wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học 10 Giữa Kỳ II

Total questions: 46

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Hai kiểu truyền thông tin phổ biến giữa các tế bào gồm

a)

truyền tin nội tiết và truyền tin cận tiết.

b)

truyền tin cận tiết và truyền tin qua synapse.

c)

truyền tin qua kết nối trực tiếp và truyền tin cận tiết.

d)

truyền tin qua kết nối trực tiếp và truyền tin nội tiết.

2.

Trong cơ thể đa bào, những tế bào ở cạnh nhau của cùng một mô thường sử dụng hình thức truyền tin là

a)

truyền tin cận tiết.

b)

truyền tin nội tiết.

c)

truyền tin qua synapse.

d)

truyền tin qua kết nối trực tiếp.

3.

Quá trình truyền tin giữa tế bào tuyến giáp đến các tế bào cơ được mô tả như sau: Hormone từ tế bào tuyến giáp được vận chuyển trong máu đến các tế bào cơ làm tăng cường hoạt động phiên mã, dịch mã và trao đổi chất ở các tế bào cơ. Sự truyền tin giữa tế bào tuyến giáp đến các tế bào cơ được thực hiện theo hình thức nào sau đây?

a)

truyền tin cận tiết.

b)

truyền tin nội tiết.

c)

truyền tin qua synapse.

d)

truyền tin qua kết nối trực tiếp.

4.

Quá trình truyền tin giữa tế bào tuyến giáp đến các tế bào cơ được mô tả như sau: Hormone từ tế bào tuyến giáp được vận chuyển trong máu đến các tế bào cơ làm tăng cường hoạt động phiên mã, dịch mã và trao đổi chất ở các tế bào cơ. Trong quá trình này, tế bào đích là

a)

tế bào tuyến giáp.

b)

tế bào cơ.

c)

tế bào hồng cầu.

d)

hormone tuyến giáp (thyroxine).

5.

Quá trình truyền tin giữa tế bào tuyến giáp đến các tế bào cơ được mô tả như sau: Hormone từ tế bào tuyến giáp được vận chuyển trong máu đến các tế bào cơ làm tăng cường hoạt động phiên mã, dịch mã và trao đổi chất ở các tế bào cơ. Trong quá trình này, tế bào tiết là

a)

tế bào tuyến giáp.

b)

tế bào cơ.

c)

tế bào hồng cầu.

d)

hormone tuyến giáp (thyroxine).

6.

Quá trình truyền tin giữa tế bào tuyến giáp đến các tế bào cơ được mô tả như sau: Hormone từ tế bào tuyến giáp được vận chuyển trong máu đến các tế bào cơ làm tăng cường hoạt động phiên mã, dịch mã và trao đổi chất ở các tế bào cơ. Trong quá trình này, phân tử tín hiệu là

a)

tế bào tuyến giáp.

b)

tế bào cơ.

c)

tế bào hồng cầu.

d)

hormone tuyến giáp (thyroxine).

7.

Dựa vào sơ đồ qua trình truyền thông tin trong hình dưới đây, cho biết đáp ứng của tế bào trong trường hợp này là gì?

a)

Tăng cường phiên mã, dịch mã.

b)

Tăng quá trình chuyển hoá một số chất.

c)

Tăng cường vận chuyển chất qua màng tế bào.

d)

Phân chia tế bào.

8.

Dựa vào sơ đồ qua trình truyền thông tin trong hình dưới đây, cho biết đáp ứng của tế bào trong trường hợp này là gì?

a)

Tăng cường phiên mã, dịch mã.

b)

Tăng quá trình chuyển hoá một số chất.

c)

Tăng cường vận chuyển chất qua màng tế bào.

d)

Phân chia tế bào.

9.

Dựa vào sơ đồ qua trình truyền thông tin trong hình dưới đây, cho biết đáp ứng của tế bào gan trong trường hợp này là gì?

a)

Tăng cường phiên mã, dịch mã.

b)

Tăng quá trình chuyển hoá một số chất.

c)

Tăng cường vận chuyển chất qua màng tế bào.

d)

Phân chia tế bào.

10.

Loại thụ thể nào liên kết với các hormone tan trong lipid, không tan trong nước nên có khả năng xuyên qua lõi kị nước của màng sinh chất như các hormone có bản chất là steroid hoặc amine?

a)

Thụ thể màng.

b)

Thụ thể ngoài màng.

c)

Thụ thể nội bào.

d)

Thụ thể ngoại bào.

11.

Loại thụ thể nào liên kết với các hormone tan trong nước như các hormone có bản chất là polypeptide hoặc amine?

a)

Thụ thể màng.

b)

Thụ thể ngoài màng.

c)

Thụ thể nội bào.

d)

Thụ thể ngoại bào.

12.

Kì trung gian gồm mấy pha?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Trình tự các pha trong kì trung gian là

a)

Pha G1 → Pha G2 → Pha S.

b)

Pha G1 → Pha S → Pha G2.

c)

Pha G2 → Pha S → Pha G1.

d)

Pha M → Pha G1 → Pha G2.

14.

Nguyên phân (phân chia nhân) gồm mấy kì?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

15.

Trình tự các kì trong nguyên phân là

a)

Kì đầu → Kì giữa → Kì sau → Kì cuối.

b)

Kì đầu → Kì sau → Kì giữa → Kì cuối.

c)

Kì đầu → Kì giữa → Kì cuối.

d)

Kì đầu → Kì cuối.

16.

Sự kiện nào sau đây diễn ra ở pha S của chu kì tế bào?

a)

Tế bào ngừng sinh trưởng.

b)

DNA và nhiễm sắc thể nhân đôi.

c)

Các nhiễm sắc thể phân li về 2 cực của tế bào.

d)

Các nhiễm sắc thể xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng của tế bào.

17.

Chu kì tế bào được kiểm soát chặt chẽ bởi những điểm kiểm soát nào?

a)

Điểm kiểm soát G1, điểm kiểm soát S, điểm kiểm soát M.

b)

Điểm kiểm soát G1, điểm kiểm soát G2, điểm kiểm soát M.

c)

Điểm kiểm soát S, điểm kiểm soát G2, điểm kiểm soát M.

d)

Điểm kiểm soát S, điểm kiểm soát G1, điểm kiểm soát G2.

18.

Điều gì xảy ra với tế bào nếu không vượt qua điểm kiểm soát G1?

a)

Thoát khỏi chu kì tế bào và bước vào pha G0.

b)

Đi vào pha G1.

c)

Chuyển sang pha S.

d)

Chuyển sang pha M.

19.

Điều gì xảy ra với tế bào nếu đủ điều kiện vượt qua điểm kiểm soát G1?

a)

Thoát khỏi chu kì tế bào và bước vào pha G0.

b)

Chuyển sang pha G1.

c)

Chuyển sang pha S.

d)

Chuyển sang pha M.

20.

Điều gì xảy ra với tế bào nếu đủ điều kiện vượt qua điểm kiểm soát G2?

a)

Chuyển sang pha G1.

b)

Chuyển sang pha S.

c)

Chuyển sang pha G2.

d)

Chuyển sang pha M và tiến hành phân bào.

21.

Điều kiện để tế bào vượt qua điểm kiểm soát G1 là gì (chọn nhiều đáp án)?

a)

Thoi phân bào đính lên tâm động của NST.

b)

DNA không bị sai hỏng (đột biến).

c)

Kích thước tế bào đủ lớn.

d)

Có yếu tố tăng trưởng kích thích tế bào phân chia.

e)

Nhân đôi DNA hoàn tất.

22.

Trong nguyên phân, hai chromatid của nhiễm sắc thể phân li đồng đều thành hai nhiễm sắc thể đơn và di chuyển về hai cực của tế bào xảy ra ở

a)

kì đầu.

b)

kì giữa.

c)

kì sau.

d)

kì cuối.

23.

Tại sao có thể quan sát nhiễm sắc thể rõ nhất tại kì giữa của nguyên phân?

a)

Vì lúc này nhiễm sắc thể dãn xoắn cực đại.

b)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đóng xoắn cực đại.

c)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đã nhân đôi tạo thành nhiễm sắc kép.

d)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đã phân li về hai cực của tế bào.

24.

Đặc trưng cho quá trình phân chia tế bào chất ở tế bào thực vật là sự hình thành

a)

vi ống.

b)

trung thể.

c)

eo thắt.

d)

vách ngăn.

25.

Đặc trưng cho quá trình phân chia tế bào chất ở tế bào động vật là sự hình thành

a)

vi ống.

b)

trung thể.

c)

eo thắt.

d)

vách ngăn.

26.

Đặc điểm nào chỉ có ở tế bào ung thư (u ác tính) mà tế bào u lành tính không có?

a)

Chu kì tế bào mất kiểm soát.

b)

Tế bào phân chia liên tục.

c)

Khả năng bất tử.

d)

Khả năng lây lan (di căn).

27.

Giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào giao tử.

c)

Tế bào sinh dục chín (như tế bào sinh tinh, tế bào sinh trứng).

d)

Tế bào sinh dục sơ khai.

28.

Trong giảm phân, tế bào sinh dục ở thời kì chín có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội trải qua

a)

1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 2 lần phân bào.

b)

1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 1 lần phân bào.

c)

2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 2 lần phân bào.

d)

2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 1 lần phân bào.

29.

Cho biết các tế bào bình thường có bộ nhiễm sắc thể 2n đặc trưng cho loài. Các giao tử (VD: tinh trùng và trứng ở động vật, hạt phấn và noãn ở thực vật) được hình thành qua giảm phân có bộ nhiễm săc thể

a)

đơn bội (n).

b)

lưỡng bội (2n).

c)

tam bội (3n).

d)

tứ bội (4n).

30.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể tiếp hợp và trao đổi chéo diễn ra ở kì nào của giảm phân?

a)

Kì đầu I.

b)

Kì giữa I.

c)

Kì đầu II.

d)

Kì giữa II.

31.

Hiện tượng các cặp nhiễm sắc thể tương đồng xếp thành 2 hàng tại mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào diễn ra ở kì nào của giảm phân?

a)

Kì đầu I.

b)

Kì giữa I.

c)

Kì đầu II.

d)

Kì giữa II.

32.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể xếp thành 1 hàng tại mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào diễn ra ở kì nào của giảm phân?

a)

Kì đầu I.

b)

Kì giữa I.

c)

Kì đầu II.

d)

Kì giữa II.

33.

Hiện tượng hai nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tách rời nhau và mỗi nhiễm sắc thể kép đi về một cực của tế bào diễn ra ở kì nào của giảm phân?

a)

Kì sau I.

b)

Kì cuối I.

c)

Kì sau II.

d)

Kì cuối II.

34.

Hiện tượng 2 chromatid của mỗi NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn và phân li về 2 cực tế bào diễn ra ở kì nào của giảm phân?

a)

Kì sau I.

b)

Kì cuối I.

c)

Kì sau II.

d)

Kì cuối II.

35.

Kết thúc giảm phân, một tế bào sinh trứng sẽ tạo ra

a)

4 tế bào trứng.

b)

2 tế bào trứng và 2 thể cực.

c)

1 tế bào trứng và 3 thể cực.

d)

3 tế bào trứng và 1 thể cực.

36.

Kết thúc giảm phân, một tế bào sinh tinh sẽ tạo ra

a)

4 tinh trùng.

b)

1 tinh trùng.

c)

2 tinh trùng.

d)

3 tinh trùng.

37.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến quá trình giảm phân (chọn nhiều đáp án)?

a)

Căng thẳng thần kinh.

b)

Nhiệt độ.

c)

Hormone sinh dục.

d)

Chất dinh dưỡng.

e)

Di truyền.

38.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quá trình giảm phân (chọn nhiều đáp án)?

a)

Tia phóng xạ.

b)

Tuổi thành thục sinh dục.

c)

Căng thẳng.

d)

Nhân tố di truyền.

e)

Hormone sinh dục.

39.

Trong thực tiễn sản xuất, người nông dân thường dùng kĩ thuật giâm cành đối với một số cây trồng như sắn, mía, rau muống, khoai lang,... Đặc tính nào sau đây của tế bào thực vật là nguyên lí để thực hiện kĩ thuật này?

a)

Tính toàn năng và biệt hóa.

b)

Tính toàn năng và phản biệt hóa.

c)

Tính biệt hóa và phản biệt hóa.

d)

Tính biệt hóa.

40.

Tế bào trần là loại tế bào thực vật đã được loại bỏ

a)

thành tế bào.

b)

nhân tế bào.

c)

ti thể.

d)

lục lạp.

41.

Công nghệ vi nhân giống được ứng dụng làm gì (chọn nhiều đáp án)?

a)

Nhân nhanh các giống cây trồng để đáp ứng nhu cầu về giống cây trồng.

b)

Bảo tồn các giống cây trồng quý hiếm.

c)

Tạo ra các giống cây trồng sạch bệnh virus.

d)

Sản xuất vaccine ăn được.

e)

Chuyển gene vào tế bào thực vật.

42.

Thành tựu nào dưới đây là thành tựu của công nghệ tế bào thực vật (chọn nhiều đáp án)?

a)

Tạo dòng tế bào và động vật chuyển gene.

b)

Tạo mô, cơ quan thay thế.

c)

Sản xuất các chất có hoạt tính sinh học trong tế bào thực vật.

d)

Tạo giống cây trồng mới.

e)

Nhân nhanh các giống cây trồng.

43.

Thành tựu nào dưới đây là thành tựu của công nghệ tế bào động vật (chọn nhiều đáp án)?

a)

Tạo dòng tế bào và động vật chuyển gene.

b)

Nhân bản vô tính động vật.

c)

Tạo giống cây trồng mới.

d)

Sản xuất các chất có hoạt tính sinh học trong tế bào thực vật.

e)

Tạo mô, cơ quan thay thế.

44.

Căn cứ vào vị trí, thụ thể của tế bào được phân loại thành

a)

thụ thể màng và thụ thể nội bào.

b)

thụ thể màng và thụ thể trong nhân.

c)

thụ thể màng nhân và thụ thể trong nhân.

d)

thụ thể ngoài màng và thụ thể trong màng.

45.

Công nghệ tế bào dựa trên những nguyên lí nào (chọn nhiều đáp án)?

a)

Tính toàn năng của tế bào.

b)

Khả năng biệt hoá của tế bào.

c)

Khả năng phản biệt hoá của tế bào.

d)

Khả năng nguyên phân của tế bào.

46.

Người có bộ nhiễm sắc thể 2n = 46

Tế bào giao tử của người (tinh trùng và trứng) có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

(a)