wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN 7 GIỮA HKII - 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của khí khổng là gì?

a)

trao đổi khí carbon dioxide với môi trường.

b)

trao đổi khí oxygen với môi trường.

c)

thoát hơi nước ra môi trường.

d)

Cả ba chức năng trên.

2.

Cho biết trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế nào?

a)

CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.

b)

O2 và CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

c)

O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

d)

CO2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

3.

Vai trò của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật là

a)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên các thành phần của tế bào, giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển.

b)

Cung cấp năng lượng.

c)

Tham gia điều hòa các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

d)

Tất cả các đáp án trên.

4.

Phân tử nước được tạo thành từ

a)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hoá trị.

b)

Một nguyên tử nitrogen liên kết với ba nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hoá trị.

c)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết ion.

d)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết hydrogen

5.

Từ trường của Trái Đất mạnh nhất ở những vùng nào?

a)

Ở vùng xích đạo.

b)

Chỉ ở vùng Bắc Cực.

c)

Chỉ ở vùng Nam Cực.

d)

Ở vùng Bắc Cực và Nam Cực.

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cực Bắc địa từ trùng với cực Nam địa lí.

b)

Cực Bắc địa từ trùng với cực Bắc địa lí.

c)

Cực Nam địa từ trùng với cực Nam địa lí.

d)

Cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.

7.

Cấu tạo nam châm điện bao gồm

a)

Ống dây dẫn và một thỏi sắt non lồng vào trong lòng ống dây.

b)

Ống dây dẫn và một thanh nam châm lồng vào trong lòng ống dây.

c)

Một ống nhựa và một lõi sắt non lồng vào trong lòng ống.

d)

Một ống nhựa và một thanh nam châm lồng vào trong lòng ống.

8.

Cách nào dưới đây không làm thay đổi lực từ của nam châm điện?

a)

Thay đổi cường độ dòng điện chạy qua ống dây.

b)

Thay đổi số vòng dây của nam châm điện.

c)

Thay đổi chiều dài ống dây của nam châm điện.

d)

Thay đổi chiều dòng điện của nam châm.

9.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là

a)

rễ cây.

b)

thân cây.

c)

lá cây.

d)

hoa.

10.

Sản phẩm của quang hợp là

a)

nước, carbon dioxide.

b)

ánh sáng, diệp lục.

c)

oxygen, glucose.

d)

glucose, nước.

11.

Xác định sự chuyển hóa năng lượng được thực hiện trong quá trình quang hợp của cây xanh?

a)

Quang năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

b)

Quang năng chuyển hóa thành hóa năng.

c)

Nhiệt năng biến đổi thành động năng.

d)

Quang năng biến đổi thành động năng.

12.

Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là

a)

nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.

b)

nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.

c)

nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.

d)

nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ.

13.

Hô hấp tế bào là

a)

quá trình phân giải chất hữu cơ tạo thành nước và carbon dioxide, giải phóng năng lượng.

b)

quá trình phân giải chất vô cơ tạo thành carbon dioxide và năng lượng ánh sáng.

c)

quá trình phân giải chất hữu cơ tạo thành nước và carbon dioxide.

d)

quá trình phân giải chất vô cơ tạo thành carbon dioxide và năng lượng nhiệt.

14.

Trong quá trình hô hấp tế bào, (1) và (2) lần lượt là

a)

(1) Nước, (2) Chất hữu cơ.

b)

(1) Nước, (2) Oxygen.

c)

(1) Oxygen, (2) Nước

d)

(1) Oxygen, (2) Carbondioxide.

15.

Cho các yếu tố sau:

1. Ánh sáng                                   2. Nhiệt độ

3. Độ ẩm và nước                          4. Nồng độ khí oxygen

5. Nồng độ khí carbon dioxide

Số yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hô hấp tế bào là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

16.

Em hãy xác định mục đích của thí nghiệm trên?

a)

Chứng minh nhiệt lượng được tạo ra trong quá trình hô hấp tế bào.

b)

Chứng minh nhiệt lượng được thu vào trong quá trình hô hấp tế bào.

c)

Chứng minh nhiệt lượng được tạo ra trong quá trình quang hợp tế bào.

d)

Chứng minh ảnh hưởng của chất lượng hạt giống trong quá trình hô hấp tế bào.

17.

Em hãy xác định những chất khí nào có thể di chuyển qua khí khổng.

a)

Khí carbon dioxide, khí nitrogen, hơi nước.

b)

Khí oxygen, khí hydrogen, khí carbon dioxide.

c)

Khí carbon dioxide, khí oxygen, hơi nước.

d)

Khí carbon dioxide, khí hydrogen, khí nitrogen.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nước đối với cơ thể sinh vật?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Nước là thành phần cấu trúc tế bào.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

d)

Nước giúp duy trì nhiệt độ bình thường của cơ thể.

19.

Hình ảnh nào dưới đây là cấu trúc của phân tử nước?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Vì sao có thể nói Trái Đất là một thanh nam châm khổng lồ?

a)

Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó.

b)

Vì Trái Đất hút các vật bằng sắt thép mạnh hơn các vật làm bằng vật liệu khác.

c)

Vì không gian bên trong và xung quanh Trái Đất tồn tại từ trường.

d)

Vì trên bề mặt Trái Đất có nhiều mỏ đá nam châm.

21.

Khi tăng độ lớn của dòng điện chạy qua nam châm điện thì độ lớn lực từ sẽ

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

không thay đổi.

d)

luân phiên tăng giảm.

22.

Quang hợp là quá trình

a)

tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng ánh sáng.

b)

tổng hợp các chất hữu cơ và giải phóng năng lượng nhiệt.

c)

tổng hợp các chất vô cơ từ chất khoáng nhờ năng lượng nhiệt.

d)

tổng hợp các chất vô cơ tạo thành carbon dioxide, nước.

23.

Chất khí được tạo thành từ quá trình quang hợp là

a)

khí oxygen.

b)

khí carbon dioxide.

c)

khí nitrogen.

d)

hơi nước.

24.

Quá trình hô hấp tế bào nào sau đây là đúng?

a)

Glucose + Nước → Carbon dioxide + Chất hữu cơ + Năng lượng (ATP + Nhiệt).

b)

Glucose + Nước → Carbon dioxide + Oxygen.

c)

Glucose + Oxygen → Carbon dioxide + Nước + Năng lượng (ATP + Nhiệt)

d)

Glucose + Oxygen → Carbon dioxide + Chất hữu cơ.

25.

Các yếu tố chủ yếu nào sau đây ảnh hưởng đến sự hô hấp ở tế bào?

a)

Nhiệt độ, hàm lượng khí oxygen, nồng độ carbon dioxide.

b)

Ánh sáng, độ pH, độ ẩm, nhiệt độ.

c)

Áp suất không khí, hàm lượng nước, độ pH.

d)

Nhiệt độ, hàm lượng nước, nồng độ oxygen, nồng độ carbon dioxide.

26.

Việc thiết kế 2 nhóm thí nghiệm hạt ngâm và hạt luộc chín có mục đích gì?

a)

Để so sánh nhiệt độ sinh ra trong quá trình hạt nảy mầm.

b)

Để so sánh độ ẩm trong quá trình hạt nảy mầm.

c)

Để so sánh màu sắc hạt trong quá trình nảy mầm.

d)

Để so sánh nồng độ khí carbon dioxide sinh ra trong quá trình hạt nảy mầm.

27.

Cấu tạo của khí khổng gồm có:

a)

Hai tế bào hình tròn tách rời nhau, có khe hở (lỗ khí) giữa 2 tế bào hạt đậu.

b)

Ba tế bào hình hạt đậu tách rời nhau, đặc khít không có khe hở (lỗ khí).

c)

Ba tế bào hình tròn xếp úp vào nhau, tạo ra khe h ở (lỗ khí)

d)

Hai tế bào hình hạt đậu xếp úp vào nhau, có khe hở (lỗ khí) giữa 2 tế bào hạt đậu.

28.

Em hãy nêu các chức năng của khí khổng:

a)

Khí khổng giúp cây tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết

b)

Khí khổng giúp các chất khí khuếch tán vào và ra khỏi lá, thực hiện thoát hơi nước cho cây

c)

Khí khổng chỉ giúp cây trao đổi khí oxygen với môi trường

d)

Khí khổng chỉ giúp cây thoát hơi nước

29.

Em hãy nêu các vai trò của nước đối với cơ thể sinh vật:

a)

Điều hòa thân nhiệt.

b)

Dung môi hòa tan và vận chuyển các chất.

c)

Nguyên liệu và môi trường của các phản ứng chuyển hóa.

d)

Tất cả ý trên.

30.

Em hãy nêu các đặc điểm trong cấu tạo nên một phân tử nước:

a)

Gồm hai nguyên tử oxygen và hai nguyên tử hydrogen. Phân tử nước phân cực.

b)

Gồm ba nguyên tử oxygen và hai nguyên tử hydrogen. Phân tử nước không phân cực.

c)

Gồm 1 nguyên tử oxygen và 2 nguyên tử hydrogen. Phân tử nước phân cực.

d)

Gồm 2 nguyên tử oxygen và 2 nguyên tử hydrogen. Phân tử nước không phân cực.

31.

Điều này sau đây đúng khi nói về trừ trường Trái Đất :

a)

Trái Đất có từ trường.

b)

Từ trường của Trái Đất giống nhau ở mọi điểm.

c)

Từ trường chỉ có ở 2 cực của Trái Đất.

d)

Từ trường chỉ có ở đường xích đạo của Trái Đất.

32.

Em hãy cho biết điều nào sau đây không đúng:

a)

Cực Bắc địa từ trùng với cực Bắc địa lý.

b)

Cực Bắc địa từ không trùng với cực Bắc địa lý.

c)

Cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lý cùng nằm trên trục quay của Trái Đất.

d)

Cực Nam địa từ trùng với cực Nam địa lý.

33.

Để chế tạo nam châm điện, ta cần có những bộ phận:

a)

Nguồn điện pin.

b)

Dây dẫn điện.

c)

Lõi sắt non.

d)

Tất cả các ý trên.

34.

Em hãy nêu cách để tăng độ lớn lực từ của nam châm điện:

a)

Tăng độ lớn dòng điện.

b)

Giảm độ lớn dòng điện.

c)

Thay đổi chiều dòng điện.

d)

Thay lõi sắt non bằng lõi than trong nam châm điện.

35.

Trong quá trình quang hợp, quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng:

a)

Luôn diễn ra đồng thời nhau.

b)

Trao đổi chất kết thúc thì chuyển hóa năng lượng mới bắt đầu diễn ra.

c)

Là hai quá trình đối lập nhau.

d)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng không có mối quan hệ gì với nhau.

36.

Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình quang hợp, ngoại trừ:

a)

Nước.

b)

Ánh sáng.

c)

Carbon dioxide.

d)

Oxygen.

37.

Phương trình hô hấp tế bào dạng chữ còn thiếu:

a)

Không khí.

b)

Carbon dioxide.

c)

Nitrogen.

d)

Glucose.

38.

Chọn từ thích hợp để điền vào chổ trống "…":

a)

phân giải.

b)

tổng hợp.

c)

lưu trữ.

d)

tích trữ.

39.

Các vai trò của nước trong hô hấp tế bào

a)

Nước là nguyên liệu của quá trình hô hấp tế bào.

b)

Nước là môi trường cùa các phản ứng hóa học trong quá trình hô hấp.

c)

Nước là sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào.

d)

Câu A và B đều đúng: Nước là nguyên liệu của quá trình hô hấp tế bào và Nước là môi trường cùa các phản ứng hóa học trong quá trình hô hấp.

40.

Quan sát hình ảnh mô phỏng thí nghiệm, em hãy xác định mục đích của thí nghiệm trên:

a)

Chứng minh có sự tạo ra khí carbon dioxide không duy trì sự cháy trong quá trình hô hấp tế bào.

b)

Chứng minh có sự tạo ra khí oxygen trong quá trình hô hấp tế bào

c)

Chứng minh có tỏa nhiệt trong quá trình hô hấp tế bào

d)

Chứng minh ảnh hưởng của chất lượng hạt giống trong quá trình hô hấp tế bào.

41.

Vai trò của khí khổng.

a)

Khí khổng giúp cây quang hợp và hô hấp.

b)

Khí khổng giúp trao đổi các loại khí và thoát hơi nước.

c)

Khí khổng giúp cây tổng hợp chất dinh dưỡng.

d)

Khí khổng giúp lá có màu xanh.

42.

Mô tả cấu tạo của khí khổng.

a)

Mỗi khí khổng gồm hai tế bào hình hạt đậu, xếp úp vào nhau tạo ra lỗ khí, thành ngoài mỏng, thành trong dày.

b)

Mỗi khí khổng gồm bốn tế bào hình hạt đậu nằm áp sát nhau, thành ngoài mỏng, thành trong dày.

c)

Mỗi khí khổng gồm hai tế bào hình bầu dục nằm áp sát nhau.

d)

Mỗi khí khổng gồm hai tế bào hình que nằm áp sát nhau, thành ngoài mỏng, thành trong dày.

43.

Nước được cấu tạo từ các phân tử nước, mỗi phân tử nước được cấu tạo từ

a)

một nguyên tử hydrogen và hai nguyên tử oxygen.

b)

một nguyên tử hydrogen và một nguyên tử oxygen.

c)

hai nguyên tử hydrogen và một nguyên tử oxygen.

d)

hai nguyên tử hydrogen và hai nguyên tử oxygen.

44.

Nêu nguyên liệu của quá trình quang hợp.

a)

khí oxygen và glucose.

b)

glucose và nước.

c)

nước và năng lượng ánh sáng.

d)

khí carbondioxide và nước.

45.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Trong quá trình quang hợp, trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng có mối quan hệ chặt chẽ và luôn diễn ra …….. với nhau".

a)

Mâu thuẫn.

b)

Đồng thời.

c)

Trái ngược.

d)

Liên tiếp.

46.

Yếu tố nào sau đây vừa là nguyên liệu của quá trình quang hợp, vừa là yếu tố tham gia vào việc đóng mở khí khổng để trao đổi khí?

a)

Nước.

b)

Nhiệt độ.

c)

Ánh sáng.

d)

Carbondioxide.

47.

"Hô hấp tế bào là quá trình phân giải các chất hữu cơ (chủ yếu là glucose) diễn ra bên ……….. tế bào, đồng thời giải phóng ……….... để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể". Từ còn thiếu ở các chỗ trống là:

a)

ngoài, năng lượng.

b)

trong, năng lượng.

c)

ngoài, khí oxygen.

d)

trong, khí oxygen.

48.

Cho phương trình hô hấp tế bào: Glucose + Oxygen → Nước + ……. + Năng lượng (ATP + nhiệt) Chất còn thiếu trong phương trình là chất gì?

a)

Nước.

b)

Glucose.

c)

Oxygen.

d)

Carbondioxide.

49.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hô hấp tế bào?

a)

Ánh sáng.

b)

Nhiệt độ.

c)

Nước.

d)

Nồng độ khí oxygen.

50.

Đối với cơ thể sinh vật, các chất dinh dưỡng có vai trò:

a)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên thành phần của tế bào, giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển.

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

c)

Tham gia điều hòa các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

d)

Tất cả các đáp án trên.