Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa gk2

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên?

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

đai cao

d)

thống nhất

2.

Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?

a)

Địa đới, địa ô.

b)

Địa ô, đai cao.

c)

Đai cao, tuần hoàn.

d)

Thống nhất, địa đới.

3.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ.

b)

độ cao.

c)

kinh độ.

d)

các mùa.

4.

Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ.

b)

độ cao.

c)

kinh độ.

d)

các mùa.

5.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ.

b)

độ cao.

c)

đông tây.

d)

các mùa.

6.

Các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Vòng đai nóng, ôn hòa, lạnh, băng giá vĩnh cửu.

b)

Vòng đai nóng, lạnh, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu.

c)

Vòng đai lạnh, nóng, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu.

d)

Vòng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hòa.

7.

Các đai khí áp từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao.

b)

Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao.

c)

Áp cao, áp thấp, áp thấp, áp cao.

d)

Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp.

8.

Các đới gió trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?

a)

Gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông cực.

b)

Gió Tây ôn đới, gió Động cực, gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực, gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới.

d)

Gió Mậu dịch, gió Đông cực, gió Tây ôn đới.

9.

Các đới khí hậu trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?

a)

Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực.

b)

Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực.

c)

Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực.

d)

Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực.

10.

Theo hướng từ cực về xích đạo, các kiểu thảm thực vật phân bố theo thứ tự nào sau đây?

a)

Đài nguyên, rừng lá kim, rừng cận nhiệt ầm, rừng lá rộng.

b)

Đài nguyên, rừng lá kim, rừng lá rộng, rừng cận nhiệt ẩm.

c)

Đài nguyên, rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng cận nhiệt ẩm.

d)

Đài nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá kim, rừng lá rộng.

11.

Theo hướng từ xích đạo về cực, các kiểu thảm thực vật phân bố theo thứ tự nào sau đây?

a)

Rừng nhiệt đới, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng, đài nguyên.

b)

Rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng, đài nguyên, rừng nhiệt đới.

c)

Rừng lá rộng, đài nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, rừng nhiệt đới.

d)

Đài nguyên, rừng nhiệt đổi, rừng lá rộng, rừng cận nhiệt ẩm.

12.

Theo hưởng từ cực về xích đạo, các nhóm đất phân bố theo thứ tự nào sau đây?

a)

Đài nguyên, pốt dồn, đen, đỏ vàng.

b)

Pốt đôn, đen, đỏ văng, đài nguyên.

c)

Đen, đỏ vàng, đài nguyên, pốt dồn.

d)

Đỏ vàng, đài nguyên, pốt đón, đen.

13.

Theo hướng từ xích đạo về cực, các nhóm đất phân bố theo thứ tự nào sau đây?

a)

Đất xám, pốt dôn, đài nguyên, đen.

b)

Đất đen, xám, pốt đôn, đài nguyên.

c)

Đất pốt đôn, đài nguyên, đen, xám.

d)

Đất pốt đồn, đài nguyên, đen, xám.

14.

Quy luật phi địa đới là quy luật phân bố của các đổi tượng địa lí không theo

a)

địa hình.

b)

lục địa.

c)

đại dương.

d)

vĩ độ.

15.

Cơ cầu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

tuổi và theo giới tính.

d)

tuổi và trình độ văn hóá.

16.

Cơ cầu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo

a)

giới tính và theo lao động.

b)

trình độ văn hóa và theo giới tính.

c)

lao động và theo tuổi.

d)

lao động và trình độ văn hóá.

17.

Ti số giới tính được tính bằng

a)

số nam trên tổng dân.

b)

số nữ trên tổng dân.

c)

số nam trên số nữ.

d)

số nữ trên số nam.

18.

Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số

a)

nam hoặc nữ so với tổng số dân.

b)

nam và nữ so với tổng dân số nam.

c)

nữ và nam so với tổng dân số nữ.

d)

của cả quốc gia so với dân số nam.

19.

Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động của

a)

tự nhiên - sinh học.

b)

tâm lí, tập quán.

c)

chính sách dân số.

d)

hoạt động sản xuất.

20.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước phát triển có nữ nhiều hơn nam

a)

Tuổi thọ

b)

Tự nhiên.

c)

Kinh tế.

d)

Tập quán.

21.

Nguyên nhân nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất làm cho ở các nước đang phát triển có nam nhiều hơn nữ?

a)

Tuổi thọ.

b)

Tự nhiên.

c)

Kinh tế.

d)

Tập quán.

22.

Tiêu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số già?

a)

Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.

b)

Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 25%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 15%.

c)

Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%.

d)

Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.

23.

Tiêu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số trẻ?

a)

Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 10%.

b)

Nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%.

c)

Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 15%.

d)

Nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 10%, nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%

24.

Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Phi.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Châu Đại Dương.

d)

Trung - Nam Á.

25.

Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số cao nhất?

a)

Đông Á

b)

Đông Nam A.

c)

Trung - Nam Á

d)

Tây Á

26.

Khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đông Á.

b)

Đông Nam A.

c)

Trung - Nam Á.

d)

Tây Á

27.

Khu vực nào sau đây ở châu Mỹ có mật độ dân số thấp nhất hiện nay?

a)

Bắc Mỹ.

b)

Ca-ri-bê.

c)

Nam Mỹ.

d)

Trung Mỹ.

28.

Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hóa đang diễn ra trên thế giới hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

b)

Tỉ lệ dân nông thôn không giảm.

c)

Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh.

d)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.

29.

Các châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị vào loại cao nhất hiện nay?

a)

Mỹ, Đại dương.

b)

Phi, Đại Dương.

c)

Châu Á, Mỹ.

d)

Châu Âu, Á

30.

Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hóa là

a)

Công nghiệp.

b)

Giao thông vận tải.

c)

Du lịch

d)

Thương mại.

31.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ.

b)

Các bồn địa và cao nguyên.

c)

Các nơi là địa hình núi cao.

d)

Thượng nguồn các sông lớn.