón và các sản phẩm hỗ trợ quá trình sản xuất nông nghiệp.

90.

Ý kiến nào sau đây đúng, ý kiến nào sau đây sai về đặc điểm của ngành chăn nuôi.

a)

Chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nguồn thức ăn.

b)

Tuân theo quy luật sinh học nhất định.

c)

)  Không có sự thay đổi về hình thức chăn nuôi và hướng chuyên môn hóa.

d)

Đối tượng sản xuất là các vật nuôi.

91.

Cho thông tin sau:

Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản. Đối tượng của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là các sinh vật, các cơ thể sống. Sản xuất thường được tiến hành trong không gian rộng.

a)

Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất chủ yếu của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

b)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản chỉ có thể sản xuất trong không gian hẹp.

c)

Nông nghiệp chỉ có thể sản xuất ra các loại cây trồng.

d)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là một ngành sản xuất quan trọng trong nền kinh tế quốc dân.

92.

Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.

d)

Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.

93.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

94.

Theo bảng 2.

 Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện qui mô dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019?

a)

Miền.  

b)

Cột

c)

Đường.           

d)

Tròn

95.

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2012-2019.

(Đơn vị: Nghìn ha)

Năm 2012 2013 2014 2015 2019

Lúa đông xuân 3124, 3 3105, 6 3116, 5 3112, 8 3002, 5

Lúa hè thu 2659, 1 2810, 8 2734, 1 2783, 0 2791, 0

Lúa mùa 1977, 8 1986, 1 1 965, 6 1934, 8 1906, 3

a)

Lúa đông xuân tăng trong giai đoạn 2012- 2019.

b)

Lúa mùa giảm liên tục trong giai đoạn 2012- 2019

c)

Tổng diện tích lúa tăng giảm không ổn định.

d)

Lúa hè thu tăng liên tục trong giai đoạn 2012- 2014.

96.

Cho bảng số liệu: Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019.

Năm 2000 2010 2015 2019

Dân số thế giới (Triệu người) 6049,2 6960,4 7340,5 7627,0

Sản lượng lương thực (Triệu tấn) 2060,0 2476,4 2550,9 2964,4

a)

. giai đoạn 2000-2019 tốc độ tăng của sản lượng lượng thực nhanh hơn tốc độ tăng của dân số

b)

bình quân lương thực theo đầu người của thế giới tăng

c)

giai đoạn trên dân số thế giới tăng lên không liên tục

d)

so với năm 2000 sản lượng lương thực năm 2019 tăng lên 904,4 triệu tấn